1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trac nghiem toan 6 hoc ki 2

8 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 178,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích của hai sốnguyên dương là một số nguyên dương.. Tích của hai số nguyên trái dấu là một số nguyên âm.. Tích của hai số nguyên bằng 0 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai số nguyên đó

Trang 1

SỐ HỌC Tiết 63+64

Câu 1: Nếu x - 5 = (-3) - 5 thì x bằng:

Câu 2: Nếu 7 - x = 8 - (-7) thì x bằng:

Câu 3: Nếu x + 5 = -7 thì

A x = -7 + 5 B x = 7 - 5 C x = -7 - 5 D x = 7 + 5

Câu 4: Nếu x 3 0  thì x bằng:

Tiết 65+66

Câu 1: Khẳng định nào sau đây không đúng?

A Tích của hai sốnguyên dương là một số nguyên dương.

B Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

C Tích của hai số nguyên trái dấu là một số nguyên âm.

D Tích của hai số nguyên bằng 0 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai số nguyên đó bằng 0 Câu 2: Phép tính nào sau đây không đúng:

A (-6).4 = -24 B 5.(-7) = -35 C (-7).(-4) = -28 D (+8).(+5) = 40

Câu 3: Cho biết -12.x < 0 Số thích hợp x có thể là:

Câu 4: Giá trị của biểu thức (x - 3).(x+5) khi x = -2 là:

Tiết 67+68

Câu 1: Kết quả nào sau đây không đúng?

A (-14).0 = 0 B (-7).(-8) = 56 C 6.(-12) = –72 D (-4).(-5).(-6) = 120 Câu 2: Kết quả nào sau đây không đúng?

A (-2)3 = 8 B (-2)3 = -8 C (-3)2 = 9 D (-1)5 = -1

Câu 3: (-2)4 bằng:

Câu 4: Nếu a là số nguyên âm, tích a.b là số nguyên âm khi b là:

A số 0 B số nguyên C số nguyên dương D số nguyên âm Tiết 69

Câu 1: Trên tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của 5 là:

A.  1; 1 B.  5; 5 C. 1; 1;5  D. 1; 1;5; 5  

Câu 2: Trên tập hợp số nguyên Z, tập hợp các ước của -2 là:

A.  1; 1 B.  2; 2 C. 1; 1;2; 2   D. 1; 1;2 

Câu 3: Kết luận nào sau đây không đúng?

A Tập ước của 9 là: {– 9 ; – 3 ; – 1 ; 0 ; 1 ; 3 ; 9}.

B Tập bội của 6 là: { ; – 12 ; – 6 ; 0 ; 6 ; 12 ; }.

C Số lớn nhất khác 9 trong tập hợp ước của 9 là 3.

D Số dương nhỏ nhất khác 0 trong tập bội của 6 là 6.

Câu 4: Kết quả nào sau đây đúng?

Cho số nguyên x thoả mãn: x thuộc tập bội của 3 và −7< x≤6 Khi đó:

A x∈{– 6 ; –3 ; 0 ; 3 ; 6} B x∈{n ∈Z / n3}

C x∈{0 ; 3 ; 6} D x∈{– 6 ; – 3 ; 0}

Trang 2

Tiết 70+71

Câu 1: Cách viết nào sau đây là đúng:

A. 0 N B. 14Z C. 14N D. ZN

Câu 2: 15 3 bằng:

Câu 3: x 2 suy ra x bằng:

Câu 4: Tập hợp các ước của 5 là:

A. 1; 5  B. 5; 1; 1; 5  C. 5; 5  D.  1; 5

Tiết 73

Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

A 1,4

12

0

7 , 3

5

Câu 2: Trong các cách viết sau đây, cách viết khơng phải phân số là:

A 13

4

12

7 , 3

5

Tiết 74

Câu 1: Cho 3 = 15

20

 Số thích hợp điền vào ơ vuơng là:

Câu 2: Cho biết 3

4

= 15x Số thích hợp là:

Câu 3: Cặp phân số nào sau đây bằng nhau:

A 2 và 2

 B 4 và 12

 D 2 và 6

Tiết 75

Câu 1: Phân số bằng phân số 3

4

 là:

A 3

4

4

100

Câu 2: Phân số khơng bằng phân số 2

9

là:

A 276 B 29 C 4510 D 194

Câu 3: Cho 4 16

5 x

 

Giá trị của x là:

Tiết 76+77

Câu 1: Phân số tối giản là:

A 6

16

4

20

Trang 3

Câu 2: Phân số tối giản của phân số 36

90 là:

A. 1

6

2

18 45

Câu 3: Các phân số sau phân số tối giản là:

A

12

9

B

52

51

17

D

17 5

Câu 4: Rút gọn phân số 757575252525 được kết quả tối giản là:

A 25

15

3

39

Tiết 78+79+80

Câu 1: Số nào khơng phải là mẫu chung của hai phân số 3 và 5

  :

Câu 2: Mẫu chung nhỏ nhất của ba phân số 3 6 7; ;

4 5 20

  là:

Câu 3: Ba phân số 5 4 7; ;

8 5 20

  cĩ thừa số phụ tương ứng là:

A 5; 8; 2 B 8; 5; 20 C 20; 8; 5 D 5 ;8; 10

Tiết 81

Câu 1: So sánh nào sau đây sai:

A 9897 B 76 37 C 11 113 0 D 3132

Câu 2: So sánh nào sau đây sai:

A 57 11 7 B 54158 C 1712 139 D 15 228  9

Câu 3: So sánh nào sau đây đúng:

A 12 517 15 B 11 137  9 C 17 1587 D 16 4459

Câu 4: Cĩ thể điền bao nhiêu số tự nhiên vào ơ vuơng, nếu 5 3

  

:

Tiết 82+83

Câu 1: Kết quả của phép cộng hai phân số 1

4 + 4

3

 bằng:

A

2

1

2

Câu 2: Kết quả của phép cộng hai phân số 1 2

 bằng

Trang 4

Câu 3: Nếu 5 1

9 12 4

x  

thì x bằng:

Tiết 84+85

Câu 1: Kết quả của phép cộng 2 9 5

  

bằng:

Câu 2: Kết quả của phép cộng 21 24 212 8 5 bằng:

A 2

3

21

Câu 3: Nếu 1 4 5 1

    x thì số nguyên x bằng:

Tiết 86+87

Câu 1: Kết quả của phép trừ hai phân số 1 1

2 7  9 bằng:

A 180 B 273 C 02 D 272

Câu 2: Nếu x11 1315 45 thì x bằng:

A 1

9

9

9

9

Câu 3: Nếu 4 2

5 x 3 thì x bằng:

A 1

15

15

15

15

Tiết 88+89+90

Câu 1: Kết quả của phép nhân 1 1.

4 2

 bằng:

A 24 B 162 C 08 D 18

Câu 2: Kết quả của phép nhân 5 1

4 bằng:

A 5

20

Câu 3: Kết quả của phép tính1 5 4 .

3 4 15  là:

2 3

Trang 5

Câu 4: Nếu 1 1 5 1

7 14 56 7   x thì x bằng:

Tiết 91+92

Câu 1: Kết quả của phép chia 5 : 3

9 5

 bằng:

A 25

27

3

45

Câu 2: Kết quả của phép nhân 5 : 1

2

 bằng:

A 1

10

2

Tiết 93+94

Câu 1: Hỗn số 3 1

4

 viết dưới dạng phân số là:

A. 11

4

4

12

4

Câu 2: Phân số 7

25bằng:

Câu 3: Phân số 16

11

 được viết dưới dạng hỗn số là:

A 5 1

11

11

11

11

Câu 4: 25% viết dưới dạng phân số thập phân là:

A. 25

1

2,5

25 1000

Tiết 95+96

Câu 1: 5 3 4 1

8  3 bằng:

A. 9 15

17 9

15 9

17 9 12

Câu 2: 4 7 2 5

9  12 bằng:

A. 2 13

13 2

13 2

13 2 36

Câu 3: 3 4 1 1

8 3 bằng:

A.13 7

11 13

13 13

17 13 24

Trang 6

Tiết 97+98+99

Câu 1: Kết quả phép tính

11

8 của -5 bằng:

A

55

40

55

8

11

40

8

55

Câu 2: 2 1

2

 của 1,8 là:

Câu 3: 1 3

4 của 0,25 là phân số:

Tiết 100+101+102

Câu 1: 2

3 của một số bằng 7,2 Số đó bằng:

Câu 2: 35% của một số bằng 4 1

12 Số đó bằng:

A 92

3

Câu 3: 75% một mảnh vải dài 3,75m Cà mảnh vải dài:

Tiết 103+104+105

Câu 1: Tỉ số cùa 2

3m và 75cm là:

A 1,125 B 8

225

Câu 2: Tỉ số phần trăm của hai số 25

8 và 82

5 là:

A 30,25% B 31,25% C 32,25% D 33,25%

Câu 3: 35% số học sinh khối 6 là 91 hoc sinh Vậy số học sinh khối 6 là:

A 210 học sinh B 240 học sinh C 260 học sinh D 280 học sinh

Trang 7

HÌNH HỌC Tiết 15

Câu 1: Trong ba tia Ox, Oy, Oz trên hình vẽ, tia nằm giữa là:

A Tia Ox B Tia Oy

C Tia Oz D Không có tia nào năm giữa

Tiết 16

Câu 1: Cho hình vẽ bên Hình vẽ đó có số góc là:

A 7 góc B 6 góc

C 5 góc D 4 sóc

Câu 2: Cho hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm

Số góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau là:

A 4 góc B 5 góc C 6 góc D 7 góc

Tiết 17

Câu 1: Góc nhọn có số đo:

A Nhỏ hơn 1800 B Lớn hơn 00nhỏ hơn 900

C Lớn hơn 900 D Lớn hơn 00nhỏ hơn 1800

Câu 2 : Góc tù có số đo:

A Nhỏ hơn 1800 B Lớn hơn 00nhỏ hơn 900

C Nhỏ hơn 900 D Lớn hơn 900 nhỏ hơn 1800

Câu 3: Góc bẹt có số đo:

A 1800 B Lớn hơn 00nhỏ hơn 900

C 900 D Lớn hơn 900 nhỏ hơn 1800

Câu 4: Góc vuông có số đo:

A 1800 B Lớn hơn 00nhỏ hơn 900

C 900 D Lớn hơn 900 nhỏ hơn 1800

Câu 5: Lúc 6 giờ 00 phút, số đo góc tạo bởi kim giờ và kim phút là:

A 1800 B 1200 C 900 D 450

Tiết 18

Câu 1: Trên một nửa mặt phẳng bờ có chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho: xOy500,

 1300

xOz Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại là:

A Tia Ox B Tia Oy C Tia Oz D Không có tia nào năm giữa

Tiết 19+20

Câu 1: Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc:

A Kề nhau B Bù nhau C Kề bù D Phụ nhau

Câu 2: Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc:

A Kề nhau B Bù nhau C Kề bù D Phụ nhau

Câu 3: Hai góc vừa kề nhau vừa bù nhau là hai góc:

A Kề nhau B Bù nhau C Kề bù D Phụ nhau

Câu 4: Hai góc có số đo bằng 1300 và 500 là hai góc:

A Kề nhau B Bù nhau C Kề bù D Phụ nhau

Câu 5: Hai góc có số đo bằng 300 và 600 là hai góc:

A Kề nhau B Bù nhau C Kề bù D Phụ nhau

Câu 3: Cho  AOB BOC AOC  Trong ba tia OA, OB, OC tia nằm giữa hai tia còn lại là:

A Tia OB B Tia OC C Tia OA D Không có tia nào nằm giữa

m

O

y z

x

N M

Trang 8

Tiết 21+22+23

Câu 1: Tia Oz là tia phân giác của xOynếu:

A Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy B xOz xOy 

C xOz zOy  xOy

2

2

Câu 2: Tia Oz là tia phân giác của xOy, biếtxOy=800 thì xOz bằng:

A 400 B 600 C 800 D 1600

Tiết 26

Câu 1: Cho AB = 4cm Đường tròn (A;3cm) cắt đoạn thẳng AB tại K Khi đó độ dài của đoạn thẳng AK là:

A 1 cm B 2 cm C 3 cm D 4cm

Câu 2: Cho AB = 3cm Đường tròn (A;2cm) cắt đoạn thẳng AB tại K Khi đó độ dài của đoạn thẳng BK là:

A 1 cm B 2 cm C 3 cm D 5cm

Tiết 27

Câu 1: Trên hình bên, ta có:

A 3 tam giác B 4 tam giác

C 5 tam giác D 6 tam giác

Câu 2: Trên hình bên, ta có:

A 6 tam giác B 7 tam giác

C 8 tam giác D 9 tam giác

Ngày đăng: 04/03/2020, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w