1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KHAO SAT DAU NAM 11NC+DA

3 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Đầu Năm
Trường học Trường THPT Minh Châu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Sở gd-đt hng yên

NĂM HỌC 2009 - 2010 Môn: Toán lớp 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề bài

Bài 1 (2điểm) Cho PT (m-1)x2-2mx+5+m=0 (1)

1) Xác định m để PT(1) có 2 nghiệm trái dấu.

2) Xác định m để PT(1) có 2 nghiệm lớn hơn 2

B

à i 2 (3điểm) a) Giải phương trình: a) x 23x 2 2x 2+ = −

b) Giải bất phương trỡnh: 2

5− >x 25 9− x

c) Giải hệ phương trỡnh: 2

2

x(x y 1) 3 0

5

x

+ + − =



 + − + =

2 2 2 4 4 0

x +yxy− = và đường thẳng (d) : mx+(m+1)y+ =1 0 ( m là tham số)

1)Xỏc định tõm I và tớnh bỏn kớnh của đường trũn (C).

2) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đường trũn (C) đi qua ( 3;5)

M − 3) Tỡm m để đường thẳng (d) cắt đường trũn (C) tại hai điểm phõn biệt A và B sao cho diện tớch tam giỏc IAB lớn nhất

Bài 4 (2điểm)

Cho x,y,z > 0 thoả mãn điều kiện x+y+z=1 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P=x x+1+ y y+1+z z+1

_ Hết

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM Bài thi khảo sỏt năm học: 2009-2010.

1

( 2,0đ)

Cõu a

(1,0 đ) PT(1) có 2 nghiệm trái dấu

1 0

( 5;1) 5

1

m a

m m

P

m

⇔ ⇔ + ⇔ ∈ −

< <

  −

0.5 0.5

Cõu b

(1,0 đ)

Đặt t=x-2 Khi đó x=t+2 và PT(1) trở thành (m-1)t2+2(m-2)t+m+1=0 (2) PT(1) có 2 nghiệm >2 khi và chỉ khi Pt(2) có 2 nghiệm đều dơng

5

(1; ] 4

0

(1; 2)

( ; 1) (1; ) 0

1

m

m

m m

 > − > 

 >  + 

  >  ∈ −∞ − +∞

0.25 0.25

0.5

2

( 3,0đ)

Cõu a

(1,0 đ)

− + = − + − + =

x 1

x 1

x 1 2

x 3

 =

⇔ ⇔ =

 =



0,5 0,5

Cõu b

1,0đ

5

2

x

x

<

− >

− > − ⇔ − ≥ ⇔ − ≤ ≤ ⇔ 

 − > −  < ≤

  < >  Tập nghiệm [ 5;0) (2; ]5

0,5 0,5

Cõu c

Hệ phương trỡnh tương đương :

2 2 2 2

2

x(x y 1) 3

x(x y) x 3 5

(x y) 1

x

+ + =

 + + =  + + =

Đặt t=x(x + y) Hệ trở thành:

 + =  + − =  =  =  =

Vậy

3

2

x 2

C2)Từ PT thứ nhất có x+y+1=3/x⇔x+y=3/x-1thế vào PT (2) ta đợc PTB2đ/vối x

0,25

0.5

0.25

Trang 3

(3,0đ)

Cõu a

1,0đ

Ta cú x2+y2+2x−8y− = ⇔ +8 0 (x 1)2+ −(y 4)2 =25 nờn đường trũn (C) cú tõm là I ( -1; 4), bỏn kớnh R= 5

0,5 0,5

Cõu b

1,0

Đường thẳng d’ đi qua P và cú vec tơ phỏp tuyến ( ; )n a br

cú pt là

2 2

by a b

− + + = + ≠

Đường thẳng d’ là tiếp tuyến của đường trũn (C) khi d( I; d’) = R

a b

b a a

a b

= ≠

= ⇔  = ≠

Từ đú ta cú phương trỡnh cỏc tiếp tuyến đi qua P là

x – 4 = 0 và 11x+60y+76 0=

0,25 0,25

0.25 0,25

Cõu c

1đ Đường thẳng d cắt đường trũn (C) tại hai điểm phõn biệt khi d( I; d) < R = 5.

.sin

S = IA IBAIBR =

S lớn nhất khi và chỉ khi IA IB⊥ Khi đú AB IA= 2 5 2= nờn khoảng cỏch từ I đến

d là ( ; ) 2 25 5

S

AB

= = = < .

Ta lại cú ( ; ) 25 5 2

( 1)

m

d I d

− +

=

+ − nờn

2

2 2

2 2

( 1)

m

− +

= ⇔ − = − + ⇔ = + −

0.25 0.25 0.25

0.25

4

= + = −

 = + ⇔ = −

 = +  = −

và a+b+c=x+y+z+3=4

Khi đó P=a 1 b 1 c 1 3 (1 1 1)

− + − + − = − + +

Lại có theo BĐT Côsi 3

3

4 3

a b c

a b c+ + ≥ abc ≥ + + =

P ≤ − =

4⇔ = = = ⇔ = = =a b c 3 x y z 3

0,25

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 19/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w