Không đơn vị, ba không bốn.. Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.. Không phẩy ba trăm linh bốn.. giá trị thích hợp để viết vào chỗ chấm là: a.. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đ
Trang 1TRƯỜNG T.H LONG HÀ C ĐỀ THI HỌC KÌ I -NĂM HỌC:2007-2008
Lớp: THỜI GIAN : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Cho: 0,9 < x < 1,2 Số thích hợp cần điền vào x là:
a 0,1
b 1,0
c 2,1
Câu 2: Số thập phân 0,304 đọc là:
a Không đơn vị, ba không bốn
b Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn
c Không phẩy ba trăm linh bốn
Câu 3: 24% của 235 là:
a 54,6
b 56,4
c 46,5
Câu 4: 805m 2 = ha giá trị thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
a 0,0805
b 8,05
c 0,805
II- TỰ LUẬN:
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a 95,2 : 68
b 16,25 x 6,7
Câu 2: Tìm x:
Câu 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 48m chiều rộng bằng 2
5 chiều dài Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó
Trang 3ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2007 – 2008.
MÔN: TOÁN
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1 : ý b
Câu 2 : ý c
Câu 3 : ý b
Câu 4 : ý a
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: Học sinh đặt tính và thực hiện đúng:
a 95,2 68 b x 16, 25
6,7
108,875
Câu 2: Tìm x:
a 25 : x = 16 : 10 b 6,2 x x = 43,18 + 18,82
25 : x = 1,6 6,2 x x = 62
x = 25 :1,6 x = 62 : 6,2
Câu 3: HS thực hiện giải:
Chiều rộng mảnh vườn làø:
48 x 2
5 = 19,2 (m) Chu vi mảnh vườn là:
(48 + 19,2) x 2 = 134,4(m) Diện tích mảnh vườn là:
48 x 19,2 = 921,6 (m2)
Đáp số: Chu vi: 134,4 m Diện tích: 921,6 m2
điểm mỗi phần, từng bài.
PHẦN I (4 điểm) Đúng mỗi câu được 1 điểm
PHẦN II (6 điểm) Câu 1 : (1 điểm)
- Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu 2: (2điểm) Mỗi bài đúng được 1 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
Câu 3: (3điểm)
HS thực hiện đúng lời giải và phép tính của 1 bước trong bài được 1 điểm Sai lời giải trừ 0,25 điểm mỗi phần
Không ghi đáp số hoặc ghi đáp số sai trừ 0,25 điểm
Không ghi đơn vị hoặc ghi đơn vị sai trừ 0,25 điểm mỗi lần