Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, nu loại A trên mạch khuôn sẽ liên kết với nu tự do loại Câu 2: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc A.. Câu 4: tARN mang axit amin mêtiôn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 (LẦN 3)
CHẤT – SINH HỌC Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút kể cả điền đáp án
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh
Câu 1: Trong quá trình nhân đôi ADN, nu loại A trên mạch khuôn sẽ liên kết với nu tự do loại
Câu 2: Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc
A liên tục và không liên tục B bổ sung và bán bảo tồn
C bán bổ sung và bán bảo tồn D bổ sung và bảo tồn
Câu 3: Đặc điểm của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới là
A tính đặc hiệu B tính liên tục C tính đồng qui D tính phổ biến
Câu 4: tARN mang axit amin mêtiônin tới khớp bổ sung với côđon mở đầu trên mARN có bộ ba đối
mã là:
Câu 5: Một gen ở vi khuẩn E.coli có 1500 cặp nucleotit, số nucleotit loại Timin chiếm 30% tổng số
nucleotit của gen Số nucleotit loại Xitozin của gen đó là?
Câu 6: Gen B ở sinh vật nhân sơ, có 2475 liên kết hidro và có số nucleotit loại Timin gấp 3 lần số
nucleotit loại Guanin Chiều dài của gen B là?
Câu 7: Nucleotit là đơn phân cấu tạo nên
A protein B ARN polimeraza C ADN polimeraza D ADN và ARN
Câu 8: Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:
A 3 UAG5 ; 3 UAA5 ; 3 UGA5 B 3 GAU5 ; 3 AAU5 ; 3 AGU5
C 3 UAG5 ; 3 UAA5 ; 3 AGU5 D 3 GAU5 ; 3 AAU5 ; 3 AUG5
Câu 9: Điều hòa hoạt động của gen chính là
A điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra B điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra
C điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra D điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra
Câu 10: Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, ở giai đoạn hoạt hóa axit amin, ATP có vai trò cung cấp
năng lượng
A để cắt bỏ axit amin mở đầu ra khỏi chuỗi polipeptit
B để gắn bộ ba đối mã của tARN với bộ ba trên mARN
C để axit amin được hoạt hóa và gắn với tARN
D để các riboxom dịch chuyển trên mARN
Câu 11: Cho các thành phần
(1) mARN của gen cấu trúc; (2) Các loại nucleotit A, U, G, X; (3) ARN polimeraza;
(4) ADN ligaza; (5) ADN polimeraza
Các thành phần tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc của operon Lac ở E.Coli là
A (2) và (3) B (1), (2) và (3) C (3) và (5) D (2), (3) và (4)
Câu 12: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên diễn ra?
A Một số phân tử lactozơ liên kết với prôtêin ức chế
B Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế
C Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
D ARN polimeraza liên kết với vùng khởi động của operon Lac và tiến hành phiên mã
Mã đề thi: 11/08
Trang 2Câu 13: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 720 nuclêôtit loại guanin và có tỉ lệ A = 2
G 3 Theo lí thuyết,
gen này có chiều dài là
Câu 14: Khi nói về mã di truyền, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Ở sinh vật nhân thực, côđon 5 AUG3 có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin metionin
II Có 3 côđon quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
III Tính thoái hóa của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hóa cho nhiều loại axit amin
IV Với ba loại nucleotit A, U, X có thể tạo ra 26 loại côđon mã hóa các axit amin
Câu 15: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:
(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)
(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 35 (3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc theo gen có chiều 35
(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã
Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A 1 4 3 2 B 2 3 1 4
C 1 2 3 4 D 2 1 3 4
Câu 16: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch pôlinuclêôtit mới trên 1 chạc chữ Y
trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ?
Câu 17: Trong quá trình dịch mã, có bao nhiêu nhận định sau đây sai?
I Trong cùng thời điểm, trên mỗi mARN thường có một số riboxom hoạt động được gọi là pôlixôm
II Nguyên tắc bổ sung giữa côđon và anticôđon thể hiện trên toàn bộ nucleotit của mARN
III Có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN và rARN
IV Riboxom dịch chuyển trên mARN theo chiều 35
Câu 18: Ở vi khuẩn E.Coli, khi nói về hoạt động của các gen trong operon Lac, có bao nhiêu phát biểu
sau đây là đúng?
I Khi môi trường có lactozơ thì các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau
II Khi môi trường không có lactozơ thì các gen này đều không nhân đôi và không phiên mã III Khi môi trường không có lactozơ thì các gen này không nhân đôi nhưng vẫn tiến hành phiên
mã
IV Khi môi trường có lactozơ thì các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng có số lần phiên
mã khác nhau
Trang 3Câu 19: Có bao nhiêu thành phần sau đây tham gia đồng thời vào cả hai quá trình nhân đôi và phiên mã?
1 ADN 2 mARN 3 Ribôxôm 4 tARN 5 ARN pôlimeraza 6 ADN pôlimeraza
Câu 20: Khi nói về đặc điểm của mã di truyền, có bao nhiêu kết luận sau đây không đúng?
I Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, theo từng bộ ba theo chiều từ 3 đến 5 trên mARN
II Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
III Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG
IV Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
Câu 21: Một gen có chiều dài 1,02µm Trên mạch 1 của gen có số nucleotit loại T bằng 1,5 lần số
nucleotit loại A; số nucleotit loại X gấp 2 lần số nucleotit loại T; tổng số nucleotit của mạch 1 gấp 12 lần số nucleotit loại A Nếu gen này nhân đôi 1 lần sẽ có bao nhiêu liên kết hiđrô bị phá vỡ?
Câu 22: Bảng sau đây cho biết một số đặc điểm trong mô hình điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi
khuẩn E coli Tổ hợp ghép đôi đúng là
A 1-a, 2-c, 3-e, 4-b, 5-d C 1-c, 2-e, 3-a, 4-d, 5-b
B 1-b, 2-a, 3-c, 4-d, 5-e D 1-d, 2-b, 3-d, 4-e, 5-a
Câu 23: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, có bao nhiêu sự kiện sau đây thường xuyên
diễn ra?
I Gen điều hòa (R) tổng hợp prôtêin ức chế
II Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN nhưng các phân tử mARN này không được dịch mã
III ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của Operon Lac và tiến hành phiên mã
IV Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
V Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành của operon Lac
Câu 24: Cho biết các sự kiện sau đây xảy ra trong quá trình tự sao của ADN:
(1) Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục
(2) Nhờ các enzim tháo xoắn, phân tử ADN được tách ra tạo chạc chữ Y
(3) Hình thành nên hai phân tử ADN con, mỗi phân tử chứa một mạch cũ của ADN ban đầu và một mạch mới
(4) Enzim ADN pôlimeraza dựa trên mạch khuôn của ADN để tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc
bổ sung
Thứ tự đúng của các sự kiện trên là:
A (1) (2) (4) (3) B (2) (4) (3) (1)
C (2) (4) (1) (3) D (2) (1) (4) (3)
Trang 4Câu 25: Một phân tử mARN có chiều dài 3332A,trong đó tỉ lệ A : U : G : X = 1 : 3 : 2 : 4 Sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để phiên mã ngược tổng hợp nên phân tử ADN mạch kép Nếu phân tử ADN được tổng hợp có chiều dài bằng phân tử ARN này thì số nuclêôtit loại A của ADN là
Câu 26: Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac
II Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
III Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã
IV Khi gen cấu trúc A phiên mã 5 lần thì gen cấu trúc Z phiên mã 2 lần
Câu 27: Ở sinh vật nhân sơ, gen B có 6102 liên kết hiđrô, trên mạch hai của gen có X = 2A = 4T, trên
mạch 1 của gen có X = A + T Tính theo lí thuyết, số nucleotit loại X của gen B là?
A 1583 B 1582 C 1584 D 1580
Câu 28: Khi nói về mã di truyền, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I Bộ ba AAT trong mã di truyền của các sinh vật từ virut, vi khuẩn cho đến người đều mã hóa cho axit amin lơxin, điều này nói lên đặc điểm mã di truyền có tính vạn năng
II Bộ ba ATX là tín hiệu kết thúc ở đại đa số sinh vật, lại mã hóa cho glutamic ở một số sinh vật bậc thấp như Paramecium
III Bộ ba TXT mã hóa cho arginin ở ADN nhân tế bào nhưng lại là tín hiệu kết thúc ở ADN ti thể
IV Mã di truyền lưu giữ trong ADN phiên mã sang mARN Do đó, sự giải mã mARN cũng chính
là giải mã ADN
V Mã di truyền là trình tự sắp xếp các nucleotit trong gen (trong mạch khuôn) qui định trình tự sắp xếp các axit amin trong protein
Câu 29: Một gen có chiều dài 4080Å và có số nuclêôtit loại ađênin bằng 20% tổng nuclêôtit của gen
Mạch 1 của gen cóA25%, mạch 2 của gen có X 40%số lượng nuclêôtit của mỗi mạch Số
nuclêôtit loại T trên mạch 1 của gen là
Câu 30: Giả sử có một số tế bào vi khuẩn E.coli, mỗi tế bào chỉ chứa 1 phân tử ADN ở vùng nhân
được đáng dấu bằng N14
ở cả hai mạch đơn Người ta nuôi các tế bào vi khuẩn này trong môi trường chỉ chứa N15
,tất cả các tế bào đều phân đôi 2 lần đã tạo ra các tế bào con Sau đó người ta cho tất cả các tế bào con này chuyển sang môi trường chỉ chứa N14
cho mỗi tế bào phân đôi thêm 3 lần nữa Kết thúc toàn bộ quá trình nhân đôi người ta thu được 78 phân tử ADN ở vùng nhân chỉ chứa N14 Hãy cho
biết, trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai?
I Tổng số tế bào ban đầu tham gia nuôi cấy là 4 tế bào
II Kết thúc quá trình nuôi cấy có tổng số 156 mạch đơn của phân tử ADN ở vùng nhân chứa N14 III Số phân tử ADN không chứa N15 ở vùng nhân được tạo ra từ toàn bộ quá trình nuôi cấy trên là 18
IV Số phân tử ADN chỉ có một mạch chứa N14 được tạo ra sau 5 lần phân đôi là 9
-