Cả A và B Câu 6: Trong hiện tượng quang điện, động năng ban đầu cực đại của các quang electron A.. Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với
Trang 1TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG VI: SÓNG CƠ
Câu 1: Các electron bị bật ra khỏi bề mặt kim loại khi được chiếu sáng gọi là:
A Quang electron B Electron quang điện C e- D Cả A và B
Câu 2: Trị số của hiệu điện thế hãm không phụ thuộc vào giá trị nào sau đây:
A Động năng ban đầu cực đại của quang electron
B Độ lớn của công thoát
C Bước sóng của ánh sáng chiếu tới
D A và C
Câu 3: Các kim loại nào có giới hạn quang điện nằm trong miền ánh sáng nhìn thấy
A Các kim loại cơ bản như Fe, Al, Cu… B Kim loại kiềm và một số kim loại kiềm thổ
C Kim loại hiếm như Au, Ag, Pt… D Kim loại chuyển tiếp
Câu 4: Các kim loại thường dùng trong thí nghiệm quang điện thường có giới hạn quang điện nằm trong
miền nào
A Miền ánh sáng nhìn thấy B Miền tử ngoại
C Miền hồng ngoại D Cả A và B
Câu 5: Động năng ban đầu cực đại của quang electron phụ thuộc vào
A Bước sóng của ánh sáng kích thích B Bản chất của kim loại
C Hiệu điện thế giữa anốt và catôt D Cả A và B
Câu 6: Trong hiện tượng quang điện, động năng ban đầu cực đại của các quang electron
A Nhỏ hơn năng lượng của photon chiếu tới B Lớn hơn năng lượng photon chiếu tới
C Bằng năng lượng của photon chiếu tới D Tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới
Câu 7: Cho cường độ dòng điện qua ống Rơnghen là 10mA Số electron đến đập vào đối âm cực trong 10
giây là:
A 6,25.1015 B 6,25.1017 C 6,25.1020 D 6,25.1019
Câu 8: Cho công suất của nguồn bức xạ có bước sóng là 300nm là P = 2W, cường độ dòng quang điện bão
hoà là I = 4,8mA Hiệu suất lượng tử là:
Câu 9: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A Bước sóng của ánh sáng kích thích
B Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó
C Công thoát của các electron ở bề mặt kim loại
D Bước sóng liên kết với quang electron
Câu 10: Trong tế bào quang điện, ở điều kiện lý tưởng, công suất của dòng quang điện bảo hoà so với năng
lượng của proton đến catot trong một giây thì:
C Bằng nhau D Tuỳ vào kim loại có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn
Câu 11: Biết trong mỗi giây có 1015 electron từ catot đến đập vào anot của tế bào quang điện Dòng điện bảo hoà là
Câu 12: Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên:
A Sự tác dụng của các electron lên kính ảnh
B Sự giải phóng các photon khi kim loại bị đốt nóng
C Sự giải phóng các electron từ bề mặt kim loại do sự tương tác của chúng với các photon
D Sự phát ra do các electron trong các nguyên tử nhảy từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp
Câu 13: Chọn câu đúng:
A Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt của một tấm kim loại thì nó làm cho các electron quang điện bật ra
Trang 2B Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại gọi là hiện tượng quang điện
C Ở bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện cùng chiều với điện trường
D Ở trong tế bào quang điện, dòng quang điện ngược với điện trường
Câu 14: Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có electron bật ra Tấm vật liệu đó có thể là:
A kim loại B kim loại kiềm C chất cách điện D chất hữu cơ
Câu 15: Công thoát của electron khỏi bề mặt kim loa ̣i là 3,45 eV Đó là kim loa ̣i nào:
Câu 16: Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoa ̣i vào tấm kẽm tích điê ̣n âm, thì:
A Tấm kẽm mất dần điê ̣n tích dương B Tấm kẽm trở nên trung hoà điê ̣n
C Tấm kẽm mất dần điê ̣n tích âm D Điê ̣n tích âm của tấm kẽm không đổi
Câu 17: Quả cầu bằng đồng có công thoát 4eV đă ̣t cô lâ ̣p được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng
m
µ
λ = 0 , 3 thì điê ̣n thế cực đa ̣i của quả cầu (so với mă ̣t đất) là bao nhiêu:
Câu 18: Khi chiếu mô ̣t bức xa ̣ có bước sóng λ = 0 , 404 µm vào mô ̣t catôt của tế bào quang điê ̣n thì quang electron có vâ ̣n tốc ban đầu cực đa ̣i là v1 Thay bức xa ̣ khác có tần số 16.1014Hz thì vâ ̣n tốc cực đa ̣i của quang electron là v2 = 2v1 Công thoát của kim loa ̣i làm catôt có giá tri ̣ nào:
A 0,6.10-19J B 0,3.10-19J C 30.10-16J D 3,03.10-19J
Câu 19*: Cho ̣n phát biểu đúng nhất để điền vào dấu
Đồ thi ̣ bên mô tả sự phu ̣ thuô ̣c của
A Cường đô ̣ dòng quang điê ̣n vào UAK khi lần lươ ̣t chiếu 2 ánh sáng có bước khác
nhau vào cùng mô ̣t catôt của tế bào quang
B Cường đô ̣ dòng quang điê ̣n vào UAK khi lần lươ ̣t chiếu 2 ánh sáng có cùng bước
sóng nhưng có cường đô ̣ khác nhau vào cùng mô ̣t catôt của tế bào quang điê ̣n
C Cường đô ̣ dòng quang điê ̣n vào UAK khi lần lươ ̣t chiếu ánh sáng có cùng bước sóng vào 2 catốt của tế bào quang điê ̣n làm bằng kim loa ̣i khác nhau
D Cường đô ̣ dòng quang điê ̣n bão hoà vào bản chất kim loa ̣i dùng làm catốt của tế bào quang
Câu 20: Trong các công thức nêu dưới đây, công thức nào là công thức Anhxtanh?
2 0
2
m v
2 0
2
m v
2 0
2
m v
2 0
2
m v
hf = −A
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Động năng ban đầu cực đại của quang electron phụ thuộc
vào:
A Bản chất của kim loại B bước sóng của ánh sáng kích thích
C tần số của chùm ánh sáng kích thích D cường độ của chùm ánh sáng kích thích
Câu 22: Giới hạn quang điện của bạc là 0,26 µm, của đồng là 0,3 µm, của kẽm là 0,35 µm Giới hạn quang
điện của một hợp kim gồm bạc, đồng và kẽm là:
Câu 23: Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bưới sóng 0,330 µm Để
triệt tiêu dòng quang điện cần một hiệu diẹn thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là:
Câu 24: Theo thuyết phôtôn của Anhxtanh thì năng lượng:
A của mọi phôtôn đều bằng nhau
B của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng
C giảm dần khi phôtôn càng rời xa nguồn
D của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng
Câu 25: Chỉ ra câu sai:
A Các định luật quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng
B Thuyết lượng tử do Plăng đề xướng
C Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt nhỏ riêng biệt gọi là phôtôn
Trang 3D Mỗi phôtôn bị hấp thụ sẽ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho electron.
Câu 26: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của một tế bào quang điện, để triệt tiêu dòng quang điện
thì hiệu điện thế có giá tri tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:
A.5, 2.105m s/ B.6, 2.105m s/ C 7, 2.105m s/ D.8, 2.105m s/
Câu 27: Chỉ ra câu sai:
Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:
A hiện tượng quang điện B sự phát quang của các chất
C hiện tượng tán sắc ánh sáng D tính đâm xuyên
Câu 28: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5 µm vào catôt một tế bào quang điện có giới hạn
quang điện là 0,66 µm Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:
A 2,5.105m s/ B.3,7.105m s/ C 4,6.105m s/ D 5, 2.105m s/
Câu 29: Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0 =0,3 mµ Công thoát của điện tử bứt khỏi bề mặt kim loại đó là:
A.0, 6625.10 J− 19 B 6, 625.10 J− 49 C 6, 625.10 J− 19 D 0, 6625.10 J− 49
Câu 30: Hiện tượng quang điện đựơc Hecxơ phát hiện bằng cách nào?
A Chiếu một chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính
B Cho một tia catốt đập vào một tấm kim loại có nguyên tử lượng lớn
C Chiếu một nguồn sáng giàu tia tử ngoại vào một tấm kẽm tích điện âm
D Dùng chất Pônôli 210 phát ra hạt để bắn phá lên các phân tử nitơ
Câu 31 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
C Công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D Công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó
Câu 32: Với ánh sáng kích thích thỏa điều kiện định luật quang điện thứ nhất ta thấy dòng quang điện chỉ
triệt tiêu hoàn toàn khi
A Giảm cường độ ánh sáng chiếu vào catốt của tế bào quang điện
B Ngừng chiếu sáng vào catốt của tế bào quang điện
C Hiệu điện thế đặt vào anốt và catốt của tế bào quang điện bằng hiệu điện thế hãm
D Hiệu điện thế đặt vào anốt và catốt của tế bào quang điện lớn hơn hiệu điện thế hãm
Câu 33 Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà khi
A Tất cả các êlectron bật ra từ catôt khi catốt được chiếu sáng đều về được anôt
B Tất cả các êlectron bật ra từ cotôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt
C Có sự cân bằng giữa số êlectron bật ra từ catôt và số êlectron bị hút quay trở lại catôt
D Số êlectron từ catôt về anốt không đổi theo thời gian
Câu 34 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại
B Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích
C Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sá`ng kích thích
Câu 35 Trong hiện tượng quang điện những cách thực hiện sau đây cách nào có thể làm tăng động năng
ban đầu cực đại của electron quang điện
A Tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích
B Tăng hiệu điện thế đặt vào hai điện cực anốt và catốt
C Thay ánh sáng kích thích có bước sóng dài hơn
D Thay ánh sáng kích thích có bước sóng ngắn hơn
Trang 4Câu 36: Chọn câu đúng.
A Khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần
B Khi tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần
C Khi giảm bước sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống 2 lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên 2 lần
D Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện Nếu giảm bước sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên
Câu 37: “Khi bán dẫn được chiếu bằng chùm ánh sáng có bước sóng thích hợp thì trong bán dẫn có thêm
electron dẫn và lỗ trống được tạo thành” Chữ “bước sóng thích hợp” ở đây được hiểu là:
A Nhỏ hơn hoặc bằng một bước sóng ngưỡng nào đó
B Lớn hơn hoặc bằng một bước sóng ngưỡng nào đó
C Dao động trong một khoảng giá trị nào đó
D Ứng với một vài giá trị bước sóng thích hợp
Câu 38: Vì sao tia hồng ngoại có thể gây ra hiện tượng quang điện trong ở các chất bán dẫn mà không thể
gây hiện tượng quang điện ngoài ở đa số kim loại?
A Do bản chất hai loại chất khác nhau
B Kim loại hấp thụ tia hồng ngoại kém hơn chất bán dẫn
C Do năng lượng cần để gây ra hiện tượng quang điện trong nhỏ hơn nhiều so với năng lượng cần để gây ra hiện tượng quang điện ngoài
D Do tia hồng ngoại mang năng lượng quá lớn nên chỉ thích hợp để bứt e ở chất bán dẫn
Câu 39: Điện cực dương của pin quang điện là điện cực nào?
A Điện cực trong suốt B Điện cực thường
C Điện cực nối với bán dẫn p D Điện cực nối với bán dẫn n
Câu 40: Khi chiếu chùm sáng có bước sóng thích hợp vào tấm bán dẫn, số electron tăng thêm gấp đôi thì
điện trở suất của tấm bán dẫn đó thay đổi như thế nào? Giả sử nhiệt độ không đổi
A Tăng 2 lần B Giảm 2 lần C Tăng 4 lần D Giảm 4 lần
Câu 41: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:
A Điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng
B ĐIện trở của một tấm kim loại giảm khi được chiếu sáng
C Điện trở của một chát bán dẫn giảm khi được chiếu sáng
D Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì
Câu 42: Theo định nghĩa hiện tượng quang điện trong là:
A Hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại
B Hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi
C Nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn
D Sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng cuả một bức xạ điện từ
Câu 43: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:
A Quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng
B Năng lượng mặt trời được biến đổi toàn bột hành điện năng
C Một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện
D Một quang điện trở, khi được chiếu sáng thì trở thành một máy phát điện
Câu 44:Suất điện động của pin quang điện thường có giá trị:
A 0,3V-0,6V B 0,5V-0,8V C 0,4V-0,7V D 0,6V-0,9V
Câu 45: Cho giới hạn quang điện của chất bán dẫn là λo = 1,11μm, vậy đó là chất
Câu 46: Chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A Hiên tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng
B Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phóng, electron thoát khỏi chất bán dẫn và trở thành electron dẫn
Trang 5C Đối với một bức xạ điện từ nhất định thì nó sẽ dễ gây ra hiện tượng quang dẫn hơn hiện tượng quang điện
D Hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện có cùng bản chất
Câu 47: Chọn câu đúng Có thể giải thích hiện tượng quang dẫn bằng thuyết:
A electron cổ điển B sóng ánh sáng C phôtôn D động học phân tử
Câu 48: Ánh sáng mặt trời khi chiếu vào hồ nước là hồ nóng lên Đó là do:
A hiện tượng phản xạ ánh sáng B hiện tượng khúc xạ ánh sáng
C hiện tượng hấp thụ ánh sáng D hiện tượng tán sắc ánh sáng
Câu 49: Chọn câu đúng: Tấm kính đỏ:
A hấp thụ mạnh ánh sáng đỏ B hấp thụ ít ánh sáng đỏ
C không hấp thụ ánh sáng xanh D hấp thụ ít ánh sáng xanh
Câu 50: Một chất bán dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62 µm.Chiếu vào chất đó lần lượt các chùm bức xạ
đơn sắc có tần số f1 = 4,5.1014 Hz; f2 = 5,0.1013 Hz; f3 = 6,5.1013 Hz; f4 = 6,0.1014 Hz thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với:
A chùm bức xạ 1 B chùm bức xạ 2 C chùm bức xạ 3 D chùm bức xạ 4
Câu 51: Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là:
A hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một khối kim loại
B hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một khối điện môi
C nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn
D sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ
Câu 52 Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A Hình dạng quỹ đạo của các êlectron
B Lực lương tác giữa êlectron và hạt nhân nguyên tử
C Tra ̣ng thái có năng lượng ổn định
D Mô hình nguyên tử có hạt nhân
Câu 53 Chọn câu đúng Các vạch thuộc dãy Ban-me ứng với sự chuyển của êlectron từ các quỹ đạo ngoài
về
A Quỹ đạo K B Quỹ đạo L C Quỹ đạo M D Quỹ đạo O
Câu 54 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại
B Dãy Laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy
C Dãy Laiman một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại
D Dãy Laiman nằm trong vùng hồng ngoại
Câu 55 Năng lượng ion hoá của nguyên tử hiđrô là.
A Năng lượng ứng với n →∞
B Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử hiđrô để đưa electron từ mức năng lượng ứng với n = 1 lên mức n→∞
C Năng lượng với n=1
D Câu A, C đúng
Câu 56 Phát biểu nào sau đây là đúng với quan điểm của Bo về mẫu nguyên tử hiđrô?
A Trong các trạng thái dừng, êlectrôn trong nguyên tử hiđrô chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo tròn có bán kính hoàn toàn xác định
B Bán kính các quỹ đạo dừng tăng tỷ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp
C Quỹ đạo có bán kính lớn ứng với năng lượng lớn, bán kính nhỏ ứng với năng lượng nhỏ
D A,B,C đúng
Câu 57 Va ̣ch đầu tiên của dãy Laiman và va ̣ch cuối cùng của dãy Banme trong quang phổ Hidro có bước
sóng lần lượt là 0,1218µm và 0,3653µm Năng lượng cần để ion hóa nguyên tử Hidro từ tra ̣ng thái cơ bản là:
Trang 6A 3,6eV B 26,2eV C 13,6eV D 10,4eV
Câu 58 Khi e chuyển đô ̣ng trên quỹ đa ̣o N của nguyên tử Hidro, số bước sóng của các bức xa ̣ mà nguyên tử
Hidro có thể phát ra là:
Câu 59 Các mức năng lượng của nguyên tử Hidro ở tra ̣ng thái dừng được xác đi ̣nh bằng công thức
2
13,6
n
n
= − Bước sóng của va ̣ch Hα trong dãy Banme là:
Câu 60 Trong nguyên tử Hidro, bán kính các quỹ đa ̣o dừng có biểu r n =n r2 0 với 11
0 5,3.10
r = − m Vâ ̣n tốc của electron trên quỹ đa ̣o L là:
A 0,73.106 m/s B 0,95.105 m/s C 1,1.106 m/s D 0,86.105 m/s
Câu 61 Va ̣ch quang phổ có bước sóng 0,6563µm thuô ̣c dãy
A Pasen B Laiman C Banme D Laiman hoă ̣c Banme
Câu 62 Nguyên tử Hidro nhâ ̣n năng lượng kích thích nên electron chuyển từ quỹ đa ̣o K lên quỹ đa ̣o M Khi
chuyển về tra ̣ng thái cơ bản nguyên m tử Hidro có thể phát ra va ̣ch quang phổ nào?
A Hai va ̣ch của dãy Laiman B Mô ̣t va ̣ch dãy Laiman và mô ̣t va ̣ch dãy Banme
C Hai va ̣ch dãy Banme D Mô ̣t va ̣ch dãy Banme và hai va ̣ch dãy Laiman
Câu 63 Trong dãy Laiman của nguyên tử Hidro
A Tần số lớn nhất của va ̣ch quang phổ ứng với sự chuyển từ mức năng lượng từ E6 về E1
B Tần số bé nhất của va ̣ch quang phổ ứng với sự chuyển từ mức năng lượng E2 về E1
C Tần số lớn nhất của va ̣ch quang phổ ứng với sự chuyển electron từ quỹ đa ̣o L về quỹ đa ̣o K
D Tần số bé nhất của va ̣ch quang phổ ứng với sự chuyển electron từ quỹ đa ̣o xa ha ̣t nhân nhất về K
Câu 64 Nếu nguyên tử Hidro bi ̣ kích thích sao cho electron chuyển lên quỹ đa ̣o N thì nguyên tử có thể phát
ra bao nhiêu va ̣ch quang phổ trong dãy Banme?
Câu 65 Cho ̣n phát biểu sai
A Nguyên tử chỉ phát hoă ̣c thu năng lượng khi nó chuyển từ tra ̣ng thái dừng này sang tra ̣ng thái dừng khác
B Nguyên tử sẽ phát ra năng lượng khi nó chuyển từ tra ̣ng thái dừng có năng lượng cao sang tra ̣ng thái dừng có năng lượng thấp hơn
C Năng lươ ̣ng của tra ̣ng thái dừng tỉ lê ̣ với tần số của photon do nguyên tử phát ra
D Tra ̣ng thái dừng có năng lượng càng lớn thì càng kém bền vững
Câu 66 Va ̣ch thứ hai của dãy Laiman có bước sóng là 0,1026µm Cho biết năng lượng cần thiết tối thiểu để
bứt electron ra khỏi nguyên tử Hidro từ tra ̣ng thái cơ bản là 2,176.10-18J Tính bước sóng ngắn nhất của va ̣ch quang phổ trong dãy Pasen,
Câu 67 Biết bước sóng ứng với hai va ̣ch đầu tiên trong dãy Laiman của nguyên tử Hidro là 0,122µm và
103nm Biết năng lươ ̣ng ở tra ̣ng thái kích thích thứ 2 là -1,5eV Tìm mức năng lượng ở tra ̣ng thái cơ bản và tra ̣ng thái kích thích thứ nhất
A E0 = -1,36eV, E1 = -3,4eV B E0 = -13,6eV, E1 = -3,4eV
C E0 = -3,6eV, E1 = -13,4eV D E0 = -6,3eV, E1 = -3,4eV
Câu 68 Nguyên tử Hidro ở tra ̣ng thái cơ bản được kích thích chuyển lên tra ̣ng thái có bán kính quỹ đa ̣o
tăng lên 9 lần Bức xa ̣ có bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử Hidro có thể phát ra khi đó là:
Câu 69 Nguyên tử Hidro ở tra ̣ng thái cơ bản được ro ̣i bằng ánh sáng đơn sắc và phát ra 6 va ̣ch quang phổ.
Tính năng lượng của photon ro ̣i tới
A 1,36.10-19 J B 2,04.10-18 J C 1,28.10-18 J D 0,85.10-19 J
Câu 70: Ánh sáng mặt trời chiếu vào chậu nước làm nó nóng lên là hiện tượng:
A Hấp thụ ánh sáng B Phản xạ ánh sáng C Khúc xạ ánh sáng D Giao thoa ánh sáng
Trang 7Câu 71: Chỉ ra phát biểu sai khi nói về hấp thụ ánh sáng:
A Hấp thụ ánh sáng là hiện tượng giảm cường độ khi chùm sáng đi qua môi trường
B Hấp thụ ánh sáng xảy ra ở môi trường bất kì
C Quang phổ hấp thụ là kết quả của hấp thụ ánh sáng của một chất
D Nguyên nhân hiện tượng hấp thụ ánh sáng là sự tương tác giữa ánh sáng với các nguyên tử hoặc phân
tử cấu tạo môi trường
Câu 72: Chọn phát biểu sai:
A Mọi vật đều có tính phản xạ lọc lựa
B Mức độ phản xạ của vật tuỳ thuộc vào bước sóng của ánh sáng tới
C Vật có màu nào là do vật có phản xạ lọc lựa với màu đó
D Màu đen của vật là do vật đã phản xạ không lọc lựa đối với ánh sáng tới
Câu 73: Chọn câu đúng: Tấm kính đỏ
A Hấp thụ mạnh ánh sáng đỏ B Hấp thụ ít ánh sáng đỏ
C Không hấp thụ ánh sáng màu xanh D Hấp thụ ít ánh sáng màu xanh
Câu 74: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về hiện tượng quang - phát quang?
A Khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, chất lỏng fluorexêin (chất diệp lục) phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục
B Sự huỳnh quang và lân quang thuộc hiện tượng quang - phát quang
C Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ
D Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ
Câu 75: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát quang?
A Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn
B Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
C Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí
D Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 76: Năng lượng của chùm sáng bị hấp thụ khi qua một môi trường chuyển hóa thành
A Nội năng B Quang năng C Hóa năng D Động năng
Câu 77: Nguyên nhân khiến năng lượng của chùm sáng qua môi trường bị giảm
A Do sự va chạm làm mất năng lượng của photon
B Do sự tương tác của photon và các nguyên tử cấu tạo nên môi trường
C Do trong quá trình truyền photon mất năng lượng do truyền nhiệt
D A,B,C đều đúng
Câu 78: Nếu chiếu một chùm sáng vàng vào một tấm lọc màu đỏ ta thu được ánh sáng màu gì
Câu 79: Khi cho chùm sáng trắng đi qua ống thủy tinh có khí hidro nung nóng vào máy quang phổ thì ta thu
được quang phổ như thế nào
A Chùm sáng trắng không thay đổi
B Quang phổ chùm sáng trắng bị lệch so với bình thường
C Quang phổ mất đi một số vạch màu
D A,B,C đều sai
Câu 80: Một tia sáng màu đỏ có cường độ phát ra từ nguồn là I0 =100 /W m2được chiếu từ mặt thoáng tới một tấm gương phẳng đặt ở đáy hồ Tính độ sâu của đáy hồ biết tia sáng ra khỏi mặt thoáng hồ có cường độ
2
50 /
I = W m và hệ số hấp thụ của nước là 1
0, 0693(m )
Câu 81: Vì sao hình ảnh phản xạ từ gương đồng được đánh bóng không được trung thực như nhìn vào
gương bạc
A Vì trên gương đồng có một lớp CuO rất mỏng màu đen bao phủ
Trang 8B Do gương đồng phản xạ ánh sáng chiếu tới thiên về ánh sáng có bước sóng dài hơn
C Do đồng có màu vàng nên nó phản xạ ánh sáng màu vàng khiến hình ảnh không trung thực
D Ý kiến khác
Câu 82: Vì sao thủy tinh lại trong suốt
A Do cấu trúc mạng tinh thể lỏng lẻo nên mọi tia sáng bước sóng vừa và ngắn đều có thể đâm xuyên qua
dễ dàng, ánh sáng gần như không bị hấp thụ
B Do cấu trúc mạng tinh thể lỏng lẻo nên mọi tia sáng bước sóng vừa và dài đều có thể đâm xuyên qua dễ dàng, ánh sáng gần như không bị hấp thụ
C Thủy tinh chỉ cho ánh sáng trắng đi qua
D A,B,C đều đúng
Câu 83*: Một đèn pin có công suất 3V-3W có bán kính lòng chảo là 3cm chiếu vuông góc tới một tấm pin
mặt trời gắn trên tường cách đó 3m Bán kính vùng sáng trên tấm pin là 5cm, pin phát ra dòng điện có công suất 1W (cho hiệu suất pin là 100%) Tính hệ số hấp thụ của không khí
A 0.901 m-1 B 0,603 m-1 C 0,805 m-1 D 0,707 m-1
Câu 84 Một quả cầu cô lập về điện có giới hạn quang điện λ0 = 332nm, được chiếu bởi bức xạ có bước
sóng λ=83nm Khi quả cầu đạt đến điện thế cực đại thì nó được nối đất qua một điện trở R = 1Ω thì dòng điện qua điện trở là bao nhiêu?
A 7,937 A B 1,796 A C 15,874 A D 11,225 A
Câu 85 Khi lần lượt chiếu hai ánh sáng có tần số f1 = 2.1015 Hz và f2 = 3.1015 Hz vào một kim loại dùng làm catôt của tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số giữa vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bứt ra khỏi catôt bằng 2 Tần số giới hạn của kim loại đó là:
A 1,85.1015 Hz B 1,45.1015 Hz C 1,67.1015 Hz D 0,67.15 Hz
Câu 86 Một tấm kim loại được đặt cô lập về điện Biết giới hạn quang điện của tấm kim loại là
m
µ
λ0 = 0 , 66 Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0 , 33µm,λ2 = 0 , 4µm vào tấm kim loại Xác định điện thế cực đại của tấm kim loại:
Câu 87 Catôt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0 , 66 µm Rọi vào
catôt một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0 , 33µm Anôt và catôt của tế bào quang điện là hai tấm kim loại phẳng, song song, đặt cách điện với nhau Hiệu điện thế giữa hai ban là VAK = 1V Xác định vận tốc cực đại của quang electron khi đập vào anôt:
A.106 m/s B 105 m/s C 2.106 m/s D 0,25.105 m/s
Câu 88 Catôt cua một tế bào quang điện được làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 = 0 , 5 µm.
Chiếu vào chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0 , 4 µm Hiệu điện thế giữa hai cực anôt và catôt là
UAK Hỏi UAK phải thoả mãn điều kiện gì để có electron tới anôt:
A UAK = 0,62 V B UAK < 0,62 V C UAK < -0,62 V D UAK > -0,62 V
Câu 89 Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ1và λ2với λ2 = 5λ1vào tấm kim loại có giới hạn quang điện λ0thì tỉ số vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện bứt ra khỏi catôt là 3 Tỉ số
1
0
λ
λ
là:
Câu 90 Một ống tia Rơnghen hoạt động có U = 50kV Khi đó I quang ống là 5mA Biết chỉ có 1% năng
lượng của chùm electron được chuyển hoá thành năng lượng tia Rơnghen và năng lượng trung bình của các tia sinh ra bằng 50% năng lượng các tia có bước sóng min Số phôtôn phát ra trong 1s (hạt) là:
A 3,125.1017 B 6,25.1017 C 6,25.1014 D 3,125.1014
Câu 91 Chiếu một bức xạ điện từ có λ = 0 , 4 µmlên bề mặt catôt của tế bào quang điện Dùng màn chăn
tách ra một chùm hẹp các electron và hướng chúng vào từ trường đều B⊥v0 max có B = 10-4T Thì quỹ đạo
là đường tròn R = 2cm λ0(µm)bằng:
Trang 9A 0,4 B 0,5 C 0,6 D 0,7
Câu 92 Cường độ dòng quang điện bão hoà trong mạch là 0,32 mA Tính số quang electron tách ra khỏi
catôt của tế bào quang điện trong thời gian 20s, biết rằng chỉ có 80% electron tách ra được chuyển về anôt
A 5.1016 B 3.1018 C 2,5.1016 D 3.1020
Câu 93 Trong quang phổ hidro, có vạch thứ nhất: của dãy Laiman: λ21 = 0 , 12µm, của dãy Banme:
m
µ
λ32 = 0 , 66 , của dãy Pasen: λ43 = 1 , 87µm Tần số vạch quang phổ thứ 3 của dãy Laiman (Hz) là:
A 3,1.1015 B 2,9.1015 C 7,9.1014 D 8,1.1014
Câu 94 Giới hạn quang điện của một kim loại làm catôt là 1 , 57µm Chiếu ánh sáng có bước sóng
m
µ
46
,
0 vào catôt Tính vận tốc quang electron khi về anôt, biết UAK = 2V và không đổi:
A 0 m/s B 4,3.105 m/s C 7,2.105 m/s D 9,4.105 m/s
Câu 95 Chọn câu sai khi so sánh hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài:
A Năng lượng cần để xảy ra hiện tượng quang điện trong lớn hơn hiện tượng quang điện ngoài
B Giới hạn quang điện ngoài thường lớn hơn giới hạn quang điện trong
C Đều giải phóng electron ra khỏi liên kết
D Đều tạo ra electron và lỗ trống
Câu 96 Giới hạn quang điện của một kim loại là 0 , 28 µm Khi chiếu bức xạ điện từ vào kim loại này thì
nó đạt hiệu điện thế cực đại là 2V Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron và bước sóng bức xạ là:
A 5,9.105 m/s; 0 , 15 µm B 5,9.105 m/s; 0 , 19 µm
C 8,4.105 m/s; 0 , 15 µm D 8,4.105 m/s; 0 , 19 µm
Câu 97 Chọn câu sai:
A Quang điện trở được chế tạo dựa trên hiệu ứng quang điện trong
B Dòng tối là dòng điện nhỏ trong mạch khi chưa chiếu sáng quang điện trở
C Quang điện trở được dung trong các thiết bị điều khiển bằng ánh sáng
D Quang điện trở có giá trị thay đổi khi bước sóng ánh sáng thay đổi
Câu 98 Xét nguyên tử hiđro nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo O, khi electron trở về
các quỹ đạo bên trong sẽ phát ra tối đa mấy phôtôn:
Câu 99 Năng lượng ion hoá nguyên tử hidro là 13,6eV Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có
thể phát ra là:
A 0 , 1220 µm B 0 , 0913 µm C 0 , 0656 µm D 0 , 5672 µm
Câu 100 Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơn-ghen là 15kV Giả sử electron bật ra từ catôt có vận
tốc ban đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là:
A 75,5.10-12 m B 82,8.10-12 m C 75,5.10-10 m D 82,8.10-10 m
Câu 101 Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0 , 656 µm Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là
m
µ
122
,
0 Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman à:
A 0 , 0528 µm B 0 , 1029 µm C 0 , 1112 µm D 0 , 1211 µm
Câu 102 Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0 , 36 µmvào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hoà là 3µA Số electron bị bứt ra khỏi catôt trong mỗi giây là:
A 1,875.1013 B 2,554.1013 C 3,263.1012 D 4,827.1012
Câu 103 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0 , 2 µmvào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Giới hạn quang điện của đồng là 0 , 3 µm Điện thế cực đại quả cầu đạt được so với đất là:
A 1,34 V B 2,07 V C 3,12 V D 4,26 VError! Not a valid link
Câu 104 Theo quan điểm thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng
B Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn trong chùm
C Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng
D Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau
Trang 10Câu 105 Một electron có động năng 12,4eV đến va chạm với nguyên tử hiđro đứng yên, ở trạng thái cơ
bản Sau va chạm nguyên tư hiđro vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên Động năng electron còn lại là: ( Biết mức năng lượng của electron trong nguyên tử hiđro được tính theo công thức
) (
6
,
13
2 eV
n
E n =− )
Câu 106 Công suất của nguồn bức xạ λ = 0 , 3 µmlà P = 2W, cường độ dòng quang điện bão hoà là I=4,8A Hiệu suất lượng tử là:
Câu 107 Khi chiếu ánh sáng có tần số f1 = 1015 Hz và f2 = 1,5.1015 Hz vào một kim loại làm catôt của một tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số các động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là 3 Tần số giới hạn của kim loại đó là:
A 1015 Hz B 1,5.1015 Hz C 7,5.1014 Hz D Một giá trị khác
Câu 108 Bề mặt của một kim loại có giới hạn quang điện là 600nm được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng 480nm thì electron quang điện bắn ra có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s) Cũng bề mặt đó sẽ phát ra các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), nếu được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng: