1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 1: Meeting people for the first time

3 93 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 249,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unit 1: Meeting people for the first time gồm có các nội dung: Greetings, names, hometown, how are you. Để hiểu hơn mời các bạn cùng tham khảo tài liệu. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn tư liệu giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập.

Trang 1

Meeting people for the first time Part 1:

1) Greetings:

Các cách chào hỏi:

Hi / Hello (Xin chào)

Good morning / Good afternoon / Good evening (Chào buổi sáng / Chào buổi chiều / Chào buổi tối)

Nice to meet you/It’s nice to meet you/Pleased to meet you/It’s a pleasure to meet you: Rất vui/hân hạnh được gặp bạn

Cách trả lời:

Hi / Hello (Xin chào)

Good morning / Good afternoon / Good evening (Chào buổi sáng / Chào buổi chiều / Chào buổi tối)

Nice to meet you, too

Nice to meet you, too/It’s nice to meet you/Pleased to meet you, too /It’s a pleasure to meet you: Rất vui/hân hạnh được gặp bạn

Example1:

A: hello, nice to meet you

B: hi, nice to meet you, too

2) Names:

What’s your/his/her name?

 My name is ……= I’m……

 His/her name is ……

3) Ages :

How old are you?

 I’m… (years old)

How old is he/she?

 He/she is … (years old)

How old are they?

 They are…….(years old)

Trang 2

4) Hometown (Cách hỏi quê quán bạn ở đâu?)

A:What is your hometown?

(Quê quán của bạn là gì nhỉ?)

B: My hometown is Đà Nẵng

2 A: Where do you come from?=where are you from?

(Từ đến từ đâu vậy?)

B: I come from China=I’m from China

(Tôi đến từ Trung Quốc)

What is your nationality?(quốc tịch của ban la gì)

I’m Vietnamese.(tôi la người Việt Nam)

5) những câu để hỏi thăm

 +How are you?

 +How's it going?

Trả lời câu hỏi này nếu bạn cảm thấy tốt:

 I'm fine (chi danh để trả lời how are you?)

 Good( tốt, khỏe.)

Pretty Good (đồng nghĩa với "I'm fine")

Not bad (ý chỉ bạn cảm thấy ổn hoặc đại loại thế)

Trả lời câu hỏi trên nếu bạn cảm thấy không khoẻ lắm:

 Not so good

 Not great

 Not so well

Phần mở rộng: "Why, what's wrong?" (Sao thế, có chuyện gì không ổn à?) để tỏ ra lịch sự Khi

đó, bạn sẽ cần giải thích lý do đấy!

*sau những câu trả lời trên thường đi kèm với : thanks (thank you)

**note:

Để hỏi ngược lại một cách ngắn gon:

Example 2:

Trang 3

Anna: hello, I’m Anna Nice to meet you!

Lan: hi, Anna Nice to meet you, too!

Anna: what’s your name?

Lan: My name is Lan How old are you?

Anna: I’m 25 years old and you?

Lan: oh! You look so young! I’m just 21 what ‘s your hometown? Anna: my hometown is America Where are you from, Lan? Lan: I’m from Viet Nam

Anna:.Viet Nam is a beautiful country

Lan: thank you

Anna: How are you, Lan?

Lan:I’m pretty good How its going, Anna?

Anna: not bad

 

Ngày đăng: 17/01/2020, 04:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w