1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan dien 1 chieu

2 661 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Về Dòng Điện Không Đổi
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Điện
Thể loại bài tập
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính điện trở của mỗi bĩng đèn và cường độ dịng điện qua mỗi bĩng đèn.. Tính cơng suất tiêu thụ của mạch điện trong hai trường hợp trên.. Cường độ dịng điện trong mạch là Bài 7: Một nguồ

Trang 1

BÀI TẬP VỀ DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI ( sưu tầm ) Bài 1: Cĩ mạch điện như hình vẽ:

R1 = 8 Ω, R2 = 6 Ω, R3 = 12 Ω

Hiệu điện thế UAB = 24 V

a Tính cường độ dịng điện qua mỗi điện trở.

b Tính cơng suất tỏa nhiệt của đoạn mạch.

c Tính nhiệt lượng tỏa ra của điện trở R3 trong thời gian 10 phút

Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ: U = 12 V;

R1 = 24 Ω, R3 = 3,8 Ω, Ra = 0,2 Ω

Am pe kế chỉ 1A Tính:

a Điện trở R2

b Nhiệt lượng tỏa ra trên R1 trong thời gian 5 phut

Bài 3: Cĩ mạch điện như hình vẽ:

R1 = 12 Ω, R2 = 4 Ω, R3 = 6 Ω,

R4 = 3 Ω, R5 = 9 Ω,

Hiệu điện thế UAB = 24 V

a Tính cường độ dịng điện qua mỗi điện trở.

b Tính hiệu điện thế UMN, UAN

Bài 4: Cĩ hai bịng đèn loại : 220V – 100W và

220V – 25W được mắc song song vào nguồn điện 220V

a Tính điện trở của mỗi bĩng đèn và cường độ dịng điện qua mỗi bĩng đèn.

b Hỏi đèn nào sáng hơn? Giải thích

Bài 5: Cĩ hai bịng đèn loại : 220V – 40W và

120V – 60W Tìm cường độ dịng điện qua đèn và đèn

nào sáng hơn trong hai trường hợp sau:

a Mắc hai đèn song song vào mạng điện cĩ hiệu điện thế 120V.

b Mắc nối tiếp hai đèn vào mạng điện cĩ hiệu điện thế 240 V.

Bài 5 b: Cĩ hai bĩng đèn: Đ1(120V, 60W);

Đ2(120V, 45W) được

mắc vào hiệu điện thế 240 V như hai hình vẽ:

a Tính điện trở R1 và R2 ở

hai cách mắc Biết rằng các đèn sáng bình thường

b Tính cơng suất tiêu thụ của mạch điện trong hai trường hợp trên.

Bài 6: Một nguồn điện cĩ điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi

đĩ hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dịng điện trong mạch là

Bài 7: Một nguồn điện cĩ điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi

đĩ hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:

A E = 12,00 (V) B E = 12,25 (V) C E = 14,50 (V) D E = 11,75 (V) Bài 8 : Một nguồn điện cĩ suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngồi cĩ điện trở

R Để cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi là 4 (W) thì điện trở R phải cĩ giá trị

A R = 3 (Ω) B R = 4 (Ω) C R = 5 (Ω) D R = 6 (Ω)

R 1

R 2

R 3

A

R 1

R 2

R 3

U

R a

Đ

2

Đ 1

R 1

U

R 2

2

U

R

1

5

M

N

Trang 2

Bai 9: Một mạch cĩ hai điện trở 3Ω và 6Ω mắc song song được nối với một nguồn điện cĩ điện trở trong 1Ω Hiệu suất của nguồn điện là:

Bài 10: Một nguồn điện cĩ suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngồi cĩ điện trở R Để cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi là 4 (W) thì điện trở R phải cĩ giá trị

A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 6 (Ω)

Bài 11: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U khơng đổi thì cơng suất

tiêu thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nĩi trên thì cơng suất tiêu thụ của chúng là:

Bài 12: Một nguồn điện cĩ suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngồi cĩ điện trở R Để cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải cĩ giá trị

A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)

Bai 13: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện cĩ suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5

(Ω), mạch ngồi gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R Để cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi lớn nhất thì điện trở R phải cĩ giá trị

A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)

Bài 14: Cĩ mạch điện như hình vẽ Nguồn điện cĩ suất điện điện

E = 18V và cĩ điện trở trong r = 2 Ω Trên các bĩng đèn cĩ ghi:

Đ1( 12V- 12W), Đ2(12V – 7,2W), biến trở R cĩ giá trị biến thiên từ

0 đến 100Ω

a Điều chỉnh R = 20Ω Tính cường độ dịng điện chạy qua các bĩng đèn

Bài 15: Cĩ mạch điện như hình vẽ.Nguồn điện cĩ suất điện động E = 12V,

điện trở trong r = 3Ω Điện trở R1 = 12Ω Hỏi R2 bắng bao nhiêu để:

a Cơng suất mạch ngồi lớn nhất Tính cơng suất này.

b Cơng suất trên R2 lớn nhất Tìm cường độ dĩng điện trong mạch khi đĩ

Bài 16: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện cĩ suất điện động E = 7,8V,và điện trở

trong r = 0,4Ω Các điện trở mạch ngồi R1 = R2 = R3 = 3Ω, R4 = 6Ω

a Tính cường độ dịng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.

b Tính hiệu điện thế giữa hai điểm C và D.

c Tính hiệu điện thế hai đầu nguồn điện và hiệu suất của nguồn điện.

Bài 17: Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện cĩ suất điện động E = 6V, và điện trở

trong r = 0,5Ω Các điện trở mạch ngồi R1 = R2 = 2Ω, R3 = R5 = 4Ω,

R4 = 6Ω Điện trở của ampe kế khơng đáng kể

a Tính cường độ dịng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện

trở

b Tìm số chỉ của ampe kế, tính cơng suất tỏa nhiệt của mạch ngồi và hiệu suất

nguồn điện

E , r

V

A

E , r

R 5

E , r

C D

C

D

E , r

R 2

R 1

A

R 3

Ngày đăng: 20/09/2013, 06:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w