Định nghĩa hiệu suất Các đại lượng đo lường hiệu suất Các yêu tố ảnh hưởng đến hiệu suất Tính toán hiệu suất... Giới thiệuResponse time – Thời gian đáp ứng bộ nhớ, hoạt động I/O,
Trang 1KIẾN TRÚC MÁY TÍNH
KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TPHCM
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KHOA KỸ THUẬT MÁY TÍNH
Trang 2HIỆU SUẤT
1 • Giới thiệu
2 • Đo lường hiệu suất
3 • Tóm tắt
Trang 3 Định nghĩa hiệu suất
Các đại lượng đo lường hiệu suất
Các yêu tố ảnh hưởng đến hiệu suất
Tính toán hiệu suất
Trang 4Nội dung
Trang 51 Giới thiệu
Response time – Thời gian đáp ứng
bộ nhớ, hoạt động I/O, thời gian thực thi của hệ
Response Time = CPU Time + Waiting Time
Trang 61 Giới thiệu
Throughput (Thông lượng)
◦ Số lượng công việc giải quyết trong một
khoảng thời gian
Trang 71 Giới thiệu
Phương pháp nào làm tăng
throughput, giảm response time, hoặc
Trang 81 Giới thiệu
Trang 91 Giới thiệu
Mối liên hệ hiệu suất giữa hai máy
tính
“X is n times faster than Y”—or equivalently “X is n
times as fast as Y”
X nhanh hơn Y n lần
Trang 101 Giới thiệu
Example
◦ Máy tính A chạy 1 chương trình trong 10s,
máy tính B chạy 1 chương trình tương tư
trong 15s Hỏi máy nào chạy nhanh hơn?
Ta có:
Vì vậy hệ số hiệu suất là:
Trang 12 System CPU time: tiêu tốn trong việc
hệ điều hành thực hiện nhiệm vụ đại
diện cho chương trình
Trang 142 Measuring Performance
Hiệu suất của CPU (CPU performance)
Thời gian thực thi một chương trình = số chu kỳ xung clock cho 1 chương trình x
Hoặc
Trang 152 Measuring Performance
Nhận xét:
Tăng hiệu suất của máy tính?
- giảm số chu kỳ xung clock cho 1
chương trình
- tăng tần sồ xử lý (giảm thời gian của
Trang 162 Measuring Performance
Example:
◦ Một chương trình máy tính chạy trong 10
giây trên máy tính A có tần số xung clock
2GHz Một nhà thiết kế sẽ xây dựng máy
tính B chạy chương trình này chỉ trong 6
giây Nhà thiết kế quyết định tăng tần số
xung clock, nhưng việc tăng giá trị này ảnh hưởng đến những phần thiết kế khác của
CPU, khiến máy tính B yêu cầu nhiều chu kỳ clock hơn máy tính A 1.2 lần để chạy
chương trình Hỏi tần số xung clock nhà thiết
Trang 172 Measuring Performance
Trang 182 Measuring Performance
Instruction Performance (hiệu suất lệnh)
Trang 192 Measuring Performance
So sánh hiệu suất giữa hai máy tính
Trang 202 Measuring Performance
Trang 222 Measuring Performance
Tính CPI của chuỗi lệnh
Trang 232 Measuring Performance
Trang 242 Measuring Performance
Trang 252 Measuring Performance
Một số đại lượng và đơn vị đo
Trang 263 Summary (tóm tắt)
Tính tỷ lệ hiệu suất
Tính thời gian CPU thực thi chương trình
Trong đó:
Trang 273 Summary (tóm tắt)
Performance: hiệu suất
Response time: thời gian đáp ứng
Execution time: thời gian thực thi
Throughput: thông lượng
Bandwidth: băng thông
Central Processor Unit (CPU): đơn vị xử lý trung tâm
CPU execution time (CPU time): Thời gian CPU thực thi
Clock cycle: chu kỳ xung clock
Clock Cycle per Instruction (CPI):
Instruction count: tổng số lệnh thực thi trong một chương trình