1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề cương Vật liệu xây dựng

36 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 550,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn chuyên ngành Kiến trúc - Xây dựng có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và ôn thi, mời các bạn cùng tham khảo đề cương Vật liệu xây dựng dưới đây. Nội dung đề cương trình bày về các thông số trạng thái và đặc trưng cấu trúc của vật liệu, các tính chất cơ học của vật liệu, chất kết dính vô cơ,...

Trang 1

Đ  c ề ươ ng v t li u xây d ng ậ ệ ự

Ch ươ ng 1:

1 các thông s  tr ng thái và đ c tr ng c u trúc c a v t  ố ạ ặ ư ấ ủ ậ

li u ệ

a) Klg V và klg riêng c a vl ủ  + Klg V là klg c a 1 đv  V vl   trg thái t  nhiên(k  c  V  ủ ị ở ự ể ả

l  r ng) ỗ ỗ Cthuc:  Po (g/cm3)        m:klg c a vl   trg thái htoan khô(g) ủ ở        Vo: V c a m u vl   tr ng thái t  nhiên(cm3) ủ ẫ ở ạ ự

Đ n v  # kg/dm3 , t n/m3 ơ ị ấ Pphap xđ nh:chia làm 3 nhóm  ị

 Nhóm vl có th  gia công thành hình d ng hình  ể ạ

h c rõ ràng ọ m:s y khô m u:105±5˚C ­> cân ấ ẫ Vo: đo các kích th ướ c hhoc ­> Vo

 Nhóm vl ko th  gia công thành hdang hhoc ể  m:s y 105±5˚C ­> cân ấ

Vo:sdung p2 cân th y tĩnh ủ

­cân m u vl trong kk ch a b c paraphin:m(o) ẫ ư ọ

­ b c paraphin :m(1) ọ

­cân m u trong nc :m(2) ẫ (hình)

Đv  # kg/dm3, t n/m3 ị ấ

Pp xđ: chia làm 2nhom vl

 Nhóm vl htoan đ c ­> gia công ặ m:s y khô 105±5˚C  ­>cân ấ

Va:đo các kthuoc ­> Va

 Nhóm vl đc coi là r ng ­> nghi n nh  vl thành các ỗ ề ỏ  

h t có kthuoc <0,2m ạ

­>sd bình đo klg riêng

Trang 2

­>Va chính b ng V c a ch t l ng b  chi m ch ằ ủ ấ ỏ ị ế ỗ

Chú ý: ch t l ng trong bình đo klg riêng ko có p  vs vl ấ ỏ ư khử

   

và 

 Pp xđ nh: xđ gián ti p thông qua  ị ế  (o) và   

   

 Ý nghĩa:

Là thông s  qtrong c a vl. Đ  đgiá s  b  1 s  t/c kĩ thu t  ố ủ ể ơ ộ ố ậ

c a vl (tính truy n nhi t, d n nc…). Tuy nhiên các t/c  ủ ề ệ ẫ khác c a vl ko ch  ph  thu c vào đ,r mà còn ph  thu c  ủ ỉ ụ ộ ụ ộ vào ctruc l  r ng c a vl ỗ ỗ ủ

 Bd d  là bd ko m t đi khi b  tdung c a ng l c ư ấ ỏ ủ ự

 Phá h y: vl b  phá h y d ủ ị ủ ướ i các d ng khác  ạ nhau:v ,gãy  ph  thu c vào trg thái ch u l c ỡ ụ ộ ị ự

­các đ c tr ng c a bd ặ ư ủ

 Bd dài tuy t đ i ệ ố  

Trong đó:l,l’ chi u dài ban đ u và sau khi bd c a vl ề ầ ủ

 Bd dài t ươ ng đ i: ố

Trang 3

   () Modun đàn h i  ồ

E(btong)= 18 E(thép) = 200 GPa

­ý nghĩa:

 Phân bi t vl d a theo bd: vl d o và vl giòn ệ ự ẻ

 Tính toán kcau’: t  bi n và chung  ng su t ừ ế ứ ấ

b C ườ ng đ  c a vl. H  s  an toàn và h  s  ph m  ộ ủ ệ ố ệ ố ẩ

ch t c a vl ấ ủ

­kn:là knang ch u l c max c a vl ch ng l i s  phá ho i do ị ự ủ ố ạ ự ạ  

ng l c gây ra và đc xđ =  ng su t t i h n tg  ng vs ng l c ự ứ ấ ớ ạ ứ ự  

td khi m u vl b  phá ho i ẫ ị ạ

­đv  : N/mm2, MPa, Psi ị 1Psi=6,89kPa=6,89.10^­3 MPa

Ch  t o m u th  theo tiêu chu n ế ạ ẫ ư ẩ

Sd thi t b  thí no có đ  chu n xác cao ế ị ộ ẩ

Đ t m u th  lên thi t b , ti n hành tăng t i phù  ặ ẫ ử ế ị ế ả

Trang 4

C ườ ng đ  ch u u n: R(u) ộ ị ố W: moomen ch ng u n ố ố

M: momen u n phá ho i ố ạ Các y u t  ahg đ n R(n) ế ố ế Hình d ng m u th : v i cùng 1 lo i vl, hdang m u  ạ ẫ ử ớ ạ ẫ

th  # s  cho kq c ử ẽ ườ ng đ  # R( l p ph ộ ậ ươ ng)> R(tr ) ụ Kích th ướ c m u th  : v i cùng 1 lo i vl, m u có  ẫ ử ớ ạ ẫ kthuoc nh  h n s  cho R(k,n) l n h n ỏ ơ ẽ ớ ơ

B  m t ti p xúc gi a mâm nén và m u th : b  m t  ề ặ ế ữ ẫ ử ề ặ

tr n nh n ­> c ơ ẵ ườ ng đ  nh  h n nhám R(tr n)> R(nhám) ộ ỏ ơ ơ

T c đ  tang t i: ố ộ ả R(tăng t i l n)> nh ả ớ ỏ

­>K(at) càng l n thì công trình cang an toàn nh ng t n  ớ ư ố kém vl

K(at) ph  thu c vào trình đ  tính toán, hi u bi t v  vl,  ụ ộ ộ ể ế ề trình đ  thi công ộ

 H  s  ph m ch t ệ ố ẩ ấ K(pc)

­>h  s  không có đ n v ệ ố ơ ị

Trang 5

R(gh) c ườ ng đ  gh c a vl(daN/cm2) ộ ủ  (kg/m3)

Vd:     R(gh) daN/m2   kg/m2   Kpa

G  xoan  300 500 0,6 ỗ Thép CT38 3800 7800  <0.5

F – diện tích vết lõm hình chỏm cầu, mm2

D ­ đường kính viên bi thép, mm

d ­ đường kính miệng vết lõm, mm

P – lực ép viên bi, daN Lực P đư c ợ  xác định bằng công thức:

P = KD

2 , (daN) trong đó:

k – hệ số phụ thuộc loại vật liệu:

kim loại đen:   k = 30 kim loại màu:  k = 10 kim loại  mềm: k = 3

­ý nghĩa:

Đánh giá m c đ  khó gia công c a vl ứ ộ ủ

Là t/c qtrong đ i v i các lo i vl lát sàn, lát c u thang, làm  ố ớ ạ ầ đg…

d Đ  mài mòn và đ  hao mòn c a vl ộ ộ ủ

Trang 6

­>cân l i klg vl:m(1)g ạ

Trong đó: m – khối lượng mẫu ban đầu, g m

r n ch c và phát tri n c ắ ắ ể ườ ng đ  trong k2 ộ Theo  thành  phần  hoá  học   đư c  ợ chia ra làm 4 nhóm: 

Trang 7

Chất kết  dính  magiê  MgO;  Chất  k t ế  dính  th c ạ h  cao  (CaSO 4 nH 2 O)  và  thuỷ tinh  lỏng  ­  silicat  natri  hoặc  kali  (Na

2.nSiO2 hoặc K2.mSiO2).

Chất  kết dính  r n  ắ  trong  nư c ớ   có  khả  năng  rắn chắc 

và phát  triển đư c  ợ cường độ trong môi trường không  khí và nước.

Thành  phần  gồm  chủ  yếu là  các  oxyt:  CaO  ­  SiO

2 ­ Al

2O3  ­  Fe2O3.  Các  khoáng  đó  tạo  ra  ba  nhóm  chất kết  dính  chủ  yếu  sau:  Xi

măng silicat với khoáng vật chủ yếu là silicat canxi (đến  75%), các loại xi măng

pooclăng , xi măng alumin : aluminat canxi là các  khoáng chủ yếu, vôi thuỷ và xi măng Lamã.

Chất  kết  dính  rắn  trong  h i ơ   n ướ   quá  nhiệt  c

g m ồ   những  chất  dính  kết  có  khả  năng  rắn  trong  môi  trư ng ờ   h i ơ  nư c ớ  bão hoà. Chất kết dính này có 2 thành  phần  chủ  yếu  là CaO ­ SiO

2. 

Các  chất  kết  dính  thư ng ờ   gặp  trong  nhóm  này là  :  chất  kết dính vôi ­ silic, vôi ­ tro, vôi ­ xỉ, v.v

Ph m vi s  d ng: ạ ử ụ  Trong xây dựng các công trình giao  thông, xi măng pooclăng là chất kết dính đư c ợ  sử dụng  rộng rãi nhất để xây dựng cầu, đư ng ờ  ôtô và các công  trình giao thông khác.

2 Xi măng pooc­lăng

a.Thành  phần  hoá  học và khoáng v t ậ

Thành phần hoá h c ọ  c a ủ  clinke biểu thị bằng hàm  lượng(%) các oxyt có trong  clinke,  dao  động  trong  gi i ớ   hạn  sau:

+CaO:  63  ­  66%; khi tang h m lg ­> tang c ả ườ ng đ  và  ộ

s  r n ch c cuă xi măng ự ắ ắ + SiO

2:  21  ­  24%;làm cho xi măng r n ch c ch m (sau ắ ắ ậ

28 ngày. Tu i XM tg đ  xđ c ổ ể ườ ng đ  là 28 ngày) ộ + Al

2O3: 4 ­ 8%;:làm XM r n ch c nhanhắ ứ

Trang 8

2O3 : 2 ­ 4%.t c đ  r n ch c và cố ộ ắ ắ ường đ    m c ộ ở ứtbinh

Tổng số các ôxýt chủ yếu này là 95 ­ 97%.

­Các oxyt khác (MgO; SO

3

; K 2

O; Na 2

O; TiO; Cr

2

O; 

P 2

O 5

) chiếm m t ộ  tỷ lệ

rất  nh  (3­5%) ỏ   nhưng  đều  có  hại  đến  chất  lư ng ợ  

c a ủ   xi  măng  và  bê  tông  cần  phải khống chế ở hàm  lượng để đảm bảo không gây hại cho cốt liệu của bê  tông.

Thành ph n khoáng v t ầ ậ

­ C3

S:(3CaO.SiO

2 :silicat tricanxit) +chi m kho ng 45­60% trong xi măng ế ả +là khoáng quan trọng nhất của clinke, nó quyết định 

cư ng ờ  độ, t c ố

 độ rắn chắc nhanh và các tính chất khác  của xi măng.

+có c ườ ng đ  cao và r n ch c nhanh, nh ng ph n  ng ộ ắ ắ ư ả ứ  

th y h a t a nhi u nhi t ủ ỏ ỏ ề ệ

­ Bê lít: 2CaO.SiO

2  ( C2S ),

  +chi m kho ng 15­35% trong xi măng ế ả  +là khoáng silicat làm cho xi măng phát triển cường độ  dài ngày, nó rắn chắc chậm nhưng đạt cường độ cao ở 

tu i ổ  muộn. ph n  ng th y h a t a nhi t th p ả ứ ủ ỏ ỏ ệ ấ

­C 3 A(3CaO.Al 2 O 3 ) +chi m kho ng 4­14% trong xi măng ế ả +R n ch c r t nhanh nh ng c ắ ắ ấ ư ườ ng đ  không cao, d  b ộ ễ ị 

ăn mòn sunphat +p  th y h a t a r t nhi u nhi t ư ủ ỏ ỏ ấ ề ệ

C 4 AF(4CaO.Al 2 O 3 Fe 2 O 3 ) +chi m kho ng 10­18% trong xi măng ế ả +có đ  r c ch c trung gian gi a  ộ ắ ắ ữ

Alít và Belit +p  th y h a t a nhi t tb ư ủ ỏ ỏ ệ

b S n xu t XMả ấ

­ Nguyên li u:đá vôi có hàm lg canxit cao( đá vôi đăc, đá  ệ

ph n, đá macma) và đ t sét ( đ t sét và phi n th ch sét )  ấ ấ ấ ế ạ

Trang 9

v i t  l  3:1. Có th  them vào 1 s  thành ph n ph i li u  ớ ỷ ệ ể ố ầ ố ệ các nguyên li u ph ệ ụ

­ Nhiên li u ch  y u: khí thiên nhiên, d u mazut, than đá ệ ủ ế ầ

­ Các công đo n: ạ + khai thác và cung c p ng li u ấ ệ + chu n b  ph i li u ẩ ị ố ệ

+ nung đ  t o clinke ể ạ + nghi n clinke v i ph  gia th ch cao ề ớ ụ ạ

­ Có 3pp chu n b  ph i li u: ẩ ị ố ệ +pp khô:các khâu nghi n, nhào tr n đ u đ ề ộ ề ượ c th c hi n  ự ệ

Etringit t n t i   d ng keo ­>bao b c xung quanh b  m t  ồ ạ ở ạ ọ ề ặ khoáng C 3 A. tăng th  tích giúp chèn l p l  r ng ể ấ ỗ ỗ

­ Ph n  ng c a C ả ứ ủ

3S và C2S2(3CaO.SiO

2) + 6H2O  =  3CaO.2SiO2.3H2O  +  3Ca(OH)

2 2(2CaO.SiO

2)  +  4H2O  =  3CaO.2SiO2.2H2O  +  Ca(OH)

Trang 10

2;  3CaO.Al2O3.6H2O] sẽ bị hoà tan. 

[ C 3 S 2 H 3 ; CFH n ] ko hòa tan,   trg thái r n trong ở ắ   nc

dd đ t trg thái bão hòa ạ +Giai   đoạn   hoá   keo: 

 dd đ t trg thái bão hòa ạ Trong    dung    dịch    quá    bão    hoà,    các    sản    phẩm  Ca(OH)

2; 3CaO.Al2O3.6H2O không tan nữa mà t nồ  tại ở trạng  thái  keo.  Còn  các  sản  phẩm  etringit,  CSH  v n ố   không  tan  nên  vẫn  tồn  tại  ở  th   ể keo  phân  tán, các sản  phẩm ở thể keo liên kết với nhau thành thể ngưng keo +Giai  đo n  k ạ ết  tinh:các sp r n  ắ [ C 3 S 2 H 3 ; CFH n ]  đóng vai trò là m m tinh th ầ ể

t hể  ngưng  keo  vẫn  tiếp  tục  mất  đi,  các  sản phẩm 

m i ớ  ngày càng nhiều.  Chúng kết tinh lại   thành tinh  thể rồi chuyển sang thể liên tinh làm cho cả hệ thống  hoá cứng và cường độ tăng.

Trình bày lượng nước tiêu chu n th i gian b t đ uẩ ờ ắ ầ   ninh  k t   và   th i   gian  ninh   k t  xong   c a   xi   măngế ờ ế ủ   pooclăng, ý nghĩa công ngh  các ch  tiêu trênệ ỉ

*Lư ng ợ   nước  tiêu chu n ẩ

­Khái ni m:   là  lượng  nư c ớ   (%  so  với  kh i   ố lượng  xi  măng), đảm bảo chế độ tạo hồ xi măng đạt độ dẻo tiêu  chuẩn.

­ý nghĩa: Vi c xác đ nh ch  có ý nghĩa v  m t thí nghi m ệ ị ỉ ề ặ ệ  

Trang 11

đó  là  hồ  có  độ  dẻo tiêu chuẩn và lư ng ợ  nư c ớ  lúc đó là  lượng nư c ớ  tiêu chuẩn.

n u a>35mm ho c m<33mm thí nghi m l i ế ặ ệ ạ

­Các y u t   nh hế ố ả ưởng đ n lế ượng nước tiêu chu n

+Đ  m n c a h t XM: XM càng m n thì l ộ ị ủ ạ ị ượ ng n ướ c tiêu   chu n càng cao ẩ

+Thành ph n khoáng v t c a XM: Hàm l ầ ậ ủ ượ ng C 3 A ho c ặ  

C 3 S tăng làm cho l ượ ng n ướ c tăng.

b.th i gian b t đ u ninh k t (ờ ắ ầ ế đông  kết) T1

­Khái ni m:

Th i ờ  gian đông kết xong hay bắt đầu rắn chắc là  khoảng th i ờ  gian từ khi bắt đầu nhào trộn xi măng v i ớ   nước đến khi kim vica cắm sâu 1 ­ 2 mm.

­Ý nghĩa: sau khi k t thúc ninh k t thì xi măng b t đ u  ế ế ắ ầ

có c ườ ng đ  và c ộ ườ ng đ  tăng nhanh, sau th i gian này ta ộ ờ  

có th  tháo ván khuôn   m t s  b  ph n ch u l c và có  ể ở ộ ố ộ ậ ị ự

k  ho ch s  d ng ế ạ ử ụ Theo ASTM C150:

Trang 12

+ C t li u: c t li u l n( đá dăm, s i); c t li u nh  (cát) ố ệ ố ệ ớ ỏ ố ệ ỏ

+ Nước

+ Ph  gia(có th  có) ụ ể

* Vai trò: 

­ C t li u g m b  khung ch u l c, chi m 70­80% th  tích hh BT. ố ệ ồ ộ ị ự ế ể

­ XM + nước – h  d o là ch t k t dính; t o tính d  thi công; cho hh BT; làm đ cồ ẻ ấ ế ạ ễ ặ  

Trang 13

­ BT c t li u đ cố ệ ặ

­ BT c t li u r ngố ệ ỗ

­ BT c t li u đ c bi t. ố ệ ặ ệ

*Theo kh i lố ượng th  tích: ể

1.Tính công tác c a h n h p bê tông xi măng  ủ ỗ ợ

* Khái ni m: Tính công tác bi u th  kh  năng l p đ y ván khuôn nh ng v n ệ ể ị ả ấ ầ ư ẫ

đ m b o đ  đ ng nh t dả ả ộ ồ ấ ưới tác d ng c a l c đ m nén (đi u ki n đ m nén xác ụ ủ ự ầ ề ệ ầ

Trang 14

+ Đo đ  c ng cho nhi t k  Vê be rung đ ng. Đo kho ng th i gian t  khi nhi t ộ ứ ệ ế ộ ả ờ ừ ệ

k  b t đ u rung đ ng đ n khi hh bt đc san b ng trong h p nhi t k  => đ  c ng ế ắ ầ ộ ế ằ ộ ệ ế ộ ứC(giây) 

2. Các y u t   nh h ế ố ả ưở ng đ n tính công tác c a bê tông xi măng ế ủ

+ là y u t  quan tr ng nh t  nh hế ố ọ ấ ả ưởng đ n công tác c a hh bt.ế ủ

Trang 15

Cho nước vào => các p  th y hóa xi măng = N1; hút b i c t li u = N2; t o tính ư ủ ở ố ệ ạcông tác = N3

N=N1 + N2 + N3

+ Nước nhào tr n ít   tính công tác c a hh bt gi mộ → ủ ả

+ Nước quá nhi u   tính công tác c a hh bt tăng   hh bt d  b  phân t ngề → ủ → ễ ị ầ

+ Lượng nướ ạc t o đ  d o thích h p cho hh bt mà không gây phân t ng = ộ ẻ ợ ầ

1,65.Ntc (Ntc  là lượng nước tiêu chu n) ẩ

+ Lượng xi măng tăng   tính công tác c a hh bt gi m→ ủ ả

+ Lo i xi măng có Nạ tc cao   tính công tác c a hh bt gi m → ủ ả

+ Lượng c t li u tăng   tính công tác c a hh bt gi mố ệ → ủ ả

+ Lo i c t li u: đá dăm, s i,ạ ố ệ ỏ

Trang 16

 kh i lố ượng th  tích c a BT (kg/m3) ể ủ

RB cường đ  ch u nén c a BT (MPa) ộ ị ủ

Trang 17

V i A, Aớ 1 là 2 h  s  ph  thu c vào ch t lệ ố ụ ộ ấ ượng c t li u   tra b ng 5.4ố ệ → ả

RX : cường đ  c a XM (MPa)    xác đ nh đ a vào Mác XMộ ủ → ị ự

X,N: kh i lố ượng XM và kh i lố ượng nước đc s  d ng đ  ch  t o ra 1 m3 BT ử ụ ể ế ạ(kg) 

RB: cường đ  ch u nén c a BT   tu i 28 ngày( MPa) ộ ị ủ ở ổ

+ Đ  đ c: ộ ặ

 đ tăng   R→ b tăng

đBT ph  thu c vào l a ch n VL và thi côngụ ộ ự ọ

Th i gian: Cờ ường đ  ch u nén c a bê tông tăng không đ u theo th i gian: tăng ộ ị ủ ề ờnhanh trong 3   14 ngày đ u ; ch m sau 28 ngày. → ầ ậ

 v i n s  ngày tu i c a BT (n≥3) ớ ố ổ ủ

Nhi t đ  và đ   m là đi u ki n đ  b o dệ ộ ộ ẩ ề ệ ể ả ưỡng BT

Trang 18

 Pmax  (l c l n nh t phá ho i m u) ự ớ ấ ạ ẫ

­ Cường đ  ch u u n (cộ ị ố ường đ  kéo u n) ộ ố

+ Ch  t o m u d m BT 15 x 15 x60cm đc b o dế ạ ẫ ầ ả ưỡng trong 28 ngày   đktc ở+ Thí nghi m u n d mệ ố ầ

Gia t i theo s  đ  u n 3 đi m đ n khi m u b  phá ho i ả ơ ồ ố ể ế ẫ ị ạ

 Pmax 

 Ru = 

Trang 19

­ Cường đ  ép ch  (ch u kéo khi b a) ộ ẻ ị ử

+ Ch  t o m u BT: hình l p phế ạ ẫ ậ ương a= 15cm; hình tr  tròn d=15cm; h=30 cm; ụ

b o dả ưỡng trong 28 ngày   đktcở

Giá tr  cị ường đ  ch  nén đ c tr ng c a BT (MPa) ộ ị ặ ư ủ

(Thí nghiêm nén s  d ng ≥ 30 m u BT: hình l p phử ụ ẫ ậ ương c nh 30cm)ạ

 Rni => cường đ  ch u nén đ c tr ng: giá tr  đ m b o không quá 5% s  ộ ị ặ ư ị ả ả ố

m u th  có két qu  nén nh  h n cẫ ử ả ỏ ơ ường đ  ch u nén đ c tr ngộ ị ặ ư

M40 => 60 m u   thí nghi m nén, Rẫ → ệ  (i= 1  60)→

Trang 20

 Không quá 3 m u có Rẫ ni   < 40 MPa

S: đ  l ch chu n   ộ ệ ẩ

: cường đ  đ c tr ng đ  đ nh mácộ ặ ư ể ị

K: h  s  ph  thu c xác su t đ m b oệ ố ụ ộ ấ ả ả

5­3 V t li u ch  t o bê tông xi măngậ ệ ế ạ

1. Xi măng và n ướ c đ  ch  t o bê tông xi măng (vai trò và yêu c u k  thu t)  ể ế ạ ầ ỹ ậ

Trang 21

­ Vai trò chung: r a c t li u ; nhào tr n hh BT; b o dử ố ệ ộ ả ưỡng

­ Vai trò trong hh BT: hút b i c t li u; th y hóa xi măng; t o hình công tácở ố ệ ủ ạ

Yêu c u k  thu tầ ỹ ậ

­ S ch: k gây  nh hạ ả ưởng x u đ n s  r n ch c và tính ch t c a BT; k gây ấ ế ự ắ ắ ấ ủ

­ Lượng t p ch t h u c  < 15mg/lạ ấ ữ ơ

­ Nước bi n có th  để ể ược sd đ  ch  t o BT n u hàm lể ế ạ ế ượng mu i < 35g/lố

2. C t li u l n đ  ch  t o BTXM (vai trò và yêu c u k  thu t) ố ệ ớ ể ế ạ ầ ỹ ậ

Trang 22

+ H t thoi d t: l ≥ 3a (3 kích thạ ẹ ước a,b,l)

Trang 23

Sàng mo = 3000g đá b ng b  sang tiêu chu nằ ộ ẩ

Xác đ nh đc mị i(g) – kh i lố ượng v t li u sót trên sang iậ ệ

ai = 100% ­ lượng sót riêng bi t trên sang iệ

Ai = a70 + a40 +…+ ai (%) 

Dmax    và   dmin là c p đặ ường kính danh đ nh (mm) ị

+ Dmax  < 1/3 kích thước nh  nh t c a ti t di nỏ ấ ủ ế ệ

+ Dmax < 3/4 kho ng cách gi a 2 c t thép ả ữ ố

+ Dmax < ½ chi u dày c a t m b n m ng.ề ủ ấ ả ỏ

3.  C t li u nh  đ  ch  t o BTXM (vai trò và yêu c u k  thu t) ố ệ ỏ ể ế ạ ầ ỹ ậ

Trang 24

­ Thành ph n h tầ ạ

+ hàm lượng b i, bùn, sét < 3% v  kh i lụ ề ố ượng 

+ Hàm lượng ion Cl­ v i BTCT < 0.05% và v i BTCT D L< 0.01%ớ ớ Ư

+ được bi u th  b i 2 y u t : kích thể ị ở ế ố ước h t và hàm lạ ượng h t cùng kích thạ ước.+ Lý thuy t v  thành ph n h t đ  đ t đ  đ c t i  uế ề ầ ạ ể ạ ộ ặ ố ư

+Lượng v t li u (d ng h t r i r c) có n h tậ ệ ạ ạ ờ ạ ạ

+ Xác đ nh tp h t c a c t li u nh  (cát) b ng b  sang tiêu chu n: 6 sàngị ạ ủ ố ệ ỏ ằ ộ ẩ

      5 – 2.5 – 1.25 – 0.63 – 0.315 – 0.14 (mm)

. Sàng mo = 1000 g v i b  sàng tiêu chu nớ ộ ẩ

. Xác đ nh: mị i(g)   kh i l→ ố ượng v t li u sót l i trên sàng ậ ệ ạ

ai(%) =   l→ ượng sót riêng bi t t i sang iệ ạ

Ai (%)  a2.5 + a1.25 + … + ai

+ Ki m tra tp h t c a cát, so sánh v i tp h t tiêu chu nể ạ ủ ớ ạ ẩ

T i m i c  sàng i (i)ạ ọ ỡ

Trang 25

+ Kéo dài th i gian b t đ u ninh k tờ ắ ầ ế

Các lo i ph  gia: ạ ụ

Ngày đăng: 11/02/2020, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w