Nhằm giúp các bạn chuyên ngành Kiến trúc - Xây dựng có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi, mời các bạn cùng tham khảo đề cương Vật liệu xây dựng dưới đây. Nội dung đề cương trình bày về các thông số trạng thái và đặc trưng cấu trúc của vật liệu, các tính chất cơ học của vật liệu, chất kết dính vô cơ,...
Trang 1Đ c ề ươ ng v t li u xây d ng ậ ệ ự
Ch ươ ng 1:
1 các thông s tr ng thái và đ c tr ng c u trúc c a v t ố ạ ặ ư ấ ủ ậ
li u ệ
a) Klg V và klg riêng c a vl ủ + Klg V là klg c a 1 đv V vl trg thái t nhiên(k c V ủ ị ở ự ể ả
l r ng) ỗ ỗ Cthuc: Po (g/cm3) m:klg c a vl trg thái htoan khô(g) ủ ở Vo: V c a m u vl tr ng thái t nhiên(cm3) ủ ẫ ở ạ ự
Đ n v # kg/dm3 , t n/m3 ơ ị ấ Pphap xđ nh:chia làm 3 nhóm ị
Nhóm vl có th gia công thành hình d ng hình ể ạ
h c rõ ràng ọ m:s y khô m u:105±5˚C > cân ấ ẫ Vo: đo các kích th ướ c hhoc > Vo
Nhóm vl ko th gia công thành hdang hhoc ể m:s y 105±5˚C > cân ấ
Vo:sdung p2 cân th y tĩnh ủ
cân m u vl trong kk ch a b c paraphin:m(o) ẫ ư ọ
b c paraphin :m(1) ọ
cân m u trong nc :m(2) ẫ (hình)
Đv # kg/dm3, t n/m3 ị ấ
Pp xđ: chia làm 2nhom vl
Nhóm vl htoan đ c > gia công ặ m:s y khô 105±5˚C >cân ấ
Va:đo các kthuoc > Va
Nhóm vl đc coi là r ng > nghi n nh vl thành các ỗ ề ỏ
h t có kthuoc <0,2m ạ
>sd bình đo klg riêng
Trang 2>Va chính b ng V c a ch t l ng b chi m ch ằ ủ ấ ỏ ị ế ỗ
Chú ý: ch t l ng trong bình đo klg riêng ko có p vs vl ấ ỏ ư khử
và
Pp xđ nh: xđ gián ti p thông qua ị ế (o) và
Ý nghĩa:
Là thông s qtrong c a vl. Đ đgiá s b 1 s t/c kĩ thu t ố ủ ể ơ ộ ố ậ
c a vl (tính truy n nhi t, d n nc…). Tuy nhiên các t/c ủ ề ệ ẫ khác c a vl ko ch ph thu c vào đ,r mà còn ph thu c ủ ỉ ụ ộ ụ ộ vào ctruc l r ng c a vl ỗ ỗ ủ
Bd d là bd ko m t đi khi b tdung c a ng l c ư ấ ỏ ủ ự
Phá h y: vl b phá h y d ủ ị ủ ướ i các d ng khác ạ nhau:v ,gãy ph thu c vào trg thái ch u l c ỡ ụ ộ ị ự
các đ c tr ng c a bd ặ ư ủ
Bd dài tuy t đ i ệ ố
Trong đó:l,l’ chi u dài ban đ u và sau khi bd c a vl ề ầ ủ
Bd dài t ươ ng đ i: ố
Trang 3() Modun đàn h i ồ
E(btong)= 18 E(thép) = 200 GPa
ý nghĩa:
Phân bi t vl d a theo bd: vl d o và vl giòn ệ ự ẻ
Tính toán kcau’: t bi n và chung ng su t ừ ế ứ ấ
b C ườ ng đ c a vl. H s an toàn và h s ph m ộ ủ ệ ố ệ ố ẩ
ch t c a vl ấ ủ
kn:là knang ch u l c max c a vl ch ng l i s phá ho i do ị ự ủ ố ạ ự ạ
ng l c gây ra và đc xđ = ng su t t i h n tg ng vs ng l c ự ứ ấ ớ ạ ứ ự
td khi m u vl b phá ho i ẫ ị ạ
đv : N/mm2, MPa, Psi ị 1Psi=6,89kPa=6,89.10^3 MPa
Ch t o m u th theo tiêu chu n ế ạ ẫ ư ẩ
Sd thi t b thí no có đ chu n xác cao ế ị ộ ẩ
Đ t m u th lên thi t b , ti n hành tăng t i phù ặ ẫ ử ế ị ế ả
Trang 4C ườ ng đ ch u u n: R(u) ộ ị ố W: moomen ch ng u n ố ố
M: momen u n phá ho i ố ạ Các y u t ahg đ n R(n) ế ố ế Hình d ng m u th : v i cùng 1 lo i vl, hdang m u ạ ẫ ử ớ ạ ẫ
th # s cho kq c ử ẽ ườ ng đ # R( l p ph ộ ậ ươ ng)> R(tr ) ụ Kích th ướ c m u th : v i cùng 1 lo i vl, m u có ẫ ử ớ ạ ẫ kthuoc nh h n s cho R(k,n) l n h n ỏ ơ ẽ ớ ơ
B m t ti p xúc gi a mâm nén và m u th : b m t ề ặ ế ữ ẫ ử ề ặ
tr n nh n > c ơ ẵ ườ ng đ nh h n nhám R(tr n)> R(nhám) ộ ỏ ơ ơ
T c đ tang t i: ố ộ ả R(tăng t i l n)> nh ả ớ ỏ
>K(at) càng l n thì công trình cang an toàn nh ng t n ớ ư ố kém vl
K(at) ph thu c vào trình đ tính toán, hi u bi t v vl, ụ ộ ộ ể ế ề trình đ thi công ộ
H s ph m ch t ệ ố ẩ ấ K(pc)
>h s không có đ n v ệ ố ơ ị
Trang 5R(gh) c ườ ng đ gh c a vl(daN/cm2) ộ ủ (kg/m3)
Vd: R(gh) daN/m2 kg/m2 Kpa
G xoan 300 500 0,6 ỗ Thép CT38 3800 7800 <0.5
F – diện tích vết lõm hình chỏm cầu, mm2
D đường kính viên bi thép, mm
d đường kính miệng vết lõm, mm
P – lực ép viên bi, daN Lực P đư c ợ xác định bằng công thức:
P = KD
2 , (daN) trong đó:
k – hệ số phụ thuộc loại vật liệu:
kim loại đen: k = 30 kim loại màu: k = 10 kim loại mềm: k = 3
ý nghĩa:
Đánh giá m c đ khó gia công c a vl ứ ộ ủ
Là t/c qtrong đ i v i các lo i vl lát sàn, lát c u thang, làm ố ớ ạ ầ đg…
d Đ mài mòn và đ hao mòn c a vl ộ ộ ủ
Trang 6>cân l i klg vl:m(1)g ạ
Trong đó: m – khối lượng mẫu ban đầu, g m
r n ch c và phát tri n c ắ ắ ể ườ ng đ trong k2 ộ Theo thành phần hoá học đư c ợ chia ra làm 4 nhóm:
Trang 7Chất kết dính magiê MgO; Chất k t ế dính th c ạ h cao (CaSO 4 nH 2 O) và thuỷ tinh lỏng silicat natri hoặc kali (Na
2.nSiO2 hoặc K2.mSiO2).
Chất kết dính r n ắ trong nư c ớ có khả năng rắn chắc
và phát triển đư c ợ cường độ trong môi trường không khí và nước.
Thành phần gồm chủ yếu là các oxyt: CaO SiO
2 Al
2O3 Fe2O3. Các khoáng đó tạo ra ba nhóm chất kết dính chủ yếu sau: Xi
măng silicat với khoáng vật chủ yếu là silicat canxi (đến 75%), các loại xi măng
pooclăng , xi măng alumin : aluminat canxi là các khoáng chủ yếu, vôi thuỷ và xi măng Lamã.
Chất kết dính rắn trong h i ơ n ướ quá nhiệt c
g m ồ những chất dính kết có khả năng rắn trong môi trư ng ờ h i ơ nư c ớ bão hoà. Chất kết dính này có 2 thành phần chủ yếu là CaO SiO
2.
Các chất kết dính thư ng ờ gặp trong nhóm này là : chất kết dính vôi silic, vôi tro, vôi xỉ, v.v
Ph m vi s d ng: ạ ử ụ Trong xây dựng các công trình giao thông, xi măng pooclăng là chất kết dính đư c ợ sử dụng rộng rãi nhất để xây dựng cầu, đư ng ờ ôtô và các công trình giao thông khác.
2 Xi măng pooclăng
a.Thành phần hoá học và khoáng v t ậ
Thành phần hoá h c ọ c a ủ clinke biểu thị bằng hàm lượng(%) các oxyt có trong clinke, dao động trong gi i ớ hạn sau:
+CaO: 63 66%; khi tang h m lg > tang c ả ườ ng đ và ộ
s r n ch c cuă xi măng ự ắ ắ + SiO
2: 21 24%;làm cho xi măng r n ch c ch m (sau ắ ắ ậ
28 ngày. Tu i XM tg đ xđ c ổ ể ườ ng đ là 28 ngày) ộ + Al
2O3: 4 8%;:làm XM r n ch c nhanhắ ứ
Trang 82O3 : 2 4%.t c đ r n ch c và cố ộ ắ ắ ường đ m c ộ ở ứtbinh
Tổng số các ôxýt chủ yếu này là 95 97%.
Các oxyt khác (MgO; SO
3
; K 2
O; Na 2
O; TiO; Cr
2
O;
P 2
O 5
) chiếm m t ộ tỷ lệ
rất nh (35%) ỏ nhưng đều có hại đến chất lư ng ợ
c a ủ xi măng và bê tông cần phải khống chế ở hàm lượng để đảm bảo không gây hại cho cốt liệu của bê tông.
Thành ph n khoáng v t ầ ậ
C3
S:(3CaO.SiO
2 :silicat tricanxit) +chi m kho ng 4560% trong xi măng ế ả +là khoáng quan trọng nhất của clinke, nó quyết định
cư ng ờ độ, t c ố
độ rắn chắc nhanh và các tính chất khác của xi măng.
+có c ườ ng đ cao và r n ch c nhanh, nh ng ph n ng ộ ắ ắ ư ả ứ
th y h a t a nhi u nhi t ủ ỏ ỏ ề ệ
Bê lít: 2CaO.SiO
2 ( C2S ),
+chi m kho ng 1535% trong xi măng ế ả +là khoáng silicat làm cho xi măng phát triển cường độ dài ngày, nó rắn chắc chậm nhưng đạt cường độ cao ở
tu i ổ muộn. ph n ng th y h a t a nhi t th p ả ứ ủ ỏ ỏ ệ ấ
C 3 A(3CaO.Al 2 O 3 ) +chi m kho ng 414% trong xi măng ế ả +R n ch c r t nhanh nh ng c ắ ắ ấ ư ườ ng đ không cao, d b ộ ễ ị
ăn mòn sunphat +p th y h a t a r t nhi u nhi t ư ủ ỏ ỏ ấ ề ệ
C 4 AF(4CaO.Al 2 O 3 Fe 2 O 3 ) +chi m kho ng 1018% trong xi măng ế ả +có đ r c ch c trung gian gi a ộ ắ ắ ữ
Alít và Belit +p th y h a t a nhi t tb ư ủ ỏ ỏ ệ
b S n xu t XMả ấ
Nguyên li u:đá vôi có hàm lg canxit cao( đá vôi đăc, đá ệ
ph n, đá macma) và đ t sét ( đ t sét và phi n th ch sét ) ấ ấ ấ ế ạ
Trang 9v i t l 3:1. Có th them vào 1 s thành ph n ph i li u ớ ỷ ệ ể ố ầ ố ệ các nguyên li u ph ệ ụ
Nhiên li u ch y u: khí thiên nhiên, d u mazut, than đá ệ ủ ế ầ
Các công đo n: ạ + khai thác và cung c p ng li u ấ ệ + chu n b ph i li u ẩ ị ố ệ
+ nung đ t o clinke ể ạ + nghi n clinke v i ph gia th ch cao ề ớ ụ ạ
Có 3pp chu n b ph i li u: ẩ ị ố ệ +pp khô:các khâu nghi n, nhào tr n đ u đ ề ộ ề ượ c th c hi n ự ệ
Etringit t n t i d ng keo >bao b c xung quanh b m t ồ ạ ở ạ ọ ề ặ khoáng C 3 A. tăng th tích giúp chèn l p l r ng ể ấ ỗ ỗ
Ph n ng c a C ả ứ ủ
3S và C2S2(3CaO.SiO
2) + 6H2O = 3CaO.2SiO2.3H2O + 3Ca(OH)
2 2(2CaO.SiO
2) + 4H2O = 3CaO.2SiO2.2H2O + Ca(OH)
Trang 102; 3CaO.Al2O3.6H2O] sẽ bị hoà tan.
[ C 3 S 2 H 3 ; CFH n ] ko hòa tan, trg thái r n trong ở ắ nc
dd đ t trg thái bão hòa ạ +Giai đoạn hoá keo:
dd đ t trg thái bão hòa ạ Trong dung dịch quá bão hoà, các sản phẩm Ca(OH)
2; 3CaO.Al2O3.6H2O không tan nữa mà t nồ tại ở trạng thái keo. Còn các sản phẩm etringit, CSH v n ố không tan nên vẫn tồn tại ở th ể keo phân tán, các sản phẩm ở thể keo liên kết với nhau thành thể ngưng keo +Giai đo n k ạ ết tinh:các sp r n ắ [ C 3 S 2 H 3 ; CFH n ] đóng vai trò là m m tinh th ầ ể
t hể ngưng keo vẫn tiếp tục mất đi, các sản phẩm
m i ớ ngày càng nhiều. Chúng kết tinh lại thành tinh thể rồi chuyển sang thể liên tinh làm cho cả hệ thống hoá cứng và cường độ tăng.
Trình bày lượng nước tiêu chu n th i gian b t đ uẩ ờ ắ ầ ninh k t và th i gian ninh k t xong c a xi măngế ờ ế ủ pooclăng, ý nghĩa công ngh các ch tiêu trênệ ỉ
*Lư ng ợ nước tiêu chu n ẩ
Khái ni m:ệ là lượng nư c ớ (% so với kh i ố lượng xi măng), đảm bảo chế độ tạo hồ xi măng đạt độ dẻo tiêu chuẩn.
ý nghĩa: Vi c xác đ nh ch có ý nghĩa v m t thí nghi m ệ ị ỉ ề ặ ệ
Trang 11đó là hồ có độ dẻo tiêu chuẩn và lư ng ợ nư c ớ lúc đó là lượng nư c ớ tiêu chuẩn.
n u a>35mm ho c m<33mm thí nghi m l i ế ặ ệ ạ
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n lế ượng nước tiêu chu nẩ
+Đ m n c a h t XM: XM càng m n thì l ộ ị ủ ạ ị ượ ng n ướ c tiêu chu n càng cao ẩ
+Thành ph n khoáng v t c a XM: Hàm l ầ ậ ủ ượ ng C 3 A ho c ặ
C 3 S tăng làm cho l ượ ng n ướ c tăng.
b.th i gian b t đ u ninh k t (ờ ắ ầ ế đông kết) T1
Khái ni m:ệ
Th i ờ gian đông kết xong hay bắt đầu rắn chắc là khoảng th i ờ gian từ khi bắt đầu nhào trộn xi măng v i ớ nước đến khi kim vica cắm sâu 1 2 mm.
Ý nghĩa: sau khi k t thúc ninh k t thì xi măng b t đ u ế ế ắ ầ
có c ườ ng đ và c ộ ườ ng đ tăng nhanh, sau th i gian này ta ộ ờ
có th tháo ván khuôn m t s b ph n ch u l c và có ể ở ộ ố ộ ậ ị ự
k ho ch s d ng ế ạ ử ụ Theo ASTM C150:
Trang 12+ C t li u: c t li u l n( đá dăm, s i); c t li u nh (cát) ố ệ ố ệ ớ ỏ ố ệ ỏ
+ Nước
+ Ph gia(có th có) ụ ể
* Vai trò:
C t li u g m b khung ch u l c, chi m 7080% th tích hh BT. ố ệ ồ ộ ị ự ế ể
XM + nước – h d o là ch t k t dính; t o tính d thi công; cho hh BT; làm đ cồ ẻ ấ ế ạ ễ ặ
Trang 13 BT c t li u đ cố ệ ặ
BT c t li u r ngố ệ ỗ
BT c t li u đ c bi t. ố ệ ặ ệ
*Theo kh i lố ượng th tích: ể
1.Tính công tác c a h n h p bê tông xi măng ủ ỗ ợ
* Khái ni m: Tính công tác bi u th kh năng l p đ y ván khuôn nh ng v n ệ ể ị ả ấ ầ ư ẫ
đ m b o đ đ ng nh t dả ả ộ ồ ấ ưới tác d ng c a l c đ m nén (đi u ki n đ m nén xác ụ ủ ự ầ ề ệ ầ
Trang 14+ Đo đ c ng cho nhi t k Vê be rung đ ng. Đo kho ng th i gian t khi nhi t ộ ứ ệ ế ộ ả ờ ừ ệ
k b t đ u rung đ ng đ n khi hh bt đc san b ng trong h p nhi t k => đ c ng ế ắ ầ ộ ế ằ ộ ệ ế ộ ứC(giây)
2. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n tính công tác c a bê tông xi măng ế ủ
+ là y u t quan tr ng nh t nh hế ố ọ ấ ả ưởng đ n công tác c a hh bt.ế ủ
Trang 15Cho nước vào => các p th y hóa xi măng = N1; hút b i c t li u = N2; t o tính ư ủ ở ố ệ ạcông tác = N3
N=N1 + N2 + N3
+ Nước nhào tr n ít tính công tác c a hh bt gi mộ → ủ ả
+ Nước quá nhi u tính công tác c a hh bt tăng hh bt d b phân t ngề → ủ → ễ ị ầ
+ Lượng nướ ạc t o đ d o thích h p cho hh bt mà không gây phân t ng = ộ ẻ ợ ầ
1,65.Ntc (Ntc là lượng nước tiêu chu n) ẩ
+ Lượng xi măng tăng tính công tác c a hh bt gi m→ ủ ả
+ Lo i xi măng có Nạ tc cao tính công tác c a hh bt gi m → ủ ả
+ Lượng c t li u tăng tính công tác c a hh bt gi mố ệ → ủ ả
+ Lo i c t li u: đá dăm, s i,ạ ố ệ ỏ
Trang 16kh i lố ượng th tích c a BT (kg/m3) ể ủ
RB cường đ ch u nén c a BT (MPa) ộ ị ủ
Trang 17V i A, Aớ 1 là 2 h s ph thu c vào ch t lệ ố ụ ộ ấ ượng c t li u tra b ng 5.4ố ệ → ả
RX : cường đ c a XM (MPa) xác đ nh đ a vào Mác XMộ ủ → ị ự
X,N: kh i lố ượng XM và kh i lố ượng nước đc s d ng đ ch t o ra 1 m3 BT ử ụ ể ế ạ(kg)
RB: cường đ ch u nén c a BT tu i 28 ngày( MPa) ộ ị ủ ở ổ
+ Đ đ c: ộ ặ
đ tăng R→ b tăng
đBT ph thu c vào l a ch n VL và thi côngụ ộ ự ọ
Th i gian: Cờ ường đ ch u nén c a bê tông tăng không đ u theo th i gian: tăng ộ ị ủ ề ờnhanh trong 3 14 ngày đ u ; ch m sau 28 ngày. → ầ ậ
v i n s ngày tu i c a BT (n≥3) ớ ố ổ ủ
Nhi t đ và đ m là đi u ki n đ b o dệ ộ ộ ẩ ề ệ ể ả ưỡng BT
Trang 18 Pmax (l c l n nh t phá ho i m u) ự ớ ấ ạ ẫ
Cường đ ch u u n (cộ ị ố ường đ kéo u n) ộ ố
+ Ch t o m u d m BT 15 x 15 x60cm đc b o dế ạ ẫ ầ ả ưỡng trong 28 ngày đktc ở+ Thí nghi m u n d mệ ố ầ
Gia t i theo s đ u n 3 đi m đ n khi m u b phá ho i ả ơ ồ ố ể ế ẫ ị ạ
Pmax
Ru =
Trang 19 Cường đ ép ch (ch u kéo khi b a) ộ ẻ ị ử
+ Ch t o m u BT: hình l p phế ạ ẫ ậ ương a= 15cm; hình tr tròn d=15cm; h=30 cm; ụ
b o dả ưỡng trong 28 ngày đktcở
Giá tr cị ường đ ch nén đ c tr ng c a BT (MPa) ộ ị ặ ư ủ
(Thí nghiêm nén s d ng ≥ 30 m u BT: hình l p phử ụ ẫ ậ ương c nh 30cm)ạ
Rni => cường đ ch u nén đ c tr ng: giá tr đ m b o không quá 5% s ộ ị ặ ư ị ả ả ố
m u th có két qu nén nh h n cẫ ử ả ỏ ơ ường đ ch u nén đ c tr ngộ ị ặ ư
M40 => 60 m u thí nghi m nén, Rẫ → ệ (i= 1 60)→
Trang 20 Không quá 3 m u có Rẫ ni < 40 MPa
S: đ l ch chu n ộ ệ ẩ
: cường đ đ c tr ng đ đ nh mácộ ặ ư ể ị
K: h s ph thu c xác su t đ m b oệ ố ụ ộ ấ ả ả
53 V t li u ch t o bê tông xi măngậ ệ ế ạ
1. Xi măng và n ướ c đ ch t o bê tông xi măng (vai trò và yêu c u k thu t) ể ế ạ ầ ỹ ậ
Trang 21 Vai trò chung: r a c t li u ; nhào tr n hh BT; b o dử ố ệ ộ ả ưỡng
Vai trò trong hh BT: hút b i c t li u; th y hóa xi măng; t o hình công tácở ố ệ ủ ạ
Yêu c u k thu tầ ỹ ậ
S ch: k gây nh hạ ả ưởng x u đ n s r n ch c và tính ch t c a BT; k gây ấ ế ự ắ ắ ấ ủ
Lượng t p ch t h u c < 15mg/lạ ấ ữ ơ
Nước bi n có th để ể ược sd đ ch t o BT n u hàm lể ế ạ ế ượng mu i < 35g/lố
2. C t li u l n đ ch t o BTXM (vai trò và yêu c u k thu t) ố ệ ớ ể ế ạ ầ ỹ ậ
Trang 22+ H t thoi d t: l ≥ 3a (3 kích thạ ẹ ước a,b,l)
Trang 23Sàng mo = 3000g đá b ng b sang tiêu chu nằ ộ ẩ
Xác đ nh đc mị i(g) – kh i lố ượng v t li u sót trên sang iậ ệ
ai = 100% lượng sót riêng bi t trên sang iệ
Ai = a70 + a40 +…+ ai (%)
Dmax và dmin là c p đặ ường kính danh đ nh (mm) ị
+ Dmax < 1/3 kích thước nh nh t c a ti t di nỏ ấ ủ ế ệ
+ Dmax < 3/4 kho ng cách gi a 2 c t thép ả ữ ố
+ Dmax < ½ chi u dày c a t m b n m ng.ề ủ ấ ả ỏ
3. C t li u nh đ ch t o BTXM (vai trò và yêu c u k thu t) ố ệ ỏ ể ế ạ ầ ỹ ậ
Trang 24 Thành ph n h tầ ạ
+ hàm lượng b i, bùn, sét < 3% v kh i lụ ề ố ượng
+ Hàm lượng ion Cl v i BTCT < 0.05% và v i BTCT D L< 0.01%ớ ớ Ư
+ được bi u th b i 2 y u t : kích thể ị ở ế ố ước h t và hàm lạ ượng h t cùng kích thạ ước.+ Lý thuy t v thành ph n h t đ đ t đ đ c t i uế ề ầ ạ ể ạ ộ ặ ố ư
+Lượng v t li u (d ng h t r i r c) có n h tậ ệ ạ ạ ờ ạ ạ
+ Xác đ nh tp h t c a c t li u nh (cát) b ng b sang tiêu chu n: 6 sàngị ạ ủ ố ệ ỏ ằ ộ ẩ
5 – 2.5 – 1.25 – 0.63 – 0.315 – 0.14 (mm)
. Sàng mo = 1000 g v i b sàng tiêu chu nớ ộ ẩ
. Xác đ nh: mị i(g) kh i l→ ố ượng v t li u sót l i trên sàng ậ ệ ạ
ai(%) = l→ ượng sót riêng bi t t i sang iệ ạ
Ai (%) a2.5 + a1.25 + … + ai
+ Ki m tra tp h t c a cát, so sánh v i tp h t tiêu chu nể ạ ủ ớ ạ ẩ
T i m i c sàng i (i)ạ ọ ỡ
Trang 25+ Kéo dài th i gian b t đ u ninh k tờ ắ ầ ế
Các lo i ph gia: ạ ụ