1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

NHẬP MÔN LẬP TRINH Mảng 2 Chiều

33 68 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9 Gán dữ liệu kiểu mảng mà phải gán trực tiếp giữa các phần tử... 1 0 1 0 Truyền mảng cho hàm  Tham số kiểu mảng trong khai báo hàm giống  Tham số kiểu mảng truyền cho hàm chính là đị

Trang 1

Bộ môn Tin học cơ sở

Trang 5

typedef <kiểu cơ sở> <tên kiểu> [ <N1> ][ <N2> ] ;

typedef int MaTran[ 3 ][ 4 ];

0 1 2

Kiểu MaTran

Trang 6

<kiểu cơ sở> <tên biến>[<N1>][<N2>];

typedef <kiểu cơ sở> <tên kiểu> [<N1>][<N2>];

<tên kiểu> <tên biến>;

<tên kiểu> <tên biến 1>, <tên biến 2>;

Trang 7

typedef int MaTran10x20 [10][20];

typedef int MaTran5x10 [5][10];

MaTran10x20 a, b;

MaTran11x11 c;

MaTran10x20 d;

Trang 8

• Hợp lệ : a[0][0], a[0][1], …, a[2][2], a[2][3]

NMLT - Mảng hai chiều

<tên biến mảng> [ <giá trị cs1> ][ <giá trị cs2> ]

int a[3][4];

0 1 2

Trang 9

9

Gán dữ liệu kiểu mảng

mà phải gán trực tiếp giữa các phần tử

Trang 10

1 0

1 0

Truyền mảng cho hàm

 Tham số kiểu mảng trong khai báo hàm giống

 Tham số kiểu mảng truyền cho hàm chính là địa chỉ của phần tử đầu tiên của mảng

• Có thể bỏ số lượng phần tử chiều thứ 2 hoặc con trỏ.

• Mảng có thể thay đổi nội dung sau khi thực hiện hàm.

NMLT - Mảng hai chiều

void NhapMaTran( int a[50][100] );

void NhapMaTran( int a[][100] );

void NhapMaTran( int (*a)[100] );

Trang 11

1 1

1 1

void XuatMaTran(int a[50][100], int m , int n );

void XuatMaTran(int a[][100], int m , int n );

void XuatMaTran(int (*a)[100], int m , int n );

void NhapMaTran(int a[][100], int &m, int &n);

void XuatMaTran(int a[][100], int m, int n);

Trang 12

1 2

1 2

Một số bài toán cơ bản

 Tìm giá trị nhỏ nhất/lớn nhất của mảng

 …

NMLT - Mảng hai chiều

Trang 13

1 3

1 3

là số nguyên tố Trả về 1 nếu n là số nguyên

tố, ngược lại trả về 0.

NMLT - Mảng hai chiều

#define MAXD 50

#define MAXC 100

Trang 14

1 4

1 4Thủ tục HoanVi & Hàm LaSNT

NMLT - Mảng hai chiều

Trang 15

1 5

1 5

Nhập Ma Trận

 Cho phép nhập mảng a, m dòng, n cột

 Cho trước một mảng 2 chiều có dòng tối đa là MAXD,

số cột tối đa là MAXC.

 Nhập số lượng phần tử thực sự m, n của mỗi chiều.

 Nhập từng phần tử từ [0][0] đến [m-1][n-1].

NMLT - Mảng hai chiều

Trang 16

1 6

1 6

printf(“Nhap a[%d][%d]: ”, i , j ); scanf(“%d”, &a[ i ][ j ]);

} }

Trang 17

1 7

1 7

Xuất Ma Trận

 Cho phép nhập mảng a, m dòng, n cột

 Xuất giá trị từng phần tử của mảng 2 chiều từ dòng

có 0 đến dòng m-1, mỗi dòng xuất giá giá trị của cột 0 đến cột n-1 trên dòng đó.

NMLT - Mảng hai chiều

Trang 18

1 8

1 8

for ( j =0; j <n; j ++)

printf(“%d ”, a[ i ][ j ]);

printf(“\n”);

} }

Trang 19

1 9

1 9

 Duyệt từng phần của ma trận a Nếu phần tử đang

xét bằng x thì trả về có (1), ngược lại trả về không có (0).

NMLT - Mảng hai chiều

Trang 20

2 0

2 0

Trang 21

2 1

2 1

Kiểm tra tính chất của mảng

Trang 22

2 2

2 2

Trang 23

2 3

2 3

Trang 24

2 4

2 4

Trang 25

2 5

2 5

• Đường chéo chính, đường chéo phụ (ma trận vuông)

• Nửa trên/dưới đường chéo chính (ma trận vuông)

• Nửa trên/dưới đường chéo phụ (ma trận vuông)

 Duyệt ma trận và cộng dồn các phần tử có tọa độ (dòng, cột) thỏa yêu cầu.

NMLT - Mảng hai chiều

Trang 26

2 6

2 6

Trang 27

2 7

2 7

for (i=0; i< m ; i++) // Duyệt các dòng

tong = tong + a[i][c];

return tong;

}

Trang 28

2 8

2 8

for (i=0; i< n ; i++)

tong = tong + a[i][i];

return tong;

}

Trang 29

2 9

2 9

Hàm tính tổng trên đường chéo chính

Trang 30

3 0

3 0

Hàm tính tổng dưới đường chéo chính

Trang 31

3 1

3 1

Hàm tính tổng trên đường chéo phụ

for (i=0; i< n ; i++)

tong = tong + a[i][n-i-1];

return tong;

}

Trang 32

3 2

3 2

Trang 33

3 3

3 3

Ngày đăng: 08/02/2020, 10:50