1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hoa 8 Tiet 66

3 173 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Luyện Tập 8
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 56,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọ tan của một chất grng nớc là gì và những yếu tố nào ảnh hởng đến độ tan của một chất trong nớc.. - Hiểu và vận dụng đợc công thức tính C% và CM để tính toán và giả các bài tập có li

Trang 1

Ngày soạn: 3/5/08

Ngỳa dạy :

Tiết : 66

bài luyện tập 8

I Mục tiêu.

1 Kiến thức HS cần biết.

- Đọ tan của một chất grng nớc là gì và những yếu tố nào ảnh hởng đến độ tan của một chất trong nớc ( chất rắn, chất khí)

- ý nghĩa của nồng độ % và nồng độ M

- Hiểu và vận dụng đợc công thức tính C% và CM để tính toán và giả các bài tập có liên quan đến nồng độ

2 Kỹ năng.

- Giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ.

II Ph ơng pháp:

- Ôn tập

- Hợp tác nhóm

III Chuẩn bị.

- Nội dung các bài tập

IV Các hoạt động dạy - học

1 ổn định lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (0)

3 Bài mới : (40')

Hoạt động 1: (15')

Những kiến thức cần nhớ

? Nêu khái niệm độ tan, lấy ví dụ minh

hoạ.

HS trả lời - nhận xét

HS Nhắc lại các khaí niệm

? Nồng độ dd cho biết những gì.

? ý nghĩa của C% và C M

? Công thức tính C% và C M

I Kiến thức cần nhớ.

1 Độ tan của một chất trong nớc, những yếu tố ảnh hởng đến độ tan

VD ở 1000C độ tan cuả NaCl là 39,8 g

ở 1000C độ tan cuả O2 là 0 g

2 Nồng độ dung dịch

Các công thức:

C% =

dd

ct m

m

.100%

CM =

V n

(M)

Trang 2

? Từ 2 công thức tính C% và C M ta có

thể tính thêm đợc các đại lợng nào.

HS trả lời - nhận xét - bổ xung

? Để pha chế một dung dịch cần những

bớc cơ bản nào

HS trả lời - nhận xét

Các công thức chuyển đổi

Từ C% =

dd

ct m

m

.100%

=> mdd =

%

100

C

m ct

=> mCT =

% 100

%.m dd C

Từ CM =

V

n

(M)

=> n =

Mct

m ct

=>

V

C Vdd. M

=> V =

M

C n

3 Cách pha chế một dung dịch Gồm 2 bớc cơ bản:

a, Tính toán

b, Pha chế

Hoạt động 2: (30')

Vận dụng

HS đọc bài

? Các ký hiệu ở bài cho biết những ý

nghĩa gì.

GV Chia lớp thành 4 nhóm

N1,2 ý a

N3,4 ý b

HS làm bài vào bảng phụ

HS đọc bài

Pha loãng 20 gam dd H2SO4 50% đợc

50 gam dd

a Tính C% sau khi ha loãng

b Tính CM sau khi pha loãng

Biết D của dd là 1,1 g.cm3

HS nêu các bớc giải bài toán

II Bài tập.

1 Bài tập 1/151

Giải:

a Độ tan của : CuSO4 ở 200C là 20,7 gam

ở 1000C là 75,4 gam

b Độ tan của khí CO2

ở 200C và 1atm là 1,73 gam

ở 600C và 1atm là 0,07 gam

2 Bài tập 2/151:

Giải:

Trang 3

HS đọc bài: Trong 800 ml của một dd

có chứa 8 gam NaOH

a Hãy tính nồng độ mol của dd này

b Phải thêm bao nhiêu ml nớc vào 200

ml dd này để đợc dd NaOH 0,1M

HS Trao đổi làm bài

GV cho gọi một hs lên bảng thực hiện

a, C% =

50

20

100% = 40%

b, CM = ?

Vdd = 150,1 = 45,5 (ml)

=> 0,045 (lit)

nH 2 SO 4 = 9820 = 0,204 (mol)

=> CM = 00,,045204 = 4,53 (M)

3 Bài 4/151

Giải:

a Nồng độ mol của dd NaOH:

- Số mol NaOH có trong dd là nNaOH =

40

8

= 0,2 (mol)

- Nồng độ mol của dd NaOH là CMdd NaOH = 1000800.0,2= 0,25 (M)

b, Thể tích nớc cần dùng là:

- Số mol NaOH có trong 200 ml dd NaOH 0,25M

nNaOH=

1000

200 25 , 0

= 0,05 (mol)

- Thể tích dd NaOH 0,1 M có chứa 0,05 mol NaOH là

Vdd = 10000,.10,05= 500 (ml)

- Thể tích nớc cần dùng để pha loãng 200ml dd NaOH 0,25M để có dd NaOH 0,1 M là:

VH 2 O = 500 - 200 = 300 (ml)

4 Nhận xét đánh giá: (4')

- GV chốt lại toàn bài

- HS nghe và ghi nhớ

- BTVN: 3, 5, 6 sgk/151

- Chuẩn bị trớc bài thực hành 7

Ngày đăng: 19/09/2013, 06:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HS. làm bài vào bảng phụ. - hoa 8 Tiet 66
l àm bài vào bảng phụ (Trang 2)
GV. cho gọi một hs lên bảng thực hiện - hoa 8 Tiet 66
cho gọi một hs lên bảng thực hiện (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w