1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra 15 Ly 9

2 349 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 15 Ly 9
Trường học Trường THPT Tân Bình
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài kiểm tra
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì cờng độ dòng điện qua dây dẫn thay đổi thế nào ?.. B: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế là một đ-ờng

Trang 1

Kiểm tra Vật Lý 9 :

Họ và tên : .Lớp : 9

Điểm : Bằng số : Bằng chữ :

Khoanh tròn vào phơng án đúng

Câu 1 Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì cờng độ dòng điện qua dây

dẫn thay đổi thế nào ?

A: Không thay đổi

B: Giảm

C: Tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

Câu2: Đối với mỗi dây dẫn , thơng số

I

U

có trị số:

A: Không đổi

B: Tăng khi U tăng

C: Giảm khi U giảm

Câu 3: Câu phát biểu nào đúng:

A: Điện trở biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn

B: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cờng độ dòng điện vào hiệu điện thế là một đ-ờng thẳng đi qua gốc toạ độ ( U=0,I=0)

C: Điện trở biểu thị mức độ cản trở dòng điện nhiều hay ít của vật dẫn

Câu 4: Khi mắc điện trở R=15 Ω, vào hiệu điện thế 6V Dòng điện chạy qua nó

có cờng độ bao nhiêu?

Câu5: Muốn dòng điện có cờng độ 0,2A chạy qua điện trở R=12 Ω, Hỏi hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở bằng bao nhiêu?

Câu 6: Phát biểu nội dung định luật Ôm:

A: Cờng độ dòng đện trong dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn

B: Cờng độ dòng điện đợc đo bằng tỉ số giữa hiệu điện thế và điện trở

C: Hiệu điện thế hai đầu dây dẫn tỉ lệ thuận với cờng độ dòng điện và điện trở dây dẫn

Câu 7: Viết công thức định luật Ôm :

A: R=

I

U

B: I =

R

U

C: U=

R

I

D U= I.R

Câu8: Đơn vị đo điện trở:

Câu 9: Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 12Ω,và dòng điện chạy qua dây tóc

có cờng độ 0,5A Tính hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc đèn?

Câu10: Đặt cùng một hiệu điện thế vào hai đầu các dây dẫn có điện trở là R1 và

R2=2R1.so sánh độ lớn của dòng điện trong hai dây dẫn trên ?

A: I1=I2 B: I1=2I2 C: I2=2I1 D I2 > I1

Câu11: Điện trở tơng đơng đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp R1 = 5 Ω, R2

=10 Ω ?

Câu 12 : Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và

R2 mắc nối tiếp:

A: Rtđ = R1 - R2 B: Rtđ = R1+ R2 C: Rtđ = R1 R2. D Rtd =

R1 = R2

Trang 2

Câu13: Công thức tính hiệu điện thế của đoạn mach gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp:

A: U = U1 - U2 B: U = U1= U2 C: U = U1+ U2

Câu14: Đại lợng nào có giá trị nh nhau tại mọi điểm trong đoạn mạch nối tiếp ?

A: Cờng độ dòng điện B: Hiệu điện thế C: Điện trở

D Cả B và C

Câu15: Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm ba điện trở mắc nối tiếp R1 =

5 Ω, R2 = 10 Ω , R3 =15 Ω ?

A: 10 Ω B: 15 Ω C: 20 Ω D: 30 Ω

Câu 16: Cờng độ dòng điện qua đoạn mạch AB gồm hai điện trở R1, R2 nối tiếp Biết R1=7Ω, R2 = 5Ω, UAB = 6V là:

Câu17: Đoạn mạch MN gồm hai điện trở R1, R2 và Ampekế mắc nối tiếp với nhau Biết R1 =10Ω, R2 = 20Ω , Ampekế chỉ 0,1A Tính UMN?

Câu 18: Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện trở R1,R2 mắc song song Biết R1 = 4 Ω ,R2 = 6 Ω ?

A: 2Ω B: 10Ω C: 2,4 Ω D: 24 Ω

Câu19: Công thức tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2

mắc song song ?

A: Rtd1 =

1

1

2

1

R B: Rtđ =

2 1

2 1

.R

R

R

R +

C: Rtđ =

2

2

1 R

R +

Câu 20: Đại lợng không thay đổi trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song

là:

A : Hiệu điện thế B: Cờng độ dòng điện C: Điện trở

Câu 21: Câu phát biểu nào sau đây là đúng đối với đoạn mạch gồm hai điện trở mắc

song song:

A: Cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cờng độ dòng điện qua các

đoạn mạch rẽ ( I = I1 + I2 )

B: Nghịch đảo của điện trở tơng đơng bằng tổng các nghịch đảo của các điện trở thành phần

C: Cờng độ dòng điện chạy qua mạch chính bằng tổng cờng độ dòng điện qua các

đoạn mạch rẽ ( I = I1 + I2 ), Nghịch đảo của điện trở tơng đơng bằng tổng các nghịch

đảo của các điện trở thành phần

Câu 22: Đoạn mạch AB gồm hai điện trở ( R1 //R2 ) Cờng độ đòng điện qua mỗi

điện trở lần lợt I1 = 0,4A , I2 = 0,6A Tính IAB = ?

Câu 23 : Hiệu điện thế của đoạn mạch AB gồm hai điện trở ( R1 //R2 ) Biết R1 = 12

Ω,cờng độ dòng điện qua R1 là I1 = 0,5 A là:

Câu 24: Hai điện trở ( R1 // R2 ) và R1 = R2 Biết RMN = 4 Ω, giá trị của R1 , R2 là:

Câu 25: Điện trở tơng đơng của đoạn mạch gồm ba điện trở ( R1 // R2 // R3 ) và R1 =

R2 = R3 =15 Ω là:

A: 5 Ω B: 10 Ω C: 15Ω D: 20Ω

Ngày đăng: 19/09/2013, 01:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w