CÁC LỆNH TRÊN CONSOLE I.. Mục tiêu : Bài hướng dẫn giúp sinh viên có thể: Hiểu ý nghĩa của một số lệnh cơ bản về mạng Sử dụng được các lệnh cơ bản để kiểm tra các thông số card mạng
Trang 1CÁC LỆNH TRÊN CONSOLE
I Mục tiêu :
Bài hướng dẫn giúp sinh viên có thể:
Hiểu ý nghĩa của một số lệnh cơ bản về mạng
Sử dụng được các lệnh cơ bản để kiểm tra các thông số card mạng, trạng thái mạng
II Nội dung
Ghi chú : nh bi n ch ệnh cmd.exe gi ch ng a c hể h c hiện c c ệnh nga ng in cửa un g cmd để h i động cửa ệnh.
1 HOSTNAME
hostname : iển h n của , lệnh ch c c ụng hi bạn đ cài gia h c TCP/IP
2 IPCONFIG
Trang 2iển h cả c c gi đ đ ơc hi ch ạng ng gia h c hiện ại n bạn ệnh nà được ng h bi n n hệ hống ng gia h c c h đ a ch động để gi ngư i ng iể a c u h nh hiện ại à đang hi
ch hệ hống
ipconfig [/all | /renew [adapter] | /release [adapter]]
all hiển h cả h ng in c hể u h ng c ha ố nà i c n ig ch hiển h đ a ch
c nạ ạng ubn a à c ng nối c đ nh au g a ch i ca ạng g n n
/renew [adapter] u c u c h đ a ch ới.
/release [adapter] h h i c c hi của hi nà h ng c c ụng
n hệ hống cụ bộ, n ch c c ụng n h ch ng
3 PING
h n ích nối đ n ộ xa n ạng ệnh nà ch c hiệu c hi bạn
đ cài gia h c
ping [-t] [-a] [-n count] [-l length] [-f] [-i ttl] [-v tos] [-r count] [-s count] [[-j computer-list] | [-k computer-computer-list]] [-w timeout] destination-list
-t ng ệnh ping i n ục ch đ n hi bạn ng n bằng c ch đ ng cửa ệnh
Trang 3-a h n ích đ a ch đ n ộ n
-n count ố g i ữ iệu gửi đi để h n ích M c đ nh à 4 g i
-l length độ ớn của ộ g i ữ iệu gửi đi để h n ích M c đ nh à 32 b ối đa của
gi length là 65.527 bytes
-f gửi đi ộ c hiệu h ng hải à ộ h n nh ng g i ữ iệu G i ữ iệu ch
h n nh b i c ng nối n đư ng u ền
-i ttl hi h i gian h c hiện ệnh
-v tos hi iểu ch ụ
-r count x c đ nh ố đư ng u ền gửi à nh n c c g i ữ iệu h nh à 1 ca nh
là 9
-s count ch đ nh
-j computer-list ch a ộ nh u ền ữ iệu qua anh ch c c được iệ ng computer- i hững ính iền ề ng anh ch c hể b chia c b i c c c ng nối ối đa à 9 ng anh ch ính bằng đ a ch
-k computer-list ch a ộ nh u ền ữ iệu qua anh ch c c được iệ ng computer- i hững ính iền ề ng anh ch h ng hể b chia c b i c c c ng nối ối đa à 9 ng anh ch ính bằng đ a ch
-w timeout ố h n ă gi ạ ng
destination-list anh ch c c ính xa c n h n ích đư ng u ền
Trang 44 TRACERT
ng cụ h n ích đư ng đi của ộ g i ữ iệu
5 PATHPING
à ệnh ng hợ ch c năng của 2 ệnh PING và TRACERT ch ch ng a bi h ng in
ả ề à quả của 2 ệnh A G hử gửi c c g i ữ iệu n i u n
đư ng u ền đ n ộ x c đ nh n ạng ng ộ h ảng h i gian à ính n quả hu được đ a n c c u ền à ố g i nh n được ại nơi đ n Sau đ a h ing ẽ hiển h h n ă ố g i ữ iệu b ại i u h c i đư ng u ền đ bạn
c hể x c đ nh n đề của ạng ch nà để h c hục
pathping [-n] [-h maximum_hops] [-g host-list] [-p period] [-q num_queries [-w timeout] [-T] [-R] target_name
-n h ng giải qu đ a ch hành n
-h maximum_hops ố bước u ền ối đa c n h n ích
-g host-list ch hé c c iền ề ng anh ch c hể b chia c b i c c c ng nối ung gian à anh ch c c c n h n ích ữ iệu đi qua ch ng
-p period h ảng h i gian giữa c c bước u ền ệnh M c đ nh là 250 mili giây
-q num_queries ố n u n đối i n đư ng đi
-w timeout h ảng h i gian đợi để nh n hản hồi M c đ nh à 3000 i i gi
-T g n độ ưu i n c 2 ch c c g i ữ iệu đi qua c c hi b ạng n đư ng u ền
Trang 5-R iể a n u hi b ạng h ợ Gia h c ành i ng ài ngu n Gia h c n n
ng để u ền ữ iệu đ ng gi à h h n ạng h ch hé c c ính ữ ộ ố ung ượng ch c ch n của ộ i ng ch ộ òng ữ iệu
target_name điể đ n cuối c ng của ữ iệu hể nh đ a ch h c n
6 NETSTAT
iển h nh h nh h ạ động của c c gia h c à c c nối hiện ại
netstat [-a] [-e] [-n] [-s] [-p protocol] [-r] [interval]
-a hiển h cả c c nối à c c c ng đang ng ngh
-e hiển h c c h ng ề n h n
-n hiển h đ a ch à ố c ng ưới đ nh ạng ố.
-s hiển h ạng h i của ng gia h c.
-p protocol hiển h c c nối gia h c được ch n h c .
-r hiển h nội của bảng ộ nh.
interval h ng h i gian ính bằng gi giữa c c hiển h
Trang 6************* À Ệ AM K ẢO*************
http://www.computerhope.com/issues/ch000444.htm