1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUYEN TU VA CAU LOP 2 CA NAM

14 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 415 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2Trả lời: Câu 6: Con hãy điền các hoạt động sau vào nhóm thích hợp: Nhảy dây, đọc bài, chở hàng, tập viết, nấu ăn, tô màu, đi chợ Hoạt động của trẻ em: Hoạt động của

Trang 1

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2 DANH MỤC BÀI TẬP

Bài 1: Câu và từ

Bài 2: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về học tập, dấu chấm hỏi

Bài 3: Từ chỉ sự vật Kiểu câu: Ai là gì?

Bài 4: Từ chỉ sự vật Mở rộng vốn từ: ngày, tháng, năm

Bài 5: Tên riêng và cách viết tên riêng Kiểu câu: Ai là gì?

Bài 6: Luyện từ và câu: Kiểu câu Ai là gì?

Khẳng định Phủ định Mở rộng vốn từ: đồ dùng học tập

Bài 7: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về các môn học Từ chỉ hoạt động

Bài 8: Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy

Bài 9: Ôn giữa kì 1

Bài 10: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về họ hàng Dấu chấm Dấu chấm hỏi

Bài 11: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

Bài 12: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về tình cảm Dấu phẩy

Bài 13: Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về công việc gia đình Kiểu câu: Ai làm gì? Bài 14: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về tình cảm gia đình Kiểu câu: Ai làm gì?

Bài 15: Từ chỉ đặc điểm Kiểu câu Ai thế nào?

Bài 16: Từ chỉ tính chất Kiểu câu Ai thế nào? Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi Bài 17: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về vật nuôi Kiểu câu Ai thế nào?

Bài 18: Ôn tập cuối kì 1

Bài 19: Mở rộng vốn từ : từ ngữ về các mùa Đặt và trả lời câu hỏi khi nào ?

Bài 20: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về thời tiết

Đặt và trả lời câu hỏi khi nào? Dấu chấm, dấu chấm than Bài 21: Mở

rộng vốn từ: từ ngữ về chim chóc

Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu?

Bài 22: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy

Bài 23: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về muông thú Đặt và trả lời câu hỏi: như thế nào ? Bài 24: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về loài thú Dấu chấm, dấu phẩy

Bài 25: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về sông biển Đáp và trả lời câu hỏi vì sao?

Bài 26: Mở rộng vốn từ : từ ngữ về sông biển Dấu phẩy

Bài 27: Ôn giữa kì II

Bài 28: Mở rộng vốn từ : từ ngữ về cây cối

Đặt và trả lời câu hỏi để làm gì? Dấu chấm, dấu phẩy

Trang 2

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2

Bài 29: Mở rộng vốn từ : từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi: để làm gì ? Bài 30: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về bác hồ

Bài 31: Mở rộng vốn từ : từ ngữ về bác hồ Dấu chấm, dấu phẩy

Bài 32: Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy

Bài 33: Mở rộng vống từ: từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Bài 34: Từ trái nghĩa Mở rộng vốn từ : từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Bài 35 – Ôn tập cuối kì II

BÀI 1: CÂU VÀ TỪ

A – Bài tập SGK

1 Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây:

(học sinh, nhà, xe đạp, múa, trường, chạy, hoa hồng, cô giáo)

1 - ……… 2 - ………

3 - ……… 4 - ………

5 - ……… 6 - ………

7 - ……… 8 - ………

2 Tìm các từ:

a Chỉ đồ dùng học tập:

Trang 3

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2

b Chỉ hoạt động của học sinh :

c Chỉ tính nết của học sinh :

3 Hãy viết một câu nói về người hoặc cảnh vật trong mỗi tranh sau:

M: Huệ cùng các bạn vào vườn hoa

B - Bài tập tự luyện

Câu 1: Đâu là hoạt động của học sinh

A – Giảng bài B – Nghe giảng C – Xây nhà D – Buôn bán

Câu 2: Từ nào chỉ tính nết không tốt của học sinh

A – Chăm chỉ B – Thật thà C – Ham chơi D – Kiên nhẫn Câu 3: Con hãy điền các hoạt động sau vào nhóm thích hợp

Tập đọc, tập vẽ, nhảy dây, chơi cờ, làm toán, xem phim, múa võ, tập viết

Câu 4: Con hãy sắp xếp các từ, cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Trả lời:

Câu 5: Con hãy sắp xếp các từ, cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Cô giáo bài toán giúp em khó giải những

Trang 4

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2

Trả lời:

Câu 6: Con hãy điền các hoạt động sau vào nhóm thích hợp:

Nhảy dây, đọc bài, chở hàng, tập viết, nấu ăn, tô màu, đi chợ

Hoạt động của trẻ em:

Hoạt động của người lớn:

Câu 7: Con hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Ở ………, cô giáo dạy em rất nhiều điều hay

A – nhà B – công viên C – trường học Câu 8: Con hãy nối

hai cột để tạo thành tên các đồ vật: Xe tựa

Câu 9: Con hãy nối hai cột để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Câu 10: Con hãy điền thêm từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu đúng:

Bầu trời rất ………

Em rất thích được lắng nghe bà ………

……… … có giọng hát rất nhẹ nhàng

Câu 11: Trong các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh?

Trang 5

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2 BÀI 2: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP, DẤU CHẤM HỎI

A – Bài tập SGK

1 Tìm các từ:

- Có tiếng học

- Có tiếng tập

2 Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1

3 Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành một câu

mới : - Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

- Thu là bạn thân nhất của em

4 Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu

sau? - Em tên là gì

- Em học lớp mấy

- Tên trường của em là gì

B - Bài tập tự luyện

Câu 1: Đâu không phải từ ngữ nói về học tập:

A – học hành B – học hỏi C – đá bóng D – học nhóm Câu 2: Đâu là từ ngữ nói về học tập:

A – Đánh đàn B – Tập viết C – Ca hát D – Múa

Câu 3: Câu nào dưới đây điền sai dấu chấm hỏi

A - Mẹ em là bác sĩ?

B – Ông em năm nay bao nhiêu tuổi?

C – Sở thích của em là gì?

Trang 6

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2

Câu 4: Con hãy điền thêm từ ngữ vào chỗ trống thích hợp để tạo thành câu đúng:

a) Em sẽ cố gắng ……….để không phụ lòng mong mỏi của cha mẹ b) Cô giáo yêu cầu các tổ ……… về chủ đề môi trường

c) Bé Minh cầm hộp bút chì màu và bắt đầu ………ông mặt trời

Câu 5: Con hãy sắp xếp các từ trong câu sau để tạo thành một câu mới:

Trả lời:

Câu 6: Con hãy sắp xếp các từ trong câu sau để tạo thành một câu mới có nghĩa:

Trả lời:

Câu 7: Con hãy nối hai cột sau để tạo thành câu có nghĩa:

Trang 7

Câu 8: Con hãy điền dấu thích hợp vào những chỗ trống sau?

- Chim công này, họa mi có nhảy múa đẹp như con không Chim công

đáp:

- Dạ không ạ

- Chào cô, bọn cháu bị ướt mưa không thể bay được nữa Cô cho bọn cháu trú dưới cánh hoa của cô một lát được không ạ

Câu 10: Con hãy điền dấu chấm hỏi và dấu chấm than vào chỗ trống thích hợp Ngôi sao chổi

như một vệt quét sáng dài trên sân trời mênh mông Bé Hà

thắc mặc:

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2

- Thế trời cũng quét sân hả anh

- Trời bắt chước em đấy! Trên trời cũng phải đưa vài nhát chổi chứ

Câu 11: Trong các từ sau, từ nào không chỉ hoạt động của học sinh?

A - tập viết B - tập tô C - sửa máy D - nghe giảng

Câu 12: Trong các từ sau, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?

A - đi cấy B - đọc bài C - bán hàng D - chạy xe

Câu 13: Trong các từ sau, từ nào không chỉ tính nết của học sinh?

A - chăm chỉ B - cần cù C - tập thể hình D - hăng hái

Câu 14: Trong các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh?

A - thước kẻ B - cái cày C - bút chì D - cục tẩy

Trang 9

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2

ĐÁP ÁN

BÀI 1: CÂU VÀ TỪ

A – Bài tập SGK

1 Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây:

(học sinh, nhà, xe đạp, múa, trường, chạy, hoa hồng, cô giáo) Trả lời :

1 trường

5 hoa hồng

2 Học sinh

6 Nhà

3 Chạy

7 Xe đạp

4 Cô giáo

8 Múa

2 Tìm các từ:

a Chỉ đồ dùng học tập:

Trang 10

Gợi ý : bút máy, bút chì, thước kẻ, com pa, tẩy, hộp bút, bút màu, kéo, hồ dán,…

b Chỉ hoạt động của học sinh :

Gợi ý : đọc, viết, vẽ, nghe giảng, hát, múa, xếp hàng, nhảy dây, tập thể dục…

c Chỉ tính nết của học sinh :

Gợi ý : chăm chỉ, ngoan ngoãn, lễ phép, siêng năng, cần cù, kiên trì,

… 3 Hãy viết một câu nói về người hoặc cảnh vật trong mỗi tranh

sau:

M : Huệ cùng các bạn vào vườn hoa

- Huệ và các bạn cùng trò chuyện trong vườn hoa

Trang 11

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2

- Huệ chăm chú nhìn ngắm những bông hoa

- Má Huệ hồng xinh như những cánh hoa

B - Bài tập tự luyện

Câu 1: Đâu là hoạt động của học sinh

A – Giảng bài B – Nghe giảng C – Xây nhà D – Buôn bán Câu 2: Từ nào chỉ tính nết không tốt của học sinh

A – Chăm chỉ B – Thật thà C – Ham chơi D – Kiên nhẫn Câu 3: Con hãy điền các hoạt động sau vào nhóm thích hợp

Tập đọc, tập vẽ, nhảy dây, chơi cờ, làm toán, xem phim, múa võ, tập viết

Tập đọc, tập vẽ, làm toán, tập viết Chơi cờ, nhảy dây, múa võ, xem phim Câu 4: Con hãy sắp xếp các từ, cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Đáp án: Em thích ngắm những bức tranh đẹp

Câu 5: Con hãy sắp xếp các từ, cụm từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

Đáp án: Cô giáo giúp em giải những bài toán khó

Ở ………, cô giáo dạy em rất nhiều điều hay

Câu 8: Con hãy nối hai cột để tạo thành tên các đồ vật:

Trang 12

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2

Câu 10: Con hãy điền thêm từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để tạo thành câu đúng:

Bầu trời rất …………cao và trong xanh………

Em rất thích được lắng nghe bà ………kể chuyện cổ tích………

…Cô ca sĩ……… … có giọng hát rất nhẹ nhàng.

Câu 11: Trong các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh?

BÀI 2: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP, DẤU CHẤM HỎI

A – Bài tập SGK

1 Tìm các từ:

- Có tiếng học

Gợi ý: học hành, học hỏi, học tập, học giỏi, học nhóm, học sinh…

- Có tiếng tập

Gợi ý: tập viết, tập vẽ, tập múa, tập hát, tập thể dục, học tập, tập bơi, tập nhảy, …

2 Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1

- Các bạn học sinh đang vui chơi trong sân trường

- Cả lớp chăm chú tập viết chữ A

- Lớp em tập múa bài “Đêm qua em mơ gặp Bác Hồ” để biểu diễn văn nghệ

3 Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành một câu mới :

- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

- Thu là bạn thân nhất của em

Bạn thân nhất của em là Thu

4 Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu

sau? - Em tên là gì ?

- Em học lớp mấy ?

- Tên trường của em là gì ?

B - Bài tập tự luyện

Câu 1: Đâu không phải từ ngữ nói về học tập:

A – học hành B – học hỏi C – đá bóng D – học nhóm Câu 2: Đâu là từ ngữ nói về học tập:

Trang 13

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2

A – Đánh đàn B – Tập viết C – Ca hát D – Múa

Câu 3: Câu nào dưới đây điền sai dấu chấm hỏi

A - Mẹ em là bác sĩ?

B – Ông em năm nay bao nhiêu tuổi?

C – Sở thích của em là gì?

Câu 4: Con hãy điền thêm từ ngữ vào chỗ trống thích hợp để tạo thành câu đúng:

a) Em sẽ cố gắng …học giỏi…….để không phụ lòng mong mỏi của cha mẹ.

b) Cô giáo yêu cầu các tổ …học nhóm… về chủ đề môi trường.

c) Bé Minh cầm hộp bút chì màu và bắt đầu …tập vẽ…ông mặt trời.

Câu 5: Con hãy sắp xếp các từ trong câu sau để tạo thành một câu mới:

Bạn Nam em môn Toán làm bài tập hướng dẫn Đáp án: Bạn Nam hướng dẫn em làm bài tập môn Toán

Câu 6: Con hãy sắp xếp các từ trong câu sau để tạo thành một câu mới có nghĩa:

Đáp án: Minh rất yêu ông bà

Câu 7: Con hãy nối hai cột sau để tạo thành câu có nghĩa:

Câu 8: Con hãy điền dấu thích hợp vào những chỗ trống sau?

- Chim công này, họa mi có nhảy múa đẹp như con không ?

Chim công đáp:

- Dạ không ạ !

- Chào cô, bọn cháu bị ướt mưa , không thể bay được nữa Cô cho bọn cháu trú dưới cánh hoa của cô một lát được không? ạ

Câu 10: Con hãy điền dấu chấm hỏi và dấu chấm than vào chỗ trống thích hợp

Ngôi sao chổi như một vệt quét sáng dài trên sân trời mênh mông Bé Hà

thắc mặc:

- Thế trời cũng quét sân hả anh ?

11

Trang 14

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 2

- Trời bắt chước em đấy! Trên trời cũng phải đưa vài nhát chổi chứ !

Câu 11: Trong các từ sau, từ nào không chỉ hoạt động của học sinh?

A - tập viết B - tập tô C - sửa máy D - nghe giảng Câu 12: Trong các từ sau, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?

A - đi cấy B - đọc bài C - bán hàng D - chạy xe Câu 13: Trong các từ sau, từ nào không chỉ tính nết của học sinh?

A - chăm chỉ B - cần cù C - tập thể hình D - hăng hái

Câu 14: Trong các từ sau, từ nào không chỉ đồ dùng học tập của học sinh?

A - thước kẻ B - cái cày C - bút chì D - cục tẩy

Ngày đăng: 23/02/2020, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w