The pollution là danh từ chỉ vật, vị trí còn thiếu cần 1 tân ngữ, động từ talk đi với giới từ about.. My cell phone là danh từ xác định chỉ vật, it làm chức năng tân ngữ.. The books là d
Trang 1KHÓA NGỮ PHÁP TỐI THỨ 5 (Dành cho các bạn 2k1,2k2,2k3) BÀI TẬP NGÀY 17/8/2018 Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
Exercise 1: Choose the best answer (có nhiều đáp án phù hợp nhưng chỉ chọn đáp án đúng nhất)
1 The young man was released after the court was found innocent of all the charges against him
The young man là danh từ chỉ người, vị trí còn thiếu cần 1 chủ ngữ
2 Is that the same film we watched last year?
The same film là danh từ chỉ vật, vị trí còn thiếu cần 1 tân ngữ
3 The girl _ I borrowed the dictionary asked me to use it carefully
The girl là danh từ chỉ người, vị trí còn thiếu cần 1 tân ngữ Động từ borrow thường đi kèm với giới từ from Ta chỉ sử dụng giới từ trước whom và which
4 The first television picture _ John Logie Baird transmitted on 25 November, 1905 was
a boy worked in the office next to Baird's workroom in London
The first television picture là danh từ chỉ vật, còn a boy là danh từ chỉ người Vị trí còn thiếu đầu tiên cần 1 tân ngữ, còn vị trí còn thiếu thứ 2 cần 1 chủ ngữ
5 Joyce Bews, was born and grew up in Portsmouth on the south coast of England, _ she still lives, was 100 last year
Joyce Bews là tên riêng chỉ người, vị trí còn thiếu cần 1 chủ ngữ The south coast of England là danh từ chỉ nơi chốn, vị trí còn thiếu cần 1 trạng từ Câu có dấu phẩy không dùng that
6 The pollution they were talking is getting worse
Trang 2The pollution là danh từ chỉ vật, vị trí còn thiếu cần 1 tân ngữ, động từ talk đi với giới từ about
7 Robert Riva, an Italian used to play for Cremonese, now coaches the Reigate under 11's football team
An Italian là danh từ chỉ người, vị trí còn thiếu cần 1 chủ ngữ
8 When I was at school, there was a girl in my class skin was so sensitive that she couldn't expose her skin to the sun even with cream on
A girl là danh từ chỉ người, skin là danh từ thuộc sở hữu của a girl
9 Unfortunately, the friend with I intended to go on holiday to Side is ill, so I'll have to cancel my trip
The friend là danh từ chỉ người, giới từ chỉ đi trước whom và which
10 The new stadium, will be completed next year, will seat 30,000 spectators
The new stadium là danh từ chỉ vật, vị trí còn thiếu cần 1 chủ ngữ
11 Blenheim Palace, _ Churchill was born, is now open to the public
Blenheim Palace là danh từ chỉ nơi chốn, vị trí còn thiếu cần 1 trạng ngữ
12 The man I introduced you to last night may be the next president of the university
The man là danh từ chỉ người, vị trí còn thiếu cần 1 tân ngữ. Đáp án: B
13 Cathy is trustworthy She's a person upon you can always depend
A person là danh từ chỉ người, vị trí còn thiếu cần 1 tân ngữ Giới từ (upon) chỉ đi với
14 Your career should focus on a field in you are genuinely interested
A field là danh từ chỉ vật, vị trí còn thiếu cần 1 tân ngữ Giới từ (in) chỉ đi với whom và which
15 People outlook on life is optimistic are usually happy people
Trang 316 The girl dress you admire has been working for an export company since she left school
The girl là danh từ chỉ người, dress là danh từ thuộc sở hữu của the girl. Đáp án: C
17 One of the people arrested was Mary Arundel, is a member of the local council
Mary Arundel là danh từ chỉ tên người, vị trí còn thiếu cần 1 chủ ngữ Câu có dấu phẩy
18 The Titanic, sank in 1922, was supposed to be unsinkable
The Titanic là danh từ chỉ vật, vị trí còn thiếu cần 1 chủ ngữ Câu có dấu phẩy không dùng that
19 The Newspaper is owned by the Mearson Group, chairman is Sir James Bex
The Mearson Group là tên riêng của công ty, chairman là danh từ thuộc sở hữu của the
20 Genghis Khan, _ name means “very mighty ruler”, was a Mongol emperor in the Middle Ages
Genghis Khan là danh từ chỉ tên người, name là danh từ thuộc sở hữu của Genghis Khan
Exercise 2: combine the sentences, using a relative pronoun
21 France is the country The best wine is produced there
The country là danh từ chỉ nơi chốn, there làm chức năng trạng từ
22 1945 was the year The Second World War ended then
The year là danh từ chỉ thời gian, then làm chức năng trạng từ
23 That’s the hotel I stayed there last summer
The hotel là danh từ chỉ nơi chốn, there làm chức năng trạng từ
24 August is the month Most people go on holiday then
The month là danh từ chỉ thời gian, then làm chức năng trạng từ
25 The books are very interesting They were bought long ago
The books là danh từ chỉ vật, They làm chức năng chủ ngữ
26 My uncle bought a boat The boat costs thirty thousand dollars
A boat là danh từ chỉ vật, the boat làm chức năng chủ ngữ
Trang 427 The man is talking to the policeman He is my uncle
The man là danh từ chỉ người, He làm chức năng chủ ngữ
28 He often tells me about his village He was born in that place
His village là danh từ xác định chỉ nơi chốn, that place làm chức năng trạng ngữ
29 Mr John is our English teacher He comes from Australia
Mr John là danh từ tên riêng chỉ người, he làm chức năng chủ ngữ
30 I found a man’s wallet He gave me a reward
A man là danh từ chỉ người và wallet là danh từ thuộc sở hữu của a man
31 I go to a shop in a center It is cheaper
A shop là danh từ chỉ nơi chốn và làm chức năng trạng ngữ trong câu
32 I went to a girl’s party She phoned me
A girl là danh từ chỉ người và party là danh từ thuộc sở hữu của a girl
33 I know Mai Linh This person likes you
Mai Linh là tên riêng chỉ người, this person làm chức năng chủ ngữ
34 The train goes to Hai Phong It leaves from here
The train là danh từ chỉ vật và it làm chức năng chủ ngữ
35 My cell phone has become necessary part of my life I only bought it a month ago
My cell phone là danh từ xác định chỉ vật, it làm chức năng tân ngữ
part of my life
Exercise 3: combine the sentences, using a preposition before relative pronoun if possible
36 Those are the books He has just bought them from the bookstore
The books là danh từ chỉ vật và them làm chức năng tân ngữ, không có giới từ trước them
37 The book is very interesting It was written by Jane Austen
The book là danh từ chỉ vật và it làm chức năng chủ ngữ, không có giới từ trước it
38 The lady gave me good advice I spoke to her an hour ago
The lady là danh từ chỉ người và her làm chức năng tân ngữ, có giới từ to trước her
39 The picture was beautiful She was looking at it
Trang 5The picture là danh từ chỉ vật và it làm chức năng tân ngữ, có giới từ at trước it
40 That’s the woman John used to be married to her
The woman là danh từ chỉ người và her làm chức năng tân ngữ, có giới từ to trước her
41 My sister has daughters I often have to look after them
Daughters là danh từ chỉ người và them làm chức năng tân ngữ, không có giới từ to trước them
42 This is the book I’m looking for it
The book là danh từ chỉ vật và it làm chức năng tân ngữ, có giới từ for trước it
43 The boy fell in love with the girl She left him after a few weeks
The girl là danh từ chỉ người và làm chức năng tân ngữ, có giới từ with trước the girl
44 Peter is studying French and German He has never been abroad
Peter là danh từ tên riêng chỉ người và he làm chức năng chủ ngữ
45 You’ve all met Michael Wood He is visiting us for a couple of days
Michael Wood là danh từ tên riêng chỉ người và làm chức năng tân ngữ
46 A building was destroyed in the fire It has now been rebuilt
A building là danh từ chỉ vật và It làm chức năng chủ ngữ
47 Some people were arrested They have now been released
Some people là danh từ chỉ người và they làm chức năng chủ ngữ
48 We are moving to Manchester Manchester is in the north-west
Manchester là danh từ riêng chỉ nơi chốn và làm chức năng chủ ngữ cho câu sau
49 I’ll be staying with Adrian His brother is one of my closest friends
Adrian là danh từ riêng chỉ người và brother thuộc sở hữu của Adrian
50 John is one of oldest friends He has just gone to live in Canada
John là danh từ riêng chỉ người và he làm chức năng chủ ngữ
Exercise 4: Read the information and complete the sentences Use a relative clause, use commas (,) where necessary
51 There’s a woman living next door She’s a doctor
A woman là danh từ không xác định chỉ người
Trang 6 Đáp án: The woman who lives next door is a doctor
52 Zedco has 10,000 employees It’s an international company
Zedco là danh từ riêng xác định chỉ tên 1 công ty
53 I’ve got a brother called Jim He lives in London He’s an engineer
Jimlà danh từ riêng xác định chỉ tên người
54 Laura painted a picture, and it’s being shown in an exhibition
The picture là danh từ không xác định chỉ vật
55 There was a strike at the factory It lasted ten days It is now over
The strike at the factory là danh từ không xác định chỉ vật
56 Vicky is away from home a lot Her job involves a lot of travelling
Vicky là danh từ riêng xác định chỉ tên người
57 We’re looking forward to a concert It’s next Saturday
The concert là danh từ không xác định chỉ vật
58 London was once the largest city in the world, but the population is now falling
London là danh từ riêng xác định chỉ tên 1 thành phố
now falling.
59 Aunt Joan is a bit deaf, so she didn’t hear the phone
Aunt Joan là danh từ riêng xác định chỉ tên 1 người
60 You’ll meet Henry tomorrow He’s also a member of the board
Henry là danh từ riêng xác định chỉ tên 1 người
61 A woman was terribly upset Her dog was run over
The woman là danh từ không xác định chỉ người
62 There are lots of people applied for the job, but few of them had the necessary qualifications
People là danh từ không xác định chỉ người
63 Margaret has a son She showed me a photograph of him He’s a policeman
A son là danh từ không xác định chỉ người
64 I was looking for a book this morning I’ve found it now
Trang 7A book là danh từ không xác định chỉ vật
65 The man’s car was damaged He was very unhappy
The man là danh từ không xác định chỉ người
66 We want to visit a museum It opens at 8 a.m
A museum là danh từ không xác định chỉ vật
67 A boy’s bike was stolen He came to the police station
The boy là danh từ không xác định chỉ người
68 A friend met me at the airport He carried my suitcase
A friend là danh từ không xác định chỉ người
69 Tom cooked a meal It was delicious
A meal là danh từ không xác định chỉ vật
70 Pere is staying with me She comes from Paris
Pere là danh từ riêng xác định chỉ tên 1 người
Exercise 5: Rewrite the sentences, using participles or to infinitive
71 The ideas which are presented in that book are interesting
Động từ are presented của mệnh đề quan hệ ở thể bị động
72 The last person that we must see is Mr Smith
Trong câu có the last và động từ must see của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
73 He was the first man who flew into space
Trong câu có the first và động từ flew của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
74 John was the last man who reached the top of the mountain
Trong câu có the last và động từ reached của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
75 The last person who leaves the room must turn off the light
Trong câu có the last và động từ leaves của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
76 This is the second person who was killed in that way
Trong câu có the second và động từ was killed của mệnh đề quan hệ ở thể bị động
Trang 8 Đáp án: This is the second person to be killed in that way
77 The first person who catches the ball will be the winner
Trong câu có the first và động từ catches của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
78 The sport games which were held in India in 1951 were the first Asian Games
Động từ were held của mệnh đề quan hệ ở thể bị động
79 The girl who was injured in the accident is in the hospital now
Động từ was injured của mệnh đề quan hệ ở thể bị động
80 Stop him He’s the man who stole my wallet
Động từ stole của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
81 Who was the last person who saw the young man alive?
Trong câu có the last và động từ saw của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
82 Sai Gon Times was the only newspaper which appeared that day
Trong câu có the only và động từ appeared của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
83 Sometimes life is very unpleasant for people who live near the air ports
Động từ live của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
84 I was woken up by a bell which rang aloud
Động từ rang của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
85 He was the last student who left the lecture hall
Trong câu có the last và động từ left của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
86 None of the people who were invited to the party
Động từ were invited của mệnh đề quan hệ ở thể bị động
87 There was a tree which was blown down in the storm last night
Động từ was blown của mệnh đề quan hệ ở thể bị động
88 The children who attend that school receive a good education
Động từ attend của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
89 They have invented a television set which is as small as a watch
Động từ is của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động, theo sau là tính từ
Trang 990 It was the first country which gave women the vote
Trong câu có the first và động từ gave của mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
Exercise 6: combine the sentences, omit the relative pronoun if possible
91 John is one of oldest friends He has just gone to live in Canada
He làm chức năng chủ ngữ trong câu nên không thể lược bỏ đại từ quan hệ
93 A dictionary is a book It gives you the meaning of words
It làm chức năng chủ ngữ trong câu nên không thể lược bỏ đại từ quan hệ
94 The book is about a girl She runs away from home
She làm chức năng chủ ngữ trong câu nên không thể lược bỏ đại từ quan hệ
95 She is a woman I told you about her
Her làm chức năng tân ngữ trong câu nên có thể lược bỏ đại từ quan hệ
96 I’ll give you an address You should write to it
It làm chức năng tân ngữ trong câu nên có thể lược bỏ đại từ quan hệ
97 The picture is beautiful She was looking at it
It làm chức năng tân ngữ trong câu nên có thể lược bỏ đại từ quan hệ
98 The song was interesting We listened to it last night
It làm chức năng tân ngữ trong câu nên có thể lược bỏ đại từ quan hệ
99 The man was kind I talked to him yesterday
Him làm chức năng tân ngữ trong câu nên có thể lược bỏ đại từ quan hệ
100 The man works in the hospital I told you about him
Him làm chức năng tân ngữ trong câu nên có thể lược bỏ đại từ quan hệ