1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lượng tử ánh sáng

8 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 602,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp.. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở

Trang 1

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG



Câu 1 Năng lượng của một phôtôn được xác định theo công thức

A ε = λh B ε =hc

c h

λ

c

λ

ε =

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp

B Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng

C Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh

Câu 2 D Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là

Câu 3 Giới hạn quang điện của kim loại là

A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

C công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó

D công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích hợp

B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

C Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng bức xạ thích hợp

Câu 5 D Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn tăng lên khi chiếu ánh sáng thích hợp vào chất bán dẫn Lần lượt chiếu vào bề mặt một tấm kim loại có công thoát êlectron là 2 eV, các ánh sáng có bước sóng λ =1 0,5 mµ và λ =2 0,65 mµ Ánh sáng đơn sắc nào có thể làm các êlectron trong kim loại đó bứt ra ngoài?

Câu 6 Năng lượng của mỗi lượng tử ánh sáng phụ thuộc vào

Câu 7 Năng lượng của mỗi lượng tử ánh sáng phụ thuộc vào

Câu 8 Phôtôn không có

Câu 9 Để hiện tượng quang điện xảy ra thì bước sóng kích thích và giới hạn quang điện phải thoả mãn điều kiện

Câu 10 Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra nếu

Câu 11 Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên

A sự giải phóng các êlectron từ mặt kim loại do tương tác của chúng với phôtôn

B sự tương tác của êlectron lên kính ảnh

C sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bị đốt nóng

Câu 12 D sự phát sáng do các êlectron trong các nguyên tử khi chuyển từ mức năng lượng cao xuống mức năng lượng thấp Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện?

A Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng

B Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào

C Êlectron bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn

D Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại

Trang 2

Câu 13 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện

B Trong cùng môi trường, ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ

C Ánh sáng có tính chất hạt Mỗi hạt ánh sáng được gọi là một phôtôn

D Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng

Câu 14 Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết luận nào sau đây là sai?

A Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng thành từng lượng gián đoạn

B Mỗi phôtôn mang một năng lượng ε = hf

C cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn trong chùm

D Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bị thay đổi do tương tác với môi trường

Câu 15 Công thoát của êlectron ra khỏi vônfram là 4,5 eV Cần chiếu ánh sáng có bước sóng dài nhất là bao nhiêu để gây ra hiện tượng quang điện trên mặt lớp vônfram?

Câu 16 Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng có bước sóng 768 nm là

Câu 17 Công thoát của êlectron ra khỏi natri là 2,5 eV Giới hạn quang điện của natri là:

Câu 18 Chiếu một chùm sáng đơn sắc đến bề mặt một kim loại, hiện tượng quang điện không xảy ra Để hiện tượng quang điện xảy ra ta cần

Câu 19 Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn là 0,62μm Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm

f =6,0.10 H thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với

Câu 20 Phôtôn có bước sóng trong chân không là 0,5 μm thì sẽ có năng lượng là

Câu 21 Công thoát của êlectron ra khỏi bề mặt natri là 3,975.10− 19 J Giới hạn quang điện của natri là

Câu 22 Tính bước sóng của tia hồng ngoại mà phôtôn của nó có năng lượng vào cỡ 0,04 eV

Câu 23 Công thoát êlectron ra khỏi bề mặt một kim loại là 19

A 3,3.10= − J Giới hạn quang điện của kim loại này là bao nhiêu?

Câu 24 Khi một chất bị kích thích và phát ra ánh sáng đơn sắc màu tím có bước sóng λ =0, 4.10 m−6 thì năng lượng của mỗi phôtôn phát ra có giá trị nào nêu dưới đây ? Biết h 6,625.10= −34Js ; c 3.10 m / s= 8

Câu 25 Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 mµ Công thoát của êlectrôn ra khỏi kim loại đó là

A 6, 625.10 J− 19 B 6, 625.10 J− 25 C 6, 625.10 J− 49 D 5,9625.10 J− 32

Câu 26 Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 1 giây, nếu công suất phát xạ của đèn là 10W?

Câu 27 Những tác dụng nào thể hiện bản chất hạt của ánh sáng?

A Tác dụng nhiệt, phát quang, quang điện

B Đâm xuyên, ion hóa không khí, quang điện, phát quang

C Giao thoa, tán sắc, quang điện, ion hóa không khí

D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 28 Ánh sáng phải có điều kiện gì mới gây ra được hiện tượng quang điện?

Câu 29 Độ nhạy của võng mạc của con mắt đối với ánh sáng vàng (0,6 μm) là 18

1,7.10− W Phải có bao nhiêu phôtôn ánh sáng vàng đập vào võng mạc trong một giây mới có thể gây ra cảm giác sáng?

Trang 3

Câu 30 Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36μm , công thoát êlectrôn của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần Giới hạn quang điện của natri bằng

Câu 31 Khi chiếu vào chất CdS ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện trong của chất này thì điện trở của nó

Câu 32 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Sự phát quang là sự phát sáng của một bóng đèn sợi đốt

B Đặc điểm của lân quang là ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

C Bước sóng của ánh sáng phát quang lớn hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ

D Đặc điểm của huỳnh quang là ánh sáng phát quang bị tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích

Câu 33 Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A giải phóng êlectrôn liên kết trong chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng thích hợp vào chất bán dẫn đó

B bứt êlectrôn ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng

C giải phóng êlectrôn ra khỏi kim loại bằng cách đốt nóng

D giải phóng êlectrôn khỏi một chất bằng cách bắn phá iôn vào chất đó

Câu 34 Chọn câu trả lời đúng?

A Quang dẫn là hiện tuợng dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng

B Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectron lúc được chiếu sáng

C Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp

D Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn

Câu 35 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?

A Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng thích hợp

B Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong

C Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang dẫn

D Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài

Câu 36 Chỉ ra phát biểu sai

A Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng

B Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn

C Quang trở và pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài

D Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó

Câu 37 Phát biểu nào sau đây là sai?

A nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định, gọi là trạng thái dừng

B Trong các trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thụ mà không bức xạ

C Mỗi khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E sang trạng thái dừng có mức năng m lượng E thì nó sẽ bức xạ hoặc hấp thụ một phôtôn có năng lượng n ε = Em −En =hfmn

Câu 38 D Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, êlectron chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định gọi là quỹ đạo dừng Phát biểu nào sau đây về hiện tượng quang dẫn là sai?

A Quang dẫn là hiện tượng ánh sáng làm giảm điện trở suất của kim loại

B Trong hiện tượng quang dẫn, xuất hiện thêm nhiều phần tử mang điện là êlectron và lỗ trống

C Bước sóng giới hạn trong hiện tượng quang dẫn thường lớn hơn so với trong hiện tượng quang điện ngoài

D Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện bên trong

Câu 39 Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi chiếu chùm tia tử ngoại vào tấm kẽm cô lập tích điện âm?

A Tấm kẽm mất dần êlectron và trở nên trung hòa điện

B Tấm kẽm mất dần điện tích âm và trở thành mang điện dương

Câu 40 Một chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen Tần số lớn nhất trong chùm tia Rơnghen do ống phát ra là 5.10 Hz Cho hằng số Plăng 18 h 6,6.10= −34 Js Động năng của êlectron khi đến đối âm cực của ống Rơn-ghen là

Câu 41 Quang điện trở có tính chất nào sau đây?

A Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở

B Điện trở tăng khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở

Trang 4

C Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng ngắn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở.

D Điện trở giảm khi chiếu quang trở bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn giới hạn quang dẫn của quang trở

Câu 42 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 18200 V Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt khỏi catốt Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra

Câu 43 Công thoát êlectron ra khỏi một kim loại A 6, 625.10= −19 J Giới hạn quang điện của kim loại đó là

Câu 44 Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ =1 0,75 mµ và λ =2 0, 25 mµ vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ = 0,35 μm Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?o

A Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên B Chỉ có bức xạ λ2

Câu 45 Hiện tượng quang điện là hiện tượng

A êlectrôn bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu bức xạ thích hợp vào bề mặt của kim loại đó

B êlectrôn tách ra từ anốt chuyển dời đến catốt trong tế bào quang điện khi chiếu ánh sáng vào catốt

C tăng mạnh điện trở của khối bán dẫn khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt của khối

D tăng mạnh điện trở của thanh kim loại khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt của nó

Câu 46 Một nguồn sáng phát ra ánh sáng có tần số f Năng lượng một phôtôn của ánh sáng này tỉ lệ

Câu 47 Với ε ε ε1, ,2 3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức

xạ hồng ngoại thì

A ε > ε > ε1 2 3 B ε > ε > ε2 1 3 C ε > ε > ε2 3 1 D ε > ε > ε3 1 2

Câu 48 Giới hạn quang điện của đồng là λ =o 0,30 mµ Công thoát của êlectrôn ra khỏi bề mặt của đồng là

6, 265.10− J

Câu 49 Pin quang điện là nguồn điện trong đó

C quang năng được biến đổi thành điện năng D cơ năng được biến đổi thành điện năng

Câu 50 Công thoát của êlectrôn khỏi mặt kim loại canxi là 2,76 eV Giới hạn quang điện của canxi là

Câu 51 Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng

B Năng lượng của lượng tử ánh sáng đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử ánh sáng tím

C Nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng

D Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng

Câu 52 Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,6625μm Công thoát của êlectrôn khỏi mặt kim loại này bằng

Câu 53 Năng lượng một phôtôn (lượng tử năng lượng) của ánh sáng có bước sóng λ =6,625.10 m− 7 là

Câu 54 Gọi bước sóng λolà giới hạn quang điện của một kim loại, λ là bước sóng ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại đó, để hiện tượng quang điện xảy ra thì

C phải có cả hai điều kiện λ = λovà cường độ ánh sáng kích thích phải lớn

D phải có cả hai điều kiện λ > λovà cường độ ánh sáng kích thích phải lớn

Câu 55 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

A Mỗi một lượng tử ánh sáng mang năng lượng xác định có giá trị ε =hf

B Mỗi một lượng tử ánh sáng mang năng lượng xác định có giá trị h

c

λ

ε =

Trang 5

C Vận tốc của phôtôn trong chân không là c 3.10 m / s.= 8

D Chùm ánh sáng là một chùm hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn (lượng tử ánh sáng)

Câu 56 Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về hiện tượng quang – phát quang?

A Sự huỳnh quang và lân quang thuộc hiện tượng quang – phát quang

B Khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại, chất lỏng fluorexêin (chất diệp lục) phát ra ánh sáng huỳnh quang màu lục

C Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ

Câu 57 D Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?

A Êlectrôn bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng với bước sóng ánh sáng thích hợp

B Êlectrôn bị bật ra khỏi mặt kim loại khi có iôn đập vào kim loại đó

C Êlectrôn bị bật ra khỏi một nguyên tử khi nguyên tử này va chạm với một nguyên tử khác

D Êlectrôn bứt ra khỏi kim loại khi kim loại bị nung nóng

Câu 58 Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bo?

A Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ

B Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ

C Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E sang trạng thái dừng có năng lượng n Em

(Em <En)thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En−Em).

D Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng

Câu 59 Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

A Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định thì các phôtôn ứng với ánh sáng đó đều có năng lượng như nhau

B Bước sóng của ánh sáng càng lớn thì năng lượng phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ

C Trong chân không, vận tốc của phôtôn luôn nhỏ hơn vận tốc ánh sáng

D Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn

Câu 60 Giới hạn quang điện của kim loại natri là 0,50μm Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra khi chiếu vào kim loại đó

Câu 61 Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?

Câu 62 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

A Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn

B Trong chân không, ánh sáng có bước sóng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng lớn

C Năng lượng của phôtôn trong chùm sáng không phụ thuộc tần số ánh sáng đó

D Tần số ánh sáng càng lớn thì năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đó càng nhỏ

Câu 63 Chiếu bức xạ có bước sóng λ tới bề mặt một kim loại Biết công thoát electron khỏi mặt kim loại này làA Hiện tượng quang điện xảy ra khi

hc

A

hc

λ < D hc

A

λ >

Câu 64 Giới hạn quang điện của kim loại xêdi là 0,66 μm Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ

Câu 65 Chiếu tia tử ngoại vào một chất lỏng thì chất này phát ra ánh sáng màu lục Hiện tượng này là hiện tượng

Câu 66 Theo các tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử, khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng

( )E sang trạng thái dừng có năng lượng n ( )Em thấp hơn thì phát ra một phôtôn có năng lượng bằng

Trang 6

Câu 67 Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện trong?

A Chiếu tia tử ngoại vào chất bán dẫn làm tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn này

B Chiếu tia X vào kim loại làm êlectron bật ra khỏi bề mặt kim loại đó

C Chiếu tia tử ngoại vào chất khí thì chất khí đó phát ra ánh sáng màu lục

D Chiếu tia X vào tấm kim loại làm cho tấm kim loại này nóng lên

Câu 68 Theo tiên đề về trạng thái dừng của Bo, phát biểu nào sau đây là sai?

A Bình thường, nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất gọi là trạng thái cơ bản

B Ở trạng thái dừng, nguyên tử luôn bức xạ do êlectron luôn chuyển động quanh hạt nhân

C Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ

D Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định gọi là trạng thái dừng

Câu 69 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện 0,36 mµ Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng

A 0,30 mµ B 0, 28 mµ C 0, 24 mµ D 0, 42 mµ

Câu 70 Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

Câu 71 Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10− 19 J Giới hạn quang điện của đồng là

A 0,30 mµ B 0,90 mµ C 0,60 mµ D 0, 40 mµ

Câu 72 Quang điện trở được chế tạo từ

A chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp

B chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp

C kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

D kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

Câu 73 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

B Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

D Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

Câu 74 ** Một ống Rơn-ghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6, 21.10−11 m Bỏ qua động năng ban đầu của êlectron Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

Câu 75 Công thoát êlectron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV Giới hạn quang điện của kim loại đó là

Câu 76 Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng – 1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng – 3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số

Câu 77 Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ =1 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng

λ = Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1=1,33 và n2 =1,34 Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng λ1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng λ2 bằng

A 134

133

5

9 5

Câu 78 Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Phôtôn luôn chuyển động với tốc độ rất lớn trong không khí

B tốc độ của các phôtôn trong chân không là không đổi

C Động lượng của phôtôn luôn bằng không

D Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

Câu 79 Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10−4 W Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.10 m/s Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là8

Trang 7

Câu 80 Đối với nguyên tử hiđrô, các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng K, M có giá trị lần lượt là: – 13,6 eV; –1,51 eV Cho h = 6,625.10− 34J.s; c = 3.10 m/s và e = 1,6.8 10− 19C Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng

M về quỹ đạo dừng K, thì nguyên tử hiđrô có thể phát ra bức xạ có bước sóng

Câu 81 Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

C nguyên tắc hoạt động của pin quang điện D hiện tượng quang điện ngoài

Câu 82 Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là εĐ, εL và εT thì

A ε > ε > εT LĐ B ε > ε < εTĐ L C ε > ε > εĐ L T D ε > ε > εL TĐ

Câu 83 Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 μm Lấy h = 6,625 34

10− J.s ; c = 3 8

10 m/s và e = 1,6 19

10− C Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là

Câu 84 Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

Câu 85 *** Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

A sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử

B cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

C sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

D sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

Câu 86 Khi êlectron trong nguyên tử hđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng E = -0,85 eV sang quỹ đạo m dừng có năng lượngE = -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóngn

Câu 87 Phát biểu nào là sai?

A Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn

B Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

C Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy

D Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng

Câu 88 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 18,75 kV Bỏ qua động năng ban đầu của êlectron Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là

0, 4625.10 m− B 0,5625.10 m− 10 C 0,6625.10 m− 9 D 0,6625.10 m− 10

Câu 89 Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

A một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

B các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

C một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

D một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectron

Câu 90 Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đây là sai?

A Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng

B Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng

C Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện thay đổi

Câu 91 D Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện giảm Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectron phát ra từ catốt bằng không Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là

6, 038.10 Hz

Câu 92 Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn

có bước sóng 0,1026 mµ Lấy h 6,625.10= − 34 J.s , e 1,6.10= − 19 C và c 3.10 m / s= 8 Năng lượng của phôtôn này bằng

Câu 93 Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

A nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

B hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

Trang 8

C quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

D cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

Câu 94 Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ =1 0,18 m,µ λ =2 0, 21 mµ và λ =3 0,35 mµ Lấy h 6,625.10= −34 Js, c 3.10 m / s.= 8 Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên B Cả ba bức xạ trên (λ λ1, 2và λ3)

Câu 95 Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

Câu 96 Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng –13,6 eV Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng –3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

Câu 97 Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

B Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

C Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

Ngày đăng: 21/09/2015, 02:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w