Cảm biến vị trí không tiếp xúc Cảm biến từ Magnetic Sensors Cảm biến siêu âm Ultrasonic Sensors Cảm biến tiệm cận Promixity Sensors Cảm biến quang điện Photoelectric Sensors -Đơn
Trang 1Wednesday, March 4, 2020 1
Chương IV Cảm biến vị trí và dịch chuyển
1 Cảm biến vị trí tiếp xúc
Công tắc hành trình (Limit Switchs)
Điện thế kế điện trở (Potentiometers)
2 Cảm biến vị trí không tiếp xúc
Cảm biến từ (Magnetic Sensors)
Cảm biến siêu âm (Ultrasonic Sensors)
Cảm biến tiệm cận (Promixity Sensors)
Cảm biến quang điện (Photoelectric Sensors)
-Đơn giản -Rẻ tiền
-Làm việc bền
- Môi trường
khắc nghiệt
-Đắt tiền hơn
Trang 2Công tắc hành trình có thể được đặt với nhiều
thiết bị chấp hành như cần trượt, cần xoay, cần lắc,
Trang 3Wednesday, March 4, 2020 3
1.1 Công tắc hành trình
Trang 4Wednesday, March 4, 2020 4
1.1 Công tắc hành trình
Trang 5Wednesday, March 4, 2020 5
1.1 Công tắc hành trình
Ưu điểm
Đáng tin cậy, chịu được va chạm và dễ sử dụng
Không bị ảnh hưởng bởi nhiễu
Hoạt động đơn giản (ON/OFF)
Nhược điểm
Tuổi thọ ngắn, bị hao mòn
Trang 61 2
1 2
m
Trang 7Wednesday, March 4, 2020 7
1.2 Điện thế kế điện trở
Cấu tạo và nguyên lý làm việc
Gồm một điện trở cố định (R m ) và một tiếp xúc điện (con chạy) liên kết với đối tượng Khi đối tượng di
chuyển, con chạy di chuyển theo, điện trở đo phụ
thuộc vào vị trí con chạy Đo điện trở vị trí
Điện trở dạng dây cuộn: được chế tạo từ các hợp kim
Ni - Cr, Ni - Cu , Ni - Cr - Fe, Ag - Pd quấn thành vòng xoắn dạng lò xo trên lõi cách điện (bằng thuỷ tinh,
gốm hoặc nhựa), giữa các vòng dây cách điện bằng
emay hoặc lớp oxyt bề mặt.
Điện trở dạng băng dẫn: được chế tạo bằng chất dẻo trộn bột dẫn điện là cacbon hoặc kim loại cỡ hạt ~10 -2
m.
Trang 8Wednesday, March 4, 2020 8
1.2 Điện thế kế điện trở
Ưu điểm
Rẻ tiền
Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng
Đo được khoảng dịch chuyển lớn
Nhược điểm
Bị ảnh hưởng của bụi và ẩm
Tuổi thọ kém, mau bị hao mòn
Trang 9Wednesday, March 4, 2020 9
2.1 Cảm biến từ
Các đặc tính từ có thể được dùng để đo vị trí
thông qua việc xác định sự xuất hiện, cường độ
hoặc hướng của từ trường
Cảm biến từ là nhóm các cảm biến làm việc dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ Vật cần đo vị trí hoặc dịch chuyển được gắn vào một phần tử của mạch từ gây nên sự biến thiên từ thông qua cuộn
đo
và cảm biến hỗ cảm
Trang 10Wednesday, March 4, 2020 10
2.1.1 Cảm biến tự cảm
a) Cảm biến tự cảm đơn có khe từ biến thiên
Cấu tạo và nguyên lý làm việc
Trang 11R - từ trở của khe hở không khí.
- chiều dài khe hở không khí.
s - tiết diện thực của khe hở không khí.
Trang 12Wednesday, March 4, 2020 12
2.1.1 Cảm biến tự cảm
b) Cảm biến tự cảm kép có khe từ biến thiên
Cấu tạo và nguyên lý làm việc
XV
XV
Đo dịch chuyển thẳng chuyển quayĐo dịch
Trang 151 Cuộn sơ cấp
2 Gông từ 3 Tấm sắt từ di động 4 Cuộn thứ cấp (cuộn đo)
Cấu tạo và nguyên lý làm việc
Trang 16Wednesday, March 4, 2020 16
2.1.2 Cảm biến hỗ cảm
Cấu tạo và nguyên lý làm việc
Khi cấp dòng xoay chiều ( ) vào cuộn sơ cấp, sinh ra biến thiên trong cuộn thứ cấp sinh ra sức điện động cảm ứng:
Giá trị hiệu dụng của suất điện động
t cos I
s W
s W
W
E = f(s, )
Trang 17Để tăng độ nhạy và độ tuyến tính CBHC kép lắp vi sai.
2
0 0
0 2
0
2
E 1
ks
E S
S
s
E
ks
ksE
Trang 20Khi vật di chuyển lên hay
xuống thì làm cho điện áp
của các cuộn thứ cấp tăng
hoặc giảm.
Đo điện áp ngõ ra để xác
định độ dịch chuyển
Trang 21Làm việc được trong môi trường khắc nghiệt
Ít ảnh hưởng bởi rung động
Trang 22Wednesday, March 4, 2020 22
2.2 Cảm biến siêu âm
Nguyên lý và cấu tạo
Siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn tần số âm
thanh nghe thấy (trên 20kHz) Thính giác của con
người rất nhạy cảm với dải tần số từ âm trầm (vài
chục Hz) đến các âm thanh rất cao (gần 20kHz)
Cảm biến siêu âm sử dụng nguyên lý phản xạ sóng siêu âm.
Cảm biến gồm 2 phần: phần phát ra sóng siêu âm và phần thu sóng siêu âm phản xạ về
Trang 23Wednesday, March 4, 2020 23
2.2 Cảm biến siêu âm
Nguyên lý và cấu tạo
Cảm biến sẽ phát ra 1 sóng siêu âm Nếu có chướng ngại vật trên đường đi, sóng siêu âm sẽ phản xạ lại và tác động lên module nhận sóng
Đo thời gian từ lúc phát và nhận sóng ta sẽ tính được khoảng cách từ cảm biến đến chướng ngại vật
khoảng cách từ cảm biến đến chướng ngại vật
V: vận tóc sóng siêu âm (343 m/s trong không khí)
t: thời gian từ lúc phát đến lúc thu
Trang 24Wednesday, March 4, 2020 24
2.2 Cảm biến siêu âm
Ưu điểm
Đo được khoảng cách rời rạc của vật di chuyển
Ít ảnh hưởng bởi vật liệu và bề mặt
Không ảnh hưởng bởi màu sắc
Tín hiệu đáp ứng tuyến tính với khoảng cách
Trang 25Wednesday, March 4, 2020 25
2.2 Cảm biến siêu âm
Bố trí cảm biến
Trang 26Wednesday, March 4, 2020 26
2.2 Cảm biến siêu âm
Bố trí cảm biến
Trang 27Wednesday, March 4, 2020 27
2.2 Cảm biến siêu âm
Bố trí cảm biến
Trang 28Wednesday, March 4, 2020 28
2.2 Cảm biến siêu âm
Bố trí cảm biến
Trang 29Wednesday, March 4, 2020 29
2.2 Cảm biến siêu âm
Bố trí cảm biến
Trang 30Wednesday, March 4, 2020 30
2.2 Cảm biến siêu âm
Một số ứng dụng
Trang 31Wednesday, March 4, 2020 31
2.2 Cảm biến siêu âm
Trang 32Wednesday, March 4, 2020 32
2.3 Cảm biến tiệm cận
Cấu tạo và nguyên lý:
Cảm biến tiệm cận sử dụng dao động tần số cao để
phát hiện vật khi gần cảm biến
Có 2 loại cảm biến tiệm cận:
• Loại cảm ứng: phát hiện kim loại từ tính và không từ tính bằng cách tạo ra trường điện từ
• Loại điện dung: phát hiện vật kim loại và không kim loại bằng tạo ra điện trường tĩnh
Trang 33Wednesday, March 4, 2020 33
2.3 Cảm biến tiệm cận
Một số hình ảnh thực tế
Trang 34Wednesday, March 4, 2020 34
2.3.1 Cảm biến tiệm cận loại cảm ứng
Cấu tạo:
Gồm có 4 thành phần:
• Cuộn dây: tạo ra từ trường
• Bộ dao động: tạo dao động tần số cao
• Mạch kích: Giám sát biên
độ của bộ dao động
• Ngõ ra: Mở / tắt
Trang 35Wednesday, March 4, 2020 35
2.3.1 Cảm biến tiệm cận loại cảm ứng
Hoạt động:
Khi đối tượng vi chuyển đến gần cảm biến - đi vào
vùng từ trường, xuất hiện dòng điện xoáy trên bề mặt đối tượng, làm giảm biên độ của bộ dao động
Mạch kích giám sát biên độ của bộ giao động và kích thích cho ngõ ra của cảm biến mở (tắt)
Trang 36Wednesday, March 4, 2020 36
2.3.1 Cảm biến tiệm cận loại cảm ứng
Đấu dây:
Trang 37Wednesday, March 4, 2020 37
2.3.1 Cảm biến tiệm cận loại cảm ứng
Ưu điểm
Chính xác hơn so với các cảm biến khác
Có tỉ lệ chuyển đổi cao
Có thể làm việc trong môi trường khắc nghiệt
Nhược điểm
Chỉ phát hiện đối tượng kim loại
Tầm hoạt động bị giới hạn
Trang 38Wednesday, March 4, 2020 38
2.3.2 Cảm biến tiệm cận loại điện dung
Cấu tạo và hoạt động
Bề mặt của cảm biến điện dung có 2 bản cực kim loại
có dạng đồng tâm.
Khi đối tượng đến gần cảm biến, làm thay đổi điện
dung trong mạch dao động và mạch dao động bắt đầu hoạt động.
Mạch kích đo biên độ dao động và kích ngõ ra cảm
biến thay đổi trạng thái khi biên độ đến mức chỉ định.
Trang 39Độ tuyến tính không cao
Không chính xác bằng cảm biến loại cảm ứng
Trang 40Wednesday, March 4, 2020 40
2.3 Cảm biến tiệm cận
Trang 41Wednesday, March 4, 2020 41
2.3 Cảm biến tiệm cận
Một số ứng dụng
Trang 42Wednesday, March 4, 2020 42
2.3 Cảm biến tiệm cận
Một số ứng dụng
Trang 44Wednesday, March 4, 2020 44
2.4 Cảm biến quang điện
Một số hình ảnh thực tế
Trang 45Wednesday, March 4, 2020 45
2.4 Cảm biến quang điện
Hoạt động
Thu phát:
• Bộ thu và phát tách riêng biệt nhau
• Nếu có vật chắn ngang nguồn sáng sẽ có tín hiệu ra
• Ưu điểm: khoảng cách phát hiện xa (có thể đến 30 m),
độ tin cậy và độ chính xác vị trí cao, phát hiện được mọi vật thể (trừ trong suốt)
• Nhược điểm: mất nhiều thời gian cho việc lắp đặt, giá thành cao
Trang 46Wednesday, March 4, 2020 46
2.4 Cảm biến quang điện
Hoạt động
Phản xạ gương:
• Nguồn sáng phát ra tới gương và phản xạ lại bộ thu
• Nếu có vật chắn ngang nguồn sáng sẽ có tín hiệu ra
• Ưu điểm: giá thành thấp hơn loại thu phát, dễ lắp đặt
và hiệu chỉnh, tin cậy
• Nhược điểm: khoảng cách phát hiện ngắn, vẫn cần 2 điểm lắp đặt cảm biến và gương
Trang 47Wednesday, March 4, 2020 47
2.4 Cảm biến quang điện
Hoạt động
Phản xạ khuếch tán:
• Bộ phát sáng phát nguồn sáng tới đối tượng
• Đối tượng này sẽ phản xạ một phần ánh sáng (phản xạ khuếch tán) ngược lại bộ thu sáng, kích hoạt tín hiệu ra
• Ưu điểm: giá thành thấp, dễ lắp đặt (chỉ cần 1 điểm lắp đặt duy nhất)
• Nhược điểm: khoảng cách phát hiện ngắn và phụ thuộc vào kích thước, bề mặt và hình dáng của đối tượng
Trang 48Độ tuyến tính không cao
Không chính xác bằng cảm biến loại cảm ứng
Trang 49Wednesday, March 4, 2020 49
2.4 Cảm biến quang điện
Trang 50Wednesday, March 4, 2020 50
2.4 Cảm biến quang điện
Một số ứng dụng
Trang 51Wednesday, March 4, 2020 51
2.4 Cảm biến quang điện
Một số ứng dụng