Nhằm giúp các bạn chuyên ngành Hệ điều hành Ver 3 có thêm tài liệu học tập và ôn thi, mời các bạn cùng tham khảo đề thi môn Hệ điều hành Ver 3 dưới đây. Đề thi giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.
Trang 1I. Ph n b t bu cầ ắ ộ
Câu 1: Trình bày m i quan h gi a các thành ph n trong h th ng? T đó rútố ệ ữ ầ ệ ố ừ
ra khái ni m v h đi u hành?ệ ề ệ ề
* M i quan h gi a các thành ph n trong h th ng:ố ệ ữ ầ ệ ố
Xét v phía ngề ườ ử ụi s d ng thì h đi u hành c n ph i t o đệ ề ầ ả ạ ược môi trường giao
di n gi a ngệ ữ ườ ử ụi s d ng và máy tính. Thông qua môi trường này, cho phép ngườ ử i s
d ng đ a ra các l nh, ch th đi u khi n ho t đ ng c a h th ngụ ư ệ ỉ ị ề ể ạ ộ ủ ệ ố
Xét v phía các chề ương trình ng d ng thì h đi u hành ph i t o môi trứ ụ ệ ề ả ạ ường để các chương trình ng d ng ho t đ ng; cung c p các c ch cho phép kích ho t và lo i bứ ụ ạ ộ ấ ơ ế ạ ạ ỏ các chương trình ng d ngứ ụ
Xét v phía ph n c ng thì h đi u hành ph i qu n lý các thi t b m t cách có hi uề ầ ứ ệ ề ả ả ế ị ộ ệ
qu , khai thác đả ược h t các kh năng c a các thi t b , cung c p cho các chế ả ủ ế ị ấ ương trình và
ngườ ử ụi s d ng tài nguyên ph n c ng khi có yêu c u, thu h i khi c n thi tầ ứ ầ ồ ầ ế
* Khái ni m h đi u hành:ệ ệ ề
H đi u hành là m t t p h p các chệ ề ộ ậ ợ ương trình h th ng có ch ng năng t o môiệ ố ứ ạ
trường giao di n cho ngệ ườ ử ụi s d ng, t o m t trạ ộ ường ho t đ ng cho các chạ ộ ương trình ngứ
d ng; qu n lý và khai thác hi u qu các thi t b ph n c ngụ ả ệ ả ế ị ầ ứ
Câu 2: Phát bi u bài toán đo n t i h n? S d ng phể ạ ớ ạ ử ụ ương pháp khóa trong để
gi i quy t bài toán đo n t i h nả ế ạ ớ ạ
* Phát bi u bài toán: ể
Gi s có n ti n trình Pả ử ế 0, P1, … , Pn1 song hành, m i ti n trình có m t đo n t i h n.ỗ ế ộ ạ ớ ạ Tìm m t phộ ương th c sao cho các ti n trình vứ ế ượt qua đo n t i h n c a mình mà khôngạ ớ ạ ủ
nh h ng t i ho t đ ng c a h th ng
* S d ng phử ụ ương pháp khóa trong đ gi i bài toán đo n t i h n:ể ả ạ ớ ạ
Nguyên t c chung: Phắ ương pháp này d a trên c s hai hay nhi u ti n trình cùngự ơ ở ề ế
đ nh ghi vào m t đ a ch nào đó c a b nh trong, thì gi i thu t ch cho phép m t ti nị ộ ị ỉ ủ ộ ớ ả ậ ỉ ộ ế trình được th c hi n còn các ti n trình khác ph i ch ự ệ ế ả ờ
M i ti n trình s d ng m t byte trong b nh đ làm khóa. Khi ti n trình vào đo nỗ ế ử ụ ộ ộ ớ ể ế ạ
t i h n, byte khóa c a nó đớ ạ ủ ược g n giá tr = 1 đ thông báo cho các ti n trình còn l i bi tắ ị ể ế ạ ế tài nguyên găng đã đượ ử ục s d ng. Khi ra kh i đo n t i h n, byte khóa đỏ ạ ớ ạ ược gán giá tr = 0ị
đ thông báo tài nguyên găng đã để ược gi i phóng.ả
Trước khi vào đoạn tới hạn, các tiến trình phải kiểm tra byte khóa của các tiến trình khác Nếu có byte nào đó chứa giá trị = 1 thì tiến trình phải chờ cho tới khi byte đó nhận giá trị = 0
Trang 2* Thu t toán:ậ
Var K1, K2: byte;
Begin
K1 : = 0; K2 : = 0;
{Ti n trình 1} ế
Repeat
WhileK2 = 1doSkip;
K1 : = 1;
Ti n trình 1 vào đo n t i h n; ế ạ ớ ạ
K1 : = 0;
Ph n còn l i c a ti n trình 1; ầ ạ ủ ế
Untilfalse;
{Ti n trình 2} ế
Repeat
WhileK1 = 1doSkip;
K2 : = 1;
Ti n trình 2 vào đo n t i h n; ế ạ ớ ạ
K2 : = 0;
Ph n còn l i c a ti n trình 2; ầ ạ ủ ế
Untilfalse;
End;
* Thu t toán Dekker:ậ
Var K1, K2, TT: byte;
Begin
K1 : = 0; K2 : = 0;
TT : = 1;
{Ti n trình 1} ế
Repeat
K1 : = 1;
WhileK2 = 1do IfTT = 2 then
begin
K1 : = 0;
WhileTT = 2doSkip;
K1 = 1;
end;
Ti n trình 1 vào đo n t i h n; ế ạ ớ ạ K1 : = 0; TT : = 2;
Ph n còn l i c a ti n trình 1; ầ ạ ủ ế
Untilfalse;
{Ti n trình 2} ế
Repeat
K2 : = 1;
WhileK1 = 1do IfTT = 1 then
begin
K2 : = 0;
WhileTT = 1doSkip;
K2 = 1;
End;
Ti n trình 2 vào đo n t i h n; ế ạ ớ ạ K2 : = 0; TT : = 1;
Ph n còn l i c a ti n trình 1; ầ ạ ủ ế
Untilfalse;
End;
Trang 3Câu 3: Phát bi u bài toán đo n t i h n? S d ng phể ạ ớ ạ ử ụ ương pháp ki m tra và xácể
l p đ gi i quy t bài toán đo n t i h nậ ể ả ế ạ ớ ạ
* Phát bi u bài toán: ể
Gi s có n ti n trình Pả ử ế 0, P1, … , Pn1 song hành, m i ti n trình có m t đo n t i h n.ỗ ế ộ ạ ớ ạ Tìm m t phộ ương th c sao cho các ti n trình vứ ế ượt qua đo n t i h n c a mình mà khôngạ ớ ạ ủ
nh h ng t i ho t đ ng c a h th ng
* S d ng phử ụ ương pháp ki m tra và xác l p đ gi i bài toán đo n t i h n:ể ậ ể ả ạ ớ ạ
Nguyên t c chung: Phắ ương pháp này d a vào s h tr c a ph n c ng, có m t l nhự ự ỗ ợ ủ ầ ứ ộ ệ
th c hi n hai phép x lý liên t c không b tách r i.ự ệ ử ụ ị ờ
Gi s ta g i l nh đó là TS (Test and Set) l nh này có 2 tham s : bi n chung G vàả ử ọ ệ ệ ố ế
bi n riêng L. D ng th c hi n c a l nh TS(L) nh sau:ế ạ ự ệ ủ ệ ư
L : = G (gán giá tr bi n chung cho bi n riêng)ị ế ế
G : = 1 (gán giá tr 1 cho bi n chung)ị ế
* Thu t toán: ậ
Begin
G : = 0; TT = 1;
{Ti n trình 1} ế
Repeat
L1 : = 1;
WhileL1 = 1doTS (L1);
Ti n trình 1 vào đo n t i h n; ế ạ ớ ạ
G : = 0; TT = 2;
Ph n còn l i c a ti n trình 1; ầ ạ ủ ế
Untilfalse;
{Ti n trình 2} ế
Repeat
L2 : = 1;
WhileL2 = 1doTS (L2);
Ti n trình 2 vào đo n t i h n; ế ạ ớ ạ
G : = 0; TT = 1;
Ph n còn l i c a ti n trình 2; ầ ạ ủ ế
Untilfalse;
End;
Trang 4Câu 4: Trình bày KN v b t c? Cho ví d ? Hãy nêu các đi u ki n x y ra bề ế ắ ụ ề ệ ả ế
t c trong h th ng.ắ ệ ố
* Khái ni m:ệ
B t c là tình hu ng xu t hi n khi hai hay nhi u “hành đ ng” ph i ch m t ho cế ắ ố ấ ệ ề ộ ả ờ ộ ặ nhi u hành đ ng khác đ k t thúc, nh ng không bao gi th c hi n đề ộ ể ế ư ờ ự ệ ược
Máy tính: B t c là tình hu ng xu t hi n khi hai ti n trình ph i ch đ i nhau gi iế ắ ố ấ ệ ế ả ờ ợ ả phóng tài nguyên ho c nhi u ti n trình ch s d ng các tài nguyên theo m t “vòng tròn”ặ ề ế ờ ử ụ ộ (circular chain)
* Ví d :ụ
Gi s có hai ti n trình Pả ử ế 1 và P2 song hành s d ng các tài nguyên rử ụ 1 và r2 được đi uề khi n b i 2 đèn hi u Sể ở ệ 1 và S2. T i m i th i đi m, m i tài nguyên chi ph c v cho s ho tạ ỗ ờ ể ỗ ụ ụ ự ạ
đ ng c a m t ti n trình. Xét tr ng thái:ộ ủ ộ ế ạ
P1 Wait(S1)
… Wait(S2)
Th i đi mờ ể
t1 t2 t3 t4
P2 Wait(S2)
… Wait(S1)
Nh n xét: ậ t i ví d trên, sau th i đi m tạ ụ ờ ể 3 ti n trình Pế 1 r i vào tr ng thái ch tàiơ ạ ờ nguyên r2 đang được P2 s d ng; sau th i đi m tử ụ ờ ể 4, ti n trình Pế 2 r i vào tr ng thái ch tàiơ ạ ờ nguyên r1 đang được ti n trình Pế 1 s d ng và b t đ u t đây, c hai ti n trình r i vàoử ụ ắ ầ ừ ả ế ơ
tr ng thái ch đ i vô h n và h th ng g p b t cạ ờ ợ ạ ệ ố ặ ế ắ
* Đi u ki n x y ra b t c:ề ệ ả ế ắ
Có tài nguyên găng
Có hi n tệ ượng gi và ch : có m t ti n trình đang gi m t s tài nguyên và đ i tàiữ ờ ộ ế ữ ộ ố ợ nguyên b sung đang đổ ược gi b i các ti n trình khác.ữ ở ế
Không có h th ng phân ph i l i tài nguyên: vi c s d ng tài nguyên không b ng tệ ố ố ạ ệ ử ụ ị ắ
Có hi n tệ ượng ch đ i vòng trònờ ợ
Câu 5: Trình bày c u trúc c b n c a chấ ơ ả ủ ương trình
* C u trúc tuy n tínhấ ế
Là c u trúc mà sau khi biên d ch các Module đấ ị ượ ậc t p h p thành m t chợ ộ ương trình hoàn thi n. (tr d li u vào).ệ ừ ữ ệ
M i bi n ngoài đ u đọ ế ề ược gán đ a ch c th Khi th c hi n ch c n đ nh v chị ỉ ụ ể ự ệ ỉ ầ ị ị ươ ng trình m t l n vào b nh ộ ầ ộ ớ
u đi m : Đ n gi n, d t ch c biên d ch và đ nh v , th i gian th c hi n nhanh,Ư ể ơ ả ễ ổ ứ ị ị ị ờ ự ệ tính l u đ ng cao.ư ộ
Nhược đi m : Lãng phí b nh , m c lãng phí t l v i kích thể ộ ớ ứ ỉ ệ ớ ước chương trình
Trang 5* C u trúc đ ngấ ộ
Trong c u trúc đ ng các Module đấ ộ ược biên d ch m t cách riêng bi tị ộ ệ
Khi th c hi n chự ệ ương trình h th ng đ nh v Module g c, trong quá trình th c hi nệ ố ị ị ố ự ệ
c n t i module nào thì h th ng xin c p phát không gian nh và n p ti p module đóầ ớ ệ ố ấ ớ ạ ế
Khi ho t đ ng xong thì gi i phóng module kh i b nh và thu h i không gian nh ạ ộ ả ỏ ộ ớ ồ ớ
u đi m: N u t ch c t t s ti t ki m b nhƯ ể ế ổ ứ ố ẽ ế ệ ộ ớ
Nhược đi m: Trách nhi m n p và xoá các module do NSD đ m nhi m do đó ph iể ệ ạ ả ệ ả
được nêu ngay trong chương trình ngu n d n đ n kích thồ ẫ ế ước chương trình l n và ngớ ườ i
s d ng ph i n m v ng c u trúc chử ụ ả ắ ữ ấ ương trình và các công c đi u khi n b nh c a OS.ụ ề ể ộ ớ ủ
* C u trúc Overlayấ
Các Module chương trình sau khi biên d ch đị ược chia thành các m c ứ
+ M c 0 : Là m c ch a Module g c.ứ ứ ứ ố
+ M c 1 : Ch a các Module đứ ứ ược g i b i m c 0.ọ ở ứ
+ M c 2 : Ch a các Module đứ ứ ược g i b i m c 1.ọ ở ứ
B nh cũng độ ớ ược chia thành các m c tứ ương ng v i chứ ớ ương trình. Kích thướ c
m i m c trong b nh b ng kích thỗ ứ ộ ớ ằ ước Module l n nh t c a m c chớ ấ ủ ứ ương trình tươ ng ng
ứ
u đi m: Ch đòi h i ngƯ ể ỉ ỏ ườ ử ụi s d ng cung c p nh ng thông tin đ n gi n. Khôngấ ữ ơ ả
g n c đ nh c u trúc vào chắ ố ị ấ ương trình ngu n. N u xây d ng đồ ế ự ượ ơ ồc s đ Overlay h p lýợ
s ti t ki m đẽ ế ệ ược b nhộ ớ
Nhược đi m : V n yêu c u ngể ẫ ầ ườ ử ụi s d ng cung c p thông tin ph Hi u qu phấ ụ ệ ả ụ thu c vào cách t ch c b trí các Moduleộ ổ ứ ố
Câu 6: Trình bày s đ phân ho ch c đ nh trong qu n lý b nhơ ồ ạ ố ị ả ộ ớ
B nh độ ớ ược chia thành n ph n, m i ph n đầ ỗ ầ ượ ử ục s d ng nh m t b nh đ c l pư ộ ộ ớ ộ ậ
là m t phân ho ch.ộ ạ
M i phân ho ch có th n p đỗ ạ ể ạ ược m t chộ ương trình và t ch c th c hi n m t cáchổ ứ ự ệ ộ
đ ng th i.ồ ờ
Chương trình được n p vào phân ho ch nào thì s đó đ n khi k t thúc.ạ ạ ẽ ở ế ế
Nh v y trên lý thuy t n u nh có n phân ho ch thì s có n chư ậ ế ế ư ạ ẽ ương trình đượ c
th c hi n m t cách đ ng th i và n đự ệ ộ ồ ờ ược g i là h s song song c a h th ng.ọ ệ ố ủ ệ ố
u đi m : Đ n gi n, d t ch c, gi m th i gian tìm ki mƯ ể ơ ả ễ ổ ứ ả ờ ế
Nhược đi m : B nh b phân đo n d n t i hai kh năngể ộ ớ ị ạ ẫ ớ ả :
+ T ng b nh t do còn l n nh ng không s d ng đổ ộ ớ ự ớ ư ử ụ ược do đó không t n d ngậ ụ
được h t kh năng b nhế ả ộ ớ
+ Chương trình s không th c hi n đẽ ự ệ ược n u kích thế ướ ớc l n h n kích thơ ước c aủ phân ho ch l n nh t. Khi đó c n ph i phân ho ch l i ho c k t h p các phân ho ch kạ ớ ấ ầ ả ạ ạ ặ ế ợ ạ ề nhau thành m t phân ho ch có kích thộ ạ ướ ớc l n h n.ơ
Trang 6Câu 7: Trình bày s đ phân ho ch đ ng trong qu n lý b nh ?ơ ồ ạ ộ ả ộ ớ
Trong s đ này b nh có m t b ng qu n lý không gian t do.ơ ồ ộ ớ ộ ả ả ự
Khi th c hi n chự ệ ương trình h th ng d a vào kích thệ ố ự ước chương trình đ phân bể ổ không gian nh thích h p t o thành m t vùng nh đ c l p.ớ ợ ạ ộ ớ ộ ậ
u đi m : T n d ng đƯ ể ậ ụ ược không gian nh t do (N u kích thớ ự ế ước chương trình nhỏ thì h s song song cao, kích thệ ố ước chương trình l n thì h s song song gi m).ớ ệ ố ả
Nhược đi m : Cũng gây hi n tể ệ ượng phân đo n b nh (Sau m t kho ng th i gianạ ộ ớ ộ ả ờ làm vi c các chệ ương trình được b trí r i rác kh p n i trong b nh ).ố ả ắ ơ ộ ớ
Đ kh c ph c hi n tể ắ ụ ệ ượng này c n ph i s p x p và b trí l i b nh ầ ả ắ ế ố ạ ộ ớ
+ Tìm th i đi m thích h p đ d ng các chờ ể ợ ể ừ ương trình đang ho t đ ngạ ộ
+ Đ a m t s ho c toàn b các chư ộ ố ặ ộ ương trình đang ho t đ ng cùng tr ng thái c a nóạ ộ ạ ủ
ra b nh ngoài, tr l i không gian nh cho h th ng.ộ ớ ả ạ ớ ệ ố
+ Tái đ nh v các chị ị ương trình và khôi ph c tr ng thái ho t đ ng.ụ ạ ạ ộ
Câu 8: Trình bày nguyên t c t ch c và qu n lý thi t b ?ắ ổ ứ ả ế ị
* Nguyên t c t ch c và qu n lý thi t bắ ổ ứ ả ế ị
CPU ch đi u khi n các thao tác I/O ch không tr c ti p th c hi n các thao tác này,ỉ ề ể ứ ự ế ự ệ
do đó các thi t b không g n tr c ti p v i CPU mà g n v i thi t b qu n lý nó (Deviceế ị ắ ự ế ớ ắ ớ ế ị ả Control)
M t thi t b qu n lý có nhi m v đi u khi n các thi t b k t n i v i nó và g i làộ ế ị ả ệ ụ ề ể ế ị ế ố ớ ọ kênh I/O ho t đ ng đ c l p v i CPU và các thi t b khác.ạ ộ ộ ậ ớ ế ị
M t h th ng máy tính có th có nhi u kênh I/O, m i kênh I/O l i có th có nh ngộ ệ ố ể ề ỗ ạ ể ữ kênh con c a mình, đ đi u khi n ho t đ ng c a các kênh c n có các chủ ể ề ể ạ ộ ủ ầ ương trình đi uề khi n riêng g i là ể ọ chương trình đi u khi n kênhề ể
Nguyên lý đi u khi n này cho phép trong lúc các thao tác I/O đề ể ược th c hi n thi tự ệ ở ế
b ngo i vi thì CPU v n ho t đ ng song song th c hi n tính toán I/O. Khi có k t qu I/Oị ạ ẫ ạ ộ ự ệ ế ả kênh s phát tín hi u ng t báo cho CPU bi t.ẽ ệ ắ ế
u đi m: Cho phép g n thêm thi t b đ ng th i cho h th ng làm vi c không phƯ ể ắ ế ị ồ ờ ệ ố ệ ụ thu c vào c u hình c a thi t b c th , h th ng có tính l u đ ng cao vì n u thay đ iộ ấ ủ ế ị ụ ể ệ ố ư ộ ế ổ thi t b mà không c n thay đ i h th ng và không c n s a đ i các chế ị ầ ổ ệ ố ầ ử ổ ương trình ng d ngứ ụ
có trong h th ngệ ố
Câu 9: Trình bày k thu t vùng đ m: KN, m c đích, phân lo i, các t ch c c aỹ ậ ệ ụ ạ ổ ứ ủ
t ng lo i vùng đ m?ừ ạ ệ
Khái ni m:ệ Vùng nh trung gian là n i l u tr thông tin ớ ơ ư ữ t m th i ạ ờ trong các thao tác I/O c a h th ngủ ệ ố
M c đích:ụ
+ Gi m s lả ố ượng các thao tác I/O v t lý.ậ
+ Th c hi n song song các thao tác I/O.ự ệ
Trang 7+ Th c hi n trự ệ ước các thao tác nh p d li u.ậ ữ ệ
Trang 8 Các phương pháp t ch c vùng đ mổ ứ ệ :
* Vùng đ m trung chuy nệ ể
Được chia thành 2 lo i vào và raạ
+ Vùng đ m vào ch đ nh p thông tinệ ỉ ể ậ
+ Vùng đ m ra dùng đ ghi thông tinệ ể
Tương ng trong h th ng có 2 l nh đ đ a thông tin vào và l y thông tin ra (R/W)ứ ệ ố ệ ể ư ấ
u đi m : Ư ể
+ Có h s song song caoệ ố
+ Ph d ng : áp d ng đổ ụ ụ ược m i phép vào/raọ
+ Đ n gi nơ ả
Nhược đi m :ể
+ T n b nhố ộ ớ
+ T n th i gian trao đ i thông tin trong BNTố ờ ổ
* Vùng đ m x lý.ệ ử
V i lo i này c thông tin vào và ra cùng đớ ạ ả ược x lý trong 1 vùng nhử ớ
u đi m : Ư ể
+ Ti t ki m b nhế ệ ộ ớ
+ Không t n th i gian di chuy n thông tinố ờ ể
Nhược đi m:ể
+ T c đ ch m vì h s song song th pố ộ ậ ệ ố ấ
+ Không ph d ngổ ụ
+ Ph c t p trong t ch cứ ạ ổ ứ
* Vùng đ m vòng trònệ
Trong cách t ch c này h th ng làm vi c v i 3 vùng đ m đó là : Vào, Ra, X lý.ổ ứ ệ ố ệ ớ ệ ử Sau m t kho ng th i gian nào đó thì ch c năng c a các vùng đ m độ ả ờ ứ ủ ệ ược trao đ i cho nhau.ổ
u đi m:Ư ể
+ Đ t hi u qu khi th i gian x lý tạ ệ ả ờ ử ương đương th i gian I/O.ờ
+ Ph d ng cao do đổ ụ ược xây d ng ngay t khi OS đự ừ ược n p vào h th ng.ạ ệ ố
+ Không ph i th c hi n các th t c t o vùng đ m nhi u l n.ả ự ệ ủ ụ ạ ệ ề ầ
Nhược đi m :ể
+ Khi không s d ng h t d n đ n lãng phí.ử ụ ế ẫ ế
+ Có th tr thành tài nguyên găngể ở
Trang 9Câu 10: KN mi n b o v ? C u trúc mi n b o v ? Ví d mi n b o v ?ề ả ệ ấ ề ả ệ ụ ề ả ệ
Khái ni m: ệ M i ti n trình trong h th ng đ u ho t đ ng trong m t mi n b o vỗ ế ệ ố ề ạ ộ ộ ề ả ệ
(protection domain) nào đó. M t mi n b o v s xác đ nh các tài nguyên (đ i tộ ề ả ệ ẽ ị ố ượng) mà
nh ng ti n trình ho t đ ng trong mi n b o v này có th s d ng, và các thao tác h p lữ ế ạ ộ ề ả ệ ể ử ụ ợ ệ các ti n trình này có th th c hi n trên nh ng tài nguyên đó.ế ể ự ệ ữ
Ví dụ :<File F, {read, write}>
C u trúc c a mi n b o v : ấ ủ ề ả ệ Các kh năng thao tác trên m t đ i tả ộ ố ượng được g i làọ quy n truy xu t (access right). M t mi n b o v là m t t p các quy n truy xu t, m iề ấ ộ ề ả ệ ộ ậ ề ấ ỗ quy n truy xu t đề ấ ược đ nh nghĩa b i m t b hai th t <đ i tị ở ộ ộ ứ ự ố ượng, {quy n thao tác}>ề Câu 11: Các v n đ v an toàn h th ng? Các c ch đ m b o an toàn hấ ề ề ệ ố ơ ế ả ả ệ
th ng?ố
* Các v n đ v an toàn h th ngấ ề ề ệ ố
H th ng đệ ố ược g i là an toàn n u các tài nguyên đọ ế ượ ử ục s d ng đúng nh quy ư ướ c trong m i hoàn c nhọ ả
Thông thường, c ch an toàn h th ng b vi ph m vì các nguyên nhân vô tình ho cơ ế ệ ố ị ạ ặ
c ý. Vi c ngăn ch n các nguyên nhân c ý là r t khó khăn và g n nh không th đ tố ệ ặ ố ấ ầ ư ể ạ
hi u qu hoàn toànệ ả
B o đ m an toàn h th ng c n đả ả ệ ố ầ ược th c hi n hai m c đ v t lý (trang b cácự ệ ở ứ ộ ậ ị thi t b an toàn cho v trí đ t h th ng ) và nhân s (ch n l c c n th n nh ng nhân viênế ị ị ặ ệ ố ự ọ ọ ẩ ậ ữ làm vi c trong h th ng ). ệ ệ ố
* Các c ch an toàn h th ngơ ế ệ ố
Ki m đ nh danh tính:ể ị
+ Ho t đ ng c a h th ng b o v ph thu c vào kh năng xác đ nh các ti n trìnhạ ộ ủ ệ ố ả ệ ụ ộ ả ị ế đang x lý ử ph thu c vào vi c xác đ nh đụ ộ ệ ị ược người dùng đang s d ng h th ng.ử ụ ệ ố
+ Cách gi i quy t là s d ng password đ ki m đ nh đúng danh tính c a ngả ế ử ụ ể ể ị ủ ười dùng
Ngăn ch n nguyên nhân t phía các chặ ừ ương trình
+ Ng a thành Troy: khi ngự ườ ử ụi s d ng A kích ho t m t chạ ộ ương trình (do ngườ i
s d ng B vi t) dử ụ ế ưới danh nghĩa c a mình (trong mi n b o v đủ ề ả ệ ược g n tắ ương ngứ cho ngườ ử ụi s d ng A), chương trình này có th tr thành “chú ng a thành Troy” vìể ở ự khi đó các đo n l nh trong chạ ệ ương trình có th thao tác v i các tài nguyên mà ngể ớ ườ i
s d ng A có quy n nh ng ngử ụ ề ư ườ ử ụi s d ng B l i b c m. Nh ng chạ ị ấ ữ ương trình ki uể này l i d ng hoàn c nh đ gây ra các tác h i đáng ti cợ ụ ả ể ạ ế
+ Cánh c a nh (TrapDoor): m i đe d a đ c bi t nguy hi m và khó ch ng đử ỏ ố ọ ặ ệ ể ố ỡ
do vô tình ho c c ý c a các l p trình viên khi xây d ng chặ ố ủ ậ ự ương trình. Các l p trìnhậ viên có th đ l i m t “cánh c a nh ” trong ph n m m c a h đ th ng qua đó canể ể ạ ộ ủ ỏ ầ ề ủ ọ ể ố thi p vào h th ng. Chính “cánh c a nh này” đã t o c h i cho các hacker thâmệ ệ ố ử ỏ ạ ơ ộ
nh p và phá ho i h th ng c a ngậ ạ ệ ố ủ ườ ử ụi s d ng. Vi c phát hi n các “cánh c a nh ”ệ ệ ử ỏ
đ đ i phó r t ph c t p vì chúng ta c n ph i ti n hành phân tích chể ố ấ ứ ạ ầ ả ế ương trình ngu nồ
đ tìm ra ch s hể ỗ ơ ở
Trang 10 Ngăn ch n nguyên nhân t phía h th ngặ ừ ệ ố
+ Các chương trình sâu (worm): m t chộ ương trình l i d ng c ch phát sinh raợ ụ ơ ế các ti n trình con c a h th ng đ đánh b i chính h th ng. Chế ủ ệ ố ể ạ ệ ố ương tình sâu có khả năng t đ ng phát sinh các b n sao trong h th ng sau đó chi m d ng tài nguyên, làmự ộ ả ệ ố ế ụ
ng ng tr ho t đ ng c a các ti n trình khác và toàn b h th ng.ừ ệ ạ ộ ủ ế ộ ệ ố
+ Các chương trình virus: virus là m t chộ ương trình phá ho i khá nguy hi m đ iạ ể ố
v i các h th ng thông tin. Khác v i các chớ ệ ố ớ ương trình sâu là nh ng chữ ương trình hoàn ch nh, virus ch là các đo n mã có kh năng lây nhi m vào các chỉ ỉ ạ ả ễ ương trình chính th ng và t đó tàn phá h th ng.ố ừ ệ ố
II. Ph n l a ch nầ ự ọ
Câu 1. Trình bày m c tiêu thi t k c a h đi u hành window NTụ ế ế ủ ệ ề
Kh năng t ả ươ ng thich (Compatibility):́ co kh năng tao ra cac môi tŕ ả ̣ ́ ương cho cac̀ ́ trinh ng dung đ̀ ứ ̣ ược viêt cho cac hê điêu hanh khac (nh MSDOS, OS/2, Windows 3.x),́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ư
hô tr môt sô hê thông file thông dung (nh FAT, NTFS, HPFS) va kh năng nôi kêt v ĩ ợ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ư ̀ ả ́ ́ ơ ́ cac môi tŕ ương mang khac hiên co. ̀ ̣ ́ ̣ ́
Tinh thuân tiên (Portability)́ ̣ ̣ : Windows NT có th ch y để ạ ược v i các b x lý hớ ộ ử ỗ
tr CISC (Complex Instruction Set Computer) và RISC (Reduced Instruction Set Computer).ợ
Tinh đa x ly (Scalability):́ ử ́ Windows NT có th ch y để ạ ược trên máy tính có t 1ừ
đ n 16 b x lý, m r ng lên nh ng h máy m i đáp ng đế ộ ử ở ộ ữ ệ ớ ứ ược nh ng yêu c u r t caoữ ầ ấ
c a môi trủ ường kinh doanh
Tinh an toan (Security):́ ̀ Windows NT cung câp nh ng tinh năng an toan rât đang tiń ữ ́ ̀ ́ ́ cây bao gôm viêc kiêm soat viêc truy câp đên tai nguyên, bao vê bô nh , kiêm soat toan bộ ̀ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ̣ ớ ̉ ́ ̀ ̣ qua trinh thâm nhâp cua nǵ ̀ ̣ ̉ ươi dung, tinh an toan va kha năng khăc phuc sau s cô cao,…̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ự ́
Kha năng x ly phân tán (Distributed Processing): ̉ ử ́ Windows NT co kha năng nôí ̉ ́ kêt v i nhiêu môi tŕ ớ ̀ ương mang khac ma co hô tr nhiêu loai giao th c truyên thông khac̀ ̣ ́ ̀ ́ ̃ ợ ̀ ̣ ứ ̀ ́ nhau, hô tr nh ng tinh năng Client/Server cao câp.̃ ợ ữ ́ ́
Đô tin cây (Reliability & Robustness) ̣ ̣ : cung câp c chê đam bao cac ng dung thí ơ ́ ̉ ̉ ́ ứ ̣ hanh môt cach an toan, không vi pham đên hê thông va cac ng dung khac. Windows NT̀ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ứ ̣ ́ con có nh ng tinh năng an toan đ̀ ữ ́ ̀ ược cai đăt săn va ki thuât quan ly bô nh cao câp. ̀ ̣ ̃ ̀ ̃ ̣ ̉ ́ ̣ ớ ́
Tinh đai chung (Internationalizatioń ̣ ́ ): co thê ng dung nhiêu quôc gia, nhiêu ngôń ̉ ứ ̣ ở ̀ ́ ̀
ng ̃ư
Dê nâng câp, m rông (Extensibility):̃ ́ ở ̣ Kiên truc Windows NT tiêp cân theo lôi phâń ́ ́ ̣ ́ chia thanh cac đ n thê co nhiêm vu xac đinh, cung câp kh năng nâng câp, m rông trong̀ ́ ơ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ả ́ ở ̣
tương lai. Windows NT có tinh an toan cua nǵ ̀ ̉ ươi dung đôi v i hê thông, an toan trên filè ̀ ́ ớ ̣ ́ ̀
va th muc ̀ ư ̣