Nội dung ôn tậpChương 0: Giới thiệu môn học Chương 1: Tổng quan Chương 2: Assembly MIPS Chương 3: Phép toán số học trên máy tính... Chương 1 Hiểu và nắm được các kiến thức cơ bản, c
Trang 1KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
Ôn thi giữa kỳ
Trang 2Nội dung ôn tập
Chương 0: Giới thiệu môn học
Chương 1: Tổng quan
Chương 2: Assembly MIPS
Chương 3: Phép toán số học trên máy tính
Trang 3Chương 1
Hiểu và nắm được các kiến thức cơ bản, các định nghĩa về kiến trúc máy tính, các thành phần trong máy tính
Biết và phân biệt được các loại máy tính
Biết được các thành phần bên dưới chương trình ứng dụng
Biết được cách một chương trình ngôn ngữ cấp cao lưu trữ
và thực thi như thế nào trong máy tính
Hiệu suất (chương 4 theo đề cương)
Trang 4Chương 1
Cho 3 bộ xử lý P1, P2 và P3: cùng chạy một tập lệnh với các tần số/tốc độ xung clock và CPI được cho như bảng bên dưới.
Bộ xử lý nào có hiệu suất cao nhất dựa theo tiêu chí số lệnh thực thi trong 1 giây (IPS) và số triệu lệnh thực thi trong một giây (MIPS)?
Nếu các bộ xử lý chạy 1 chương trình nào đó hết 10 giây, tìm tổng số chu kì
và tổng số lượng lệnh tương ứng
Tìm IPC (số lệnh được thực hiện trong một chu kì – instruction per cycle) cho mỗi bộ xử lý
Trang 5Chương 2
Hiểu cách biểu diễn lệnh trong máy tính, cách các lệnh thực thi
Phân biệt được các dạng toán hạng và cách sử dụng chúng
Biết cách chuyển đổi lệnh ngôn ngữ cấp cao sang assembly và mã máy
Biết cách chuyển đổi lệnh mã máy sang ngôn ngữ cấp cao hơn
Biết cách lập trình bằng ngôn ngữ assembly cho MIPS
Trang 6Chương 2
Chuyển câu lệnh C sang dạng hợp ngữ MIPS
A f = g - h + B[7];
B f = g + A[B[6]];
C f = A[B[g] + 4];
• f, g, h, i, j được lưu ở các thanh ghi $s0, $s1, $s2,
$s3, $s4
• Địa chỉ cơ sở/nền (base address) của mảng A và B
được lưu trong các thanh ghi $s6, $s7 Mỗi phần
Trang 7Chương 2
Thanh ghi $s0 và $s1 lưu các giá trị như bên dưới Hãy trả lời các câu hỏi liên quan đến lệnh hợp ngữ MIPS bên dưới và tính toán các kết quả.
$s0 = 0x70100501; $s1 = 0x0C483FA2
Ghi chú: Khi 0x trước một giá trị thì giá trị đó đang biểu diễn trong hệ 16
• Tính kết quả của $t0 sau khi chạy chuỗi lệnh:
add $t0, $s0, $s1 add $t0, $t0, $s0
• Kết quả trong thanh ghi $t0 đúng như mong muốn của
phép toán chưa? Có xảy ra tràn không?
Trang 8Chương 2
Viết mã ASM và mã máy cho đoạn lệnh sau:
for (int i = 0; i<3; i++)
a[i] = 5
Trang 9Chương 2
Viết mã ASM cho các mã máy sau:
0x02324040
0x22490022
0x10290000
0x02115020
Trang 10Chương 3
Hiểu và thực hiện được các phép toán cộng và trừ
Hiểu và thực hiện được các bước của phép toán nhân theo cấu trúc phần cứng cho trước
Hiểu và thực hiện được các bước của phép toán chia theo cấu trúc phần cứng cho trước
Hiểu và biểu diễn được số dấu chấm động với độ chính xác đơn và độ chính xác kép
Thực hiện được phép cộng và nhận số dấu chấm động
Trang 11Chương 3
Cho các số sau trong hệ thập phân:
a A = 98; B = 156
b A= 215; B = 165
1 Giả sử A và B lưu trữ dung 8 bit có dấu.
Tính A + B và A – B
2 Giả sử A và B lưu trữ dung 8 bit không dấu.
Tính A + B và A – B
Trang 12Chương 3
Cho các số sau trong hệ bát phân:
A = 18; B = 6 Giả sử số biểu diễn theo kiểu không dấu 6 bit, tính toán phép nhân
A và B theo cấu trúc phần cứng như hình
Trang 13THÔNG TIN GIẢNG VIÊN, SÁCH THAM
KHẢO, QUI ĐỊNH MÔN HỌC
Trọng số đánh giá các phần:
Chuyên cần : 10%
Kiểm tra giữa kì: 30%
Thi cuối kì: 60%