1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

khao sat chat luọng

3 53 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khao sát chất lượng
Trường học Trường THPT Phạm Hồng Thái
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra khảo sát
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chất nào sau đây đều chỉ có tính oxi hóa không có tính khử?. Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro có công thức là RH3 , Trong oxit cao nhất của R thì nguyên tố R chiếm 25,93 %

Trang 1

Đề kiểm tra khảo sát Năm học 2009-2010

Môn: Hóa học 11- Đề 2

I.Phần bắt buộc

Câu 1.Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p1` X thuộc:

A chu kì 3, nhóm IIIA B chu kì 3, nhóm IVB

C chu kì 3, nhóm IIIB D chu kì 3 , nhóm VA

Câu 2 Các chất nào sau đây đều chỉ có tính oxi hóa ( không có tính khử)?

A SO2; H2S; Mg B KMnO4; Br2 ; H2SO4 C SO2; HCl; Al D H2SO4, O3, F2

Câu 3 Chọn phát biểu đúng nhất?

A H2SO4 loãng là axit mạnh B H2S chỉ có tính axit yếu

C H2SO4 có tính axit mạnh và tính khử mạnh D Đa số muối sunfat ít tan

Câu 4 Phản ứng: Fe + H2SO4 " Fe2(SO4)3 + SO2 #+ H2O , có các hệ số cân bằng lần lợt là:

A 2, 6, 1,3, 6 B 2, 1, 1,1, 1 C 2, 4, 1,2, 2 D 2, 4, 1,1, 2

Câu 5 Cho 1,6 gam hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA ở 2 chu kì kế tiếp tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc m(g) muối và 1,344 lít khí( đktc) Giá trị của m và tên 2 kim loại lần lợt là

Câu 6 Hệ cân bằng sau xảy ra trong một bình kín:

C + CO2 2CO ∆H>0 Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ:

A chuyển dịch theo chiều nghịch B chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 7 Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hiđro có công thức là RH3 , Trong oxit cao nhất của R thì nguyên tố

R chiếm 25,93 % về khối lợng Nguyên tố R là :

A N B P C S D C

Câu 8 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca

Câu 9 HCl có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào :

A Ag, FeCO3, Al2O3, MnO2, Al

B Cu, FeCO3, CaOCl2, MnO2, Al

C CuO, FeCO3, CaOCl2, MnO2, Al, HF

D CuO, FeO, Al, KMnO4, Cu(OH)2

Câu 10 Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng:

Câu 11 Chọn phản ứng sai:

A SO2+NaOH → NaHSO3

B Fe + 2H2SO4 đăc, nóng → FeSO4 + SO2 + 2H2O

C FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O

D Al2O3 +3 H2SO4 đặc, nóng→ Al2(SO4)3 + H2O

Câu 12 Cho các chất : Fe,Cu, NaBr, FeS, CuSO4, FeO lần lợt tác dụng với H2SO4 loãng thì sẽ xảy ra bao nhiêu phản ứng hóa học?

Câu 13 Số oxi hóa của Nitơ trong: N2; NH3; NO; NO3- lần lợt là:

A 0; +3; +1; +5 B 0; -3; +1; +6 C 0; -3; +2; +5 D 0; -3; +1; +5

Trờng THPT Phạm Hồng Thái

Trang 2

Câu 14 Sục SO2 vào dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch X Dd X chứa các chất:

A Na2SO3, NaHSO3 , NaOH d B.NaHSO3, NaOH d

C.Na2SO3, NaHSO3 D Na2SO3, NaOH d

Câu 15 Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt:

A proton, nơtron B nơtron, electron

C proton, nơtron, electron D proton, electron Câu 16 Chất có thể dùng để phân biệt dung dịch NaCl và Na2SO4 là:

A dung dịch Br2 B, dd BaCl2 C dd HCl D B, C đều đợc

Câu 17 Xột 3 nguyờn tố: X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=18)

A.X và T là khớ hiếm, Y là phi kim B.X và T là khớ hiếm, Y là kim loại

C.X là kim loại, Y là phi kim, T là khớ hiếm D.Tất cả đều sai

Câu 18 Hòa tan 11,6 gam hợp kim Zn, Mg, Al bằng một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 7,84 lit khí (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu đợc lợng muối khan là :

Câu 19 Cho 7,2 g FeO tác dụng với H2SO4 đặc, nóng d thu đợc m(g) muối Giá trị của m là:

Câu 20 Hấp thụ hoàn toàn 12,8 g SO2 vào 350 ml dung dịch NaOH 1M Khối lợng muối thu đợc là:

Phần riêng ( Học sinh chọn một trong hai ban)

I Dành cho ban A, T (từ câu 21 đến câu 30)

Câu 21 Có thể phân biệt khí Ozon và khí Oxi bằng:

A dung dịch chứa (KI và hồ tinh bột) B Ag kim loại

Câu 22 Hòa tan hoàn toàn 7,5 g hỗn hợp (Mg, Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu đợc 3,2 g S; 1,12 lít SO2

(đktc) và dung dịch A Khối lợng Mg trong hỗn hợp là:

Câu 23 Nung nóng 11,2 g bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu đợc 15,2 g hỗn hợp A gồm Fe và các oxit sắt Hòa tan hết hỗn hợp A bằng H2SO4 đặc, nóng thu đợc V lít khí SO2 ( là sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giá trị của V là:

A 2,24 lít B 3,36 lit C 1,12 lít D 5,2 lít

Câu 24 Cho từng chất: Fe, CuO, Fe3O4, FeS, Na2CO3, Fe2O3 lần lợt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử là:

Câu 25 Dung dịch hiđro peoxit (H2O2)có tính chất hoá học là :

A Không có tính oxi hoá không có tính khử

B Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử

C Chỉ có tính khử

D Chỉ có tính oxi hoá

Câu 26 Cấu hỡnh electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong BTH cỏc ntố húa học, ntố X thuộc

A chu kỡ 4, nhúm VIIA B chu kỡ 4, nhúm IIA

C chu kỡ 4, nhúm VIIIB D chu kỡ 4, nhúm VIIB

Câu 27 Clorua vôi là:

A NaOCl, NaCl B NaCl C KClO3 D CaOCl2

Trang 3

Câu 28 Cho hỗn hợp A gồm các khí : N2, Cl2, H2S, SO2, CO2 từ từ qua bình đựng dd NaOH d thu đợc hỗn hợp khí gồm:

A N2, Cl2 B N2 C N2, H2S D N2, Cl2, SO2, CO2

Câu 29 Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của cỏc kim loại hoỏ trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoỏ trị (II) trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 4,48 lớt khớ (đktc) Đem cụ cạn dung dịch thu được lượng muối khan là?

A 13 gam B.15 gam C 26 gam D.30 gam

Câu 30 Cho 5,6 g Fe và 1,2 g Mg tan hoàn toàn trong dd HCl loãng thu đợc dd A Cho NaOH d vào dd A thu đợc kết tủa B, lọc và nung B (trong môi trờng không có không khí) đến khối lợng không đổi thu đợc m(g) chất rắn m

có giá trị bằng

A 11,2 g B 18 g C 10,2 g D 9,2 g

II.Dành cho ban D (từ câu 31 đến câu 40)

Câu 31 Clorua vôi có công thức là:

A NaOCl, NaCl B NaCl C KClO3 D CaOCl2

Câu 32 Sục khí clo d qua dd hỗn hợp NaBr, NaI Kết thúc phản ứng, cô cạn dd thu đợc 1,755 gam NaCl.Thể tích khí Cl2 (đktc)tham gia phản ứng là:

Câu 33 Trong phản ứng: CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O HCl đóng vai trò là:

C chất khử D vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trờng Câu 34 Hòa tan hoàn toàn 24,4 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị I bằng dung dịch HCl thu đợc 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu đợc khối lợng muối khan là:

Câu 35 Chọn phát biểu đúng:

A Chất khử ( chất bị oxi hóa) là chất nhận eletron

B Chất oxi hóa( chất bị khử) là chất nhận eletron

C Quá trình nhận electron gọi là sự oxi hóa

D Quá trình cho electron gọi là sự khử Câu 36 Để kết tủa hoàn toàn 200g dung dịch AgNO3 8,5% cần phải dùng hết 200 ml dung dịch HCl có nồng độ x(M) Giá trị của x là:

Câu 37 Cation R+ có cấu hinh electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của R trong BTH thuộc

A Chu kỳ 3, nhóm IA

B Chu kì 2, nhóm VIA

C Chu kỳ 3, nhóm IIA

D Chu kỳ 2, nhóm VIIIA

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn 1,12 gam oxit của một kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 2,22 gam muối Kim loại đó là:

A Mg (M = 24) B Ca (M = 40) C Cu (M = 64) D Zn (M = 65).

Câu 39 Một dung dịch chứa : KI, KBr, KCl đợc cho tác dụng với brom, sản phẩm đợc tạo thành có:

Câu 40 Cho hỗn hợp A gồm các khí : N2, Cl2, O2, SO2 từ từ qua bình đựng dd NaOH d thu đợc hỗn hợp khí gồm:

A N2, Cl2, O2 B N2 C N2, O2 D N2, Cl2, SO2

Cho NTK : Cu=64; Fe=56; Mg=24; Cl=35,5; Al=27; S=32; O=16; H=1; Na=23; N=14; P=31; Ca=40;Be=9

Ngày đăng: 19/09/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w