Các yêu cầu chính và những đặc điểm công nghệ đặc trưng của trang bị điện và tự động hoá các máy cắt kim loại * Máy cắt kim loại theo số lượng và chủng loại chiếm vị trí hàng đầu trong tất
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CƠ KHÍ CHE TAO MAY
BỘ MÔN CHÉ TẠO MÁY
Số DVHT: 3
Trình độ đào tạo : đại học
Ngân hàng câu hỏi kiểm tra đánh giá
Chương 10: Điều chỉnh máy tự động
A.Các nội dung kiến thức tối thiểu mà sv phái năm vững sau khi học xong chương 10
.Nội dung công việc điều chỉnh máy
Nắm được cách
1, Lập bản vẽ 2 Chuẩn bị máy, dụng cụ cắt, phôi, đồ gá 3 Sơ đồ bố trí bàn dao
.4 Lập sơ đồ gia công
5 Xác định chế độ cắt 6 Xác định các thông số công nghệ 7 Lập phiếu điều chỉnh
.® Lập chu trình làm việc
.9, Thiết kế cam
Đối với chương này yêu cầu sinh viên cần vẽ được các loại cam và vẽ được chu trình làm
việc của máy thông qua bảng điều chỉnh cho trước Đối với chương này chủ yếu là bài tập
áp dụng
B Các mục tiêu kiểm tra đánh øiá và dang câu hỏi kiểm tra đánh siá chương 10
Đối với môn học Máy cắt kim loại, mục tiêu kiểm tra đánh giá là : nhớ, hiểu và vận dụng Muôn vận dụng tôt thì người học phải biệt phân tích, so sánh và tông hợp kiên thức một cách khoa học Với các lọai kiến thức đã liệt kê trên, người biên sọan thấy răng có 3 dạng thi
thích hợp là : trắc nghiệm vấn đáp, tự luận Nhưng trong kiện về thời gian không đủ để biên soạn câu hỏi trắc nghiệm mà chỉ biên soạn câu hồi dạng tự luận(thi viết)
C Ngan hang cau hoi va dap an chuong 10
Bai tap
Trang 2b Cam bàn dao đòn cân tỉ lệ 1/1
c Hãy lập chu trình làm việc của máy để gia công chi tiết trên
Trang 3
PHIEU DIEU CHINH (máy tiện tự động nhóm 1)
21 | Dao tiện trụ vào +4.5 5° 256° 261°
22 | Tién tru ox10 +10 | 0.04 | 250 | 27° 261° | 288°
23 | Dao tién tru lai -4.5 29 288? 290° 24_ | Phónh nhanh L=7 +7 8° 290° 298°
25 | Dao cat đứt vào +1.5 2° 298° 300°
Trang 4b Cam bàn dao đòn cân tỉ lệ 1/1
c Hãy lập chu trình làm việc của máy để gia công chi tiết trên
Trang 5
PHIEU DIEU CHINH (máy tiện tự động nhóm 1)
21 | Dao tiện trụ vào +4.5 5° 256° 261°
22 | Tién tru ox10 +10 | 0.04 | 250 | 27° 261° | 288°
23 | Dao tién tru lùi -4.5 29 288° 290° 24_ | Phónh nhanh L=7 +7 8° 290° 298°
25 | Dao cat đứt vào +1.5 2° 298° 300°
Trang 8PHIEU DIEU CHINH (máy tiện tự động nhóm ])
T ac hiện 7€ l h; Si Nn; Oy By Tw Dén
Trang 9Biết
Cam ban dao don can 35 65 125 135
Trang 10
PHIEU DIEU CHỈNH(máy tiện tự đông nhóm 1)
Trang 12
PHIẾU ĐIỀU CHỈNH (máy tiện nhóm 1)
9 | Tién tru ox8 8 | +8 | 0.04 | 200 | 37° 87” 124°
32 | Vat canh 1x45 1 +3 | 0,02 | (50) | (9°) (330°) | (339°)
Trang 13Câu 5:
Cho chi tiết như hình vẽ và phiếu điều chỉnh (trang sau)
13
Trang 14PHIEU DIEU CHINH (máy tiện tự động nhóm 1)
Trang 15
Sơ đồ bố trí
a.Vẽ cam u trục phơi tỉ lệ 1/1
b Vẽ cam bàn dao địn cân tỉ lệ 1/1
c Hãy lập chu trình làm việc của máy để gia cơng chi tiết trên
Biết
15
Trang 16PHIẾU DIEU CHINH (máy tiện tự động nhóm 1)
TT | Các bước thực hiện l¡ hy Si nj Oj Bi Tw Dén
16
Trang 17Cau 7:
Cho chi tiết như hình vẽ và phiếu điều chỉnh (trang sau)
4 Dao vat canh 1 C) 2
Hay ve:
a Cam u trục phôi tỉ lệ 1/1
b Cam bàn dao đòn cân tỉ lệ 1/1
Biết
17
Trang 18PHIẾU ĐIỀU CHỈNH (máy tiện nhóm 1)
Trang 19
Cau 8:
Cho chi tiết như hình vẽ và phiếu điều chỉnh (trang sau)
1x1 10
Trang 20
PHIẾU DIEU CHINH (cho má y tiện tự động nhom 1)
7 | Dao vat canh lai 4.5 | -13.5 79 84° 91°
8 | Dao tién tru vao 2.5 | +7.5 (4°) | (87°) | (1°)
18 | Dao c&t ranh lai 2 -6 39 197 200
19 | Dao tiện trụ vào 1 +3 (2°) | (198°) | (200°)
20_ | Tiện trụ ¿9x10 10 | +10 | 0.04 | 250 | 43° 200° | 243°
21 | Dao cắt rãnh vào 1 3 4° 243° 247°
22 | Cắtrãnh 15 | +45 | 0.02 | 75 | 13 2479 2601 23_ | Dao cắt rãnh lùi 25 | -7.5 4 2601 264°
24 | Dao tién tru vao 0.5 | +4.5 (1) | (263°) | (264°)
25 | Tiện trụ 8x11 II | 411 | 0.04 | 275 | 47° 264° | 311°
26 | Dao tién tru lai 1.5 | -4.5 5° 311° 316°
27 | Dao cat đứt vào 1.5 | +4.5 5° 316° 321°
Trang 22PHIEU DIEU CHINH (cho máy tiện tự động nhóm 1)
Trang 23
Hãy vẽ :
a Cam u trục phôi tỉ lệ 1/1
b Cam bàn dao đòn cân với tỉ lệ 1/1
Trang 24
PHIEU DIEU CHỈNH(cho máy tiện tự động nhóm 1)
13 | Dao vat canh vào +1.5 (1°) | (68°) | (169°)
Trang 25a VE cam u trục phôi với tỉ lệ 1/1
b Vẽ cam bàn dao đòn cân với tỉ lệ 1/1
c Hãy lập chu trình làm việc của máy để gia công chi tiết trên
Trang 26
PHIEU DIEU CHINH (cho máy tiện tự động nhóm 1)
œ :góc quay của trục phân phối dành cho hành trình cắt gọt
B : góc quay của trục phân phối dành cho hành trình chạy không
L_ | Mở chấu kẹp phôi - - 10° 0° 10° 2_ | Uphôi lùi 62 -62 31° 10° 41°
3 | Kep chặt phôi - - 15° | 41° 56° 4_ | Dao cắt đứt lùi 6 -18 9° 56° 65°
15 | Dao cắt rãnh lùi L5 | -4.5 22 | 189 191°
16 | Phóng nhanh L=9 9 +0 11° | 191° | 2027 I7 | Dao định hình ghiêngvào | 0.5 | 41.5 2° | 202 204°
26 | Dao định hình nghiênglùi | 1.5 | -4.5 2° | 242 | 244°
27 | Phóng nhanh L=13 13 | +13 16° | 244° | 260°
28 | Dao cat ranh vao 0.5 | +1.5 2° | 260° 262°
29 | Cắtrãnh 2x I 1 +3 0.02 | 50 10 262? 272? 30_ | Dao cắt rãnh lùi 15 | -4.5 2° | 272 274°
31 | Dao tiện trụ vào L5 | -4.5 (2° | (272°) | (274°)
Trang 27b Vẽ cam bàn dao đòn cân tỉ lệ 1/1
c Hãy lập chu trình làm viẹc để gia công chỉ tiết trên
Trang 28
PHIẾU ĐIỀU CHỈNH (máy tiện tự động nhóm 1)
9_ | Tiện trụ 65 +11.2 | 0.04 | 280 | 1407 83” 223"