Nội dung chính của tài liệu trình bày công dụng, giải thích và đưa ra ví dụ về các lệnh trong matlab như: Lệnh ANS, lệnh computer và lệnh date.. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1Là bi n ch a k t qu m c đ nh.ế ứ ế ả ặ ị
b) Gi i thíchả : (Description)
Khi th c hi n m t l nh nào đó mà ch a có bi n ch a k t qu , thì MATLAB l y bi n Ansự ệ ộ ệ ư ế ứ ế ả ấ ế làm bi n ch a k t qu đó. ế ứ ế ả
Trang 2computer
[c,m] = computer
c) Gi i thíchả : (Description)
c: ch a thông báo h đi u hành c a máy.ứ ệ ề ủ
m: s ph n t c a ma tr n l n nh t mà máy có th làm vi c đố ầ ử ủ ậ ớ ấ ể ệ ược v i Matlab.ớd) Ví dụ: (Examples)
Trang 3clear: xóa t t c các bi n kh i vùng làm vi c.ấ ả ế ỏ ệ
clear name: xóa các bi n hay hàm đế ược ch ra trong name. ỉclear functions: xóa t t c các hàm trong b nh ấ ả ộ ơ
clear variables: xóa t t c các bi n ra kh i b nh ấ ả ế ỏ ộ ớ
clear mex: xóa t t c các t p tin .mex ra kh i b nh ấ ả ậ ỏ ộ ớ
clear: xóa t t c các bi n chung.ấ ả ế
Trang 4clear all: xóa t t c các bi n, hàm, và các t p tin .mex kh i b nh L nh này làm cho b nhấ ả ế ậ ỏ ộ ớ ệ ộ ớ
file name: tên t p tin c n xóa.ậ ầ
n: bi n ch a đ i tế ứ ố ượng đ h a c n xóa. N u đ i tồ ọ ầ ế ố ượng là m t c a s thì c a s s đóngộ ử ổ ử ổ ẽ
Trang 5dir: li t kê các t p tin và th m c có trong th m c hi n hành.ệ ậ ư ụ ư ụ ệ
dir name: đường d n đ n th m c c n li t kê.ẫ ế ư ụ ầ ệ
x: là tên c a ma tr n hay là tên c a bi n ch a chu i ký t , n u trình bày tr c ti p chu iủ ậ ủ ế ứ ỗ ự ế ự ế ỗ
ký t thì chu i ký t đự ỗ ự ược đ t trong d u ‘’ặ ấ
Trang 613. L nh ECHOệ
a) Công d ngụ :
Hi n th hay không hi n th dòng l nh đang thi hành trong file *.m.ể ị ể ị ệb) Cú pháp:
sau d u ch mấ ấ 3.14159265358979Format rat Hi n th d ng phânể ị ạ
số c a ph nủ ầ nguyên nh nh tỏ ấ
Trang 8T p tin này ph i là t p tin d ng ma tr n có nghĩa là s c t c a hàng dậ ả ậ ạ ậ ố ộ ủ ưới ph i b ng sả ằ ố
c t c a hàng trên. K t qu ta độ ủ ế ả ược m t ma tr n có s c t và hàng chính là s c t và hàng c aộ ậ ố ộ ố ộ ủ
N u nh khi s d ng Matlap máy tính xu t hi n thông báo “Out of memory” thì l nh packế ư ử ụ ấ ệ ệ
có th tìm th y m t s vùng nh còn tr ng mà không c n ph i xóa b t các bi n.ể ấ ộ ố ớ ố ầ ả ớ ế
L nh pack gi i phóng không gian b nh c n thi t b ng cách nén thông tin trong vùngệ ả ộ ớ ầ ế ằ
nh xu ng c c ti u. Vì Matlab qu n lý b nh b ng phớ ố ự ể ả ộ ớ ằ ương pháp x p ch ng nên các đo nế ồ ạ
chương trình Matlab có th làm cho vùng nh b phân m nh. Do đó s có nhi u vùng nh cònể ớ ị ả ẽ ề ớ
tr ng nh ng không đ đ ch a các bi n l n m i.ố ư ủ ể ứ ế ớ ớ
L nh pack s th c hi n:ệ ẽ ự ệ
+ l u t t c các bi n lên đĩa trong m t t p tin t m th i là pack.tmp.ư ấ ả ế ộ ậ ạ ờ
+ xóa t t c các bi n và hàm có trong b nh ấ ả ế ộ ớ
+ l y l i các bi n t t p tin pack.tmp.ấ ạ ế ừ ậ
+ xóa t p tin t m th i pack.tmp.ậ ạ ờ
k t qu là trong vùng nh các bi n đế ả ớ ế ược g p l i ho c nén l i t i đa nên không bộ ạ ặ ạ ố ị lãng phí b nh ộ ớ
Trang 9Pack.finame cho phép ch n tên t p tin t m th i đ ch a các bi n. N u không ch ra tênọ ậ ạ ờ ể ứ ế ế ỉ
t p tin t m th i thì Matlab t l y tên t p tin đó là pack.tmp.ậ ạ ờ ự ấ ậ
N u đã dùng l nh pack mà máy v n còn báo thi u b nh thì b t bu c ph i xóa b t cácế ệ ẫ ế ộ ớ ắ ộ ả ớ
path: li t kê t t c các dệ ấ ả ường d n đang có.ẫ
p: bi n ch a đế ứ ường d n.ẫ
Trang 10x: tên ma tr n.ậ
d: tên vect có 2 ph n t , ph n t th nh t là s dòng, ph n t còn l i là s c t.ơ ầ ử ầ ử ứ ấ ố ầ ử ạ ố ộm,n: bi n m ch a s dòng, bi n n ch a s c t ế ứ ố ế ứ ố ộ
Trang 11filename: tên file c n hi n th n i dung.ầ ể ị ộ
L nh này trình bày t p tin đệ ậ ược ch ra.ỉ
Trang 12who: li t kê t t c các tên bi n đang t n t i trong b nh ệ ấ ả ế ồ ạ ộ ớ
whos: li t kê tên bi n, kích thệ ế ước, s ph n t và xét các ph n o có khác 0 không.ố ầ ử ầ ảwho global và whos: li t kê các bi n trong vùng làm vi c chung. ệ ế ệ
Trang 13II. CÁC TOÁN T VÀ KÝ T Đ C BI T Ử Ự Ặ Ệ
1. Các toán t s h c (Arithmetic Operators)ử ố ọ :
+ C ng ma tr n ho c đ i lộ ậ ặ ạ ượng vô hướng (các ma tr n ph i có cùng kích thậ ả ước)
Tr ma tr n ho c đ i lừ ậ ặ ạ ượng vô hướng (các ma tr n ph i có cùng kích thậ ả ước)
* Nhân ma tr n ho c đ i lậ ặ ạ ượng vô hướng (ma tr n 1 ph i có s c t b ng s hàngậ ả ố ộ ằ ố
.\ Th c hi n chia ngự ệ ượ ừc t ng ph n t c a 2 ma tr n ho c 2 đ i lầ ử ủ ậ ặ ạ ượng vô hướ ng
(các ma tr n ph i có cùng kích thậ ả ước)
/ Th c hi n chia thu n 2 ma tr n ho c đ i lự ệ ậ ậ ặ ạ ượng vô hướng (A/B tương đương v iớ A*inv(B))
./ Th c hi n chia thu n t ng ph n t c a ma tr n này cho ma tr n kia (các ma tr nự ệ ậ ừ ầ ử ủ ậ ậ ậ
ph i có cùng kích thả ước).
^ Lũy th a ma tr n ho c các đ i lừ ậ ặ ạ ượng vô hướng
.^ Lũy th a t ng ph n t ma tr n ho c đ i lừ ừ ầ ử ậ ặ ạ ượng vô hướng (các ma tr n ph i cóậ ả
cùng kích thước)
* ví d :ụ
Trang 14Phép tính ma tr nậ Phép tính m ng ả
1
x 2
3
4
y 5
6
x’ 1 2 3 y’ 4 5 6
5
x + y 6
7
3
x – y 3
3
3
x + 2 4
5
3
x – 2 3
3
x * y phép toán sai 4
x. * y 10
18
x’* y 32 x’.* y phép toán sai
4 5 6
x * y’ 8 10 12 12 15 18
x. * y’ phép toán sai
2
x * 2 4
6
2
x.* 2 4
6
x \ y 16/7 4
x.\ y 5/2 2
1/2 2 \ x 1
3/2 2
2./ x 1
2/3 0 0 1/6 x / y 0 0 1/3 0 0 1/2 1/4 x./ y 2/5 1/2
1/2 x / 2 1
1/2 x./ 2 1
Trang 153/2 3/2
x ^ y phép toán sai
1/2 x.^ y 32 729
x ^ 2 phép toán sai
1 x.^ 2 4 9
2 ^ x phép toán sai
2 2.^ x 4 82 Toán t quan h (Relational Operators)ử ệ :
Các toán t quan h th c hi n so sánh t ng thành ph n c a 2 ma tr n. Chúng t o ra m t ử ệ ự ệ ừ ầ ủ ậ ạ ộ
ma tr n có cùng kích thậ ước v i 2 ma tr n so sánh v i các ph n t là 1 n u phép so sánh là ớ ậ ớ ầ ử ếđúng
Trang 18K t qu c a phép toán là 1 n u phép logic là đúng và là 0 n u phép logic là sai.ế ả ủ ế ế
Phép logic có ch đ u tiên th p nh t so v i phép toán s h c và phép toán so sánh.ế ộ ư ấ ấ ớ ố ọ
b) Ví dụ:
Khi th c hi n phép toán 3>4 & 1+ thì máy tính s th c hi n 1+2 đự ệ ẽ ự ệ ược 3, sau đó t i 3>4ớ
được 0 r i th c hi n 0 & 3 và cu i cùng ta đồ ự ệ ố ược k t q a là 0.ế ủ
Trang 19T o vector ho c ma tr n ph và l p đi l p l i các giá tr ạ ặ ậ ụ ặ ặ ạ ị
b) Gi i thíchả :
j : k T o ra chu i j, j+1, j+2,…., k1, kạ ỗ
j : i : k T o ra chu i j, j+i, j+2I,….,ki, kạ ỗ
A(: , j) Ch c t th j c a ma tr n Aỉ ộ ứ ủ ậ
A(i , :) Ch hàng th i c a ma tr nỉ ứ ủ ậ
A(: , :) Ch toàn b ma tr n Aỉ ộ ậ
Trang 231 item là bi n đang t n t i trong vùng làm vi cế ồ ạ ệ
2 item đang t n t i trên đĩa (ch ki m tra trong th m c hi n ồ ạ ỉ ể ư ụ ệhành)
Trang 26kq = eval(‘string’)
c) Gi i thíchả :
kq: bi n ch a k t qu ế ứ ế ả
N u ‘string’ là các ký s thì chuy n thành nh ng con s ế ố ể ữ ố
N u ‘string’ là câu l nh thì chuy n thành các l nh thi hành đế ệ ể ệ ược
Trang 27tên bi n, là n i l u giá tr ng p vào.ế ơ ư ị ậ
‘promt’: chu i ký t mu n nh p vào.ỗ ự ố ậ
‘s’: cho bi t giá tr nh p vào là nhi u ký t ế ị ậ ề ự
tr _l i = input(‘b n có mu n ti p t c không ? ’,’s’)ả ờ ạ ố ế ụ
b n có mu n ti p t c không ? khôngạ ố ế ụ
Trang 28Khi bi u th c lu n ký 1 đúng thì th c hi n công vi c 1 tể ứ ậ ự ệ ệ ương t cho bi u th c lu n lý 2.ự ể ứ ậ
N u c hai bi u th c sai thì th c hi n công vi c sau l nh else.ế ả ể ứ ự ệ ệ ệ
Bi u th c lu n lý là các phép so sánh ==, <, >, <=, >=ể ứ ậ
công vi c chính là các l nh c n thi hành, có th có nhi u l nh, k t thúc l nh ph i có d u ;ệ ệ ầ ể ề ệ ế ệ ả ấd) Ví dụ:
Vi t chế ương trình nh p vào 2 s và so sánh hai s đó.ậ ố ố
Trang 29Ch c năng 1, 2, ….,n:khi ch n ch c năng nào thì tên bi n có giá tr là s th t c a ch c ứ ọ ứ ế ị ố ứ ự ủ ứnăng đó.
pause on: d ng chừ ương trình, và ch nh n 1 phím b t k (tr các phím đi u khi n)ờ ấ ấ ỳ ừ ề ể
chương trình th c hi n ti p.ự ệ ế
Trang 30th c hi n công vi c;ự ệ ệ
end
c) Gi i thíchả :
Bi u th c lu n lý là các phép so sánh = =, <, >, <=, >=ể ứ ậ
Công vi c chính là các l nh c n thi hành, có th có nhi u l nh, k t thúc l nh ph i có ệ ệ ầ ể ề ệ ế ệ ả
B1(BT4a): Vi t ch ng trình nh p vào m t s n(n>=0)ế ươ ậ ộ ố
v i các trớ ường h p sau:ợ
a) N u n<0 thì in thông báo b n nh p saiế ạ ậ
b) N u n>0 và l thì tính t ng s1=1+3+5+ +n,n là s l ế ẽ ổ ố ẽ
c) N u n>0 và ch n thì s2=2+4+6+ +n,n ch n.ế ẵ ẵ
d) N u n=0 d ng chế ừ ương trình l i.ạ
% BT4a: Viet chuong trinh nhap vao mot so n(n>=0)
% voi cac truong hop sau:
% a) Neu n<0 thi in thong bao ban nhap sai
% b) Neu n>0 va le thi tinh tong s1=1+3+5+ +n,n la so le.
% c) Neu n>0 va chan thi s2=2+4+6+ +n,n chan.
% d) Neu n=0 dung chuong trinh lai.
n=input('nhap n= '); %nhap so n
du=rem(n,2); %kiem tra n la le hay chan
%neu n le du=1, n chan du=0
Trang 31i=1; %gan i=1;
s1=1; %gan tong s1=1
while i<n %thuc hien vong lap
i=i+2; %tang i len 2 sau moi lan lap s1=s1+i; %tinh tong s1 voi gia tri i moi
Trang 32s: chu i ký t , ho c là tên bi n ch a chu i ký t ỗ ự ặ ế ứ ỗ ự
a: s âm, ho c là tên bi n ch a s âm.ố ặ ế ứ ố
x: tr tuy t đ i c a a.ị ệ ố ủ
Trang 34Chuy n s nguyên sang d ng chu i.ể ố ạ ỗ
Chuy n các ký t trong m t chu i sang s th t tể ự ộ ỗ ố ứ ự ương ng trong b ng mã ASCII. ứ ảb) Cú pháp:
kq = INT
c) Gi i thíchả :
kq: bi n STR(n)ch a k t qu ế ứ ế ả
n: tên bi n c n chuy n.ế ầ ể
N u n là s nguyên thì kq là chu i ký s ế ố ỗ ố
N u n là chu i ký t thì kq là s tế ỗ ự ố ương ng trong b ng mã ASCII ứ ả
d) Ví dụ:
» n='MATLAB'
Trang 35kq: bi n ch a k t qu ế ứ ế ả
n: tên bi n c n ki m tra.ế ầ ể
kq = 1 n u n là chu i ký t ế ỗ ự
0 n u n không là chu i ký t ế ỗ ự
d) Ví dụ:
Trang 36b: bi n ch a k t qu ế ứ ế ả
s: tên bi n ch a chu i ký t hay chu i ký t ế ứ ỗ ự ỗ ự
Chuy n s th c sang d ng chu i.ễ ố ự ạ ỗ
Chuy n các ký t trong m t chu i sang s th t tể ự ộ ỗ ố ứ ự ương ng trong b ng mã ASCII. ứ ảb) Cú pháp:
kq = num2tr(n)
Trang 38So sánh 2 chu i ký t ỗ ự
b) Cú pháp:
l = strcmp(s1, s2)
c) Gi i thíchả :
l: bi n ch a k t qu ế ứ ế ả
s1, s2: chu i c n so sánh.ỗ ầ
Trang 39b = upper
c) Gi i thíchả :
b: bi n ch a k t qu ế ứ ế ả
s: tên bi n ch a chu i ký t ế ứ ỗ ự
Trang 40‘w’: xóa t t c n i dung c a file ho c t o 1 file m i và m file đó đ ghi.ấ ả ộ ủ ặ ạ ớ ở ể
‘w+’: xóa t t c n i dung c a file ho c t o 1 file m i và m file đó đ ghi và đ c.ấ ả ộ ủ ặ ạ ớ ở ể ọ
Trang 43Ghi đo n d li u d ng nh phân thành file.ạ ữ ệ ạ ị
b) Cú pháp:
fwrite (fid,a)
c) Gi i thíchả :
fid: tên bi n tr đ n file c n ghi.ế ỏ ế ầ
a: tên bi n ch a d li u.ế ứ ữ ệ
Tham s đ nh d ng thu c 1 trong 2 ki u sau:ố ị ạ ộ ể
(1) Chu i ký t : chu i này s đỗ ự ỗ ẽ ược hi n th lên màn hình gi ng h t nh để ị ố ệ ư ược vi tế trong câu l nh.ệ
(2) Chu i các tham s đ nh d ng: các chu i này s không đỗ ố ị ạ ỗ ẽ ược hi n th lên màn hình,ể ị
nh ng tác d ng đi u khi n vi c chuy n đ i và cách hi n th các đ i s đư ụ ề ể ệ ể ổ ể ị ố ố ược đ a raư trong danh sách các đ i s ố ố
Trang 44a: tên bi n ch a chu i ký t sau khi đế ứ ỗ ự ược đ nh d ng.ị ạ
count: đ m s ph n t đế ố ầ ử ược đ c vào.ọ
Trang 45size: kích thướ ẽ ược s đ c đ c vào.ọ
format: ph n đ nh d ng gi ng nh l nh sprintf. ầ ị ạ ố ư ệ
hlg: tên hàm lượng giác
Tên hàm lượng giác Gi i thíchả
2. L nh ANGLE ệ
a) Công d ngụ :
Tính góc pha c a s ph c.ủ ố ứ
Trang 49r: bi n ch a k t quế ứ ế ả
a, b: s chia và s b chiaố ố ị
Trang 52v: là ma tr n đậ ượ ạc t o ra t x theo quy t c: s hàng b ng s c t và các ph n t c a xừ ắ ố ằ ố ộ ầ ử ủ
n m trên đằ ường chéo c a v.ủ
k: tham s đ nh d ng cho v, s hàng và c t c a v = n + abs(k).ố ị ạ ố ộ ủ
N u k = 0 đế ường chéo c a v chính là các ph n t c a xủ ầ ử ủ
N u k > 0 các ph n t c a x n m phía trên đế ầ ử ủ ằ ường chéo v
N u k < 0 các ph n t c a x n m phía dế ầ ử ủ ằ ướ ười đ ng chéo v
Trang 57Ma tr n chuy n v = ma tr n đang có.ậ ể ị ậ
Giá tr c a m i ph n t trong ma tr n là m t dãy s nguyên liên t c t 1 đ n 2ị ủ ỗ ầ ử ậ ộ ố ụ ừ ế n
T ng các hàng, c t và các đổ ộ ường chéo đ u b ng nhau.ề ằ
Trang 60Đ nh d ng l i kích thị ạ ạ ước ma tr n.ậ
Trang 61N u k = o l y t đế ấ ừ ường chéo tr xu ng.ở ố
N u k = n l y t đế ấ ừ ường chéo tr lên n đ n v ở ơ ị
N u k = n l y t đế ấ ừ ường chéo tr xu ng n đ n v ở ố ơ ịd) Ví dụ:
a =
5 9 13
6 10 14
Trang 63I: tên ma tr n k t q a.ậ ế ủ
k: tham số
N u k = 0 l y t đế ấ ừ ường chéo tr lên.ở
N u k = n l y t đế ấ ừ ường chéo tr xu ng n đ n v ở ố ơ ị
N u k = n l y t đế ấ ừ ường chéo tr lên n đ n v ở ơ ị
Trang 66cs = cumprod(a)
c) Gi i thíchả :
cs: bi n ch a k t qu ế ứ ế ả
a: là tên c a ma tr n hay vector.ủ ậ
Trang 70a: tên vector hay ma tr n c n tính giá tr trung bình.ậ ầ ị
N u a là ma tr n thì tính giá tr trung bình c a m i c t.ế ậ ị ủ ỗ ộd) Ví dụ:
Trang 73i: s th t cu ph n t trố ứ ự ả ầ ử ước khi s p x p.ắ ế
N u x là ma tr n thì s p x p theo th t tăng d n c a t ng c t.ế ậ ắ ế ứ ự ầ ủ ừ ộd) Ví dụ:
Trang 74Tương ng v i m t propertyname đi kèm v i 1 propertyvalue.ứ ớ ộ ớ
1. ‘position’,[left, bottom, width, height]: đ nh v trí và kích thị ị ướ ủc c a tr c.ụleft: kho ng cách t mép trái c a s đ n tr c đ ng. ả ừ ử ổ ế ụ ứ
bottom: kho ng cách t mép dả ừ ướ ử ổ ếi c a s đ n tr c ngang. ụ
Trang 75width: chi u dài c a tr c ngang.ề ủ ụ
height: chi u cao tr c đ ng.ề ụ ứ
Ghi chú:
Luôn l y đi m [0,0] làm g c t a đ ấ ể ố ọ ộ
Tr c ngang và tr c đ ng có giá tr trong kho ng [0ụ ụ ứ ị ả 1] và chia theo t l thích h pỷ ệ ợ
xmin, ymin, zmin: là giá tr nh nh t c a các tr c x, y, z.ị ỏ ấ ủ ụ
xmax, ymax, zmax: là giá tr l n nh t c a các tr c x, y, z.ị ớ ấ ủ ụ
Trang 77‘default’: màu có được là màu m c đ nh.ặ ị
map: bi n ch a các thông s sau:ế ứ ố
Trang 78’Ycolor’,’yellow’) Đ t màu cho l i đ th : đ t l i tr c
x màu đ , lỏ ướ ụi tr c y màu vàng
G m có các màu: yellow, magenta,ồ cyan, red, green, blue, white, black.
on: hi n th lể ị ướ ọi t a đ ộ
off: không hi n th lể ị ướ ọi t a đ ộ
Trang 79c) Gi i thíchả :
x,y: v giá tr x theo giá tr y.ẽ ị ị
linetype: ki u ph n t t o nên nét v bao g m 3 thành ph n:ể ầ ử ạ ẽ ồ ầ
. Đường g ch ch mạ ấ
Đường nét đ t đo nứ ạ
Thành ph n th ba là các ký t ch lo i đi m đánh d u g m:., o, x, +, *ầ ứ ự ỉ ạ ể ấ ồ
d) Ví dụ:
V đ th hàm y = sin(x) v i đ th màu lam, đẽ ồ ị ớ ồ ị ường li n nét và đánh d u các đi m đề ấ ể ược
ch n b ng d u *, tr c x thay đ i t 0 t i 2ọ ằ ấ ụ ổ ừ ớ , m i bỗ ước thay đ i là ổ /8
Trang 83h: bi n ch a đ i tế ứ ố ượng.
PropertyName và PropertyValue được cho trong b ng sau:ả
Set(h,’Marker’,’+’) Marker , , :, . , o, , +, * Ch n ki u ph n tọ ể ầ ử
Set(h,’LineWidth’,1) LineWidth 1, 2, 3,… Đ dày nét vộ ẽ
Set(h,’MarkerSize’,9) MarkerSize 1, 2, 3,… Kích thước các đi m t o ể ạ
nên hSet(h,’color’,’cyan’) Color yellow,magenta,
red,green,blue, cyan,white,black
Ch n màu cho đ i tọ ố ượng h
d) Ví dụ:
Trang 86Thay đ i màu n n c a c a s đ h a.ổ ề ủ ử ổ ồ ọ
b) Cú pháp:
whitebg
whitebg(‘color’)
c) Gi i thíchả :
whitebg chuy n đ i qua l i màu n n c a s đ h a gi a tr ng và đen.ể ổ ạ ề ử ổ ồ ọ ữ ắ
whitebg(‘color’) chuy n màu n n c a s đ h a thành màu c a bi n color.ể ề ử ổ ồ ọ ủ ế
color có th là các màu: yellow (vàng), magenta (đ tể ỏ ươi), cyan (l ), red (đ ), green (l c), ơ ỏ ụblue (lam), white (tr ng), black (đen). ắ
BT3c: đ c vi t trong ượ ế BT3c.m. Bài t p này t ng h p t các sách ậ ổ ợ ừ ‘The Student Edition of MATLAB’, ‘The MATLAB 5. Handboox’, ‘ ng d ng MATLAB trong đi u khi n tỨ ụ ề ể ự