Đáp án B Cụm từ cố định : on the tip of my tongue: chưa thật nhớ ra điều gì Dịch nghĩa: Tôi chỉ không thể nhớ tên của cô ấy.. Đáp án B Cụm từ: make an/every effort to do st: = try/do
Trang 1KHÓA NGỮ PHÁP TỐI THỨ 5
(Dành cho các bạn 2k1,2k2,2k3)
BÀI TẬP NGÀY 15/8/2018 Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
Question 1: According to this newspaper, John is said to have a new record for the long jump
A established B broken C gained D kept
Đáp án A
Cụm từ cố định: establish a new record: thiết lập một kỉ lục mới
Dịch nghĩa: Theo tờ báo này, John được cho là đã thiết lập một kỉ lục mới cho môn nhảy xa
Question 2: I just couldn’t remember her name even though it was on the of my tongue
Đáp án B
Cụm từ cố định : on the tip of my tongue: chưa thật nhớ ra (điều gì)
Dịch nghĩa: Tôi chỉ không thể nhớ tên của cô ấy
Question 3: John: I’m going for an interview for a job this afternoon
Daisy: Good luck! I’ll keep my crossed for you
A legs B fingers C arms D hands
Đáp án B
Cụm từ : cross one's fingers: cầu mong
Dịch nghĩa: John: Tôi sẽ có một cuộc phỏng vấn xin việc chiều nay
Daisy: Chúc may mắn! Tôi sẽ cầu may mắn cho bạn
Question 4: She was brought up in a family She can’t understand the problems we are facing
A well-off B well-known C well-paid D well-done
Đáp án A
Cụm từ: well-off(a): giàu có
bring up: nuôi dưỡng, nuôi nấng
Trang 2Các đáp án còn lại:
B well-known(a): nổi tiếng, lừng danh
C well-paid(a): được trả lương hậu
D well-done(a): được nấu kĩ
Dịch nghĩa: Cô ấy được nuôi dạy trong một gia đình giàu có Cô ấy không thể hiểu những vấn
đề chúng ta đang đối mặt
Question 5: Father has lost his job, so we’ll have to _ our belt to avoid getting into debt
A tighten B widen C fasten D shorten
Đáp án A
Cụm từ: tighten one's belt: thắt lưng buộc bụng, tiết kiệm
Get into debt: nợ nần
Dịch nghĩa: Cha đã mất việc, vì vậy chúng ta phải thắt lưng buộc bụng để tránh bị nợ
Question 6: Fruit and vegetables _ in abundance on the island The islanders even exported the surplus
Đáp án C
Cụm từ: grow in abundance: phong phú, dồi dào
Dịch nghĩa: Trái cây và rau phát triển phong phú trên đảo Người dân đảo thậm chí còn xuất
khẩu lượng dư thừa
Question 7: The building burned down completely though the fire-fighters every effort
to put off the flames
Đáp án B
Cụm từ: make an/every effort to do st: = try/do one’s best to do st: cố gắng hết sức để làm gì Dịch nghĩa: Tòa nhà bị đốt cháy hoàn toàn mặc dù các lính cứu hỏa đã cố gắng hết sức để dập
tắt ngọn lửa
Question 8: If a young doddor cannot _ a whiff of a potential host within a few days, it will
dry up and disappear—even if there is plenty of water around
Đáp án A
Cụm từ: catch a whiff: ngửi thấy, đánh hơi thấy
dry up: khô đi, cạn đi
Trang 3Dịch nghĩa: Nếu một dây tơ hồng non không thể đánh hơi thấy một cây vật chủ tiền năng trong
vài ngày, nó sẽ khô đi và biến mất- thậm chí cả khi có nhiều nước ở xung quanh nó
Question 9: Dodder is a difficult weed to manage and a real headache for farmers When it
does get out of hand, dodder can greatly reduce a farmer’s harvest or even destroy crops
completely
A dry up and die B change its color
C become hard to find D grow uncontrollably Đáp án D
Cụm từ: get/be out of hand = grow uncontrollably: ồ ạt, mất kiểm soát
Dịch nghĩa: Dây tơ hồng là một loại cỏ dại khó để đối phó và thực sự gây đau đầu cho các bác nông
dân Khi nó không thể kiểm soát được thì nó sẽ làm giảm đáng kể vụ mùa của nhà nông hoặc thậm chí còn làm mất mùa hoàn toàn
Question 10: I needn’t have watered the garden No sooner had I finished watering it than it came down in
Đáp án C
Cụm từ: fall/come down in buckets/sheets/torrents = rain cats and dogs: mưa xối xả, mưa như
trút nước
Dịch nghĩa: Tôi lẽ ra đã không cần thiết phải tưới vườn Ngay sau khi vừa tưới xong thì trời đã
mưa như trút nước
Question 11: I’m not going to go ice skating! I’d only fall over and a fool of myself
Đáp án D
Cụm từ: make a fool (out) of sb/yourself: khiến ai đó trông như kẻ ngốc
Fall over: ngã lộn nhào
Dịch nghĩa: Tôi sẽ không đi trượt băng đâu! Tôi chỉ bị ngã và khiến mình trông như kẻ ngốc
Question 12: Silence the theatre as the audience awaited the opening curtain with expectation and excitement
A fell in with B came between C hung over D dropped out of
Đáp án C
Cụm từ: fall in with: đồng ý
come between somebody and somebody: phá hủy mối quan hệ giữa ai với ai
Trang 4hang over = cover with: bao phủ
drop out of: bỏ cuộc, bỏ học
Dịch nghĩa: Sự im lặng bao phủ sân khấu khi khán giả chờ đợi màn mở màn với mong muốn và
hứng thú
Question 13: When the kids asked him about his girlfriend, he’d go as red as a
A tomato B chili C strawberry D beetroot
Đáp án D
Cụm từ: as red as a beetroot: đỏ như củ cải đường
Dịch nghĩa: Khi những đứa trẻ hỏi về bạn gái của anh ấy, mặt anh ấy đỏ như củ cải đường
Question 14: As orders are becoming more and more, we’ve been _ off our feet all week
Đáp án B
Cụm từ: be rushed off your feet: bận rộn
Dịch nghĩa: Khi đơn đặt hàng ngày càng tăng, chúng tôi đã rất bận rộn trong suốt tuần
Question 15: The minister came under fire for his rash decision to close the factory
A was dismissed B was acclaimed C was criticized D was penalized
Đáp án C
Cụm từ: be/come under fire: bị chỉ trích mạnh mẽ vì đã làm gì
Tạm dịch: Bộ trưởng bị chỉ trích mạnh mẽ vì quyết định đột ngột đóng cửa nhà máy
Question 16: Those who advocate for doctor-assisted _ say the terminally ill should not have to suffer
A kill B assassination C suicide D imprisonment
Đáp án C
Cụm từ: doctor-assisted suicide: cái chết nhân đạo
Tạm dịch: Những người ủng hộ cho cái chết nhân đạo nói rằng bệnh nan y không nên phải chịu
đựng đau đớn
Question 17: “You’ve been very good progress I’m proud of you, my son”
Đáp án C
Cụm từ: make progress: tiến bộ
tobe proud of: tự hào
Trang 5Tạm dịch: Con đã rất tiến bộ Bố tự hào về con Con trai ạ
Question 18: In our country, schools are open to all children _ of race, color or creed
A irrespective B respectful C respectable D respect
Đáp án A
Cụm từ: irrespective of = regardless of: bất kể
Dịch nghĩa: Trong đất nước chúng tôi, trường học luôn rộng mở cho tất cả trẻ em bất kể chủng
tộc, màu gia hay tin ngưỡng
Question 19: The seaside was a place to be of illnesses, and doctors recommended bathing in the sea and drinking sea water
A recovered B cured C improved D remedied
Đáp án B
Cụm từ: cure of illness: chữa bệnh
Dịch nghĩa: Bờ biển là nơi để chữa bệnh, và bác sĩ khuyên nên tắm biển và uống nước biển
Question 20: In 1898, Porter was found guilty and to five years imprisonment in
Ohio
A committed B sentenced C persecuted D assassinated
Đáp án B
Cụm từ: sentence sb to imprisionment: kết án tù
Dịch nghĩa: Năm 1898, Porter bị xử vì phạm tội và bị phạt 5 năm tù ở Ohio
Question 21: He from prison three years later, reborn as O Henry, the pseudonym he now used to hide his true identity
A released B escaped C disappeared D emerged
Đáp án D
Cụm từ: emerge from prision: ra tù
Dịch nghĩa: Ông ra tù ba năm sau đó, được tái sinh như O Henry, bút danh ông bây giờ sử dụng
để giấu danh tính thật sự của mình
Question 22: If we didn’t _ any measures to protect whales, they would disappear forever
Đáp án C
Cụm từ: take measures to V: thực hiện các biện pháp để làm gì
Dịch nghĩa: Nếu chúng ta không có biện pháp để bảo vệ cá voi thì chúng sẽ biến mất mãi mãi
Trang 6Question 23: People who take on a second job inevitably themselves to greater stress
A offer B subject C field D place
Đáp án B
Cụm từ: take on something: đảm nhiệm, nhận
offer to do something (v): xung phong giúp đỡ làm gì
subject to something (v): phải chịu, khó tránh khỏi
place something for: đưa cho, giao cho
Dịch nghĩa: Những người nhận thêm công việc thứ hai không tránh khỏi việc chịu đựng căng
thẳng lớn hơn
Question 24: Could you lend me some money to me over to the end of the month?
Đáp án B
Cụm từ: Hand over: bàn giao
Tide over: giúp vượt qua (thời gian khó khăn)
Get over: kết thúc
Make over: cải thiện
Dịch nghĩa: Có thể cho mình mượn ít tiền để vượt qua khó khăn đến hết cuối tháng không?
Question 25: It is the of stupidity to go walking in the mountains in this weather
A height B depth C source D matter
Đáp án A
Cụm từ: It is the height of stupidity = It is no use: thật vô nghĩa khi…
Dịch nghĩa: Thật vô ích khi đi bộ trên núi dưới thời tiết này