1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PRONUNCIATION TIENG ANH lop 5

27 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 736 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần thi Ngữ âm luôn là một thử thách đối với các học sinh, là phần học sinh hay bị mất điểm nhất trong các bài thi theo chuẩn khảo thí quốc tế.. Theo các chuyên gia, để làm tốt bài ngữ

Trang 1

Phần thi Ngữ âm luôn là một thử thách đối với các học sinh, là phần học sinh hay bị mất điểm nhất trong các bài thi theo chuẩn khảo thí quốc tế Làm thế nào

để làm tốt bài tập ngữ âm luôn là câu hỏi mà nhiều học sinh đi tìm câu trả lời Theo các chuyên gia, để làm tốt bài ngữ âm, điều quan trọng nhất là nắm chắc các quy tắc về phát âm và trọng âm cơ bản.

Dưới đây là một số quy tắc ngữ âm học sinh cần nắm vững:

1.Quy tắc phát âm:

a Cách phát âm của một số nguyên âm và phụ âm

 Hầu hết các chữ được viết dưới dạng ee (meet), ea (meat), e-e (scene) đều được phát âm thành /i:/ Trường hợp e (me), ie (piece) cũng được phát âm như trên nhưng không nhiều.

 Chữ e (men) hay ea (death), ie (friend), a (many), ai (said) được phát âm là /e/.

 Hầu hết các chữ được viết là ar, al thì được phát âm là /a:/ Chữ a trong ask, path, aunt cũng được phát âm là /a:/ Các chữ viết là ear, ere, are, air, thì được phát âm là /eə/ (ngoài heart được phát âm là /ha: t/).

 Các chữ được viết là a-e (mate) ay (say), ey (grey), ei (eight), ai (wait), ea (great) thì khi phát âm sẽ là /ei/.

 Các chữ được viết là a thì phát âm sẽ là /æ/ (Trừ trường hợp sau a có r – sau r không phải là một nguyên âm) Tuy nhiên chữ a trong ask, path, aunt lại được phát âm là /a:/.

 Hầu hết các chữ được viết là er hoặc nguyên âm trong các âm tiết không có trọng âm thì được phát âm thành /ə/: teacher, owner…

 Chữ u trong tiếng Anh có 3 cách phát âm: Phát âm là /u:/ (u dài) khi đứng sau /j/ (June); phát âm là /ʊ/ hoặc /ʌ/ trong các cách viết khác như full, sun Khi từ có 2 chữ oo viết cạnh nhau thì hầu hết sẽ được phát âm thành /u:/ trừ các trường hợp âm cuối là k: book, look, cook…

Để có thể đọc “vanh vách” bất kì từ vựng tiếng Anh nào trong cuốn từ điển dày cộp, bạn cũng cần nắm vững được bảng chữ cái phiên âm tiếng Anh IPA

b Cách phát âm “-ed”

Trang 2

 Ví dụ: jump, cook, cough, kiss, wash, watch…

 Phát âm là /id/ nếu động từ kết thúc bằng /d/ hoặc /t/

 Ví dụ: wait, add…

 Phát âm là /d/ khi động từ kết thúc bằng: /b, g, v, đ/th/, z, j/, m, n, ng, l, r/ và tất

cả các âm hữu thanh.

 Ví dụ: rub, drag, love, bathe, use, massage, charge, name, learn…

Ngoại lệ: 1 số từ kết thúc bằng -ed dùng làm tính từ được phát âm là /Id/:

Ví dụ: aged, blessed, crooked, dogged, learned, naked, ragged, wicked, wretched

Có thể bạn sẽ cần: Chi tiết cách phát âm -ed thật chuẩn xác

c Cách phát âm “-s / -es” sau động từ chia ở ngôi thứ ba số ít trong thì HTĐ hoặc danh từ số nhiều

 Nếu từ kết thúc bằng -s, -ss, -ch, -sh, – x, -z (hoặc -ze), -o, -ge, -ce thì ta phát

Trang 3

2.Quy tắc nhấn trọng âm:

Có một số qui tắc đánh dấu trọng âm học sinh cần chú ý như sau:

a Động từ có 2 âm tiết: trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Ví dụ: En’joy, co’llect, es’cape, de’story, en’joy re’peat…

Ngoại trừ: ‘offer, ‘happen, ‘answer, ‘enter, ‘listen, ‘open, ‘finish, ‘study, ‘follow,

‘narrow…

b Danh từ + tính từ có 2 âm tiết: trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất

Ví dụ: ‘mountain, ‘evening, ‘butcher, ‘carpet, ‘busy, ‘pretty, ‘handsome…

Ngoại trừ: ma’chine, mis’take, a’lone, a’sleep…

c Danh từ ghép thường có trọng âm chính nhấn vào âm tiết thứ nhất

Ví dụ: ‘raincoat, ‘tea- cup, ‘film- maker, ‘shorthand, ‘bookshop, ‘footpath…

d Các từ tận cùng là đuôi: -ic, -ics, – ian, -tion, -sion thì trọng âm nhấn vào âm thứ 2 từ cuối lên.

Ví dụ: ‘graphic, sta’tistics, mathema’tician, conver’sation, scien’tific, dic’tation,

pre’cision

e Các tiền tố trong tiếng Anh (ví dụ như un-, il-, dis-, in-…) không bao giờ có

trọng âm mà thường trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

Ví dụ: un’able, il’legal, mis’take, un’usual, dis’like, in’definite, re’flect

Trang 4

5 A pleasure B heat C meat D feed

6 A faithful B failure C fairly D fainted

Trang 5

4 A beard B bird C learn D turn

7 A genetics B generate C kennel D gentle

9 A mechanic B machinery C chemist D cholera

6 A scholarship B chaos C cherish D chorus

8 A message B privilege C college D collage

10 A dynamic B typical C cynicism D hypocrite

2 A earning B learning C searching D clearing

Trang 6

4 A given B risen C ridden D whiten

3 A promise B devise C surprise D realise

10 A distribute B tribe C triangle D trial

Trang 7

3 A nourish B flourish C courageous D southern

7 A curriculum B coincide C currency D conception

8 A divisible B design C disease D excursion

7 A faithful B failure C fairly D painted

8 A country B cover C economical D ceiling

Trang 8

2 A ask B angry C manager D damage

6 A theory B therefore C neither D weather

Trang 9

1 A pool B moon C food D foot

Trang 10

Exercise 13

2 A discipline B vision C cylinder D muscle

4 A suitable B biscuit C guilty D building

6 A physical B mythology C rhythmic D psychology

8 A chorus B cherish C chaos D scholarship

Trang 11

5 A companion B company C comparison D compartment

2 A orchestra B chasm C chemical D orchard

3 A prescription B preliminary C presumption D preparation

4 A nourish B flourish C tournament D courage

8 A slaughter B draught C naughty D plaudit

9 A devotion B congestion C suggestion D question

Trang 12

10 A copper B copy C dolphin D colonel

4 A measure B decision C permission D pleasure

4 A sovereign B fountain C determine D routine

8 A measure B pleasure C treasure D ensure

Trang 13

9 A mouse B could C would D put

2 A divisible B design C disease D decision

3 A superstructure B apartheid C virtually D statute

6 A apprentice B appreciation C botanist D diagram

7 A emblem B electrification C exact D entire

8 A curriculum B coincide C currency D conception

10 A genuine B geneticist C guarantee D generate

Trang 14

8 A ground B should C about D amount

4 A problem B popular C convenient D rod

Trang 15

7 A rear B dear C bear D fear

10 A punctual B rubbish C thunder D furious

5 A nourish B flourish C southern D courageous

2 A practising B amusing C advertising D arising

3 A geology B psychology C classify D photography

Trang 16

6 A blow B show C hole D cow

8 A nourish B flourish C courageous D southern

Trang 17

5 A allow B doubt C bought D scout

8 A Valentine B imagine C discipline D magazine

1 A disease B display C increase D discount

3 A descend B decent C delicious D percentage

Trang 18

4 A mechanic B chemistry C charge D campus

9 A companion B comparison C company D compartment

Trang 19

3 A dead B bead C thread D bread

1 A afterwards B advise C agree D allow

5 A breath B breathe C thank D threat

8 A chemist B champagne C chaos D chiropodist

Trang 20

2 A about B bough C cough D shout

1 A sergeant B servant C service D servile

Trang 21

1 A half B all C bath D start

7 A chancellor B character C challenger D chapter

10 A caused B increased C practised D promised

Trang 22

Exercise 36

4 A promise B devise C surprise D realise

8 A storage B encourage C garage D shortage

Trang 23

8 A colonel B journal C infernal D mournful

9 A taught B laughter C naughty D slaughter

2 A weasel B breakfast C feather D measure

4 A chorus B cherish C chaos D scholarship

9 A thirteen B thanks C think D father

Trang 24

10 A practice B device C service D office

10 A accurate B accept C accident D success

Ngày đăng: 09/02/2020, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w