Bài giải tham khảo bài Thực hành số 3 Mô hình dữ liệu quan hệ Ánh xạ các mô hình dữ liệu ý niệm sau đây sang mô hình dữ liệu quan hệ... SHIP SName, Owner, SHIP_TYPE_Type, PName, STATE_C
Trang 1Bài giải tham khảo bài Thực hành số 3
Mô hình dữ liệu quan hệ
Ánh xạ các mô hình dữ liệu ý niệm sau đây sang mô hình dữ liệu quan hệ
Bài 1
E4
R1 A1
A1
A5
A6 A7
A8
R4 A16
A14
A1 A12
A17
E3 R3
A9
A10
1
n
R2 n
1 A15
A4
E1(A1, A2, A3, A7, A8)
E2(A7, A8, A4)
E3(A9, A10, A11)
R2(A7, A8, A9)
E4(A14, A13, A1, A15, A16) A12(A12, A14)
R3(A14, A9) A17(A18, A19, A14, A9)
Bài 2
Trang 2SHIP (SName, Owner, SHIP_TYPE_Type, PName, STATE_COUNTRY_Name)
SHIP_MOVEMENT (SHIP_SName, Date, Time, Longitude, Latitude)
SHIP_TYPE (Type, Tonnage, Hull)
STATE_COUNTRY (Name, Continent)
PORT (PName, STATE_COUNTRY_Name, SEA_OCEAN_LAKE_Name)
VISITS (SName, PName, STATE_COUNTRY_Name, StartDate, EndDate)
SEA_OCEAN_LAKE (Name)
Bài 3
Person
ID Name DoB
Address
Occupation SpecialitiesSpecialities YearsExp Position
O
Person(ID, Name, DoB, Address)
Patient(ID, Occupation)
Doctor (ID, YearsExp)
Doctor Specialties (Specialties, ID)
Manager(ID, Position)
Bài 4
Trang 3Có Dịch vụ
Chuyên về
Mã
Loại máy bay Sức chứa
Kiểu dáng
Nhân viên
Ca
Lương
m n
Máy bay
Mã đăng
ký
Thuộc
Trọng
lượng
1
n
Nhà chứa máy bay
Chứa n
1 Mã
Sức chứa Vị trí
Người chủ
Sở hữu
n m
Ngày bđầu
Có Dịch vụ
Thực hiện m n
Phi công Lái m
n
Mã số bằng
Ngày cấp
Số giờ bảo trì
Ngày giờ Công
việc
Người
Doanh nghiệp U
Tên Địa chỉ
Số điện thoại
Tên ng đại diện
Tên
Địa chỉ
Số điện thoại
Số CMND
d
MayBay (MaDangKy, NhaChuaMayBay_Ma, LoaiMayBay_Ma)
NhaChuaMayBay (Ma, SucChua, ViTri)
LoaiMayBay (Ma, KieuDang, TrongLuong, SucChua, )
NguoiChu (Ma)
SoHuu (MayBay_MaDangKy, NguoiChu_Ma, NgayBDau)
LanBT (MayBay_MaDangKy, NgayGio, CongViec, SoGio)
DoanhNghiep (Ten, SoDT, DiaChi, TenNgDaiDien, NguoiChu_Ma)
Nguoi (SoCMND, Ten, DiaChi, SoDT, NguoiChu_Ma)
PhiCong (SoCMND, MaSoBang, NgayCap)
NhanVien (SoCMND, Luong, Ca)
ThucHien (NhanVien_SoCMND, MayBay_MaDangKy, NgayGio)
ChuyenVe (NhanVien_SoCMND, LoaiMayBay_Ma)
Lai (PhiCong_SoCMND, LoaiMayBay_Ma)
Trang 4Bài 5
Ánh xạ ERD của bài 4 (lab2) sang lược đồ quan hệ:
Tai lieu
Ma
Ten
Tua sach Bao tap chi Tac gia
Ma
Ten
Nam sinh
Lan xuat ban
Lan XB Nam XB
Kho giay
So trang Nha XB
Gia CD
Lan xuat ban
Cuon sach
Cuon sach
Tinh trang
STT
Doc gia
So the
Ten
Nghe nghiep
Phai
Muon
Ngay
muon
Ngay tra
Ky XB
Nam PH
Dinh ki NhaXB
So luong nhap
SL con
Ky XB
Ky XB
Muon Ngay
D
Viet
Co
1
n
n
1
1
n
TuaSach(Ma, Ten)
BaoTapChi(Ma, Ten, NamPH, NhaXB, DinhKi)
TacGia(Ma, Ten, NamSinh)
Viet(MaTG, MaSach)
LanXB(LanXB, MaSach, NhaXB, SoTrang, KhoGiay, NamXB, Gia, CD)
CuonSach(STT, LanXB, MaSach, TinhTrang)
DocGia(SoThe, Ten, NgheNghiep, Phai)
KyXB(Ma, KyXB, SoLuongNhap)
Muon(STT, LanXB, MaSach , SoThe, NgayMuon, NgayTra)
MuonBao(Ma, KyXB, SoThe, NgayMuon, NgayTra)
Trang 5Bài tập thêm:
Ánh xạ các ERD (Hình 3.20/94, Hình 4.12/134) trong sách Fundamentals of Database Systems sang lược
đồ quan hệ
Trang 6Topic(TopicID, Name)
T/F(questionID, Qtext, TopicID)
MCQ(questionID, Qtext, Answer, TopicID)
WrongAnswer(questionID, ID, AnswerText)
User(username, password, type, firstname, lastname)
Course(UniqueID, Course#, Semester, Year, Section, title, username)
Test(uniqueID, testID, title)
Section(uniqueID, testID, sectionID, scoreperQ)
ConsistOf(uniqueID, testID, sectionID, questionId)