Quy chuẩn Việt Nam QCVN 30:2016/BYT về Bức xạ tia X - Giới hạn liều tiếp xúc bức xạ tia X tại nơi làm việc quy định giá trị giới hạn liều tiếp xúc tối đa cho phép với bức xạ tia X tại nơi làm việc. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 30/2016/TTBYTố Hà N i, ngày 30 tháng 6 năm 2016 ộ
THÔNG TƯ
QUY Đ NH QUY CHU N K THU T QU C GIA V B C X TIA X GI I H NỊ Ẩ Ỹ Ậ Ố Ề Ứ Ạ Ớ Ạ
LI U TI P XÚC B C X TIA X T I N I LÀM VI CỀ Ế Ứ Ạ Ạ Ơ Ệ
Căn c Lu t an toàn, v sinh lao đ ng s 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ệ ộ ố
Căn c Lu t tiêu chu n và quy chu n k thu t s 68/2006/QH13 ngày 29 tháng 6 năm ứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ ố
2006;
Căn c Ngh đ nh s 127/2007/NĐCP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy đ nh ứ ị ị ố ủ ủ ị
chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t tiêu chu n và quy chu n k thu t; ế ộ ố ề ủ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Căn c Ngh đ nh s 63/2012/NĐCP ngày 31/8/2012 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ; ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Qu n lý môi tr ụ ả ườ ng y t ; ế
B tr ộ ưở ng B Y t ban hành Thông t quy đ nh quy chu n k thu t qu c gia v b c x tia ộ ế ư ị ẩ ỹ ậ ố ề ứ ạ
X Gi i h n li u ti p xúc b c x tia X t i n i làm vi c ớ ạ ề ế ứ ạ ạ ơ ệ
Đi u 1. Quy chu n k thu t qu c gia v b c x tia Xề ẩ ỹ ậ ố ề ứ ạ
Ban hành kèm theo Thông t này QCVN 30/2016/BYT Quy chu n k thu t qu c gia v ư ẩ ỹ ậ ố ề
b c x tia X Gi i h n li u ti p xúc b c x tia X t i n i làm vi c.ứ ạ ớ ạ ề ế ứ ạ ạ ơ ệ
Đi u 2. Hi u l c thi hànhề ệ ự
Thông t này có hi u l c t ngày 01 tháng 12 năm 2016.ư ệ ự ừ
Đi u 3. Trách nhi m thi hànhề ệ
C c trụ ưởng C c Qu n lý môi trụ ả ường y t , V trế ụ ưởng, C c trụ ưởng, T ng c c trổ ụ ưởng các
V , C c, T ng c c thu c B Y t , Th trụ ụ ổ ụ ộ ộ ế ủ ưởng các c quan, đ n v tr c thu c B , Giám ơ ơ ị ự ộ ộ
đ c S Y t các t nh, thành ph tr c thu c trung ố ở ế ỉ ố ự ộ ương và Th trủ ưởng c quan y t các B , ơ ế ộ
ngành ch u trách nhi m thi hành Thông t này./.ị ệ ư
N i nh n: ơ ậ
VPCP (V KGVX, Công báo, C ng ụ ổ
TTĐT CP);
Các B , c quan ngang B , c quan ộ ơ ộ ơ
thu c CP;ộ
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Trang 2 B T pháp (C c Ki m tra VBQPPL);ộ ư ụ ể
B trộ ưởng (đ báo cáo);ể
Các đ n v thu c B Y t ;ơ ị ộ ộ ế
UBND các t nh, thành ph tr c thu c ỉ ố ự ộ
TW;
S Y t các t nh, thành ph tr c thu c ở ế ỉ ố ự ộ
TW;
Trung tâm YTDP các t nh, thành ph tr cỉ ố ự
thu c TW;ộ
Trung tâm BVSKLĐ&MT các t nh, thànhỉ
ph tr c thu c TW;ố ự ộ
T ng c c Tiêu chu n đo lổ ụ ẩ ường ch t ấ
lượng (đ đăng b );ể ạ
C ng thông tin đi n t B Y t ;ổ ệ ử ộ ế
L u: VT, K2ĐT, PC, MT.ư
Nguy n Thanh Longễ
QCVN 30:2016/BYT QUY CHU N K THU T QU C GIA V B C X TIA X GI I H N LI U TI P XÚCẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ứ Ạ Ớ Ạ Ề Ế
B C X TIA X T I N I LÀM VI CỨ Ạ Ạ Ơ Ệ
National Technical Regulation on X ray Radiation Pemissible Exposure Limits of X ray
Radiation in the Workplace
L i nói đ uờ ầ
QCVN 30:2016/BYT do Ban so n th o Quy chu n k thu t qu c gia v v sinh lao đ ng ạ ả ẩ ỹ ậ ố ề ệ ộ
biên so n, C c Qu n lý môi trạ ụ ả ường y t trình duy t và đế ệ ược ban hành theo Thông t s ư ố
30/2016/TTBYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 c a B trủ ộ ưởng B Y t ộ ế
QUY CHU N K THU T QU C GIA V B C X TIA X GI I H N LI U TI PẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ứ Ạ Ớ Ạ Ề Ế
XÚC B C X TIA X T I N I LÀM VI CỨ Ạ Ạ Ơ Ệ
National Technical Regulation on X ray Radiation Pemissible Exposure Limits of X ray
Radiation in the Workplace
I. QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Quy chu n này quy đ nh giá tr gi i h n li u ti p xúc t i đa cho phép v i b c x tia X t i ẩ ị ị ớ ạ ề ế ố ớ ứ ạ ạ
n i làm vi c.ơ ệ
2. Đ i tố ượng áp d ngụ
Quy chu n này áp d ng cho các c quan qu n lý nhà nẩ ụ ơ ả ước v môi trề ường; các cá nhân, t ổ
ch c th c hi n quan tr c môi trứ ự ệ ắ ường lao đ ng; các cá nhân, t ch c có các ho t đ ng phát ộ ổ ứ ạ ộ
Trang 3sinh b c x tia X n i làm vi c.ứ ạ ơ ệ
Quy chu n này không áp d ng cho các đ i tẩ ụ ố ượng được ch n đoán, đi u tr ho c can thi p ẩ ề ị ặ ệ
b ng b c x tia X.ằ ứ ạ
3. Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong quy chu n này, các t ng dẩ ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
3.1. Li u h p th (Absorbed dose)ề ấ ụ
Là đ i lạ ượng v t lý c b n s d ng cho đánh giá li u b c x , đậ ơ ả ử ụ ề ứ ạ ược xác đ nh theo công ị
th c sau:ứ
D = dE/dm Trong đó:
+ D: Li u h p thề ấ ụ
+ dE: Năng lượng trung bình do b c x ion hóa truy n cho m t kh i v t ch t.ứ ạ ề ộ ố ậ ấ
+ dm: Kh i lố ượng c a kh i v t ch t đó.ủ ố ậ ấ
Đ n v c a li u h p th là jun trên kilôgam (J/kg) và đơ ị ủ ề ấ ụ ược g i là gray (Gy). 1J/kg = 1Gyọ
3.2. Li u tề ương đương (Equivalent dose)
Là đ i lạ ượng dùng đ đánh giá li u b c x trong m t t ch c mô ho c c quan c a c thể ề ứ ạ ộ ổ ứ ặ ơ ủ ơ ể
người, được xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
HT,R = DT,R x WR
Trong đó:
+ HT,R: Li u tề ương đương
+ DT,R: Li u h p th do lo i b c x R gây ra, l y trung bình trên c quan ho c t ch c mô ề ấ ụ ạ ứ ạ ấ ơ ặ ổ ứ
T
+ WR: Tr ng s b c x c a b c x lo i R.ọ ố ứ ạ ủ ứ ạ ạ
Khi trường b c x g m nhi u lo i b c x v i các tr ng s b c x Wứ ạ ồ ề ạ ứ ạ ớ ọ ố ứ ạ R khác nhau thì li u ề
tương đương được xác đ nh theo công th c sau, trong đó t ng đị ứ ổ ượ ấc l y cho t t c các lo i ấ ả ạ
b c x liên quan:ứ ạ
R T R R
T D W
Đ n v c a li u tơ ị ủ ề ương đương là jun trên kilôgam (J/kg) và được g i là siv (Sv). 1 J/kg = ọ ơ
1Sv
3.3. Tr ng s b c x (Wọ ố ứ ạ R Radiation weighting factor)
Là các h s nhân đ i v i li u h p th dùng đ tính hi u qu tệ ố ố ớ ề ấ ụ ể ệ ả ương đ i c a các lo i b c ố ủ ạ ứ
x khác nhau trong vi c gây nh hạ ệ ả ưởng đ n s c kh e con ngế ứ ỏ ười
B ng 1: Lo i b c x và tr ng s b c xả ạ ứ ạ ọ ố ứ ạ
Trang 4Lo i b c xạ ứ ạ Tr ng s b c x (Wọ ố ứ ạ R)
Các h t anpha, các m nh phân h ch và các ạ ả ạ
3.4. Li u hi u d ng (Effective dose)ề ệ ụ
Là t ng li u tổ ề ương đương c a t ng mô nhân v i tr ng s mô tủ ừ ớ ọ ố ương ng tính cho t t c ứ ấ ả
các mô và c quan trong c th , đơ ơ ể ược xác đ nh theo công th c sau:ị ứ
T
T T
H W E
Trong đó:
+ E: Li u hi u d ngề ệ ụ
+ HT: Li u tề ương đương c a mô T.ủ
+ WT: Tr ng s mô c a mô T. T ng đọ ố ủ ổ ượ ấc l y cho t t c các mô và c quan trong c th ấ ả ơ ơ ể
Đ n v c a li u hi u d ng là jun trên kilôgam (J/kg) và đơ ị ủ ề ệ ụ ược g i là siv (Sv).1J/kg = 1Svọ ơ
3.5. Tr ng s mô (Wọ ố T Tissue weighting factor)
Là các h s nhân c a li u tệ ố ủ ề ương đương đ i v i m t c quan ho c t ch c mô dùng cho ố ớ ộ ơ ặ ổ ứ
m c đích an toàn b c x đ tính đ nh y c m b c x khác nhau c a các c quan t ch c ụ ứ ạ ể ộ ạ ả ứ ạ ủ ơ ổ ứ
mô đ i v i các hi u ng ng u nhiên c a b c x ố ớ ệ ứ ẫ ủ ứ ạ
B ng 2: Các mô, c quan và tr ng s môả ơ ọ ố
T ch c mô ho c c quanổ ứ ặ ơ Tr ng s mô (Wọ ố T) ∑WT
T y xủ ương (t y đ ), đ i tràng, ph i, d dày, vú,ủ ỏ ạ ổ ạ
Bàng quang, th c qu n, gan, tuy n giápự ả ế 0,04 0,16
B m t xề ặ ương, não, tuy n nế ước b t, daọ 0,01 0,04
* Các mô còn l i bao g m tuy n thạ ồ ế ượng th n, vùng ngoài ng c, túi m t, tim, th n, h ch ậ ự ậ ậ ạ
b ch huy t, c , màng nh y mi ng, lá lách, ru t non, t y, tuy n c, tuy n ti n li t (đ i v iạ ế ơ ầ ệ ộ ụ ế ứ ế ề ệ ố ớ
nam), t cung (đ i v i n ).ử ố ớ ữ
3.6. Chi u x ngh nghi p (Occupational exposure):ế ạ ề ệ
Là chi u x đ i v i cá nhân x y ra trong quá trình ti n hành công vi c b c x , ng phó s ế ạ ố ớ ả ế ệ ứ ạ ứ ự
Trang 5trong 1 mét kh i không khí (1000Bq/mố 3) ho c ti n hành th m đ nh, thanh tra, ki m tra t i ặ ế ẩ ị ể ạ
các c s có ti n hành công vi c b c x , không tính đ n chi u x b lơ ở ế ệ ứ ạ ế ế ạ ị o i tr (nh K 40 ạ ừ ư
trong c th ngơ ể ười, tia vũ tr trên m t đ t ) và chi u x t nh ng công vi c b c x , ụ ặ ấ ế ạ ừ ữ ệ ứ ạ
ngu n b c x đồ ứ ạ ược mi n tr và chi u x y t ễ ừ ế ạ ế
3.7. Chi u x công chúng (Public exposure):ế ạ
Là chi u x đ i v i công chúng do công vi c b c x đã đế ạ ố ớ ệ ứ ạ ượ ấc c p gi y phép gây ra và ấ
chi u x trong trế ạ ường h p s c b c x , h t nhân tr chi u x ngh nghi p, chi u x y ợ ự ố ứ ạ ạ ừ ế ạ ề ệ ế ạ
t và chi u x t phông b c x t nhiên t i đ a phế ế ạ ừ ứ ạ ự ạ ị ương
3.8. Nhân viên b c x (Radiation staff): Là nhân viên làm vi c trong khu v c ki m soát và ứ ạ ệ ự ể
khu v c giám sát.ự
3.9. Khu v c ki m soát (Controlled area): Là n i ph i áp d ng các bi n pháp b o v và cácự ể ơ ả ụ ệ ả ệ
quy đ nh an toàn đ c bi t nh m ki m soát s chi u x ho c ngăn ng a nhi m b n phóng ị ặ ệ ằ ể ự ế ạ ặ ừ ễ ẩ
x lan r ng trong đi u ki n làm vi c bình thạ ộ ề ệ ệ ường, ngăn ng a ho c h n ch m c đ chi u ừ ặ ạ ế ứ ộ ế
x ti m n.ạ ề ẩ
3.10. Khu v c giám sát (Supervised area): Là n i các đi u ki n chi u x luôn đự ơ ề ệ ế ạ ược theo dõi
m c dù không c n thi t ph i có các bi n pháp b o v và các quy đ nh an toàn đ c bi t nhặ ầ ế ả ệ ả ệ ị ặ ệ ư
đ i v i khu v c ki m soát.ố ớ ự ể
3.11. Nhi m x b m t (Surface contamination): Là s nhi m x b i các ch t phóng x ễ ạ ề ặ ự ễ ạ ở ấ ạ
trên b m t ho c bên trong c a đ i tề ặ ặ ủ ố ượng nghiên c u.ứ
II. QUY Đ NH K THU TỊ Ỹ Ậ
1. Giá tr gi i h n li u ti p xúc t i đa cho phép trong m t năm đ i v i chi u x tia X ngh ị ớ ạ ề ế ố ộ ố ớ ế ạ ề
nghi p và công chúng đệ ược quy đ nh trong b ng 3.ị ả
B ng 3. Giá tr gi i h n li u ti p xúc t i đa cho phép trong m t năm ả ị ớ ạ ề ế ố ộ
(Đ n v tính b ng mSv/năm)ơ ị ằ
Lo i li u và đ iạ ề ố
tượng áp d ngụ
Nhân viên b cứ
xạ
Ngườ ọi h c vi c, h cệ ọ ngh , sinh viên t 16 ề ừ
18 tu iổ
Công chúng
Li u hi u d ng toàn ề ệ ụ
Li u tề ương đương đ i ố
v i th y tinh th c a ớ ủ ể ủ
Li u tề ương đương đ i ố
Li u hi u d ng toàn thân đ i v i nhân viên b c x 20mSv trong m t năm đề ệ ụ ố ớ ứ ạ ộ ượ ấc l y trung
bình trong 5 năm làm vi c liên t c. Trong m t năm riêng l có th lên t i 50mSv, nh ng ệ ụ ộ ẻ ể ớ ư
ph i đ m b o li u trung bình trong 5 năm đó không quá 20mSv/năm.ả ả ả ề
Trang 6 Li u tề ương đương đ i v i th th y tinh c a m t nhân viên b c x là 20mSv trong m t ố ớ ể ủ ủ ắ ứ ạ ộ
năm đượ ấc l y trung bình trong 5 năm làm vi c liên t c. Trong m t năm riêng l có th lên ệ ụ ộ ẻ ể
t i 50mSv, nh ng ph i đ m b o li u trung bình trong 5 năm đó không quá 20mSv/năm.ớ ư ả ả ả ề
Gi i h n li u tớ ạ ề ương đương đ i v i da là giá tr đố ớ ị ượ ấc l y trung bình trên 1 cm2 c a vùng ủ
da b chi u x nhi u nh t.ị ế ạ ề ấ
2. Giá tr gi i h n li u ti p xúc t i đa cho phép đ i v i chi u x tia X theo su t li u tị ớ ạ ề ế ố ố ớ ế ạ ấ ề ương
đương được quy đ nh trong b ng 4.ị ả
B ng 4. Giá tr gi i h n li u ti p xúc t i đa cho phép theo su t li u tả ị ớ ạ ề ế ố ấ ề ương đương tính theo
SV/h
Lo i li u và đ i tạ ề ố ượng
áp d ngụ
Nhân viên b cứ
xạ
Ngườ ọi h c vi c, h cệ ọ ngh , sinh viên t 16 ề ừ
18 tu iổ
Công chúng
Li u tề ương đương đ i ố
v i th y tinh th c a ớ ủ ể ủ
Li u tề ương đương đ i ố
3. Giá tr gi i h n cho phép su t li u tị ớ ạ ấ ề ương đương khi thi t k , thanh tra, ki m tra phòng ế ế ể
làm vi c liên quan đ n b c x tia X đệ ế ứ ạ ược quy đ nh trong b ng 5.ị ả
B ng 5. Giá tr gi i h n su t li u tả ị ớ ạ ấ ề ương đương cho phòng đ t thi t b phát b c x tia Xặ ế ị ứ ạ
V tríị Su t li u tấ ề ương đương ( Sv/h) Trong phòng đi u khi n ho c n i đ t t đi u khi n ề ể ặ ơ ặ ủ ề ể
c a thi t b phát b c x tia X.ủ ế ị ứ ạ 10,0
Các v trí ngoài phòng đ t thi t b phát b c x tia X ị ặ ế ị ứ ạ
(n i công chúng đi l i, ngơ ạ ười ng i ch , các phòng làm ồ ờ
Ghi chú: Giá tr gi i h n không tính phông b c x t nhiênị ớ ạ ứ ạ ự
III. PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ NHỊ
Phương pháp đo b c x tia X th c hi n nh sau:ứ ạ ự ệ ư
1. Nguyên lý đo:
Các thi t b đo b c x tia X d a trên các nguyên lý sau:ế ị ứ ạ ự
Bu ng ion hóa.ồ
B c x tia X đi qua m t s h i khí s b ion hóa t o thành các ion (+) và các ion (); n u có ứ ạ ộ ố ơ ẽ ị ạ ế
m t hi u đi n th gi a hai c c thì các ion (+) s ch y v anôt và các ion () s ch y v ộ ệ ệ ế ữ ự ẽ ạ ề ẽ ạ ề
Trang 7phóng x ạ
C u t o: Bu ng ion hóa là m t ng kim lo i hay ph kim lo i, th tích vài cmấ ạ ồ ộ ố ạ ủ ạ ể 3 đ n vài ế
trăm dm3 (càng l n càng nh y); thành ng là c c âm, s i kim lo i xuyên gi a là c c dớ ạ ố ự ợ ạ ữ ự ương
được n i v i các c c tố ớ ự ương ng c a ngu n đi n và m t vi đi n k Bu ng ion hóa ch s ứ ủ ồ ệ ộ ệ ế ồ ỉ ử
d ng đụ ược m t th i gian, h i khí b ion hóa d n d n b phá h y h t.ộ ờ ơ ị ầ ầ ị ủ ế
ng đ m nh p nháyỐ ế ấ
M t s ch t khi b tia X chi u qua s phát quang, ánh sáng đó r t y u nên ph i khuy ch ộ ố ấ ị ế ẽ ấ ế ả ế
đ i r i chuy n quang năng thành đi n năng và đạ ồ ể ệ ược đo b ng m t vi đi n k ằ ộ ệ ế
M t s ch t phát quang thộ ố ấ ường dùng:
+ Sunphua k m đ đo b c x anpha.ẽ ể ứ ạ
+ Anthracen đ đo b c x beta.ể ứ ạ
+ Natri iodua đ đo b c x gamma.ể ứ ạ
+ Liti iodua đ đo b c x neutron.ể ứ ạ
Nhi t phát quang (TLD).ệ
Dùng m t t m kính ph m t l p metaphotphat b c và nh ng tinh th canxi florua (CaFộ ấ ủ ộ ớ ạ ữ ể 2)
hay liti florua (LiF); n u nung nóng t m kính đó khi đã b chi u b c x tia X nó s phát ra ế ấ ị ế ứ ạ ẽ
ánh sáng. Đo ánh sáng đó b ng quang k s bi t m c đ chi u x tia X. Phằ ế ẽ ế ứ ộ ế ạ ương pháp này
dùng r ng rãi trong đo li u cá nhân. Nhộ ề ược đi m là ph i có máy đ c k t qu ể ả ọ ế ả
Phim nh.ả
Các b c x tia X làm đen phim nh. Đ đen c a phim t l v i li u chi u c a tia X.ứ ạ ả ộ ủ ỷ ệ ớ ề ế ủ
2. Đo đ phóng x và nhi m x môi trộ ạ ễ ạ ường
2.1. Thi t b đoế ị
Thi t b đo ph i đáp ng các quy đ nh c a pháp lu t v đo lế ị ả ứ ị ủ ậ ề ường và dùng các máy đo li uề
su t, su t li u tấ ấ ề ương đương d a trên nguyên lý bu ng ion hóa, ng đ m nh p nháy.ự ồ ố ế ấ
2.2. Ch đ nh đoỉ ị
C s s d ng b c x tia X ph i ti n hành đo ki m x môi trơ ở ử ụ ứ ạ ả ế ể ạ ường theo các quy đ nh sau:ị
Đo ki m x môi trể ạ ường làm vi c và xác l p các m c đi u tra khi l p h s đ ngh c p ệ ậ ứ ề ậ ồ ơ ề ị ấ
gi y phép ti n hành công vi c b c x tia X.ấ ế ệ ứ ạ
Đ nh k h ng năm ki m tra m c b c x tia X t i các khu v c ki m soát và giám sát.ị ỳ ằ ể ứ ứ ạ ạ ự ể
2.3. V trí đoị
C n đo t t c các v trí c a nh ng ngầ ấ ả ị ủ ữ ười làm vi c tr c ti p v i tia X và v trí c a nh ng ệ ự ế ớ ị ủ ữ
đ i tố ượng xung quanh nh li t kê trong B ng 5.ư ệ ả
Đo đánh giá hi u qu c a các phệ ả ủ ương ti n phòng h chung cũng nh phòng h cá nhân.ệ ộ ư ộ
2.4. Nguyên t c chung khi s d ng thi t b :ắ ử ụ ế ị
Trang 8 Đ c k họ ỹ ướng d n s d ng máy.ẫ ử ụ
Xem đ n v đo c a thi t b có phù h p v i m c đích đo hay không, khi c n nên tính đ i ơ ị ủ ế ị ợ ớ ụ ầ ổ
đ n v đo cho phù h p.ơ ị ợ
Xem năng lượng đáp ng c a máy có phù h p v i năng lứ ủ ợ ớ ượng b c x đ nh đo hay không. ứ ạ ị
Ví d n u đo tia X dùng trong X quang ch n đoán, máy ph i đo đụ ế ẩ ả ược tia có năng lượng
b ng và cao h n 30keV;ằ ơ
Xem gi i h n đo và gi i h n ch u đ ng li u c a máy đ tránh đo n i có li u vớ ạ ớ ạ ị ự ề ủ ể ơ ề ượt quá
gi i h n c a máy.ớ ạ ủ
Khi đo m t ngu n phát tia X đã bi t nên đ thang đo m c cao nh t r i h th p d n đ ộ ồ ế ể ở ứ ấ ồ ạ ấ ầ ể
tránh h ng máy.ỏ
B o qu n thi t b n i khô, mát. T i thi u chu n máy đo 1 l n/1năm.ả ả ế ị ơ ố ể ẩ ầ
IV. QUY Đ NH QU N LÝỊ Ả
1. Các c s có ngơ ở ười lao đ ng ti p xúc v i b c x tia X ph i đ nh k đo ki m li u, su t ộ ế ớ ứ ạ ả ị ỳ ể ề ấ
li u b c x tia X t i thi u 1 l n/năm và theo các quy đ nh c a B lu t lao đ ng, Lu t an ề ứ ạ ố ể ầ ị ủ ộ ậ ộ ậ
toàn, v sinh lao đ ng, Lu t năng lệ ộ ậ ượng nguyên t ử
2. Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i cung c p đ y đ li u k cá nhân, phộ ả ấ ầ ủ ề ế ương ti n b o v cá ệ ả ệ
nhân cho nhân viên b c x tia X phù h p v i môi trứ ạ ợ ớ ường làm vi c theo quy đ nh c a pháp ệ ị ủ
lu t An toàn, v sinh lao đ ng.ậ ệ ộ
3. N u li u b c x tia X t i n i làm vi c vế ề ứ ạ ạ ơ ệ ượt m c gi i h n cho phép, ngứ ớ ạ ườ ử ụi s d ng lao
đ ng ph i th c hi n ngay các gi i pháp c i thi n đi u ki n lao đ ng và b o v s c kh e ộ ả ự ệ ả ả ệ ề ệ ộ ả ệ ứ ỏ
ngườ ếi ti p xúc
V. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. Quy chu n này áp d ng thay th cho ph n B c x tia X Gi i h n cho phép trong Tiêu ẩ ụ ế ầ ứ ạ ớ ạ
chu n V sinh lao đ ng ban hành theo Quy t đ nh s 3733/2002/QĐBYT ngày 10/10/2002 ẩ ệ ộ ế ị ố
c a B trủ ộ ưởng B Y t ộ ế
2. C c Qu n lý môi trụ ả ường y t B Y t ch trì, ph i h p v i các c quan ch c năng có ế ộ ế ủ ố ợ ớ ơ ứ
liên quan hướng d n, tri n khai và t ch c vi c th c hi n quy chu n này.ẫ ể ổ ứ ệ ự ệ ẩ
3. Căn c th c ti n yêu c u qu n lý, C c Qu n lý môi trứ ự ễ ầ ả ụ ả ường y t có trách nhi m ki n ế ệ ế
ngh B Y t s a đ i, b sung cho phù h p.ị ộ ế ử ổ ổ ợ
4. Trong trường h p các tiêu chu n qu c gia, tiêu chu n qu c t v b c x ion hóa đợ ẩ ố ẩ ố ế ề ứ ạ ược
vi n d n trong Quy chu n này s a đ i, b sung ho c thay th thì áp d ng theo quy đ nh t iệ ẫ ẩ ử ổ ổ ặ ế ụ ị ạ
các văn b n m i.ả ớ