1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập hóa đại cương chương 8

2 355 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định chiều của phản ứng xảy ra ở điều kiện chuẩn.. Viết ký hiệu pin tương ứng với phản ứng vừa xác định chiều.. Tính sức điện động tiu chuẩn của pin v hằng số cn bằng K của phản ứng

Trang 1

Bi tập Hóa Đại cương A1 ThS Huỳnh Nguyễn Anh Tuấn

CHƯƠNG 8: ĐIỆN HÓA HỌC

Trang 2

Bài tập Hóa Đại cương A1 ThS Huỳnh Nguyễn Anh Tuấn

Câu 8.1 Cho phản ứng:

Cu + 2Fe3+ = Cu2+ + 2Fe2+

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

A Ion Fe3+ là chất khử

B Cu bị khử thành ion Cu2+

C Cu2+/Cu và Fe3+/Fe2+ là hai cặp oxy hóa khử liên

hợp

D Ion Cu2+ có tính oxy hóa mạnh hơn Fe3+

Câu 8.2 Phản ứng hóa học

2Fe2+(dd) + Cl2(k) → 2Fe3+(dd) + 2Cl-(dd)

tương ứng với sơ đồ nguyên tố Galvanic nào dưới

đây:

A Fe2+│Fe3+(dd) ‖ Cl-(dd)│Cl2(k)

B Pt(r)│Cl2(k) Cl-(dd)‖ Fe2│Fe3+(dd)│Pt(r)

C Pt(r)│Fe2+, Fe3+(dd) ‖ Cl-(dd)│Cl2(k) │Pt(r)

D Pt(r)│ Cl2(k) │ Cl-(dd) ‖ Fe2+, Fe3+(dd)│Pt(r)

Câu 8.3: Cho thế khử tiêu chuẩn của hai cặp oxi hóa

– khử liên hợp:

Fe3+ + e → Fe2+ , Eo = 0,771V

Cu2+ + 2e → Cu , Eo = 0,337V

Phản ứng nào dưới đây xảy ra tự phát (tự diễn ra ở

điều kiện bình thường)

A 2Fe2+ + Cu = 2Fe3+ + Cu2+

B 2Fe3+ + Cu2+ = 2Fe2+ + Cu

C 2Fe2+ + Cu2+ = 2Fe3+ + Cu

D 2Fe3+ + Cu = 2Fe2++ Cu2+

Câu 8.4: Cho thế khử tiêu chuẩn của 3 cặp oxy hóa

khử liên hợp: Fe3+ + e = Fe2+ Eo = + 0,771V

I2 + 2e = 2I- Eo = + 0,536V

Cl2 + 2e = 2Cl- Eo = +1,359V

Phản ứng nào dưới đây diễn ra tự phát

A 2Fe3+ + 2Cl- = Fe2+ + Cl2

B 2Fe3+ + 2I- = 2Fe2+ + I2

C I2 + 2Cl- = 2I- + Cl2

D I2 + 2Fe2+ = 2I- + 2Fe3+

Câu 8.5: Biết thế khử tiêu chuẩn của các cặp oxy hóa

khử liên hợp sau:

Ag+ + 1e = Ag, Eo = +0,799V

Zn2+ + 2e = Zn, Eo = -0,763V

Pin được thành lập theo sơ đồ sau:

Zn(r) / Zn2+ (1M) // Ag+ (1M) / Ag(r)

Sức điện động của pin là:

Câu 8.6: Cho một pin có sơ đồ như sau:

Zn(r) / Zn2+ (1M) // Cu2+ (1M) / Cu (r)

Biết thế khử tiêu chuẩn:

Cu2+ + 2e = Cu, Eo = + 0,337V

Zn2+ + 2e = Zn, Eo = -0,763V

Tính sức điện động của pin?

Cu 8.7 Cho phản ứng:

Pb2+ + Fe ↔ Pb + Fe2+; Cho biết ϕo

298(Pb2+/Pb) = - 0,126V,

ϕo

298(Fe2+/Fe) = - 0,409V

a Xác định chiều của phản ứng xảy ra ở điều kiện

chuẩn Giải thích?

b Viết ký hiệu pin tương ứng với phản ứng vừa xác

định chiều

c Tính sức điện động tiu chuẩn của pin v hằng số cn

bằng K của phản ứng trn ở 25oC

Cu 8.8

Cho phản ứng: Sn + Fe2+ ↔ Sn2+ + Fe; Cho biết

ϕo

298(Sn2+/Sn) = - 0,136V, ϕo

298(Fe2+/Fe) = - 0,409V

a Xác định chiều của phản ứng xảy ra ở điều kiện chuẩn Giải thích?

b Viết ký hiệu pin tương ứng với phản ứng vừa xác định chiều

c Tính sức điện động tiu chuẩn của pin v hằng số cn bằng của phản ứng trn ở 25oC

Cu 8.9 Hy xc định chiều phản ứng khi trộn hai cặp

oxi hĩa khử Sn2+/Sn v Ag+/Ag Viết sơ đồ pin v cc phản ứng xảy ra ở các điện cực từ đó tính suất điện động của pin ở điều kiện chuẩn v hằng số cn bằng của phản ứng

298 (Sn2+/Sn) = -0,136(V)

ư0

298 (Ag+/Ag) = +0,799(V)

Câu 8.10 Phát biểu nào dưới đây là SAI:

A Phản ứng oxy hóa – khử là phản ứng trong đó có

sự thay đổi số oxy hóa của một hay một vài nguyên

tố

B Quá trình cho electron được gọi là sự oxy hóa.

Quá trình nhận electron được gọi là sự khử

C Chất oxy hóa là chất chứa nguyên tố cho electron.

Chất khử là chất chứa nguyên tố nhận electron

D Trong phản ứng trao đổi không có sự cho hay

nhận electron

Cu 8.11 Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxy hóa

khử:

A CaCO3 = CaO + CO2

B CuO + H2 = Cu + H2O

C P2O5 + 3H2O = 2H3PO4

D CuCl2 + 2 NaOH = Cu(OH)2 + 2 NaCl

Ngày đăng: 17/03/2020, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w