1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 05: VŨ TRỤ. HỆ MẶT TRỜI VÀ TRÁI ĐẤT

24 635 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vũ Trụ. Hệ Mặt Trời Và Trái Đất
Tác giả Ngô Minh Hoan
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bán Công Chu Văn An
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Đăk Lăk
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 395 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC CHUYỂN ĐỘNG CHÍNH CỦA TRÁI ĐẤT a.. Chuyển động xung quanh Mặt trời... *Hướng: Ngược chiều kim đồng hồ Tây sang Đông * Vận tốc trung bình: 29,8 km/s * Trục nghiêng với mặt phẳng quỹ.

Trang 2

09/18/13 2

TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD

GIÁO ÁN THAO GIẢNG MÔN ĐỊA LÍ LỚP 10 – BAN NÂNG CAO

GIÁO VIÊN THỰC HIỆN:

NGÔ MINH HOAN

Trang 4

09/18/13 4

I VŨ TRỤ HỌC THUYẾT VỀ

SỰ HÌNH THÀNH VŨ TRỤ

1 VŨ TRỤ:

Trang 6

09/18/13 6

2 HỌC THUYẾT BIC BANG

VỀ SỰ HÌNH THÀNH VŨ TRỤ

Trang 7

09/18/13 7

* Vũ Trụ hình thành cách

đây 15 tỉ năm, sau một “vụ

nổ lớn” từ một “nguyên tử nguyên thủy”.

Trang 8

09/18/13 8

II HỆ MẶT TRỜI.

Trang 10

09/18/13 10

* Hệ Mặt Trời có 9 hành

tinh lớn: thủy Tinh, Kim

Tinh, Trái Đất, hỏa Tinh,

Mộc Tinh, Thổ Tinh, Thiên Vương Tinh, Hải Vương

Tinh, Diêm Vương Tinh.

Trang 11

09/18/13 11

chuyển động quanh Mặt Trời, vừa quay quanh trục

Trang 13

09/18/13 13

* Vị trí thứ 3 theo thứ tự xa dần Mặt Trời

* Ý nghĩa: Trái Đất nhận được từ Mặt Trời một lượng bức xạ phù

hợp, tạo điều kiện cho sự sống tồn tại và phát triển

Trang 14

09/18/13 14

2 CÁC CHUYỂN ĐỘNG CHÍNH CỦA TRÁI ĐẤT

a Chuyển động tự quay quanh trục

Trang 15

09/18/13 15

*Trục này tạo nên một góc 66 0 33’

với mặt phẳng quỷ đạo.

* Hướng ngược chiều kim đồng hồ (Tây sang Đông).

* Thời gian 24 giờ/ vòng quay.

* Khi Trái Đất tự quay 2 điểm

không thay đổi vị trí là Cực Bắc

và Cực Nam

Trang 16

09/18/13 16

b Chuyển động xung quanh

Mặt trời.

Trang 17

09/18/13 17

* Quỹ đạo: Hình elíp

* Thời gian: 365 ngày 6 giờ.

*Hướng: Ngược chiều kim đồng hồ (Tây sang Đông)

* Vận tốc trung bình: 29,8 km/s

* Trục nghiêng với mặt phẳng quỹ

Trang 18

09/18/13 18

IV ĐÁNH GIÁ:

TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC

NGHIỆM SAU

Trang 20

C Thiên thể.

D Các ngôi sao, các hành tinh

Trang 21

tinh, bụi, khí trong đó có Trái Đất.

C Thiên hà chứa Mặt Trời và các hành tinh của nó trong đó có Trái Đất.

D Các thiên hà và Mặt trời với các hành tinh trong đó có Trái Đất.

Trang 22

09/18/13 22

CÂU 4: Các hành tinh nào tự quay quanh trục theo hướng thuận chiều kim đồng hồ:

A Thủy tinh, Trái Đất.

B Hỏa tinh, Mộc tinh.

C Kim tinh, Thiên Vương tinh.

D Thổ tinh, Diêm Vương tinh

Trang 23

09/18/13 23

CÂU 5: Ýnào dưới đây không đúng.

A Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông

B Trái đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Đông sangTây.

C Quỹ đạo chuyển động của Trái Đất

quanh Mặt Trời có hình elip.

D Khi chuyển động trên quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ

phương.

Trang 24

Chuyển động xung quanh Mặt Trời

Ngày đăng: 18/09/2013, 22:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

VỀ SỰ HÌNH THÀNH VŨ TRỤ - Bài 05: VŨ TRỤ. HỆ MẶT TRỜI VÀ TRÁI ĐẤT
VỀ SỰ HÌNH THÀNH VŨ TRỤ (Trang 6)
* Vũ Trụ hình thành cách - Bài 05: VŨ TRỤ. HỆ MẶT TRỜI VÀ TRÁI ĐẤT
r ụ hình thành cách (Trang 7)
* Hệ Mặt Trời hình thành* Hệ Mặt Trời hình thành  - Bài 05: VŨ TRỤ. HỆ MẶT TRỜI VÀ TRÁI ĐẤT
t Trời hình thành* Hệ Mặt Trời hình thành (Trang 9)
* Quỹ đạo: Hình elíp* Quỹ đạo: Hình elíp  - Bài 05: VŨ TRỤ. HỆ MẶT TRỜI VÀ TRÁI ĐẤT
u ỹ đạo: Hình elíp* Quỹ đạo: Hình elíp (Trang 17)
quanh Mặt Trời có hình elip. - Bài 05: VŨ TRỤ. HỆ MẶT TRỜI VÀ TRÁI ĐẤT
quanh Mặt Trời có hình elip (Trang 23)
2. Điền nội dung thích hợp vào bảng - Bài 05: VŨ TRỤ. HỆ MẶT TRỜI VÀ TRÁI ĐẤT
2. Điền nội dung thích hợp vào bảng (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w