1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi Tin - GVTH

10 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tin - GVTH
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi 3 : Theo hình minh hoạ, Bạn muốn chèn 1 bảng biểu vào văn bản, Bạn nhắp chuột vào nút: Số 1 Số 2 Số 3 Số 4 Câu hỏi 4 : Muốn tính trung bình của hàng hay cột, bạn sử dụng hàm nào

Trang 1

Câu hỏi 1 : Sau khi thực hiện lệnh sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần, thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng

A010 - A100 - A011

A010 - A011 - A100

A100 - A010 - A011

A011 - A010 - A100

Câu hỏi 2 : Hình minh hoạ hướng dẫn chúng ta thực hiện:

Nhấn tổ hợp phím Ctrl-X để thay thế cho chức năng Cut

Sau khi Cut, cần nhấn tổ hợp phím Ctrl-X để xác nhận

Nhấn tổ hợp phím Ctrl-V thay cho việc nhắp chọn thực đơn lệnh Edit

Nhấn tổ hợp phím Ctrl-F thay cho việc nhắp chọn nút Undo trên thanh công cụ

Câu hỏi 3 : Theo hình minh hoạ, Bạn muốn chèn 1 bảng biểu vào văn bản, Bạn nhắp chuột vào nút:

Số 1

Số 2

Số 3

Số 4

Câu hỏi 4 : Muốn tính trung bình của hàng hay cột, bạn sử dụng hàm nào

trong số các hàm dưới đây

Hàm SUM(TOTAL)/TOTAL()

Hàm TOTAL(SUM)/SUM()

Hàm Medium()

Hàm Average()

Trang 2

Câu hỏi 5 : Để in một trang bảng tính nằm ngang hoặc thẳng đứng, bạn chọn thao tác nào

Vào File - Web Page Preview - Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang

Vào Format - Borders and Shading - Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang

Vào File - Page Setup - Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang

Vào Insert - Page Number - Chọn kiểu đứng hoặc nằm ngang

Câu hỏi 6 : Nếu thí sinh đạt từ 5 điểm trở lên, thí sinh đó được xếp loại Đạt, ngược lại nếu dưới 5 điểm, thì xếp loại Không đạt Theo bạn, công thức nào dưới đây thể hiện đúng điều này (Giả sử ô G6 đang chứa điểm thi)

=IF(G6>=5,"Đạt") ELSE ("Không đạt")

=IF(G6<5,"Không đạt","Đạt")

=IF(G6=<5,"Đạt", "Không đạt")

=IF(G6>5,"Đạt","Không Đạt")

Câu hỏi 7 : Theo hình minh hoạ, phát biểu nào dưới đây là sai:

vùng 1 là thanh trạng thái

vùng 2 là thanh thực đơn lệnh của cửa sổ

vùng 3 là một thanh công cụ

vùng 4 là thanh cuộn dọc

Câu hỏi 8 : Bạn đang đặt con trỏ văn bản ở ô góc bên phải, dòng cuối văn bản Bạn muốn thêm một dòng mới cho bảng vậy bạn sẽ sử dụng phím nào dưới đây:

Phím Ctrl

Phím Enter

Phím Shift

Phím Tab

Trang 3

Câu hỏi 9 : Địa chỉ ô như thế nào sau đây là đúng

1A

AA1

$1$A

Cả ba địa chỉ trên đều đúng

Câu hỏi 10 : Phát biểu nào dưới đây là sai:

Nhấn chuột vào khu vực số 1 để tạo mới một văn bản

Nhấn chuột vào khu vực số 2 để tạo một thư mục mới

Nhấn chuột vào khu vực số 3 để đóng cửa sổ soạn thảo văn bản

Nhấn chuột vào khu vực số 4 để ghi lưu văn bản

Câu hỏi 11 : Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

nhắp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE

nhắp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE AS

nhắp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn EDIT

nhắp chọn thực đơn lệnh EDIT và chọn RENAME

Trang 4

Câu hỏi 12 : Để đóng (tắt) bảng tính (workbook) đang mở, bạn hãy cho biết cách nào trong các cách dưới đây không đáp ứng được điều này ?

Vào thực đơn File, chọn Close

Vào thực đơn File, chọn Exit

Vào thực đơn File, chọn Quit

Nhấn chuột vào biểu tượng đóng (x) ở góc phải trên của cửa sổ

Câu hỏi 13 : Với chức năng của MS-Word, bạn không thể thực hiện được việc:

vẽ bảng biểu trong văn bản

chèn ảnh vào trang văn bản

sao chép 1 đoạn văn bản và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn bản

mà không phải nhập lại

kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt

Câu hỏi 14 : Bạn hãy chỉ ra kết quả đúng của dòng công thức trên

Hoa&Hồng

HoaHồng

FALSE

Hoa Hồng

Câu hỏi 15 : Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", bạn bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ gì trong số các công cụ sau

Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức "xuất sắc"

Vào menu Data, chọn Validation

Vào menu View, chọn mức "xuất sắc"

Trang 5

Câu hỏi 16 : Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word

cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh

cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản

cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]

cho phép thực hiện cả ba điều trên

Câu hỏi 17 : Để tính giá trị cho các ô từ D3 đến D9, đầu tiên bạn phải nhập công thức nào trong số các công thức sau vào ô D3

=VLOOKUP(C3,B11:C14,2,0)

=VLOOKUP(C3,$B$11:$C$14,1,2)

=VLOOKUP(C3,$B$11:$C$14,2,0)

=VLOOKUP(C3,B11:C14,2,1)

Câu hỏi 18 : Để xem nhanh trang bảng tính trước khi in, bạn sử dụng thao tác nào dưới đây

Vào menu File, chọn Print

Vào menu View, chọn Zoom

Vào menu File, chọn Web Page Preview

Vào menu File, chọn Print Preview

Câu hỏi 19 : Công thức nào dưới đây là đúng

=SUM(A1);SUM(A7)

=SUM(A1):SUM(A7)

=SUM(A1-A7)

=SUM(A1:A7)

Trang 6

Câu hỏi 20 : Tổ hợp phím nào dưới đây thực hiện việc tạo mới một bảng tính

Tổ hợp phím Shift + Ctrl + N

Tổ hợp phím Ctrl + N

Tổ hợp phím Ctrl + A

Tổ hợp phím Ctrl + O

Câu hỏi 21 : Theo hình minh hoạ, để làm xuất hiện thêm các thanh công cụ khác thì nhắp chuột vào thực đơn lệnh:

File

Insert

Tools

View

Câu hỏi 22 : Theo hình minh hoạ, có thể khẳng định được rằng:

có 02 thanh công cụ ở trạng thái hiển thị

có 02 thanh công cụ đang ở trạng thái che dấu (hide)

chỉ có 01 thanh công cụ được hiển thị

cửa sổ không có thanh công cụ nào

Câu hỏi 23 : Bạn đã bôi đen một hàng trong Excel Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.

Vào thực đơn Insert, chọn Rows

Vào thực đơn Insert, chọn Cells

Vào thực đơn Insert, chọn Columns

Vào thực đơn Insert, chọn Object

Trang 7

Câu hỏi 24 : Thao tác nào sẽ thay đổi cỡ chữ, dạng chữ, in béo, in nghiêng, kiểu chữ trong MS Excel

Vào thực đơn Tools - Options - Font

Vào thực đơn File - Properties - Font

Vào thực đơn Format - Cells - Font

Vào thực đơn Insert - Font

Câu hỏi 25 : Để thực hiện công việc ghi lưu nội dung của bảng tính vào máy tính, bạn hãy cho biết tổ hợp phím tắt nào dưới đây đáp ứng được điều này ?

Tổ hợp phím Ctrl + O

Tổ hợp phím Ctrl + A

Tổ hợp phím Shift + S

Tổ hợp phím Ctrl + S

Câu hỏi 26 : Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

Bảng tính có thể có đến 256 cột Các cột được đánh thứ tự bằng các chữ cái A,B,C Z,AA, AB,AC

Bảng tính có thể lên đến 512 cột Các cột được đánh số thứ tự từ A,B, ,Y,Z,AA, AB,AC

Bảng tính chỉ có 24 cột Các cột được đánh số thứ tự từ A,B, ,Y,Z

Bảng tính bao gồm 24 cột và 10 dòng, trong đó 24 cột tương ứng với 24 chữ cái

và 10 dòng là 10 giá trị hiện có

Câu hỏi 27 : Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ họp phím bạn chọn:

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Space

Cả hai cách thứ nhất và thứ 3 đều được

Câu hỏi 28 : MS-Excel hỗ trợ bạn vẽ những kiểu biểu đồ gì

Column, Bar, Pie, Line

XY, Radar

B&W Column

Tất cả các kiểu biểu đồ trên

Câu hỏi 29 : Biết rằng lương=lương cơ bản * hệ số Để tính lương của từng người, bạn phải nhập công thức nào vào ô D7

=C7*D3

=$C7*D3

=C7*$D$3

=$C$7*$D$3

Trang 8

Câu hỏi 30 : Để lựa chọn các vùng không liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào

Alt

Shift

Ctrl và Shift

Ctrl

Câu hỏi 31 : Bạn lựa chọn khu vực nào để thể hiện rằng mình muốn in 4 bản

Khu vực số 1

Khu vực số 2

Khu vực số 3

Khu vực số 4

Câu hỏi 32 : Bạn có thể tạo biểu đồ trong Word như thế nào

Chỉ tạo được biểu đồ đường thẳng

Word hỗ trợ duy nhất 2 loại là biểu đồ thẳng và biểu đồ hình cột

Word có thể giúp bạn tạo các biểu đồ đường thẳng, cột và biểu đồ hình tròn Word không có chức năng biểu đồ

Trang 9

Câu hỏi 33 : Để có thể đánh được chỉ số dưới, ví dụ như H20 (hình minh họa), bạn cần

Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl = )

Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Shift =)

Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Ctrl Alt =)

Bôi đen số 2, nhấn tổ hợp phím (Alt shift =)

Câu hỏi 34 : Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng như hình vẽ và sau đó nhấn chuột phải Bạn chọn chức năng nào để trộn 3 ô này làm một

Delete rows

Merge Cells

Distribute Row Evenly

Distribute Column Evenly

Câu hỏi 35 : MS Word hỗ trợ sao lưu văn bản đang soạn thành các định dạng nào

*.doc,*.txt và *.exe

*.doc, *.htm và *.zip

*.doc, *.dot, *.htm, *.txt

*.doc, *.avi, *.mpeg và *.dat

Trang 10

Câu hỏi 36 : Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

Câu hỏi 37 : Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng Bạn cần nhấn chuột vào menu nào

để có thể giải quyết trường hợp trên

Menu Format, chọn Font

Menu Tools, chọn Options

Menu Edit, chọn Office Clipboard

Menu View, chọn Markup

Câu hỏi 38 : Muốn biết mình đang sử dụng Word phiên bản nào, bạn sẽ

Nhấn Help, chọn About Microsoft Word

Nhấn Tools, chọn Options

Nhấn Windows, chọn Split

Nhấn File, chọn Properties

Câu hỏi 39 : Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó:

Nhấn chuột vào biểu tượng copy

Nhấn chuột vào biểu tượng Format Painter

Nhấn chuột vào menu Edit, chọn Copy

Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

Câu hỏi 40 : Phát biểu nào sau đây là sai

MS Word giúp bạn có thể nhanh chóng tạo mới văn bản, chỉnh sửa và lưu trữ trong máy tính

MS Word được tích hợp vào Hệ điều hành Windows nên bạn không cần phải cài đặt phần mềm này

MS Word nằm trong bộ cài đặt MS Office của hãng Microsoft

MS Word hỗ trợ tính năng kiểm tra ngữ pháp và chính tả tiếng Anh

Ngày đăng: 19/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu hỏi 3: Theo hình minh hoạ, Bạn muốn chèn 1 bảng biểu vào văn bản, Bạn nhắp chuột vào nút: - Đề Thi Tin - GVTH
u hỏi 3: Theo hình minh hoạ, Bạn muốn chèn 1 bảng biểu vào văn bản, Bạn nhắp chuột vào nút: (Trang 1)
Câu hỏi 2: Hình minh hoạ hướng dẫn chúng ta thực hiện: - Đề Thi Tin - GVTH
u hỏi 2: Hình minh hoạ hướng dẫn chúng ta thực hiện: (Trang 1)
Câu hỏi 5: Để in một trang bảng tính nằm ngang hoặc thẳng đứng, bạn chọn thao tác nào - Đề Thi Tin - GVTH
u hỏi 5: Để in một trang bảng tính nằm ngang hoặc thẳng đứng, bạn chọn thao tác nào (Trang 2)
Câu hỏi 12 : Để đóng (tắt) bảng tính (workbook) đang mở, bạn hãy cho biết cách nào trong các cách dưới đây không đáp ứng được điều này ? - Đề Thi Tin - GVTH
u hỏi 12 : Để đóng (tắt) bảng tính (workbook) đang mở, bạn hãy cho biết cách nào trong các cách dưới đây không đáp ứng được điều này ? (Trang 4)
vẽ bảng biểu trong văn bản chèn ảnh vào trang văn bản - Đề Thi Tin - GVTH
v ẽ bảng biểu trong văn bản chèn ảnh vào trang văn bản (Trang 4)
cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh. - Đề Thi Tin - GVTH
cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh (Trang 5)
Câu hỏi 18 : Để xem nhanh trang bảng tính trước khi in, bạn sử dụng thao tác nào dưới đây - Đề Thi Tin - GVTH
u hỏi 18 : Để xem nhanh trang bảng tính trước khi in, bạn sử dụng thao tác nào dưới đây (Trang 5)
Câu hỏi 22 : Theo hình minh hoạ, có thể khẳng định được rằng: - Đề Thi Tin - GVTH
u hỏi 22 : Theo hình minh hoạ, có thể khẳng định được rằng: (Trang 6)
Câu hỏi 2 1: Theo hình minh hoạ, để làm xuất hiện thêm các thanh công cụ khác thì nhắp chuột vào thực đơn lệnh: - Đề Thi Tin - GVTH
u hỏi 2 1: Theo hình minh hoạ, để làm xuất hiện thêm các thanh công cụ khác thì nhắp chuột vào thực đơn lệnh: (Trang 6)
Câu hỏi 30 : Để lựa chọn các vùng không liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào - Đề Thi Tin - GVTH
u hỏi 30 : Để lựa chọn các vùng không liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào (Trang 8)
Word hỗ trợ duy nhất 2 loại là biểu đồ thẳng và biểu đồ hình cột - Đề Thi Tin - GVTH
ord hỗ trợ duy nhất 2 loại là biểu đồ thẳng và biểu đồ hình cột (Trang 8)
Câu hỏi 34 : Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3ô của bảng như hình vẽ và sau đó nhấn chuột phải - Đề Thi Tin - GVTH
u hỏi 34 : Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3ô của bảng như hình vẽ và sau đó nhấn chuột phải (Trang 9)
w