1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi online unit 15 tieng anh 3

4 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 387,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhìn và viết yo-yo/ car/ ship/ train/ robot/ plane Peter has many new toys.. Tạm dịch: Nam có một cái máy bay phải không?. Tạm dịch: Không, anh ấy không có.. Tạm dịch: Bạn có tàu phải

Trang 1

(ID : e2919) I Look and choose

(Nhìn và chọn)

Question 1 robot

Question 2 car _

Question 3 ball _

(ID : e2920) II Read and match

(Đọc và nối)

Question 4 What do you

Question 5 I have

Question 6 Does Nam

Question 7 No, he doesn’t He

A has a robot

B have?

C a ship

D have a plane?

(ID : e2921 ) III Match the sentences

(Nối các câu sau)

Question 8 Do you have a train?

Question 9 Does Mai have a kite?

Question 10 Does Peter have a ship?

A Yes, he does

B Yes, I do

C No, she doesn’t She has a skipping rope

(ID : e2922 ) IV Put the words in order Then read aloud

(Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng Sau đó đọc to chúng.)

Question 11 do / you/ have/ what?

=> _?

UNIT 15: DO YOU HAVE ANY TOYS?

MÔN: TIẾNG ANH 3 THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 PHÚT BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

Question 12 Mai/ and/ a/ train/ have/ car/ a/ does?

=> _

Question 13 plane/ ship/ have/ and/ a/ I/ a

=> _

Question 14 has/ a/ and/ a/ robot/ ball/ Tom

=> _

(ID : e2923 ) V Look and write

(Nhìn và viết)

yo-yo/ car/ ship/ train/ robot/ plane

Peter has many new toys The (15) _ is red The (16) _ is blue The (17) _ is green The (18) _ and the (19) _ are orange The (20) _ is grey Peter's toys are on the shelf in his room He likes his toys very much Do you have any toys? What are they?

-THE END -

Trang 3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com

I

Question 1 C

Tạm dịch: robot

Question 2 B

Tạm dịch: ô tô

Question 3 A

Tạm dịch: quả bóng

II

Question 4 B

What do you have?

Tạm dịch: Bạn có cái gì?

Question 5 C

I have a ship

Tạm dịch: Tôi có 1 con tàu

Question 6 D

Does Nam have a plane?

Tạm dịch: Nam có một cái máy bay phải không?

Question 7 A

No, he doesn’t He has a robot

Tạm dịch: Không, anh ấy không có Anh ấy có 1 con rô bốt

III

Question 8 B

Do you have a train?

Yes, I do

Tạm dịch: Bạn có tàu phải không? - Vâng, đúng vậy

Question 9 C

Does Mai have a kite?

No, she doesn’t She has a skipping rope

Tạm dịch: Mai có 1 cái diều phải không? - Không, cô ấy không có Cô ấy có một cái dây nhảy

Question 10 A

Does Peter have a ship?

Yes, he does

Tạm dịch: Peter có một con tàu phải không? - Vâng, đúng vậy

Trang 4

IV

Question 11 What do you have?

Tạm dịch: Bạn có cái gì?

Question 12 Does Mai have a car and a train?

Tạm dịch: Mai có 1 cái ô tô và 1 cái tàu phải không?

Question 13 I have a plane and a ship

Tạm dịch: Tôi có 1 cái máy bay và 1 cái tàu

Question 14 Tom has a robot and a ball

Tạm dịch: Tôm có 1 con robot và 1 quả bóng

V

Question 15 ship

Question 16 train

Question 17 car

Question 18 plane

Question 19 yo-yo

Question 20 robot

Tạm dịch:

Peter có nhiều đồ chơi Con tàu màu đỏ Đoàn tàu hỏa màu xanh nước biển Cái ô tô màu xanh lá cây Máy bay và yo-yo màu cam Robot màu xám Đồ chơi của Peter ở trên giá trong phòng của anh ấy Anh ấy thích

đồ chơi của mình rất nhiều Bạn có đồ chơi không? Chúng là gì?

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w