Em hãy dự đoán xem sự nở dài của vật rắn phụ thuộc như thế nào vào độ tăng nhiệt độ và chiều dài ban đầu của vật rắn?. VẬN DỤNG Em có nhận xét gì về kết quả của thí nghiệm và đối chiếu v
Trang 1I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
Trang 2I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG Th¸p Ðpphen
Trang 3I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
Mô tả thí nghiệm và trình bày cách tiến hành thí nghiệm.
I SỰ NỞ DÀI
1.Thí nghiệm
Trang 4I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
1 Em hãy dự đoán xem sự nở dài của vật rắn phụ thuộc như thế nào vào độ tăng nhiệt độ và chiều dài ban đầu của vật rắn?
2 Muốn kiểm tra dự đoán trên thì phải dùng thí nghiệm để đo các đại lượng nào?
Dự đoán: Δl = αl0 Δt Nếu dự đoán đúng thì:
α = Δl/l0 Δt = const
Trang 5I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
Tính giá trị của α trong các lần đo như sau?
Nhiệt độ ban đầu: t0 = 20oC
∆t(OC) ∆l(mm)
30 40 50 60 70
30 40 50 60 70
t l
l
∆
∆
=
0
α
Trang 6I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
Kết quả thí nghiệm
∆t(OC) ∆l(mm)
30 40 50 60 70
30 40 50 60 70
0,0000167 0,0000165 0,0000164 0,0000163 0,0000166
t l
l
∆
∆
=
0
α
Trang 7I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
Em có nhận xét gì về kết quả của thí nghiệm và đối chiếu với dự đoán?
Phù hợp với dự đoán (α gần như nhau)
Em có kết luận gì về độ nở dài ?
Trang 8I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
KL: Độ nở dài của thanh rắn
tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ và
độ dài ban đầu của thanh
Δl = αl0Δt
α : hệ số nở dài
l0 : chiều dài ban đầu của thanh
∆t : độ tăng nhiệt độ
Trang 9I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
Chất liệu α (K-1)
Nhôm Đồng đỏ Sắt, thép Inva(Ni-Fe) Thuỷ tinh Thạch anh
24.10-6 17.10-6 11.10-6 0,9.10-6 9.10-6 0,6.10-6
Hệ số nở dài của một số chất rắn
Trang 10I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
II SỰ NỞ KHỐI
∆V = V – V0 = βV0 ∆ t
V0 : Thể tích ở nhiệt độ đầu
V : Thể tích ở nhiệt độ sau
β : Hệ số nở khối
β = 3α Đơn vị của β là K-1
Trang 11I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
III VẬN DỤNG
-Trong kĩ thuật phải chú ý đến sự nở vì nhiệt của các chi tiết, các bộ phận
+ Ở chỗ nối của thanh ray phải có khe hở để cho khoảng nở ra khi nóng lên.
Khe hở
Trang 12I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
+ Hai đầu cầu sắt phải đặt trên các gối
đỡ xê dịch được trên con lăn
Con lăn
Trang 13I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
+ Các ống kim loại dẫn hơi nóng hoặc nước nóng hoặc nước nóng phải có chỗ uốn
cong.
-Chỗ cong
Trang 14I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
- Người ta lợi dụng sự nở vì nhiệt để lồng đai sắt vào bánh xe, chế tạo băng kép, ampe kế nhiệt
- Khi ghép các vật rắn với nhau, phải đảm bảo hệ
Rơle
Trang 15I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
Tại sao đổ nước sôi vào cốc thuỷ tinh thì cốc hay bị nứt vỡ hơn là cốc thạch anh ?
A Vì cốc thạch anh có đáy dày hơn.
B Vì cốc thạch anh có thành dảy hơn.
C Vì thạch anh cứng hơn thuỷ tinh.
D Vì thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thuỷ tinh.
Đáp án: D
Em có biết ?
Trang 16I SỰ NỞ DÀI.
1.Thí nghiệm
2 Kết luận
II SỰ NỞ KHỐI.
III VẬN DỤNG
Các em cần ghi nhớ.
- Công thức sự nở dài.
- Công thức tính sự nở khối.
- Các ứng dụng của sự nở vì nhiệt
Yêu cầu về nhà
♦ Học bài và trả lời các câu hỏi 5,6.
♦ Làm bài tập 7,8,9.
♦ Ôn lại kiến thức về tương tác phân
tử và thể lỏng