Giáo trình có kết cấu nội dung gồm 4 chuyên đề: Thiết kế mạch điện tử với phần mềm Eagle Layout Editor, thiết kế mạch in bằng phần mềm Altium Designer, mô phỏng mạch điện tử với phần mềm Protues; thiết kế mạch động lực, mạch truyền tải điện bằng Ecodial. Để biết rõ hơn về nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1CHUYÊN Đ 1Ề
THI T K M CH ĐI N T V I PH N M M EAGLE LAYOUT EDITORẾ Ế Ạ Ệ Ử Ớ Ầ Ề
1.1. Khái quát chương trình Eagle Layout Editor
Chào m ng các b n đ n v i chừ ạ ế ớ ương trình EAGLE phiên b n dành choả Windown, Mac, Linux
EAGLE có nghĩa là:Easily
ApplicableGraphicalLayoutEdition
Chương trình này được phát tri n b i CadSoft Computer, Inc (Germany)ể ở
Phone: +1 954 237 – 0932Fax: +1 954 237 – 0968
E mail: support@cadsoftusa.comWeb: http://www.cadsoftusa.com
Đi u đ c bi t n a đây là chề ặ ệ ữ ương trình Freeware v i đ y đ các tính năng gi ngớ ầ ủ ố
nh b n shareware.ư ả
EAGLE được chia ra làm ba phiên b n cho m i ngả ỗ ười dùng khác nhau
Professional EditionStandard Editon
Trang 2+ B n này thả ường dùng trong gi ng d y…b n này th c ch t là b n Freewareả ạ ả ự ấ ả
+ Dùng cho cá nhân v i không gian thi t k không r ng l mớ ế ế ộ ắ
+ M t vài tính năng b gi i h nộ ị ớ ạ
+ Thi t k board t i đa đế ế ố ược 4 l p (Bottom, Top và 2 l p bên trong)ớ ớ
+ S đ m ch đi n up t i đa 99 sheetơ ồ ạ ệ ố
+ Không gian thi t k t i đa là 16cm x 10cmế ế ố
B n Professional Edition ả
+ Dùng cho thương m iạ
+ Không gi i h n không gian thi t k (64 x 64 inch)ớ ạ ế ế
+ S đ m ch đi n up lên t i 999 sheetơ ồ ạ ệ ớ
+ H tr toàn b linh ki n chíp dán SMDỗ ợ ộ ệ
+ Xu t d li u data nhi u đ nh d ngấ ữ ệ ề ị ạ
+ T o th vi n linh ki n m i t th vi n có s n b ng cách kéo & thạ ư ệ ệ ớ ừ ư ệ ẵ ằ ả
+ H tr thao tác xoay các góc đỗ ợ ộ
+ Thi t k v i m c layer t i đa là 16 l pế ế ớ ứ ố ớ
+ Các tính năng đ y đ và không b gi i h n.ầ ủ ị ớ ạ
V i phiên b n EAGLE 7x ngớ ả ườ ử ụi s d ng có th th y để ấ ược hình dáng và các thông s kích thố ướ ủc c a linh ki n r t có thu n l i trong vi c l a ch n linh ki nệ ấ ậ ợ ệ ự ọ ệ khi thi t k ế ế
Chương trình Eagle cho phép ngườ ử ụi s d ng v s đ nguyên lý m ch đi nẽ ơ ồ ạ ệ trong c a s so n th o Schematic và sau đó chuy n sang s đ Board PCB m tử ổ ạ ả ể ơ ồ ộ cách nhanh chóng và vô cùng đ n gi n ch v i m t thao tác chu t.ơ ả ỉ ớ ộ ộ
Yêu c u h th ng: ầ ệ ố Windown 98/ WinNT/ XP
Đ phân gi i màn hình 800x 600ộ ả
Thi t b ngo i vi: ế ị ạ Máy in kim ho c Laser, Máy khoan lặ ỗ
1.2. Hướng d n cài đ t Eagle Layout Editor 7.1.0ẫ ặ
T i ph n m m cadsoft_eaglewin7.1.0, click chu t trái vào file cài đ t ả ầ ề ộ ặ eaglewin7.1.0.exe. H p tho i ộ ạ WinZip SelfExtractoreaglewin7.1.0.exe hi n raệ
ch n ọ Setup
Trang 3 H p tho i EAGLE 7.1.0 Setup xu t hi n ch n ộ ạ ấ ệ ọ Next.
Trang 4 Ch cho quá trình cài đ t hoàn thành ch n ờ ặ ọ OK đ k t thúc.ể ế
Sau đó h p dộ ưới đây hi n ra b n chon Run as Freeware r i ch n ệ ạ ồ ọ Next
Trang 5 Copy file crack vào th m c cài đ t EAGLE 7.1.0ư ụ ặ
1.3. Kh i đ ng chở ộ ương trình
+ Đ kh i đ ng chể ở ộ ương trình l a ch n m t trong các cách sau:ự ọ ộ
+ Cách 1: Kích chu t vào bi u t ng EAGLE 7.1.0 ộ ể ượ trên desktop
+ Cách 2: Vào Start → Programs → EAGLE Layout Edition 7.1.0 nh hình vư ẽ
dưới đây
+ Cách 3: Kích vào bi u t ng ể ượ EAGLE 7.1.0 trên thanh Quick launch nh hình ưvẽ
Trang 6+ Giao di n ph n m m EAGLE 7.1.1ệ ầ ề
T i c a s này có th th c hi n thao tác m :ạ ử ổ ể ự ệ ở
+ Schematic dùng cho vi c thi t k s đ nguyên lý…ệ ế ế ơ ồ
+ Board dùng cho vi c thi t k m ch in… và xu t ra in n.ệ ế ế ạ ấ ấ
+ Library dùng cho vi c thi t k m u linh ki n n u trong c s d li u c a ệ ế ế ẫ ệ ế ơ ở ữ ệ ủEagle ch a có.ư
+ T o m t Project ta làm nh sau: File/New/Projectạ ộ ư
Project ch a đ ng các file d ng nguyên lý, m ch in… c a m t d án mà chúngứ ự ạ ạ ủ ộ ự
ta mu n t o ra.ố ạ
Trang 7+ Thêm file nguyên lý (Schematic) vào d án Lession 1ự
+ Sau khi đã thêm file nguyên lý (Schematic) vào d án thì c n l u l i, gi s l uự ầ ư ạ ả ử ư file nguyên lý cũng dưới tên Lession 1 ta làm nh sau: ư
Trang 8 Thêm file m ch in (Board) vào d án Lession 1ạ ự
Trang 9+ Sau khi đã thêm file m ch in (Board) vào d án thì c n l u l i, gi s l u fileạ ự ầ ư ạ ả ử ư nguyên lý cũng dưới tên Lession 1 ta làm nh sau: ư
+ D án đự ượ ạc t o ra g m file nguyên lý (Schematic) và m ch in (Board)ồ ạ
1.4. Thi t k m ch nguyên lý Schematicế ế ạ
Trang 10+ M file nguyên lý ở Lession 1.sch trong Project Lession 1 v a t o.ừ ạ
+ Giao di n c a s thi t k s đ nguyên lý Schematicệ ử ổ ế ế ơ ồ
Các l nh c b n ệ ơ ả
Ký
Information Xem thông tin c a linh ki n ho c dây n iủ ệ ặ ố
Show Ki m tra s n i m ch hay ch aể ự ố ạ ư
Display L a ch n hi n th các l p v và cho phép t o thêm l p layerm iựớ ọ ể ị ớ ẽ ạ ớ Mark Ch n thêm t a đ th 2 trên b n vọ ọ ộ ứ ả ẽ
Move Di chuy n linh ki n trên s đ nguyên lý, m ch inể ệ ơ ồ ạ
Copy Sao chép linh ki nệ
Mirror Linh ki n s đệ ẽ ược đ i chi u (l y đ i x ng)ổ ề ấ ố ứ
Rotate Xoay linh ki n v i các góc 90ệ ớ 0, 1800, 2700
Group Nhóm 1 s linh ki n hay ph n m ch đi n c n di chuy n ho cố ệ ầ ạ ệ ầ ể ặ
c tắChange Thay đ i các thông s c a m ch đi nổ ố ủ ạ ệ
Paste Dán linh ki n ho c ph n m ch đã đệ ặ ầ ạ ược copy ho c đã đặ ượ c
c tắDelete L nh xóa linh ki n hay dây n iệ ệ ố
Trang 11Add M /thêm th vi n linh ki n đ v m chở ư ệ ệ ể ẽ ạ
Pinswap Hoán đ i v trí chân linh ki nổ ị ệ
Replace Thay th linh ki n trong m ch b ng linh ki n khácế ệ ạ ằ ệ
Gateswap Hoán đ i v trí c ng c a linh ki nổ ị ổ ủ ệ
Name Thay đ i tên g i c a linh ki n trên m ch đi nổ ọ ủ ệ ạ ệ
Value L nh thay đ i thông s (giá tr ) c a linh ki n trên m ch đi nệ ổ ố ị ủ ệ ạ ệSmash S p x p l i v trí Name/Value c a linh ki n trên m chắ ế ạ ị ủ ệ ạ
Miter Bo tròn góc đường đi dây
Split Chia đường n i ra thành t ng ph nố ừ ầ
Invoke Kích ho t c ng khác (chân) t m t linh ki nạ ổ ừ ộ ệ
Wire L nh này th c hi n v dây n i m ch đi nệ ự ệ ẽ ố ạ ệ
Text Dùng đ vi t 1 dòng ch trên m ch đi nể ế ữ ạ ệ
Label L nh th c hi n đ t tên các đệ ự ệ ặ ường n i trong m ch, các đố ạ ườ ng
n i cùng tên đố ược n i v i nhauố ớAttribute Đ t thu c tính cho m t linh ki n nào đóặ ộ ộ ệ
Dimension Dùng đ đo và ghi kích thể ước m ch đi nạ ệ
ERC L nh này giúp ki m tra nh ng l i trong m ch đi nệ ể ữ ỗ ạ ệ
Error L nh này cũng giúp ki m tra l i trên m ch đi nệ ể ỗ ạ ệ
Hi n th lể ị ướ ọi t a đ GRIDộ
Ch c năng cho phép hi n th lứ ể ị ướ ể ịi đ đ nh v linh ki n m t cách chính xác vàị ệ ộ
th m m Ch c năng này không đẩ ỹ ứ ược hi n th khi m chể ị ở ương trình thi t kế ế
m ch EAGLE. Đ g i ch c năng này ta có th gõ l nh ạ ể ọ ứ ể ệ Grid on ho c nh p vàoặ ấ
bi u tể ượng Grid
Trang 12Th c hi n các thao tác tùy ch n hi n th ự ệ ọ ể ị Grid r i nh n ồ ấ OK
Trang 13 V đẽ ường th ng (dây n i)ẳ ố
Đ v để ẽ ường th ng gõ l nh trên thanh Command line ho c ch n bi u tẳ ệ ặ ọ ể ượng Khi mu n k t thúc b n có th nh p vào bi u tố ế ạ ể ấ ể ượng Stop ho c nh n phím t tặ ấ ắ ESC trên bàn phím máy tính
Thông s c a Wire:ố ủ
V s đ nguyên lý m ch đi u khi n LED qu ng cáoẽ ơ ồ ạ ề ể ả
Trang 14 L y các linh ki n c n thi t đ t vào b n v nguyên lý Schematicấ ệ ầ ế ặ ả ẽ
Đánh tên linh ki n c n tìm vào m c ệ ầ ụ Search, c th đây c n l y linh ki nụ ể ở ầ ấ ệ AT89C52 c a hãng ủ Atmel ta đánh tên AT89C52*
Trang 15 Đ l y linh ki n đi n tr R1 ta làm nh sau:ể ấ ệ ệ ở ư
Đ l y t đi n không phân c c (t g m) C1và C2 có giá tr 33pF (T ghi 330);ể ấ ụ ệ ự ụ ố ị ụ C3 và C6 có giá tr 104pF (T ghi 104) ta làm nh sau:ị ụ ư
Trang 16 Đ l y t phân c c (t hóa) C4 (10uF/25V/4x7mm) ta làm nh sau:ể ấ ụ ự ụ ư
Đ l y t phân c c (t hóa) C5 (220uF/16V/6x11mm) ta làm nh sau:ể ấ ụ ự ụ ư
đi nệ
Trang 17 Đ l y th vi n linh ki n th ch anh (Crystal) ta làm nh sau:ể ấ ư ệ ệ ạ ư
đi nệ
Trang 20 Đ l y Header (đ u n i) ta làm nh sau:ể ấ ầ ố ư
Sau khi l y ra nh ng linh ki n c n thi t đ v m ch in s d ng l nh ấ ữ ệ ầ ế ể ẽ ạ ử ụ ệ Move để
di chuy n và s p x p linh ki n cho h p lý ta để ắ ế ệ ợ ược nh sau:ư
+ Click chu t trái vào linh ki n đ di chuy n linh ki n đ n v trí mong mu n.ộ ệ ể ể ệ ế ị ố+ Đ xoay linh ki n thì ch c n nh n chu t ph i trong khi đang di chuy n linhể ệ ỉ ầ ấ ộ ả ể
ki n.ệ
+ Ch có th xoay linh ki n theo các góc 90ỉ ể ệ 0, 1800, 2700
+ K t qu đế ả ược nh hình v dư ẽ ưới đây:
Trang 21 Đ n i dây liên k t các linh ki n v i nhau ch n l nh ể ố ế ệ ớ ọ ệ Wire, click chu t trái vàoộ
đ u linh ki n c n n i dây, sau đó click chu t trái 2 l n vào đ u linh ki n đầ ệ ầ ố ộ ầ ầ ệ ượ c
n i t i.ố ớ
Đ l y v các c m g m LED, đi n tr , TIP41C m t cách nhanh chóng ta dùngể ấ ẽ ụ ồ ệ ở ộ
Trang 22Sau khi th c hi n l nh Copy Group ta đự ệ ệ ược nh sau:ư
M t s linh ki n ch a độ ố ệ ư ược k t n i và đ k t n i chúng m t cách d nhìn ta sế ố ể ế ố ộ ễ ử
d ng l nh ụ ệ Lable đ đ t tên cho các chân linh ki n cùng tên thì đ c n i v iể ặ ệ ượ ố ớ nhau
+ Trước h t dùng l nh ế ệ Wire đ v m t s đ ng ch nh sau:ể ẽ ộ ố ườ ờ ư
Trang 23+ Dùng l nh Lable đ đ t tên các đệ ể ặ ường m ch n i đ n nhau: Ch n l nh ạ ố ế ọ ệ Lable sau đó click chu t trái vào độ ường m ch c n đ t tên.ạ ầ ặ
+ Click chu t ph i vào độ ả ường được đ t nhãn m c đ nh ặ ặ ị N$29 và ch n ọ Name, m tộ
h p tho i ộ ạ Name xu t hi n, nh p tên mu n đ t cho đ ng m ch rùi nh n ấ ệ ậ ố ặ ườ ạ ấ OK
Trang 24+ Sau khi đ t tên nhãn ta đặ ược nh sau:ư
+ Các đường m ch có tên gi ng nhau thì đạ ố ược n i v i nhauố ớ
Trang 25 Đ thay tên cho linh ki n ta làm nh sau:ể ệ ư
Ho cặ
Đ gán giá tr cho linh ki n ta làm nh sau:ể ị ệ ư
Trang 26Ho cặ
Trang 271.5. Thi t k m ch in Boardế ế ạ
Sau khi thi t k xong m ch nguyên lý Schematic đ chuy n sang m ch in clickế ế ạ ể ể ạ chu t trái vào bi u tộ ể ượng
Giao di n thi t k m ch in Board nh sau:ệ ế ế ạ ư
1.5.1 Di chuy n và s p x p linh ki n vào m ch inể ắ ế ệ ạ
Dùng l nh Move đ di chuy n các linh ki n trên s đ nguyên lý vào bên trongệ ể ể ệ ơ ồ
đường bao hình ch nh tữ ậ
Trang 28 Trong quá trình di chuy n linh ki n nh n chu t ph i đ xoay linh ki n theoể ệ ấ ộ ả ể ệ chi u mong mu n và s p x p linh ki n m t cách h p lý. K t qu đề ố ắ ế ệ ộ ợ ế ả ược như sau:
Sau khi di chuy n và s p x p xong nh n th y các linh ki n ch a n m g n gócể ắ ế ậ ấ ệ ư ằ ầ
dưới cùng bên trái c a khung bao hình ch nh tủ ữ ậ
Trang 29 Đ làm để ược đi u đó trề ước tiên dùng l nh Group đ nhóm t t c các linh ki nệ ể ấ ả ệ vào chung m t nhóm đ di chuy n.ộ ể ể
Sau khi nhóm các linh ki n thành nhóm ch n l nh Move và click chu t ph iệ ọ ệ ộ ả
ch n ọ Move: Group
Trang 30 Sau khi di chuy n và s p x p ta để ắ ế ược nh sau:ư
Nh n th y đậ ấ ường bao gi i h n m ch in còn ch ng r t nhi u d n đ n lãng phíớ ạ ạ ố ấ ề ẫ ế khi ta làm m ch in, đây chính là y u t kinh t Do đó ta ph i thu h p khungạ ở ế ố ế ả ẹ bao l i b ng cách ch n l nh ạ ằ ọ ệ Move và click chu t trái vào các góc c a đ ngộ ủ ườ bao di chuy n đ n v trí mong mu n.ể ế ị ố
Trang 31 Sau khi di chuy n các để ường bao được nh sau:ư
Dùng l nh ệ Hole đ v các l b t vít c đ nh m ch inể ẽ ỗ ắ ố ị ạ
Trang 32 V b n l b t vít c đ nh m ch in nh hình dẽ ố ỗ ắ ố ị ạ ư ưới
1.5.2 Đi dây m ch inạ
Đ v m ch in m t cách t đ ng ta ch n bi u tể ẽ ạ ộ ự ộ ọ ể ượng l nh ệ Autorouter
Trang 33 C a s ử ổ Autorouter Main Setup xu t hi n, t i c a s này có th l a ch n chấ ệ ạ ử ổ ể ự ọ ế
đ làm m ch in:ộ ạ
+ M t trên (ặ Top)
+ M t dặ ưới (Bottom)
+ C m t trên và m t dả ặ ặ ưới
Trang 34 N u ch n v m t dế ọ ẽ ặ ưới Bottom thì ch n m t trên ch đ ọ ặ ở ế ộ N/A và m t d iặ ướ Bottom có th ch n m t trong các d ng đ ng m ch sau:ể ọ ộ ạ ườ ạ
Trang 35 Sau khi ch y ch đ đi dây t đ ng đạ ế ộ ự ộ ược m ch in nh sauạ ư
M i nhìn qua có th th y m ch không đớ ể ấ ạ ược g n gàng và th m m Đ ch nhọ ầ ỹ ể ỉ
s a đử ường m ch cho h p lý s d ng ch đ v m ch b ng tay. Ch n bi uạ ợ ử ụ ế ộ ẽ ạ ằ ọ ể
tượng Ripup và click chu t trái vào ph n đ ng m ch c n v l i đ xóaộ ầ ườ ạ ầ ẽ ạ ể
đường m ch.ạ
Trang 36 Đ v l i đo n m ch ch n bi u tể ẽ ạ ạ ạ ọ ể ượng l nh ệ Route
Trang 37 K t qu đế ả ược nh sauư
1.5.3 Ph đ ng cho m ch inủ ồ ạ
Đ ph đ ng cho m ch in ta ch n bi u tể ủ ồ ạ ọ ể ượng l nh Polygonệ
Ch n l p đ đ đ ng cho m ch in và ch n ki u đọ ớ ể ổ ồ ạ ọ ể ường vi n m ch inề ạ
Trang 38 Ch n góc bo quang đọ ường m ch khi ph đ ng và chi u r ng đạ ủ ồ ề ộ ường vi n m chề ạ in
Ch n hình th c ph đ ng và kho ng cách đi n gi a các đọ ứ ủ ồ ả ệ ữ ường m chạ
V đẽ ường vi n m ch in, l u ý đi m đ u và đi m cu i đề ạ ư ể ầ ể ố ường vi n ph i trùngề ả nhau
Sau khi v đẽ ường bao ta được nh sauư
Trang 39 Đ ph đ ng cho m ch in ta ch n ể ủ ồ ạ ọ Ratsnest
Trang 40 K t qu đế ả ược nh sau:ư
1.5.4 Xu t ra File pdf đ đi inấ ể
Sau khi đã ph đ ng cho m ch in. Đ có th là m ch th công thì ta ph i xu tủ ồ ạ ể ể ạ ủ ả ấ File m ch in ra đ nh d ng PDF đ mang ra quan in lên gi y th công và ti nạ ị ạ ể ấ ủ ế hành là m ch lên phi n đ ng.ạ ế ồ
Đ xu t ra m ch in trể ấ ạ ước tiên ta ch n Layer đ xu t ra File pdf, trọ ể ấ ước tiên xu tấ
l p đớ ường m ch dạ ưới Bottom ch n bi u t ng ọ ể ượ Layer settings…
H p tho i ộ ạ Display xu t hi n, xóa m c đ nh ban đ u b ng cách b m nút ấ ệ ặ ị ầ ằ ấ None, sau đó ch n l i các l p hi n th ọ ạ ớ ể ị Bottom, Pads, Vias nh hình v và n nút ư ẽ ấ OK
Chọn Layer
settings…
Trang 41 K t qu hi n th các l p đế ả ể ị ớ ường m ch c a m t dạ ủ ặ ưới ch a các đứ ường m ch inạ
Trang 42 Xu t m ch in ra file pdf ch n ấ ạ ọ File/Print ho c n ặ ấ Ctrl+P
H p tho i ộ ạ Print xu t hi n, đ t tên file pdf, đ ng d n và ch n các thông s choấ ệ ặ ườ ẫ ọ ố file được xu t ra. ấ
Trang 43 File pdf xu t ra nh hình v dấ ư ẽ ưới, mang file này ra quán in đ làm m ch inể ạ
Trang 44 Đ xác đ nh để ị ược v trí các linh ki n trên m ch in thì ph i xu t file pdf ch a cácị ệ ạ ả ấ ứ thông tin v v trí cũng nh tên g i, giá tr c a t ng linh ki n trên board ta làmề ị ư ọ ị ủ ừ ệ
nh sau:ư
L a chon các l p đ xu t file pdf ch a các thông tin v các linh ki n có trên m ch inự ớ ể ấ ứ ề ệ ạ
Trang 45 Sau khi th c hi n l a ch n các l p m ch đự ệ ự ọ ớ ạ ược nh sau:ư
Xu t m ch in ra file pdf ch n ấ ạ ọ File/Print ho c n ặ ấ Ctrl+P
Trang 46 File pdf xu t ra nh hình v dấ ư ẽ ưới, mang file này ra quán in đ làm m ch inể ạ
Trang 476. T o th vi n linh ki nạ ư ệ ệ
Đ t o th vi n linh ki n không có s n trong c s d li u c a EAGLE, chúng taể ạ ư ệ ệ ẵ ơ ở ữ ệ ủ dùng m t chộ ương trình được EAGLE h tr cho vi c t o linh ki n mang tên làỗ ợ ệ ạ ệ Library Editor. Ch ng trình ươ Library Editor đ c s d ng đ ch nh s a, t o thượ ử ụ ể ỉ ử ạ ư
vi n có ph n m r ng là (ệ ầ ở ộ *.lbr)
Sau khi m m t th vi n linh ki n, m t c a s hi n ra cho phép chúng ra ch nhở ộ ư ệ ệ ộ ử ổ ệ ỉ
s a, t o, th vi n m i ho c th vi n hi n t i v i l nh ử ạ ư ệ ớ ặ ư ệ ệ ạ ớ ệ EDIT, v i chớ ương trình này
b n có th t o linh ki n cho s đ nguyên lý ho c s đ m ch in PCB.ạ ể ạ ệ ơ ồ ặ ơ ồ ạ
Trong ch đ Library Edit b n có th ch n cách ch nh s a Packages, Symbols, vàế ộ ạ ể ọ ỉ ử Devices
Package: nh n d ng hình d ng chân th c t c a linh ki n khi in (d ng này vùngậ ạ ạ ự ế ủ ệ ạ ở PCB)
Symbol: D ng hi n th ký hi u c a linh ki n trên s đ nguyên lý.ạ ể ị ệ ủ ệ ơ ồ
Device: Nh n d ng toàn b linh ki n bao g m ký hi u s đ nguyên lý và d ngậ ạ ộ ệ ồ ệ ơ ồ ạ chân PCB cho toàn m ch. Nó có th ch a nhi u d ng chân PCB cho m t ký hi uạ ể ứ ề ạ ộ ệ linh ki n (nh chip dán, chu n, kích thệ ư ẩ ước…)
Trong Library Edit b n có th nh p vào nút Dev, Pac ho c Sym đ ch n Device,ạ ể ấ ặ ể ọ Packages ho c Symbols.ặ
T O TH VI N LINH KI N IC SAA1027Ạ Ư Ệ Ệ
Trang 48Các bướ ạc t o th vi n linh ki n m i trong EAGLEư ệ ệ ớ
Bước 1: T o File th vi n linh ki n m iạ ư ệ ệ ớ
Bước 2: T o bi u tạ ể ượng s d ng trong m ch nguyên lý Schematicử ụ ạ
Bước 3: T o bi u tạ ể ượng s d ng trong m ch in Boardử ụ ạ
Bước 4: K t n i gi a bi u tế ố ữ ể ượng s d ng trong m ch nguyên lý và bi u tử ụ ạ ể ượng sử
d ng trong m ch in ụ ạ
6.1. T o file ch a th vi n linh ki n m iạ ứ ư ệ ệ ớ
Đ t o th vi n linh ki n t c a s EAGLE 7.1.0 Professional thao tác nhể ạ ư ệ ệ ừ ử ổ ư sau: File/New/Library
L u file th vi n linh ki n m i t o l i: ư ư ệ ệ ớ ạ ạ File/Save