Bài giảng Chuyên đề Tư vấn giám sát: Giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ được biên soạn nhằm giúp cho các bạn biết được quy trình thi công, lắp đặt phần thiết bị công trình. Mời các bạn tham khảo bài giảng để hiểu rõ hơn về những nội dung này.
Trang 31. t ng quan v t 1. t ng quan v t ổ ổ ề ề ư v n giám sát tbct v n giám sát tbct ấ ấ
11. Gi i thi u chung v công tác tvgs tbct11. Gi i thi u chung v công tác tvgs tbctớ ớ ệ ệ ề ề
Nh ng n i dung, yêu c u chung v công tác TNh ng n i dung, yêu c u chung v công tác Tữữ ộộ ầầ ềề ư v n Giám sát Công trình v n Giám sát Công trình ấấxây d ng, chúng ta s ự ẽ
xây d ng, chúng ta s ự ẽ đượợc xem xét t i các chuyên c xem xét t i các chuyên ạạ đềề khác c a l p h c này. khác c a l p h c này.ủ ớủ ớ ọọ
Công vi c TCông vi c Tệệ ư v n giám sát công trình có v n giám sát công trình có ấấ đặặc c đi m chung là: i m chung là: ểể
Ngăn ng a t xa nh ng sai sót, sai ph m trong quá trình thi công công trìnhn ng a t xa nh ng sai sót, sai ph m trong quá trình thi công công trìnhừ ừừ ừ ữữ ạạ
Công trình xây d ng là m t s n ph m có Công trình xây d ng là m t s n ph m có ựự ộ ảộ ả ẩẩ đặặc thù không “nhìn th y” trc thù không “nhìn th y” trấấ ướớc c khi quy t ế
khi quy t ế địịnh nh đầầu tu tư (mua), do đó TVGS có tác d ng quy t ó TVGS có tác d ng quy t ụụ ếế địịnh t o nên nh t o nên ạạ
m t s n ph m có ch t lộ ả ẩ ấ
Trong ph n này ch Trong ph n này ch ầầ ỉỉ đề ậề ậ c p c p đếến công tác Tn công tác Tư v n giám sát thi công, l p v n giám sát thi công, l p ấấ ắắ đặặt t Thi t b công trình hay còn g i là ph n Cế ị ọ ầ
Trang 4Đ I T Ố Ư Ợ NG TVGS:
11. GI I THI U CHUNG V BÀI GI NG Ớ Ệ Ề Ả
Trang 511. GI I THI U CHUNG V BÀI GI NG Ớ Ệ Ề Ả
11. GI I THI U CHUNG V BÀI GI NG Ớ Ệ Ề Ả
Đi u ki n Đi u ki n ề ề ệ ệ đ đ ể ể giám sát giám sát đ ả ả m b o ch t l m b o ch t l ả ả ấ ấ ư ợ ợ ng ph n C ng ph n C ầ ầ ơ Đi n công Đi n công ệ ệ trình:
Có m t ki n th c t ng quát và toàn di n các v n Có m t ki n th c t ng quát và toàn di n các v n ộ ộ ế ế ứ ổ ứ ổ ệ ệ ấ ấ đ ề ề ề ề v chuyên v chuyên
Yêu c u quan tr ng Yêu c u quan tr ng ầ ầ ọ ọ
Nh ng hi u bi t v l p Nh ng hi u bi t v l p ữ ữ ể ể ế ề ắ ế ề ắ đ ặ ặ t trang thi t b C t trang thi t b C ế ị ế ị ơ Đi n công trình làm Đi n công trình làm ệ ệ
vi c an toàn, tin c y ệ ậ
vi c an toàn, tin c y ệ ậ
Có năng l c t thi t k , xây l p, giám sát thi công ng l c t thi t k , xây l p, giám sát thi công ự ừ ự ừ ế ế ế ế ắ ắ đ ế ế n qu n lý, b o n qu n lý, b o ả ả ả ả
d ư ỡ ỡ ng, v n hành Thi t b C ng, v n hành Thi t b C ậ ậ ế ị ế ị ơ Đi n công trình sao cho phù h p v i Đi n công trình sao cho phù h p v i ệ ệ ợ ợ ớ ớ các Tiêu chu n Qu c gia và Qu c t ẩ ố ố ế
các Tiêu chu n Qu c gia và Qu c t ẩ ố ố ế
Trang 612. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ
12. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ Đ Ặ Ặ T T
ti p ế đ ị ị a, a, đ ặ ố ặ ố t ng ch cho t ng ch cho ờ ờ đư ờ ờ ng cáp ng cáp đi n, i n, ệ ệ đư ờ ờ ng ng n ng ng n ố ố ư ớ ớ c, c,
đư ờ ờ ng ng thông gió ) ng ng thông gió ) ố ố đ ế ế n khi hoàn thi n k t thúc công n khi hoàn thi n k t thúc công ệ ệ ế ế
trình.
Nh ng yêu c u chung Nh ng yêu c u chung ữ ữ ầ ầ
Ki m tra s phù h p v n Ki m tra s phù h p v n ể ể ự ự ợ ợ ề ề ăng l c c a nhà th u thi công ph n ng l c c a nhà th u thi công ph n ự ủ ự ủ ầ ầ ầ ầ M&E (có th là nhà th u ph , ể ầ ụ
M&E (có th là nhà th u ph , ể ầ ụ đ ộ ộ i thi công ) i thi công ).
Ki m tra, giám sát vi c cung ng v t t Ki m tra, giám sát vi c cung ng v t t ể ể ệ ệ ứ ứ ậ ậ ư, thi t b c a nhà , thi t b c a nhà ế ị ủ ế ị ủ
th u thi công ầ
th u thi công ầ đưa vào công trình.
Ki m tra ngu n g c, xu t s , ch ng lo i các lo i V t li u Ki m tra ngu n g c, xu t s , ch ng lo i các lo i V t li u ể ể ồ ồ ố ố ấ ứ ấ ứ ủ ủ ạ ạ ạ ạ ậ ệ ậ ệ
ph n C ầ
ph n C ầ ơ Đi n Đi n ệ ệ đưa vào l p a vào l p ắ ắ đ ặ ặ t công trình nh t công trình nh ư: Đư ờ ờ ng ng ng ng ố ố
đi n, i n, ệ ệ đư ờ ờ ng ng n ng ng n ố ố ư ớ ố ớ ố c, ng c, ng đi u hoà, Dây d n i u hoà, Dây d n ề ề ẫ ẫ đi n, các i n, các ệ ệ
Thi t b Đi n, Ch ng sét, Thang máy, N ế ị ệ ố
Thi t b Đi n, Ch ng sét, Thang máy, N ế ị ệ ố ư ớ ớ c, Đi u hòa… c, Đi u hòa… ề ề
Trang 712. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ
12. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ Đ Ặ Ặ T T
THI T B CÔNG TRÌNH Ế Ị
THI T B CÔNG TRÌNH Ế Ị
Giám sát quá trình thi công: Phương pháp l p ng pháp l p ắ ắ đ ặ ặ t, ph t, ph ương
ti n, d ng c , máy móc, nhân l c ti n hành thi công, l p ệ ụ ụ ự ế ắ
ti n, d ng c , máy móc, nhân l c ti n hành thi công, l p ệ ụ ụ ự ế ắ
đ ặ ặ t theo t theo đúng Quy trình, Quy ph m, úng Quy trình, Quy ph m, ạ ạ đ ả ả m b o không nh m b o không nh ả ả ả ả
h ư ở ở ng ng đ ế ế n các công vi c ph n xây d ng cũng nh n các công vi c ph n xây d ng cũng nh ệ ệ ầ ầ ự ự ư đ ả ả m b o m b o ả ả
ti n ế
ti n ế đ ộ ộ chung c a công trình chung c a công trình ủ ủ đã đ ề ề ra ra.
Giám sát v ch t l Giám sát v ch t l ề ề ấ ấ ư ợ ợ ng V t li u, thi t b l p ng V t li u, thi t b l p ậ ệ ậ ệ ế ị ắ ế ị ắ đ ặ ặ t trong công t trong công trình theo đúng nh ng yêu c u k thu t c a h s úng nh ng yêu c u k thu t c a h s ữ ữ ầ ầ ỹ ỹ ậ ủ ậ ủ ồ ồ ơ Thi t k Thi t k ế ế ế ế
b n v thi công và có ả ẽ
b n v thi công và có ả ẽ đ ủ ủ các Ch ng ch ch t l các Ch ng ch ch t l ứ ứ ỉ ỉ ấ ấ ư ợ ợ ng c a các ng c a các ủ ủ
Cơ quan có đ ủ ẩ ủ ẩ th m quy n c p th m quy n c p ề ề ấ ấ
Giám sát v vi c l p và ki m tra bi n pháp thi công, l p và Giám sát v vi c l p và ki m tra bi n pháp thi công, l p và ề ệ ậ ề ệ ậ ể ể ệ ệ ậ ậ ghi nh t ký thi công ậ
ghi nh t ký thi công ậ đúng quy trình
Giám sát v vi c l p và ki m tra bi n pháp Giám sát v vi c l p và ki m tra bi n pháp ề ệ ậ ề ệ ậ ể ể ệ ệ đ ả ả m b o an toàn m b o an toàn ả ả lao đ ộ ộ ng, an toàn môi tr ng, an toàn môi tr ư ờ ờ ng ng
Trang 812. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ
12. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ Đ Ặ Ặ T T
THI T B CÔNG TRÌNH Ế Ị
THI T B CÔNG TRÌNH Ế Ị
Ch Ch ủ ủ đ ầ ầ u t u t ư cùng v i cùng v i ớ ớ đơn v T n v T ị ị ư v n giám sát c n v n giám sát c n ấ ấ ầ ầ đáp ng yêu áp ng yêu ứ ứ
c u c a nhà th u v th i ầ ủ ầ ề ờ
c u c a nhà th u v th i ầ ủ ầ ề ờ đi m th c hi n công tác nghi m thu i m th c hi n công tác nghi m thu ể ể ự ự ệ ệ ệ ệ (nghi m thu n i b , nghi m thu chính th c) ệ ộ ộ ệ ứ
(nghi m thu n i b , nghi m thu chính th c) ệ ộ ộ ệ ứ đ ể ể đ ả ả m b o ti n m b o ti n ả ả ế ế
đ ộ ộ thi công thi công đã đ ề ề ra ra.
Giám sát và nghi m thu công vi c l p Giám sát và nghi m thu công vi c l p ệ ệ ệ ắ ệ ắ đ ặ ặ t theo: t theo:
T ng H ng m c và giai T ng H ng m c và giai ừ ừ ạ ạ ụ ụ đo n thi công: Các H ng m c Đi n, o n thi công: Các H ng m c Đi n, ạ ạ ạ ạ ụ ụ ệ ệ
Đi n nh , Ch ng sét, Đi u hoà, N ệ ẹ ố ề
Đi n nh , Ch ng sét, Đi u hoà, N ệ ẹ ố ề ư ớ ớ c, Thang máy… c, Thang máy…
T ng giai T ng giai ừ ừ đo n L p o n L p ạ ạ ắ ắ đ ặ ặ t, thi công khác nhau: t, thi công khác nhau:
+ Ph n ng m t + Ph n ng m t ầ ầ ầ ầ ư ờ ờ ng, sàn, tr n nhà, ng m ng, sàn, tr n nhà, ng m ầ ầ ầ ầ đ ấ ấ t t.
+ Ph n n i và hoàn thi n công trình + Ph n n i và hoàn thi n công trình ầ ầ ổ ổ ệ ệ
Trong đó ph n l p ph n l p ầ ắ ầ ắ đ ặ ặ t ng m t ng m ầ ầ c a t t c các h ng m c c a t t c các h ng m c ủ ấ ả ủ ấ ả ạ ạ ụ ụ
(Đi n, Đi n nh , N ệ ệ ẹ
(Đi n, Đi n nh , N ệ ệ ẹ ư ớ ớ c, Ch ng sét, Đi u hoà….) c n ph i c, Ch ng sét, Đi u hoà….) c n ph i ố ố ề ề ầ ầ ả ả
đư ợ ợ c nghi m thu tr c nghi m thu tr ệ ệ ư ớ ớ c khi hoàn thi n công trình, (có b n v c khi hoàn thi n công trình, (có b n v ệ ệ ả ả ẽ ẽ hoàn công các ph n l p ầ ắ
hoàn công các ph n l p ầ ắ đ ặ ặ t ng m) t ng m) ầ ầ đây là công vi c quan tr ng ây là công vi c quan tr ng ệ ệ ọ ọ
đ ể ể đ ả ả m b o ch t l m b o ch t l ả ả ấ ấ ư ợ ợ ng c a ph n C ng c a ph n C ủ ủ ầ ầ ơ Đi n công trình. C th Đi n công trình. C th ệ ệ ụ ể ụ ể
nh ư sau:
Trang 912. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ
12. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ Đ Ặ Ặ T T
sinh ho t, ch a cháy ph i ki m tra ạ ữ ả ể đ ạ ạ t t đ ủ ủ đ ộ ộ kín v i áp l c kín v i áp l c ớ ớ ự ự
đ ạ ạ t yêu c u k thu t. t yêu c u k thu t. ầ ầ ỹ ỹ ậ ậ
ố ố ng c p n ng c p n ấ ấ ư ớ ớ c nóng c n ph i c nóng c n ph i ầ ầ ả ả đ ả ả m b o m b o ả ả đ ộ ộ dày, v t li u b o dày, v t li u b o ậ ệ ậ ệ ả ả
ôn b c bên ngoài ng theo ọ ố
ôn b c bên ngoài ng theo ọ ố đúng b n thi t k yêu c u úng b n thi t k yêu c u ả ả ế ế ế ế ầ ầ
ố ố ng thoát n ng thoát n ư ớ ớ c sinh ho t, thoát n c sinh ho t, thoát n ạ ạ ư ớ ớ c ng c ng ưng đi u hoà (PVC, i u hoà (PVC, ề ề uPVC) đ ặ ặ t ng m ph i t ng m ph i ầ ầ ả ả đ ả ả m b o m b o ả ả đ ộ ộ kín, kín, đ ộ ố ộ ố d c yêu c u d c yêu c u ầ ầ
ố ố ng thoát n ng thoát n ư ớ ớ c ng c ng ưng đi u hoà c n có thêm yêu c u: L p i u hoà c n có thêm yêu c u: L p ề ề ầ ầ ầ ầ ớ ớ
b o ôn b c cách nhi t theo ả ọ ệ
b o ôn b c cách nhi t theo ả ọ ệ đúng thi t k yêu c u úng thi t k yêu c u ế ế ế ế ầ ầ
Trang 1012. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ
12. YÊU C U V GIÁM SÁT THI CÔNG L P Ầ Ề Ắ Đ Ặ Ặ T T
THI T B CÔNG TRÌNH Ế Ị
THI T B CÔNG TRÌNH Ế Ị
Đ ư ờ ờ ng ng Đi u hoà thông gió: ng ng Đi u hoà thông gió: ố ố ề ề
ố ố ng d n Gas ( ng ng d n Gas ( ng ẫ ẫ ố ố đ ồ ồ ng) c a máy ng) c a máy ủ ủ đi u hoà c c b ho c h i u hoà c c b ho c h ề ề ụ ụ ộ ộ ặ ặ ệ ệ đi u i u ề ề hoà thông minh (VRV) ph i ả
hoà thông minh (VRV) ph i ả đ ạ ạ t t đ ủ ủ đ ộ ộ kín yêu c u (chú ý kín yêu c u (chú ý ầ ầ đi m n i i m n i ể ể ố ố
b ng hàn), có b c l p b o ôn ằ ọ ớ ả
b ng hàn), có b c l p b o ôn ằ ọ ớ ả đ đ úng yêu c u thi t k úng yêu c u thi t k ầ ầ ế ế ế ế
ố ố ng thông gió c n ki m tra v v t li u ( ng thông gió c n ki m tra v v t li u ( ầ ầ ể ể ề ậ ệ ề ậ ệ đ ộ ộ dày c a l p tôn b c), dày c a l p tôn b c), ủ ớ ủ ớ ọ ọ
kích th ư ớ ớ c ti t di n c ti t di n ế ế ệ ệ đư ờ ờ ng ng, ng ng, ố ố đ ộ ầ ộ ầ d y c a l p b c b o ôn cách d y c a l p b c b o ôn cách ủ ớ ủ ớ ọ ọ ả ả nhi t (n u có) theo ệ ế
nhi t (n u có) theo ệ ế đúng yêu c u thi t k úng yêu c u thi t k ầ ầ ế ế ế ế
H ng m c N H ng m c N ạ ạ ụ ụ ăng l ư ợ ợ ng ng đi n, ngoài thi công theo i n, ngoài thi công theo ệ ệ đúng yêu c u k úng yêu c u k ầ ầ ỹ ỹ thu t còn ph i ậ ả
thu t còn ph i ậ ả đ ả ả m b o an toàn m b o an toàn ả ả đi n trong khi thi công cũng nh i n trong khi thi công cũng nh ệ ệ ư khi
v n hành ậ
v n hành ậ
Nhà th u TVGS ph i l p h th ng giám sát Nhà th u TVGS ph i l p h th ng giám sát ầ ầ ả ậ ả ậ ệ ố ệ ố đúng chuyên ngành và đăng ký ch ký c a t ng cá nhân tham gia giám sát. M i công vi c ng ký ch ký c a t ng cá nhân tham gia giám sát. M i công vi c ữ ữ ủ ừ ủ ừ ỗ ỗ ệ ệ hoàn thành ph i có biên b n xác nh n theo m u quy ả ả ậ ẫ
hoàn thành ph i có biên b n xác nh n theo m u quy ả ả ậ ẫ đ ị ị nh nh.
Theo Ngh ịđ ị ị nh c a Chính Ph v qu n lý ch t l nh c a Chính Ph v qu n lý ch t l ủ ủ ủ ề ủ ề ả ả ấ ấ ư ợ ợ ng công trình xây ng công trình xây
ch c n có hai bên ký thông qua là: Đ ỉ ầ ơ n v TVGS và Nhà th u thi n v TVGS và Nhà th u thi ị ị ầ ầ
công (nh m nâng cao trách nhi m c a TVGS) ằ ệ ủ
công (nh m nâng cao trách nhi m c a TVGS) ằ ệ ủ
Trang 11 Phần Điện (Electrical system)
Phần Điện nhẹ: Điện thoại (Telephone), mạng máy tính (DATA), truyền hình (TV), thông tin công cộng (PA),
Camera giám sát (CCTV), Báo cháy (FA), kiểm soát vào ra (AC)…
Phần Chống sét (Lightning protection system)
Phần Điều hoà - Thông gió (HVAC)
Phần Cấp Thoát nước (Plumbing)
Phần Thang máy.
Phần Phòng chống cháy nổ: Báo cháy và Chữa cháy.
Các Hạng mục kỹ thuật khác kèm theo: Hệ thống cấp gas,
hệ thống theo dõi, quản lý toà nhà (BMS - toà nhà thông minh)
Trang 12 Phương pháp đánh giá gián ti p: Thông qua tài li u: Lý l ch, ế ệ ị
catalogue, gi y xu t nh p kh u, ch ng ch k thu t, k t qu ki m ấ ấ ậ ẩ ứ ỉ ỹ ậ ế ả ể
đ nh chuyên môn, gi y b o hành các v t li u, thi t b l p ị ấ ả ậ ệ ế ị ắ đ t trong ặcông trình. Thông qua kh nả ăng đáp ng yêu c u c a nhà th u ứ ầ ủ ầ đ i ố
v i b ng ti n ớ ả ế đ thi công và bi u ộ ể đ nhân l c ồ ự đã trình duy t.ệ
Cán b TVGS ph i n m ộ ả ắ đư c danh m c ch ng lo i c a các v t ợ ụ ủ ạ ủ ậ
li u ph n M&E ch ệ ầ ủ đ u tầ ư đã phê duy t ho c theo ch ng lo i V t ệ ặ ủ ạ ậ
li u khi ệ đ u th u ấ ầ đã quy đ nh.ị
Yêu c u Nhà th u ph i trình m u các lo i V t li u (ho c catalogue ầ ầ ả ẫ ạ ậ ệ ặthi t b ) ph n M & E theo các ch ng lo i nhế ị ầ ủ ạ ư trên. Khi thi công, có
nh ng s n ph m, ph n vi c gi ng nhau v i s lữ ả ẩ ầ ệ ố ớ ố ư ng l n trong cùng ợ ớcông trình, c n ph i làm (l p ầ ả ắ đ t) m u trặ ẫ ư c 1 s n ph m ớ ả ẩ đó: Đo n ạ
đư ng ng có b o ôn (cách nhi t), ờ ố ả ệ đo n ng thông gió m u, phòng ạ ố ẫ
m u, cẫ ăn h m u ộ ẫ
Trang 13hoà
Trang 1415. PH ƯƠ NG PHÁP ĐÁNH GIÁ CH T L ÁNH GIÁ CH T L Ấ Ấ Ư Ợ Ợ NG PH N NG PH N Ầ Ầ
C Ơ ĐI N CÔNG TRÌNH ĐI N CÔNG TRÌNH Ệ Ệ
Ch t l Ch t l ấ ấ ư ợ ợ ng, ch ng lo i V t t ng, ch ng lo i V t t ủ ủ ạ ạ ậ ậ ư và Thi t b ph n C và Thi t b ph n C ế ị ế ị ầ ầ ơ Đi n Đi n ệ ệ
công trình đã đư ợ ợ c duy t c duy t ệ ệ đưa vào Công trình, chúng ph i phù a vào Công trình, chúng ph i phù ả ả
h p v i t m quan tr ng và quy mô c a Công trình, ợ ớ ầ ọ ủ
h p v i t m quan tr ng và quy mô c a Công trình, ợ ớ ầ ọ ủ đúng v i úng v i ớ ớ danh m c v t li u do Ch ụ ậ ệ ủ
danh m c v t li u do Ch ụ ậ ệ ủ đ ầ ầ u t u t ư yêu c u ho c Nhà th u yêu c u ho c Nhà th u ầ ầ ặ ặ ầ ầ đã cam k t khi ế
cam k t khi ế đ ấ ấ u th u u th u ầ ầ
Các tài li u v xu t s , ngu n g c, tài li u catalogue, ch ng Các tài li u v xu t s , ngu n g c, tài li u catalogue, ch ng ệ ệ ề ề ấ ứ ấ ứ ồ ồ ố ố ệ ệ ứ ứ
ch k thu t c a v t li u ph n M&E ỉ ỹ ậ ủ ậ ệ ầ
ch k thu t c a v t li u ph n M&E ỉ ỹ ậ ủ ậ ệ ầ đ ầ ầ y y đ ủ ủ , , đúng quy cách.
Phương pháp thi công, l p ng pháp thi công, l p ắ ắ đ ặ ặ t các h ng m c theo t các h ng m c theo ạ ạ ụ ụ đúng Quy trình, Quy ph m chuyên ngành. Thi t b , v t li u ạ ế ị ậ ệ
trình, Quy ph m chuyên ngành. Thi t b , v t li u ạ ế ị ậ ệ đư ợ ắ ợ ắ c l p c l p đ ặ ặ t t đúng v trí, ch c n úng v trí, ch c n ị ị ứ ứ ăng s d ng (lo i l p ng s d ng (lo i l p ử ụ ử ụ ạ ắ ạ ắ đ ặ ặ t ng m, n i, trong t ng m, n i, trong ầ ầ ổ ổ nhà, ngoài nhà, dư ớ ớ i n i n ư ớ ớ c ) c ).
Ti n Ti n ế ế đ ộ ộ thi công phù h p v i yêu c u ti n thi công phù h p v i yêu c u ti n ợ ợ ớ ớ ầ ầ ế ế đ ộ ộ chung c a công chung c a công ủ ủ trình đ ề ề ra. Nhân l c thi công ra. Nhân l c thi công ự ự đ ả ả m b o yêu c u (chuyên môn, m b o yêu c u (chuyên môn, ả ả ầ ầ tay ngh ) ề
tay ngh ) ề đáp ng áp ng ứ ứ đư ợ ợ c yêu c u c a công vi c trong t ng th i c yêu c u c a công vi c trong t ng th i ầ ầ ủ ủ ệ ệ ừ ừ ờ ờ
k , giai ỳ
k , giai ỳ đo n thi công o n thi công ạ ạ
Trang 1515. PH ƯƠ NG PHÁP ĐÁNH GIÁ CH T L ÁNH GIÁ CH T L Ấ Ấ Ư Ợ Ợ NG PH N NG PH N Ầ Ầ
C Ơ ĐI N CÔNG TRÌNH ĐI N CÔNG TRÌNH Ệ Ệ
Các k t qu Các k t qu ế ế ả ả đo đ ạ ạ c, ki m c, ki m ể ể đ ị ị nh các thông s k thu t nh các thông s k thu t ố ỹ ố ỹ ậ ậ
c a t ng h ng m c yêu c u ủ ừ ạ ụ ầ
c a t ng h ng m c yêu c u ủ ừ ạ ụ ầ đ ả ả m b o m b o ả ả đúng tiêu chu n úng tiêu chu n ẩ ẩ
k thu t chuyên ngành ỹ ậ
k thu t chuyên ngành ỹ ậ
Công tác nghi m thu, ch y th toàn b h th ng c a Công tác nghi m thu, ch y th toàn b h th ng c a ệ ệ ạ ạ ử ử ộ ệ ố ộ ệ ố ủ ủ
m i h ng m c (s n ph m xây d ng) ỗ ạ ụ ả ẩ ự
m i h ng m c (s n ph m xây d ng) ỗ ạ ụ ả ẩ ự đúng quy trình,
đáp ng áp ng ứ ứ đ ầ ầ y y đ ủ ủ các thông s k thu t chuyên môn c a các thông s k thu t chuyên môn c a ố ỹ ố ỹ ậ ậ ủ ủ thi t k ế ế
thi t k ế ế đã đ ề ề ra, tho mãn yêu c u s d ng c a ra, tho mãn yêu c u s d ng c a ả ả ầ ử ụ ầ ử ụ ủ ủ đơn v ị
qu n lý và ng ả
qu n lý và ng ả ư ờ ử ụ ờ ử ụ i s d ng công trình i s d ng công trình.
Các h ng m c Các h ng m c ạ ạ ụ ụ đã đư ợ ợ c thi công, l p c thi công, l p ắ ắ đ ặ ặ t t đ ả ả m b o an m b o an ả ả toàn, nh t là ph n Đi n, Thang máy, Phòng ch ng cháy ấ ầ ệ ố
toàn, nh t là ph n Đi n, Thang máy, Phòng ch ng cháy ấ ầ ệ ố
n … ổ
n … ổ
Công tác an toàn, v sinh môi tr Công tác an toàn, v sinh môi tr ệ ệ ư ờ ờ ng c a công trình ng c a công trình ủ ủ
đ ả ả m b o yêu c u m b o yêu c u ả ả ầ ầ
Trang 16 21. Thi t b H th ng Đi n21. Thi t b H th ng Đi nế ị ệ ố ế ị ệ ố ệ ệ
Thi t b Ngu n Thi t b Ngu n ế ịế ị ồồ đi n: Tr m bi n áp 3 pha, Máy Phát i n: Tr m bi n áp 3 pha, Máy Phát ệệ ạạ ếế đi n 3 phai n 3 phaệệ
Thi t b b o v , Thi t b b o v , ế ị ảế ị ả ệệ đóng c t m ch óng c t m ch ắắ ạạ đi n: C u dao, máy c t, áptômát, công t c i n: C u dao, máy c t, áptômát, công t c ệệ ầầ ắắ ắắ
Thi t b Thi t b ế ịế ị đi u khi n: Máy bi u khi n: Máy bềề ểể ơm, Thang máy, c a m, Thang máy, c a ửử đi n, i n, ệệ đèn…
Thi t b s d ng Thi t b s d ng ế ị ử ụế ị ử ụ đi n: Đèn, qu t, máy tính…i n: Đèn, qu t, máy tính…ệệ ạạ
22. Thi t b Đi n nh22. Thi t b Đi n nhế ị ế ị ệ ệ ẹ ẹ
T ng Đài T ng Đài ổổ đi n tho i (Telephone), liên l c n i b (Intercom)i n tho i (Telephone), liên l c n i b (Intercom)ệệ ạạ ạạ ộ ộộ ộ
Thi t b Truy n thanh, Phát thanh (Public Address PA) Thi t b Truy n thanh, Phát thanh (Public Address PA)ế ịế ị ềề
Thi t b truy n D li u (DATA): Switch, HUB, Enclosure. Thi t b truy n D li u (DATA): Switch, HUB, Enclosure.ế ịế ị ềề ữ ệữ ệ
Thi t b Tín hi u (IP) anten truy n hình (MATV; CATV…) Thi t b Tín hi u (IP) anten truy n hình (MATV; CATV…)ế ịế ị ệệ ềề
Camera và Moniter theo dõi (CCTV)
Thi t b Qu n lý toà nhà (BMS)… Thi t b Qu n lý toà nhà (BMS)…ế ịế ị ảả
23. Thi t b Ch ng sét (Lightning protection system)23. Thi t b Ch ng sét (Lightning protection system)ế ị ế ị ố ố
Thi t b Ch ng sét Thi t b Ch ng sét ế ịế ị ốố đánh th ng: Kim ch ng sét ki u truy n th ng ánh th ng: Kim ch ng sét ki u truy n th ng ẳẳ ốố ểể ềề ốố
(FRANKLIN), Các Kim ch ng sét ki u Tia tiên ố ể
(FRANKLIN), Các Kim ch ng sét ki u Tia tiên ố ể đạạo (E.S.E Lightning Arrest).o (E.S.E Lightning Arrest). Thi t b Ch ng sét lan truy n: Các Thi t b Ch ng sét lan truy n chuyên Thi t b Ch ng sét lan truy n: Các Thi t b Ch ng sét lan truy n chuyên ế ịế ị ốố ềề ế ịế ị ốố ềề
d ngụ
d ngụ
Trang 17 24. Thi t b Đi u hoà, Thông gió (HVAC) 24. Thi t b Đi u hoà, Thông gió (HVAC)ế ị ế ị ề ề
H th ng máy Đi u hoà trung tâm: (Chiller, H th ng máy Đi u hoà trung tâm: (Chiller, ệ ố ệ ố ề ề
25. Thi t b N 25. Thi t b Nế ị ế ị ư ớ ớc sinh ho t (Plumbing) c sinh ho t (Plumbing)ạ ạ
Các Máy Bơm nư ớ ạ ớ ạ c s ch sinh ho t, ch a cháy c s ch sinh ho t, ch a cháy ạ ạ ữ ữ
Các Máy Bơm nư ớ ớ c th i c th i ả ả
Các Thi t b v sinh Các Thi t b v sinh ế ị ệ ế ị ệ
Các lo i van: Khoá, m t chi u, gi m áp Các lo i van: Khoá, m t chi u, gi m áp ạ ạ ộ ộ ề ề ả ả
Các Thi t b C p n Các Thi t b C p n ế ị ấ ế ị ấ ư ớ ớ c nóng: B ng Đi n, b ng c nóng: B ng Đi n, b ng ằ ằ ệ ệ ằ ằ
Gas ho c h th ng dùng n ặ ệ ố
Gas ho c h th ng dùng n ặ ệ ố ăng lư ợ ợ ng M t tr i ng M t tr i ặ ờ ặ ờ
26. Các Thi t b V n chuy n 26. Các Thi t b V n chuy nế ị ậ ế ị ậ ể ể
Thang máy các lo i Thang máy các lo i ạ ạ
Thang cu n, B Thang cu n, B ố ố ăng t i ng t i ả ả
27. Thi t b Báo cháy t 27. Thi t b Báo cháy t ế ị ế ị ự ự độ ộng (Fire alarm system) ng (Fire alarm system)
Thi t b ( Thi t b ( ế ị ế ị đ ầ ầ u) báo cháy ki u khói, ki u nhi t gia u) báo cháy ki u khói, ki u nhi t gia ể ể ể ể ệ ệ
tăng, thi t b báo l a, thi t b báo Gas rò r … ng, thi t b báo l a, thi t b báo Gas rò r … ế ị ế ị ử ử ế ị ế ị ỉ ỉ
Thang máy Qu t thông gió c u thang thoát hi m Qu t thông gió c u thang thoát hi m ạ ạ ầ ầ ể ể H th ng c a ch n l a, c a ra vào H th ng c a ch n l a, c a ra vào ệ ố ệ ố ử ử ặ ử ặ ử ử ử đi u khi n t i u khi n t ề ề ể ự ể ự
đ ộ ộ ng ng Bình Ch a cháy b t ABC và CO2 ho c bình b t… Bình Ch a cháy b t ABC và CO2 ho c bình b t… ữ ữ ộ ộ ặ ặ ọ ọ Thi t b Ch a cháy t Thi t b Ch a cháy t ế ị ế ị ữ ữ ự ự đ ộ ộ ng b ng n ng b ng n ằ ằ ư ớ ớ c Sprinkler, c Sprinkler, công t c dòng ch y (Báo cháy) ắ ả
H th ng c p Gas sinh ho t H th ng c p Gas sinh ho t ệ ố ệ ố ấ ấ ạ ạ H th ng C p n H th ng C p n ệ ố ệ ố ấ ấ ư ớ ớ c nóng dùng n c nóng dùng n ăng lư ợ ợ ng m t ng m t ặ ặ
tr i… ờ
tr i… ờ
Trang 183. KI M TRA V T LI U VÀ S N PH M XÂY Ể Ậ Ệ Ả Ẩ
3. KI M TRA V T LI U VÀ S N PH M XÂY Ể Ậ Ệ Ả Ẩ
D NG TR Ự Ư Ớ Ớ C VÀ TRONG KHI THI CÔNG C VÀ TRONG KHI THI CÔNG
V t li u V t li u ậ ệậ ệ đượ ử ụợ ử ục s d ng thi công ph i phù h p và c s d ng thi công ph i phù h p và ảả ợợ đúng ch ng lo i v t li u úng ch ng lo i v t li u ủủ ạ ậ ệạ ậ ệ
đã đượợc Ch c Ch ủủ đầầu tu tư d án phê duy t. d án phê duy t.ựự ệệ
Ki m tra ngu n g c, xu t s (C/O CERTIFICATE OF ORIGIN Ki m tra ngu n g c, xu t s (C/O CERTIFICATE OF ORIGIN ểể ồồ ốố ấ ứấ ứ
kèm theo c a Nhà s n xu t.ủ ả ấ
Ki m tra vi c trình m u V t li u trKi m tra vi c trình m u V t li u trểể ệệ ẫẫ ậ ệậ ệ ướớc khi ti n hành thi công, l p c khi ti n hành thi công, l p ếế ắắ đặặt.t.
Ki m tra các Ch ng ch Ki m Ki m tra các Ch ng ch Ki m ểể ứứ ỉỉ ểể địịnh k thu t c a các lo i V t li u nh k thu t c a các lo i V t li u ỹỹ ậ ủậ ủ ạạ ậ ệậ ệ đượ ắợ ắc l p c l p
đặặt.t
Ki m tra quy trình thi công l p Ki m tra quy trình thi công l p ểể ắắ đặặt V t li u, Thi t b ph i t V t li u, Thi t b ph i ậ ệậ ệ ế ịế ị ảả đúng Tiêu chu n, úng Tiêu chu n, ẩẩ
Quy ph m chuyên ngành. Thi t b ph i ạ ế ị ả
Quy ph m chuyên ngành. Thi t b ph i ạ ế ị ả đượ ắợ ắc l p c l p đặặt t đúng v trí, ch c núng v trí, ch c nịị ứứ ăng
và yêu c u k thu t c a chúng (ch ng nầ ỹ ậ ủ ố
và yêu c u k thu t c a chúng (ch ng nầ ỹ ậ ủ ố ướớc, an toàn….).c, an toàn….)
T t c các S n ph m sau khi thi công c a các H ng m c M & E T t c các S n ph m sau khi thi công c a các H ng m c M & E ấ ảấ ả ảả ẩẩ ủủ ạạ ụụ đềều ph i u ph i ảả
đượợc c đo Ki m o Ki m ểể địịnh tho mãn các Tiêu chu n k thu t chuyên ngành yêu nh tho mãn các Tiêu chu n k thu t chuyên ngành yêu ảả ẩẩ ỹỹ ậậ
c u.ầ
c u.ầ
Trườờng h p c n thi t TVGS có th l y m u v t li u trong khi nhà th u ng h p c n thi t TVGS có th l y m u v t li u trong khi nhà th u ợợ ầầ ếế ể ấể ấ ẫẫ ậ ệậ ệ ầầ
đang l p ang l p ắắ đặặt t đểể đưa đi đánh giá ch t lánh giá ch t lấấ ượợng b i cng b i cởở ơ quan ki m quan ki m ểể địịnh chuyên nh chuyên ngành
Trang 194. CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M NGÀNH XÂY D NG Ẩ Ạ Ự
4. CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M NGÀNH XÂY D NG Ẩ Ạ Ự
(TCXD) VÀ VI T NAM (TCVN) V PH N THI T B Ệ Ề Ầ Ế Ị
(TCXD) VÀ VI T NAM (TCVN) V PH N THI T B Ệ Ề Ầ Ế Ị
CÔNG TRÌNH
41. TIÊU CHU N V PH N 41. TIÊU CHU N V PH N Ẩ Ẩ Ề Ề Ầ Ầ ĐI N I N Ệ Ệ
TIÊU CHU N VI T NAM (TCVN)TIÊU CHU N VI T NAM (TCVN)Ẩ Ẩ Ệ Ệ
QUY PH M TRANG B ĐI NQUY PH M TRANG B ĐI NẠ Ạ Ị Ị Ệ Ệ
TCVN 2328:1978 MÔI TRƯỜỜNG L P NG L P ẮẮ ĐẶẶT THI T B T THI T B ẾẾ ỊỊ ĐI N Đ NH I N Đ NH ỆỆ ỊỊNGHĨA CHUNG
TCVN 4756:1998 QUY PH M N I TCVN 4756:1998 QUY PH M N I ẠẠ ỐỐ ĐẤẤT VÀ N I KHÔNG CÁC THI T T VÀ N I KHÔNG CÁC THI T ỐỐ ẾẾ
PHÂN PH I VÀ TR M BI N ÁPỐ Ạ Ế
TRONG CÁC TIÊU CHU N TRÊN, C N CHÚ Ý TIÊU CHU N 11TCN TRONG CÁC TIÊU CHU N TRÊN, C N CHÚ Ý TIÊU CHU N 11TCN ẨẨ ẦẦ ẨẨ18:1984 V L A CH N DÂY D N VÀ KI M TRA DÂY D N THEO Ề Ự Ọ Ẫ Ể Ẫ
18:1984 V L A CH N DÂY D N VÀ KI M TRA DÂY D N THEO Ề Ự Ọ Ẫ Ể Ẫ ĐI U I U ỀỀ
KI N PHÁT NÓNG.Ệ
KI N PHÁT NÓNG.Ệ
TIÊU CHU N AN TOÀN ĐI NTIÊU CHU N AN TOÀN ĐI NẨ Ẩ Ệ Ệ
C N CHÚ Ý CÁC TIÊU CHU N SAU: C N CHÚ Ý CÁC TIÊU CHU N SAU:ẦẦ ẨẨ
TCVN 3256: 1979 AN TOÀN ĐI N THU T NG VÀ Đ NH NGHĨATCVN 3256: 1979 AN TOÀN ĐI N THU T NG VÀ Đ NH NGHĨAỆỆ ẬẬ ỮỮ ỊỊ TCVN 4086: 1985 AN TOÀN ĐI N TRONG XÂY D NG YÊU C U TCVN 4086: 1985 AN TOÀN ĐI N TRONG XÂY D NG YÊU C U ỆỆ ỰỰ ẦẦ
CHUNG
Trang 204. CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M NGÀNH XÂY D NG Ẩ Ạ Ự
4. CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M NGÀNH XÂY D NG Ẩ Ạ Ự
(TCXD) VÀ VI T NAM (TCVN) V PH N THI T B CÔNG Ệ Ề Ầ Ế Ị
(TCXD) VÀ VI T NAM (TCVN) V PH N THI T B CÔNG Ệ Ề Ầ Ế Ị
TRÌNH
TIÊU CHU N CHI U SÁNG CHO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH TIÊU CHU N CHI U SÁNG CHO NHÀ VÀ CÔNG TRÌNHẨ Ẩ Ế Ế
TCVN 3743: 1983 CHI U SÁNG NHÂN T O CÁC NHÀ CÔNG NGHI P VÀ TCVN 3743: 1983 CHI U SÁNG NHÂN T O CÁC NHÀ CÔNG NGHI P VÀ Ế Ế Ạ Ạ Ệ Ệ CÔNG TRÌNH CÔNG NGHI P Ệ
CÔNG TRÌNH CÔNG NGHI P Ệ
TCVN 2063: 1986 CHI U SÁNG NHÂN T O TRONG NHÀ MÁY C TCVN 2063: 1986 CHI U SÁNG NHÂN T O TRONG NHÀ MÁY C Ế Ế Ạ Ạ Ơ KHÍ
TCVN 5176: 1990 CHI U SÁNG NHÂN T O PH TCVN 5176: 1990 CHI U SÁNG NHÂN T O PH Ế Ế Ạ Ạ ƯƠ NG PHÁP ĐO Đ Ộ Ọ Ộ Ọ R I R I
TIÊU CHU N XÂY D NG (TCXD) TIÊU CHU N XÂY D NG (TCXD)Ẩ Ẩ Ự Ự
TCXDVN 263: 2002 L P TCXDVN 263: 2002 L P Ắ Ắ Đ Ặ Ặ T CÁP VÀ DÂY T CÁP VÀ DÂY ĐI N CHO CÁC CÔNG TRÌNH I N CHO CÁC CÔNG TRÌNH Ệ Ệ CÔNG NGHI P Ệ
CÔNG NGHI P Ệ
TCXDVN 16:1986 CHI U SÁNG NHÂN T O TRONG CÔNG TRÌNH DÂN TCXDVN 16:1986 CHI U SÁNG NHÂN T O TRONG CÔNG TRÌNH DÂN Ế Ế Ạ Ạ
D NG Ụ
D NG Ụ
TCXDVN 253: 2001 L P TCXDVN 253: 2001 L P Ắ Ắ Đ Ặ Ặ T THI T B CHI U SÁNG CHO CÁC CÔNG T THI T B CHI U SÁNG CHO CÁC CÔNG Ế Ế Ị Ị Ế Ế
TRÌNH CÔNG NGHI P YÊU C U CHUNG Ệ Ầ
TRÌNH CÔNG NGHI P YÊU C U CHUNG Ệ Ầ
TCXD 25: 1991 Đ T TCXD 25: 1991 Đ T Ặ Ặ ĐƯ Ờ Ờ NG D N NG D N Ẫ Ẫ ĐI N TRONG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH I N TRONG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH Ệ Ệ Ở Ở CÔNG C NG TIÊU CHU N THI T K Ộ Ẩ Ế Ế
CÔNG C NG TIÊU CHU N THI T K Ộ Ẩ Ế Ế
TCXD 27: 1991 Đ T THI T B TCXD 27: 1991 Đ T THI T B Ặ Ặ Ế Ế Ị Ị ĐI N TRONG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH I N TRONG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH Ệ Ệ Ở Ở
CÔNG C NG TIÊU CHU N THI T K Ộ Ẩ Ế Ế
CÔNG C NG TIÊU CHU N THI T K Ộ Ẩ Ế Ế
TCXDVN 394 : 2007 THI T K L P TCXDVN 394 : 2007 THI T K L P Ế Ế Ế Ắ Ế Ắ Đ Ặ Ặ T TRANG THI T B T TRANG THI T B Ế Ế Ị Ị ĐI N TRONG I N TRONG Ệ Ệ CÁC CÔNG TRÌNH XÂY D NG. PH N AN TOÀN Ự Ầ
CÁC CÔNG TRÌNH XÂY D NG. PH N AN TOÀN Ự Ầ ĐI N I N Ệ Ệ
HI N NAY B XÂY D NG HI N NAY B XÂY D NG Ệ Ệ Ộ Ộ Ự Ự ĐANG TI N HÀNH XÂY D NG VÀ HOÀN ANG TI N HÀNH XÂY D NG VÀ HOÀN Ế Ế Ự Ự
THI N TIÊU CHU N THI T K L P Ệ Ẩ Ế Ế Ắ
THI N TIÊU CHU N THI T K L P Ệ Ẩ Ế Ế Ắ ĐẶ ẶT T ĐI N TRONG CÔNG TRÌNH XÂY I N TRONG CÔNG TRÌNH XÂY Ệ Ệ
D NG THEO IEC 60364 (TIÊU CHU N C A H I Ự Ẩ Ủ Ộ
D NG THEO IEC 60364 (TIÊU CHU N C A H I Ự Ẩ Ủ Ộ ĐỒ ỒNG ĐI N QU C T ) NG ĐI N QU C T ) Ệ Ệ Ố Ố Ế Ế
4 2. TIÊU CHU N V PH N CH NG SÉTẨ Ề Ầ Ố
4 2. TIÊU CHU N V PH N CH NG SÉTẨ Ề Ầ Ố
TCXD 46:1984 CH NG SÉT CHO CÁC CÔNG TRÌNH XÂY D NG. TCXD 46:1984 CH NG SÉT CHO CÁC CÔNG TRÌNH XÂY D NG. Ố Ố Ự Ự TIÊU
CHU N THI T K THI CÔNG Ẩ Ế Ế
CHU N THI T K THI CÔNG Ẩ Ế Ế
TCXDVN 46 : 2007 CH NG SÉT CHO CÔNG TRÌNH XÂY D NG. H TCXDVN 46 : 2007 CH NG SÉT CHO CÔNG TRÌNH XÂY D NG. H Ố Ố Ự Ự ƯỚ Ớ NG NG
D N THI T K , KI M TRA VÀ B O TRÌ H TH NG Ẫ Ế Ế Ể Ả Ệ Ố
D N THI T K , KI M TRA VÀ B O TRÌ H TH NG Ẫ Ế Ế Ể Ả Ệ Ố
Trang 214. CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M NGÀNH XÂY D NG (TCXD) VÀ Ẩ Ạ Ự
4. CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M NGÀNH XÂY D NG (TCXD) VÀ Ẩ Ạ Ự
VI T NAM (TCVN) V PH N THI T B CÔNG TRÌNHỆ Ề Ầ Ế Ị
VI T NAM (TCVN) V PH N THI T B CÔNG TRÌNHỆ Ề Ầ Ế Ị
43. TIÊU CHU N V PH N C P THOÁT N 43. TIÊU CHU N V PH N C P THOÁT N Ẩ Ẩ Ề Ề Ầ Ầ Ấ Ấ Ư Ớ Ớ C C
TIÊU CHU N THI T K , THI CÔNG VÀ NGHI M THU H TH NG TIÊU CHU N THI T K , THI CÔNG VÀ NGHI M THU H TH NG Ẩ Ẩ Ế Ế Ế Ế Ệ Ệ Ệ Ệ Ố Ố
C P THOÁT NẤ
C P THOÁT NẤ Ư Ớ ỚC BÊN TRONG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNHC BÊN TRONG NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH:
TCVN 4513 : 1988 C P N TCVN 4513 : 1988 C P N Ấ Ấ Ư Ớ Ớ C BÊN TRONG TIÊU CHU N THI T K C BÊN TRONG TIÊU CHU N THI T K Ẩ Ẩ Ế Ế Ế Ế TCVN 4474 : 1987 THOÁT NƯ Ớ Ớ C BÊN TRONG TIÊU CHU N THI T C BÊN TRONG TIÊU CHU N THI T Ẩ Ẩ Ế Ế KẾ
TCVN 5673 : 1992 H TH NG TÀI LI U THI T K XÂY D NG C P TCVN 5673 : 1992 H TH NG TÀI LI U THI T K XÂY D NG C P Ệ Ệ Ố Ố Ệ Ệ Ế Ế Ế Ế Ự Ự Ấ Ấ THOÁT NƯ Ớ Ớ C BÊN TRONG H S C BÊN TRONG H S Ồ Ồ Ơ B N V THI CÔNG B N V THI CÔNG Ả Ả Ẽ Ẽ
TCVN 4519 : 1988 H TH NG C P THOÁT N TCVN 4519 : 1988 H TH NG C P THOÁT N Ệ Ệ Ố Ố Ấ Ấ Ư Ớ Ớ C BÊN TRONG NHÀ C BÊN TRONG NHÀ
VÀ CÔNG TRÌNH QUY PH M THI CÔNG VÀ NGHI M THU Ạ Ệ
VÀ CÔNG TRÌNH QUY PH M THI CÔNG VÀ NGHI M THU Ạ Ệ
TIÊU CHU N THI T K , THI CÔNG VÀ NGHI M THU H TIÊU CHU N THI T K , THI CÔNG VÀ NGHI M THU H Ẩ Ẩ Ế Ế Ế Ế Ệ Ệ Ệ Ệ
TH NG C P THOÁT NỐ Ấ
TH NG C P THOÁT NỐ Ấ Ư Ớ ỚC BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH: C BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH:
TCVN 51 : 1984 TIÊU CHU N THI T K THOÁT N TCVN 51 : 1984 TIÊU CHU N THI T K THOÁT N Ẩ Ẩ Ế Ế Ế Ế Ư Ớ Ớ C, M NG L C, M NG L Ạ Ạ Ư Ớ Ớ I I BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH
TCVN 33 : 1985 TIÊU CHU N THI T K C P N TCVN 33 : 1985 TIÊU CHU N THI T K C P N Ẩ Ẩ Ế Ế Ế Ế Ấ Ấ Ư Ớ Ớ C, M NG L C, M NG L Ạ Ạ Ư Ớ Ớ I BÊN I BÊN NGOÀI CÔNG TRÌNH
TCVN 3389: 1985 B N V THI CÔNG H TH NG TÀI LI U THI T K XD TCVN 3389: 1985 B N V THI CÔNG H TH NG TÀI LI U THI T K XD Ả Ả Ẽ Ẽ Ệ Ệ Ố Ố Ệ Ệ Ế Ế Ế Ế
Trang 224. CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M NGÀNH XÂY D NG Ẩ Ạ Ự
4. CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M NGÀNH XÂY D NG Ẩ Ạ Ự
(TCXD) VÀ VI T NAM (TCVN) V PH N THI T B Ệ Ề Ầ Ế Ị
(TCXD) VÀ VI T NAM (TCVN) V PH N THI T B Ệ Ề Ầ Ế Ị
CÔNG TRÌNH
44. TIÊU CHU N V PH N ĐI U HOÀ THÔNG GIÓẨ Ề Ầ Ề
44. TIÊU CHU N V PH N ĐI U HOÀ THÔNG GIÓẨ Ề Ầ Ề
TCXD 232 : 1999 H TH NG THÔNG GIÓ, TCXD 232 : 1999 H TH NG THÔNG GIÓ, ỆỆ ỐỐ ĐI U HOÀ KHÔNG I U HOÀ KHÔNG ỀỀKHÍ VÀ C P L NH. CH T O, L P Ấ Ạ Ế Ạ Ắ
KHÍ VÀ C P L NH. CH T O, L P Ấ Ạ Ế Ạ Ắ ĐẶẶT VÀ NGHI M THU.T VÀ NGHI M THU.ỆỆ
Trang 234. CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M NGÀNH XÂY D NG (TCXD) VÀ Ẩ Ạ Ự
4. CÁC TIÊU CHU N, QUY PH M NGÀNH XÂY D NG (TCXD) VÀ Ẩ Ạ Ự
VI T NAM (TCVN) V PH N THI T B CÔNG TRÌNHỆ Ề Ầ Ế Ị
VI T NAM (TCVN) V PH N THI T B CÔNG TRÌNHỆ Ề Ầ Ế Ị
46. TIÊU CHU N V PH N THANG MÁY 46. TIÊU CHU N V PH N THANG MÁYẨ Ẩ Ề Ề Ầ Ầ
TIÊU CHU N AN TOÀN V C U T O, L P TIÊU CHU N AN TOÀN V C U T O, L P Ẩ Ẩ Ề Ấ Ề Ấ Ạ Ạ Ắ Ắ ĐẶ ẶT VÀ S D NG THANG T VÀ S D NG THANG Ử Ụ Ử Ụ
TCVN 6397 : 1998 THANG CU N VÀ B TCVN 6397 : 1998 THANG CU N VÀ B Ố Ố ĂNG CH NG NG CH NG Ở Ở Ư Ờ Ờ I YÊU C U AN I YÊU C U AN Ầ Ầ
TOÀN V C U T O VÀ L P Ề Ấ Ạ Ắ
TOÀN V C U T O VÀ L P Ề Ấ Ạ Ắ Đ Ặ Ặ T T.
TCVN 5866 : 1995 THANG MÁY C Ơ C U AN TOÀN C C U AN TOÀN C Ấ Ấ Ơ KHÍ
TCVN 5867 : 1995 THANG MÁY CA BIN, Đ Ố Ố I TR NG, RAY D N H I TR NG, RAY D N H Ọ Ọ Ẫ Ẫ Ư Ớ Ớ NG NG YÊU C U AN TOÀN Ầ
YÊU C U AN TOÀN Ầ
47. TIÊU CHU N V PHÒNG CH NG CHÁY N 47. TIÊU CHU N V PHÒNG CH NG CHÁY N Ẩ Ẩ Ề Ề Ố Ố Ổ Ổ
TCVN 2622: 1995 PHÒNG CHÁY CH NG CHÁY CHO NHÀ VÀ CÔNG TCVN 2622: 1995 PHÒNG CHÁY CH NG CHÁY CHO NHÀ VÀ CÔNG Ố Ố
TRÌNH – YÊU C U THI T K Ầ Ế Ế
TRÌNH – YÊU C U THI T K Ầ Ế Ế
TCVN 6161 : 1996 PHÒNG CHÁY CH A CHÁY – CH VÀ TRUNG TÂM TCVN 6161 : 1996 PHÒNG CHÁY CH A CHÁY – CH VÀ TRUNG TÂM Ữ Ữ Ợ Ợ
TH ƯƠ NG M I – YÊU C U THI T K NG M I – YÊU C U THI T K Ạ Ạ Ầ Ầ Ế Ế Ế Ế
TCVN 6160 : 1996 PHÒNG CHÁY CH A CHÁY NHÀ CAO T NG – YÊU C U TCVN 6160 : 1996 PHÒNG CHÁY CH A CHÁY NHÀ CAO T NG – YÊU C U Ữ Ữ Ầ Ầ Ầ Ầ THI T K Ế Ế
TCVN 5738 : 1993 H TH NG BÁO CHÁY – YÊU C U KĨ THU T TCVN 5738 : 1993 H TH NG BÁO CHÁY – YÊU C U KĨ THU T Ệ Ệ Ố Ố Ầ Ầ Ậ Ậ
NH NG TIÊU CHU N KHÁC CÓ LIÊN QUAN: NH NG TIÊU CHU N KHÁC CÓ LIÊN QUAN:Ữ Ữ Ẩ Ẩ
TCVN 4513 : 1988 : C P N TCVN 4513 : 1988 : C P N Ấ Ấ Ư Ớ Ớ C BÊN TRONG NHÀ C BÊN TRONG NHÀ
TIÊU CHU N THÔNG GIÓ (C U THANG THOÁT HI M) TIÊU CHU N THÔNG GIÓ (C U THANG THOÁT HI M) Ẩ Ẩ Ầ Ầ Ể Ể
TIÊU CHU N THANG MÁY (THOÁT HI M) TIÊU CHU N THANG MÁY (THOÁT HI M) Ẩ Ẩ Ể Ể
Trang 24
5. GIÁM SÁT THI CÔNG VÀ NGHI M THU CÔNG TÁC Ệ
L P Ắ Đ T H TH NG Ặ Ệ Ố ĐI N Ệ
51. Yêu c u k thu t chung c a H th ng ầ ỹ ậ ủ ệ ố đi n ệ
Ch t lấ ư ng ợ đi n ph i ệ ả đ m b o: Đi n áp n ả ả ệ ổ đ nh, t n s dòng ị ầ ố đi n ệ
không đ i, cung c p ổ ấ đi n liên t c. C th t i Vi t Nam là: 380V/ 220V ệ ụ ụ ể ạ ệ50Hz
Các Thi t b có yêu c u ch t lế ị ầ ấ ư ng Đi n ợ ệ đ m b o là: Thi t b Tin h c, ả ả ế ị ọvăn phòng, Thi t b Đi n t ( c m ế ị ệ ử ổ ắ đi n), máy Đi u hoà không khí, các ệ ềthi t b ế ị đi n t theo dõi và qu n lý, b o v toà nhà. Trong trệ ử ả ả ệ ư ng h p c n ờ ợ ầthi t c n có b n ế ầ ộ ổ đ nh ngu n ị ồ đi n riêng (Trung tâm báo cháy t ệ ự đ ng, ộCamera giám sát, T ng ổ đài đi n tho i, h th ng Thông tin công c ng, ệ ạ ệ ố ộ đàm tho i n i b )ạ ộ ộ
Các ph t i chi u sáng chi m t l công su t ụ ả ế ế ỷ ệ ấ đáng k c a toàn b công ể ủ ộtrình. C n phân bi t các lo i ầ ệ ạ đèn khác nhau đ b trí c p ể ố ấ đi n, ệ đi u khi n ề ểriêng bi t, phù h p v i ệ ợ ớ đ c ặ đi m và tính ch t c a t ng lo i ể ấ ủ ừ ạ đèn. Có hai
lo i ạ đèn: Đèn s i ợ đ t (nung sáng) (Incandescentlight); ố đèn phóng đi n ệ
(hu nh quang) (Fluorescent light) ỳ
Các thi t b có liên h ế ị ệ đ n h th ng PCCC có yêu c u c p ế ệ ố ầ ấ đi n riêng bi t ệ ệ
đ tho mãn các Tiêu chu n v PCCC nhể ả ẩ ề ư: Các máy Bơm nư c ch a ớ ữ
cháy, qu t tạ ăng áp c u thang, thang máy thoát hi m c n ầ ể ầ đư c c p ợ ấ đi n ệ
b ng các dây ằ đi n, dây cáp ch ng cháy (FIRE RESISTANT CABLE)ệ ố
Trang 25
5. GIÁM SÁT THI CÔNG VÀ NGHI M THU CÔNG TÁC Ệ
L P Ắ Đ T H TH NG Ặ Ệ Ố ĐI N Ệ
52. GI I THI U CHUNG V H TH NG CUNG C P Ớ Ệ Ề Ệ Ố Ấ ĐI N TRONG Ệ
CÁC CÔNG TRÌNH XÂY D NG DÂN D NG VÀ CÔNG NGHI PỰ Ụ Ệ
52/1. NGU N ĐI N CÔNG TRÌNH:Ồ Ệ
NGU N Ồ ĐI N PH C V CHO VI C THI CÔNG CÔNG TRÌNH: Ệ Ụ Ụ Ệ
CÔNG SU T L N (MÁY PHÁT, LẤ Ớ Ư I Ớ ĐI N) C P Ệ Ấ ĐI N CHO MÁY ỆTHI CÔNG VÀ VĂN PHÒNG CÔNG TRƯ NGỜ
NGU N Ồ ĐI N C A CÁC CÔNG TRÌNH XÂY D NG: THEO THI T Ệ Ủ Ự Ế
K LÀ TR M BI N ÁP VÀ MÁY PHÁT Ế Ạ Ế ĐI N T C PỆ Ự Ấ
TRONG T NG TRỪ Ư NG H P C TH , CÁC CÔNG TRÌNH CÒN Ờ Ợ Ụ Ể
C N CÁC NGU N Ầ Ồ ĐI N T C P (MÁY PHÁT Ệ Ự Ấ ĐI N) CHO CÁC Ệ
PH T I QUAN TR NG THEO YÊU C U S D NG:Ụ Ả Ọ Ầ Ử Ụ
CÔNG TRÌNH CAO C P: TOÀ NHÀ CAO C VẤ Ố ĂN PHÒNG,
TRUNG TÂM THƯƠNG M I CAO C P (CHO THUÊ), CÁC CÔNG Ạ ẤTRÌNH C A CHÍNH PH , HO C CÁC KHÁCH S N 5 Ủ Ủ Ặ Ạ
SAO NGU N Ồ ĐI N MÁY PHÁT CÓ CÔNG SU T B NG NGU N Ệ Ấ Ằ Ồ
ĐI N LỆ Ư I.Ớ
CÔNG TRÌNH NHÀ CHUNG CƯ CAO T NG THÔNG THẦ Ư NG: ỜNGU N Ồ ĐI N MÁY PHÁT CH C P Ệ Ỉ Ấ ĐI N CHO CÁC PH T I Ệ Ụ Ả ƯU TIÊN, CÁC CĂN H CH Ộ Ỉ ĐƯ C C P T NGU N Ợ Ấ Ừ Ồ ĐI N LỆ Ư I.Ớ
Trang 2652. GI I THI U CHUNG V H TH NG CUNG C P Ớ Ệ Ề Ệ Ố Ấ ĐI N TRONG Ệ
CÁC CÔNG TRÌNH XÂY D NG DÂN D NG VÀ CÔNG NGHI PỰ Ụ Ệ
52/ 2. CÁC LO I PH T I ĐI N C A CÔNG TRÌNHẠ Ụ Ả Ệ Ủ
CÁC PH T I ĐI N C A CÔNG TRÌNH CAO C P:Ụ Ả Ệ Ủ Ấ ĐA D NG, Ạ
NHI U CH NG LO I, CÔNG SU T L N, YÊU C U CÔNG SU T D Ề Ủ Ạ Ấ Ớ Ầ Ấ ỰPHÒNG
CÁC PH T I ĐI N C A NHÀ CHUNG CỤ Ả Ệ Ủ Ư CAO T NG:Ầ
PHÂN RA 2 LO I CHÍNH: PH T I CHUNG C A TOÀ NHÀ, PH T I Ạ Ụ Ả Ủ Ụ ẢRIÊNG C A CÁC CỦ ĂN H VÀ CÁC PH T I D CH V KHÁC.Ộ Ụ Ả Ị Ụ
PH T I CHUNG C A TOÀ NHÀ BAO G M: CHI U SÁNG HÀNH Ụ Ả Ủ Ồ Ế
LANG, C U THANG, GARA, B O V , TÍN HI U TOÀ NHÀ, CÁC THI T Ầ Ả Ệ Ệ Ế
B THANG MÁY, MÁY BỊ ƠM NƯ C SINH HO T VÀ CH A CHÁY. Ớ Ạ Ữ
CÁC PH T I NÀY THU C BAN D CH V TOÀ NHÀ QU N LÝ VÀ CHI Ụ Ả Ộ Ị Ụ ẢPHÍ
PH T I RIÊNG C A CÁC CỤ Ả Ủ ĂN H : CÁC LO I CỘ Ạ ĂN H RIÊNG BI T Ộ Ệ
T I CÁC T NG C N Ạ Ầ Ầ ĐƯ C CUNG C P Ợ Ấ ĐI N RIÊNG V I CÁC THI T Ệ Ớ Ế
B ỊĐO Đ M Ế ĐI N NỆ ĂNG RIÊNG BI T.Ệ
PH T I D CH V KHÁC: CÁC B PH N RIÊNG BI T CHO THUÊ NHỤ Ả Ị Ụ Ộ Ậ Ệ Ư
C A HÀNG, SIÊU TH , VỬ Ị ĂN PHÒNG (T NG 1, 2, 3) C N Ầ Ầ ĐƯ C C P Ợ Ấ
ĐI N RIÊNG, Ệ ĐO Đ M Ế ĐI N RIÊNG VÀ CÔNG SU T YÊU C U TU Ệ Ấ Ầ ỲTHU C VÀO KHÁCH HÀNG.Ộ
Trang 2853. CÁC SƠ Đ Ồ ĐI N HÌNH H TH NG CUNG C P Ể Ệ Ố Ấ ĐI N CHÍNH Ệ
(CCĐC) TRONG CÁC CÔNG TRÌNH XÂY D NGỰ 53/ 2. Sơ đ Cung c p ồ ấ đi n chính c a Công trình Chung cệ ủ ư cao t ngầ
Trang 29
54. GIÁM SÁT VÀ NGHI M THU CÁC LO I V T LI U VÀ THI T B Ệ Ạ Ậ Ệ Ế Ị ĐI N Ệ
ĐI N HÌNH TRONG H TH NG Ể Ệ Ố ĐI NỆ
54/ 1. ĐƯ NG DÂY D N Ờ Ẫ ĐI NỆ
1) DÂY D N Ẫ ĐI N (CONDUCTOR)Ệ
DÂY B C CÁCH Ọ ĐI N: DÂY B C RU T Ệ Ọ Ộ Đ NG, V B C CÁCH Ồ Ỏ Ọ ĐI N PVC, Ệ
DÂY ĐƠN, ĐÔI, BA, LO I C NG HO C M M, M T S I HO C NHI U S I. Ạ Ứ Ặ Ề Ộ Ợ Ặ Ề Ợ THÔNG S CHÍNH LÀ TI T DI N DÂY MM2 (GHI TRÊN V B C) NH Ố Ế Ệ Ỏ Ọ Ư: 1,5 ; 2,5 ; 4 ; 6 ; 10 MM2
CH T L Ấ Ư NG C A DÂY TH HI N B I CÁC THÔNG S : TI T DI N Ợ Ủ Ể Ệ Ở Ố Ế Ệ ĐÚNG TIÊU CHU N Ẩ Đ T RA, CH T L Ặ Ấ Ư NG Ợ Đ NG Ồ Đ M B O (99100)% KHÔNG PHA Ả Ả THÊM CH T LI U KHÁC, V CÁCH Ấ Ệ Ỏ ĐI N CH T L Ệ Ấ Ư NG CAO, Ợ Đ M B O YÊU Ả Ả
C U K THU T TRONG Ầ Ỹ Ậ ĐI U KI N NHI T Ề Ệ Ệ Đ , MÔI TR Ộ Ư NG VÀ TH I GIAN Ờ Ờ
S D NG Ử Ụ
KÝ HI U CÁC LO I DÂY Ệ Ạ ĐI N: PVC(1X2,5): DÂY Ệ ĐƠN 1 LÕI CÓ TI T DI N Ế Ệ 2,5MM2 VÀ CÓ 1 L P B C PVC; PVC/ PVC(2X4): DÂY Ớ Ọ ĐÔI (KÉP), 2 RU T, Ộ
M I RU T CÓ TI T DI N 4MM2 VÀ CÓ 2 L P B C PVC (DÂY Ỗ Ộ Ế Ệ Ớ Ọ ĐÔI, BA)
C C NHÀ S N XU T CUNG C P CÁC DÂY D N LO I NÀY: CADIVI, TR N Ỏ Ả Ấ Ấ Ẫ Ạ Ầ PHÚ, TAYA, SUNCO, KOREA, CLIPSAL, SINO, PIRELLI, TAYA ĐÀI LOAN,
LENS, DELTA
2) DÂY CÁP ĐI N (CABLE)Ệ
CÁP LÀ LO I DÂY D N Ạ Ẫ Đ C BI T, CÓ CÁC LO I CÁP 1 LÕI, 2 LÕI, 3 LÕI, 4 Ặ Ệ Ạ LÕI. LÕI CÓ TH B NG Ể Ằ Đ NG HO C NHÔM. CÁP Ồ Ặ ĐƯ C CÁCH Ợ ĐI N B NG Ệ Ằ PVC HO C XLPE, TÊN C A CÁP Ặ Ủ ĐƯ C G I THEO CH T CÁCH Ợ Ọ Ấ ĐI N VÀ V T Ệ Ậ
LI U LÀM LÕI CÁP. NG Ệ Ư I TA CH T O RA NHI U LO I CÁP CÓ Ờ Ế Ạ Ề Ạ Đ C TÍNH Ặ KHÁC NHAU THÍCH NG V I MÔI TR Ứ Ớ Ư NG S D NG: CÁP TRONG NHÀ, Ờ Ử Ụ
DƯ I Ớ Đ T, NGOÀI TR I, CÁP CH U CHUA M N, CH U Ấ Ờ Ị Ặ Ị ĂN MÒN HOÁ CH T, Ấ
CH U L C C Ị Ự Ơ GI I, CH U L A Ớ Ị Ử
Trang 30
Ký hi u dây cáp thông thệ ư ng:ờ
+ Cu/ XLPE/ PVC(3x16 +1x10): Cáp đ ng cách ồ đi n XLPE, PVC, 3 lõi ệ
16mm2 và 1 lõi 10mm2
+ Cu/ XLPE/ DSTA/ PVC(3x25 +1x16): Cáp đ ng, các l p cách ồ ớ đi n ệXLPE, PVC có b c ọ đai thép, lo i Cáp l p ạ ắ đ t chôn ng m trong ặ ầ đ t.ấ
Trang 3154. NGHI M THU CÁC LO I V T LI U VÀ THI T B Ệ Ạ Ậ Ệ Ế Ị ĐI N Ệ ĐI N HÌNH Ể
TRONG H TH NG Ệ Ố ĐI NỆ
54/ 2. Ph ki n l p ụ ệ ắ đ t ặ đư ng dây d n ờ ẫ đi n (Accessories)ệ
L p ắ đ t ặ đư ng dây d n ờ ẫ đi n luôn c n ph i có ph ki n l p ệ ầ ả ụ ệ ắ đ t kèm theo, ặ đ ể đ m b o k ả ả ỹ thu t và an toàn cho ng ậ ư i. Ph ki n l p ờ ụ ệ ắ đ t ph thu c vào ph ặ ụ ộ ương pháp l p ắ đ t ặ đư ng dây ờ
do thi t k ế ế đã quy đ nh: L p ị ắ đ t ng m (ng m ặ ầ ầ đ t, t ấ ư ng, tr n nhà); l p ờ ầ ắ đ t n i ặ ổ
Phương pháp đ t n i: Dây d n ặ ổ ẫ đư c lu n trong ng (conduit) ho c máng h p (trunking) ợ ồ ố ặ ộ đi n i ổ trên tư ng, tr n nhà. Đây là cách l p ờ ầ ắ đ t c a các công trình thông th ặ ủ ư ng không ờ đòi h i m ỏ ỹ thu t cao, l p ậ ắ đ t ặ đơn gi n, d s a ch a, thay th ả ễ ử ữ ế
Phương pháp l p ắ đ t ng m: Dây d n ặ ầ ẫ đư c lu n trong ng ợ ồ ố đ t ng m t ặ ầ ư ng và tr n nhà (ho c ờ ầ ặ
tr n k thu t) ầ ỹ ậ đây là cách l p ắ đ t c a các công trình có yêu c u cao v k , m thu t và có ặ ủ ầ ề ỹ ỹ ậ đ ộ
an toàn cao. Trong phương pháp l p ắ đ t ng m c n phân bi t 2 d ng l p ặ ầ ầ ệ ạ ắ đ t: ặ
+ ng lu n dây ố ồ đ t tr ặ ư c, dây lu n sau ( ớ ồ đúng k thu t) ỹ ậ
+ L p ắ đ t ặ đ ng th i ng và dây ( ồ ờ ố đã lu n) ng m t ồ ầ ư ng (không ờ đ m b o k thu t) ả ả ỹ ậ
Các công trình xây d ng có quy mô l n và hi n ự ớ ệ đ i ạ đ u yêu c u l p ề ầ ắ đi n ng m ệ ầ đ mang l i ể ạ
Trang 3254. NGHI M THU CÁC LO I V T LI U VÀ THI T B Ệ Ạ Ậ Ệ Ế Ị ĐI N Ệ ĐI N HÌNH Ể
TRONG H TH NG Ệ Ố ĐI NỆ
54/ 3. THI T B B O V Ế Ị Ả Ệ ĐƯ NG DÂY Ờ ĐI NỆ
THI T B B O V QUÁ T I, NG N M CH TRÁNH CHO Ế Ị Ả Ệ Ả Ắ Ạ ĐƯ NG Ờ
DÂY B CH P, CHÁY DO S D NG, V N HÀNH GÂY NÊN.Ị Ậ Ử Ụ Ậ
1) C U CHÌ B O VẦ Ả Ệ
ĐÂY LÀ THI T B B O V Ế Ị Ả Ệ ĐƠN GI N NH T, THEO NGUYÊN LÝ Ả ẤNÓNG CH Y Ả ĐÃ CÓ T TH I K Ừ Ờ Ỳ Đ U TIÊN S D NG Ầ Ử Ụ ĐI N.Ệ
C U CHÌ CÓ NHẦ Ư C Ợ ĐI M LÀ: KHI TÁC Ể Đ NG “Đ T” SINH RA Ộ Ứ
L A H QUANG Ử Ồ ĐI N, CÓ TH GÂY RA CHÁY N U C U CHÌ Ệ Ể Ế Ầ
KHÔNG ĐƯ C L P KÍN. M T KHÁC SAU KHI TÁC Ợ Ắ Ặ Đ NG, C N Ộ Ầ
PH I THAY TH DÂY CH Y. DO Ả Ế Ả ĐÓ NGÀY NAY CÁC CÔNG TRÌNH THƯ NG ÍT S D NG, CÔNG TRÌNH CAO C P KHÔNG S D NG Ờ Ử Ụ Ấ Ử Ụ
C U CHÌ Ầ Đ B O V Ể Ả Ệ
CÁC HÃNG CH T O C U CHÌ: C U CHÌ LO I NH Ế Ạ Ầ Ầ Ạ Ỏ Đ S C A Ế Ứ Ủ
VI T NAM (VINAKIP, TI N THÀNH), TRUNG QU C DÒNG Ệ Ế Ố ĐI N T Ệ Ừ(540)A. C U CHÌ C U DAO LO I OESA DO ABB CH T O DÒNG Ầ Ầ Ạ Ế Ạ
ĐI N Ệ Đ N 800A. C U CHÌ NG 3NA2 DO SIEMENS CH T O DÒNG Ế Ầ Ố Ế Ạ
ĐI N Ệ Đ NH M C Ị Ứ Đ N 400A, DÒNG NG N M CH 120KA (S D NG Ế Ắ Ạ Ử ỤTRONG H TH NG TRUY N T I, PHÂN PH I Ệ Ố Ề Ả Ố ĐI N).Ệ
Trang 33
54/ 3. THI T B B O V Ế Ị Ả Ệ ĐƯ NG DÂY Ờ ĐI N Ệ
2) ÁPTÔMÁT B O V (THI T B C T M CH T Ả Ệ Ế Ị Ắ Ạ Ự Đ NG CB)Ộ
APTÔMÁT LÀ THI T B Ế Ị ĐÓNG C T H ÁP, CÓ CH C NẮ Ạ Ứ ĂNG B O Ả
V QUÁ T I VÀ NG N M CH CHO Ệ Ả Ắ Ạ ĐƯ NG DÂY D N Ờ Ẫ ĐI N, Ệ ĐÂY
LÀ NH NG S C THỮ Ự Ố Ư NG S Y RA TRONG M NG H ÁP.Ờ Ả Ạ Ạ
APTÔMÁT CÓ ƯU ĐI M: KH NỂ Ả ĂNG LÀM VI C CH C CH N, TIN Ệ Ắ Ắ
C Y, TÁC Ậ Đ NG NHANH, AN TOÀN, Ộ ĐÓNG C T Ắ Đ NG TH I 3 Ồ Ờ
PHA VÀ KH NẢ ĂNG T Ự Đ NG HOÁ CAO. CÓ KH NỘ Ả ĂNG B O V Ả ỆNHI U L N, KHÔNG C N THAY TH Ề Ầ Ầ Ế
APTÔMÁT ĐƯ C CH T O V I CÁC Ợ Ế Ạ Ớ ĐI N ÁP KHÁC NHAU: 400V, Ệ440V, 500V, 600V, 690V V I CÁC LO I APTÔMÁT 1 PHA, 2 PHA, 3 Ớ ẠPHA CÓ S C C KHÁC NHAU: LO I 1 C C KÝ HI U: MCB1P6A, Ố Ự Ạ Ự ỆMCB1P16A MCB1P63A LO I 2 C C: MCB2P6A MCB2P63A Ạ Ự
LO I 3 C C: CÓ 2 LO I APTÔMÁT 3 C C: MCB3P20A VÀ Ạ Ự Ạ Ự
MCCB3P20A (3 C C LO I NH VÀ 3 C C KI U H P L N)). LO I Ự Ạ Ỏ Ự Ể Ộ Ớ ẠMCB3P CH CÓ DÒNG Ỉ ĐI N Ệ Đ N 50, 60A CÒN LO I MCCB3P CHO Ế ẠPHÉP DÒNG ĐI N R T L N 6008001000A.LO I 4 C C: LO I NÀY Ệ Ấ Ớ Ạ Ự ẠKHI B O V C T 3 DÂY PHA VÀ C DÂY TRUNG TÍNH, DO Ả Ệ Ắ Ả ĐÓ
B O V AN TOÀN VÀ TIN C Y HẢ Ệ Ậ ƠN, PH T I HOÀN TOÀN CÁCH Ụ Ả
LY V I LỚ Ư I Ớ ĐI N. KÝ HI U LÀ: MCCB4P100A, CHO PHÉP Ệ Ệ
DÒNG ĐI N B O V Ệ Ả Ệ Đ N VÀI BA NGHÌN AMPER. CÁC LO I Ế Ạ
APTÔMÁT 3 C C, 4 C C LO I L N VI C Ự Ự Ạ Ớ Ệ ĐÓNG C T CÓ TH Ắ Ể
ĐƯ C TH C HI N B NG MOTOR Ợ Ự Ệ Ằ ĐI N Ệ ĐÓNG C T, DO CHÚNG Ắ
C N L C Ầ Ự ĐÓNG C T L N VÀ D DÀNG N I V I CÁC THI T B Ắ Ớ Ễ Ố Ớ Ế Ị
T Ự Đ NG Ộ Đ Ể ĐI U KHI N VI C Ề Ể Ệ ĐÓNG C T, TH C HI N PHÂN Ắ Ự Ệ
PH I Ố ĐI N THEO YÊU C U C A PH T I. Ệ Ầ Ủ Ụ Ả
Trang 3554/ 3. THI T B B O V Ế Ị Ả Ệ ĐƯ NG DÂY Ờ ĐI N Ệ
3) CÁC LO I APTÔMÁT CH NG RÒ Ạ Ố ĐI N (APTÔMÁT CH NG GI T)Ệ Ố Ậ
APTÔMÁT CH NG RÒ Ố ĐƯ C S D NG B O V CHO Ợ Ử Ụ Ả Ệ ĐƯ NG DÂY C P Ờ Ấ
ĐI N KHI X Y RA CH M Ệ Ả Ạ Đ T DÂY PHA N U CÓ DÒNG Ấ Ế ĐI N RÒ CÓ CÁC TR Ệ Ị
S 30MA,100 MA, 300MA TU VÀO LO I APTÔMÁT. HI N T Ố Ỳ Ạ Ệ Ư NG RÒ Ợ ĐI N Ệ
T DÂY PHA XU NG Ừ Ố Đ T LÀ DO: Đ Ấ Ư NG DÂY PHA C P Ờ Ấ ĐI N CH M VÀO Ệ Ạ
Đ T HO C CÁC V T KIM LO I CHÔN VÀO T Ấ Ặ Ậ Ạ Ư NG, Ờ Đ T. TR Ấ Ư NG H P Ờ Ợ
KHÁC CÓ TH DO THI T B S D NG Ể Ế Ị Ử Ụ ĐI N B CH M VÀO KIM LO I Ệ Ị Ạ Ạ Đ T Ặ TRÊN N N Ề Đ T. N U HI N T Ấ Ế Ệ Ư NG NÀY KHÔNG B LO I B THÌ CÓ TH Ợ Ị Ạ Ỏ Ể NGUY HI M CHO NG Ể Ư I KHI TI P XÚC V I V TRÍ CH M Ờ Ế Ớ Ị Ạ Đ T HO C CH M Ấ Ặ Ạ VÀO V THI T B Ỏ Ế Ị ĐI N Ệ ĐÃ B RÒ Ị ĐI N Ệ
APTÔMÁT CH NG RÒ S T Ố Ẽ Ự Đ NG C T M CH Ộ Ắ Ạ ĐI N KHI CÓ DÒNG Ệ ĐI N RÒ Ệ
XU T HI N, DO Ấ Ệ ĐÓ M CH DÒNG Ạ ĐI N B RÒ S B NG NG CUNG C P Ệ Ị Ẽ Ị Ừ Ấ ĐI N, Ệ
B O V AN TOÀN CHO NG Ả Ệ Ư I S D NG Ờ Ử Ụ ĐI N Ệ
APTÔMÁT CH NG RÒ S Ố Ẽ ĐƯ C N I TI P V I CÁC APTÔMÁT THÔNG Ợ Ố Ế Ớ
THƯ NG Ờ Đ B O V QUÁ T I VÀ NG N M CH CHO M CH Ể Ả Ệ Ả Ắ Ạ Ạ ĐI N. NH Ệ Ư V Y Ậ
NÓ S LÀM CHO VI C B O V AN TOÀN CHO C Ẽ Ệ Ả Ệ Ả ĐƯ NG DÂY, THI T B Ờ Ế Ị CŨNG NHƯ NGƯ I S D NG Ờ Ử Ụ
CÁC LO I APTÔMÁT CH NG GI T: T T C CÁC APTÔMÁT CH NG GI T Ạ Ố Ậ Ấ Ả Ố Ậ
Đ U CÓ C C QUY Ề Ự Đ NH Ị ĐƯ C N I V I DÂY TRUNG TÍNH, VÌ Ợ Ố Ớ ĐÂY LÀ CƠ
S Ở Đ LÀM CHO APTÔMÁT CH NG GI T TÁC Ể Ố Ậ Đ NG B O V CÓ 2 LO I Ộ Ả Ệ Ạ APTÔMÁT CH NG GI T: Ố Ậ
+ LO I 2 C C CHO Ạ Ự ĐƯ NG DÂY C P Ờ Ấ ĐI N 1 PHA Ệ
+ LO I 4 C C CHO Ạ Ự ĐƯ NG DÂY C P Ờ Ấ ĐI N 3 PHA Ệ