Quyết định số 1617/2019/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều lệ hội dù lượn thành phố Hà Nội. Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Trang 1Ủ
THÀNH PH HÀ N IỐ Ộ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 1617/QĐUBND Hà N i, ngày ộ 03 tháng 04 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C PHÊ DUY T ĐI U L H I DÙ LỀ Ệ Ệ Ề Ệ Ộ ƯỢN THÀNH PH HÀ N IỐ Ộ
CH T CH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ N IỦ Ị Ủ Ố Ộ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đ a ph ứ ậ ổ ứ ề ị ươ ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn c Ngh đ nh s 36/2008/NĐCP ngày 28 tháng 3 năm 2008 c a Chính ph v qu n lý tàu ứ ị ị ố ủ ủ ề ả bay không ng ườ i lái và các ph ươ ng ti n bay siêu nh ; Ngh đ nh s 79/2011/NĐCP ngày 05 ệ ẹ ị ị ố tháng 9 năm 2011 s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 36/2008/NĐCP ngày 28 tháng ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố
3 năm 2008 c a Chính ph v qu n lý tàu bay không ng ủ ủ ề ả ườ i lái và các ph ươ ng ti n bay siêu nh ệ ẹ
và Ngh đ nh s 58/2010/NĐCP ngày 01 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và ị ị ố ủ ủ ị ế
h ướ ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t Dân quân t v ; ẫ ộ ố ề ủ ậ ự ệ
Căn c Ngh đ nh s 45/2010/NĐCP ngày 21 tháng 4 năm 2010 c a Chính ph quy đ nh v t ứ ị ị ố ủ ủ ị ề ổ
ch c, ho t đ ng và qu n lý h i; Ngh đ nh s 33/2012/NĐCP ngày 13 tháng 4 năm 2012 c a ứ ạ ộ ả ộ ị ị ố ủ Chính ph s a đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh 45/2010/NĐCP; Thông t s ủ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ư ố
03/2013/TTBNV ngày 16 tháng 4 năm 2013 c a B N i v quy đ nh chi ti t thi hành Ngh đ ủ ộ ộ ụ ị ế ị ịnh
s 45/2010/NĐCP và Ngh đ nh s 33/2012/NĐCP c a Chính ph ; ố ị ị ố ủ ủ
Căn c Thông t s 35/2017/TTBQP ngày 12 tháng 02 năm 2017 c a B Qu c phòng quy đ nh ứ ư ố ủ ộ ố ị tiêu chu n đ đi u ki n bay; tiêu chu n, th t c c p gi y phép cho c s thi t k , s n xu t, s a ẩ ủ ề ệ ẩ ủ ụ ấ ấ ơ ở ế ế ả ấ ử
ch a, b o d ữ ả ưỡ ng, th nghi m tàu bay, đ ng c tàu bay, cánh qu t tàu bay và trang b , thi t b ử ệ ộ ơ ạ ị ế ị
c a tàu bay không ng ủ ườ i lái, ph ươ ng ti n bay siêu nh ; khai thác tàu bay không ng ệ ẹ ườ i lái và
ph ươ ng ti n bay siêu nh ; ệ ẹ
Căn c Quy t đ nh s 34/2013/QĐUBND ngày 30 tháng 8 năm 2013 c a UBND Thành ph ban ứ ế ị ố ủ ố hành Quy đ nh v t ch c, ho t đ ng c a H i và nhi m v qu n lý nhà n ị ề ổ ứ ạ ộ ủ ộ ệ ụ ả ướ ề ộ c v H i trên đ a ị bàn thành ph Hà N i; ố ộ
Căn c Quy t đ nh s 5614/QĐUBND ngày 19 tháng 10 năm 2018 c a UBND Thành ph v ứ ế ị ố ủ ố ề
vi c cho phép thành l p H i Dù l ệ ậ ộ ượ n thành ph Hà N i; ố ộ
Xét đ ngh c a Ch t ch H i Dù l ề ị ủ ủ ị ộ ượ n thành ph Hà N i và Giám đ c S N i v t i T trình s ố ộ ố ở ộ ụ ạ ờ ố 619/TTrSNV ngày 28 tháng 3 năm 2019 v vi c đ ngh phê duy t Đi u l H i Dù l ề ệ ề ị ệ ề ệ ộ ượ n thành
ph Hà N i, ố ộ
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Phê duy t Đi u l H i Dù lệ ề ệ ộ ượn thành ph Hà N i đã đố ộ ược Đ i h i l n I, nhi m k ạ ộ ầ ệ ỳ
2018 2023 c a H i thông qua ngày 17 tháng 11 năm 2018.ủ ộ
Trang 2Đi u 2.ề Quy t đ nh này có hi u l c t ngày ký.ế ị ệ ự ừ
Đi u 3.ề Chánh Văn phòng UBND Thành ph , Giám đ c các S : N i v , Văn hóa và Th thao; ố ố ở ộ ụ ể
H i Dù lộ ượn thành ph Hà N i và Th trố ộ ủ ưởng các c quan, đ n v có liên quan ch u trách nhi m ơ ơ ị ị ệ thi hành Quy t đ nh này./.ế ị
N i nh n: ơ ậ
Nh đi u 3; ư ề
Ch t ch UBND Thành ph ; ủ ị ố
PCT UBND TP Nguy n Văn S u; ễ ử
Công an Thành ph ; ố
B T l nh Th đô; ộ ư ệ ủ
UBND các huy n: ệ Ch ươ ng M , Th ch Th t; ỹ ạ ấ
VP UBND TP: PCVP Ph m Chí Công, KGVX, NC, TKBT, ạ
TH;
L u: VT ư
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Nguy n Văn S uễ ử
ĐI U LỀ Ệ
H I DÙ LỘ ƯỢN THÀNH PH HÀ N IỐ Ộ
(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s ế ị ố 1617/QĐUBND ngày 03 tháng 4 năm 2019 c a y ban nhân ủ Ủ
dân thành ph Hà N i) ố ộ
Chương I
QUY Đ NH CHUNGỊ
Đi u 1.Tên g i c a H iề ọ ủ ộ
1. Tên ti ng Vi t: H i Dù lế ệ ộ ượn thành ph Hà N i.ố ộ
2. Tên ti ng Anh: Paragliding Association of Hanoi.ế
3. Tên vi t t t: PAHế ắ
Đi u 2. Tôn ch , m c đíchề ỉ ụ
H i Dù lộ ượn thành ph Hà N i (sau đây g i t t là H i) là m t t ch c xã h i c a các cá nhân, tố ộ ọ ắ ộ ộ ổ ứ ộ ủ ổ
ch c yêu thích môn th thao Dù lứ ể ượn trên đ a bàn thành ph Hà N i t nguy n thành l p đ t p ị ố ộ ự ệ ậ ể ậ
h p, thu hút h i viên tham gia, t o sân ch i th thao qu n chúng nh m xây d ng và phát tri n ợ ộ ạ ơ ể ầ ằ ự ể
l c lự ượng v n đ ng viên dù lậ ộ ượn cho Hà N i, tham d các gi i đ u t i Vi t Nam cũng nh ộ ự ả ấ ạ ệ ư
qu c t ố ế
Đi u 3. Đ a v pháp lý, tr sề ị ị ụ ở
1. H i có t cách pháp nhân, con d u, tài kho n riêng; ho t đ ng theo quy đ nh pháp lu t Vi t ộ ư ấ ả ạ ộ ị ậ ệ Nam và Đi u l H i đề ệ ộ ượ ơc c quan nhà nước có th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
Trang 32. Tr s c a H i đụ ở ủ ộ ặt t i: S 45 V n Phúc Thạ ố ạ ượng, T 8A, phổ ường C ng V , qu n Ba Đình, ố ị ậ thành ph Hà N iố ộ
Đi u 4. Lĩnh v c, ph m vi ho t đ ngề ự ạ ạ ộ
1. H i có ph m vi ho t đ ng trên đ a bàn thành ph Hà N i, trong lĩnh v c môn th thao dù ộ ạ ạ ộ ị ố ộ ự ể
lượn
2. H i ch u s qu n lý c a nhà nộ ị ự ả ủ ướ ủc c a S Văn hóa và Th thao cùng các s , ngành có liên ở ể ở quan đ n lĩnh v c ho t đ ng c a H i theo quy đ nh c a pháp lu t.ế ự ạ ộ ủ ộ ị ủ ậ
Đi u 5. Nguyên t c t ch c, ho t đ ngề ắ ổ ứ ạ ộ
1. T nguy n, t qu n.ự ệ ự ả
2. Dân ch , bình đ ng, công khai, minh b ch.ủ ẳ ạ
3. T b o đ m kinh phí ho t đ ng.ự ả ả ạ ộ
4. Không vì m c đích l i nhu n.ụ ợ ậ
5. Tuân th Hi n pháp, pháp lu t và Đi u l H i. ủ ế ậ ề ệ ộ
Chương II
NHI M V VÀ QUY N H NỆ Ụ Ề Ạ
Đi u 6. Nhi m về ệ ụ
1. Ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan đ n t ch c, ho t đ ng đ m b o an ninh, ấ ị ủ ậ ế ổ ứ ạ ộ ả ả
an toàn hàng không; tuân th các quy đ nh v qu n lý vùng tr i, vùng bay. T ch c, ho t đ ng ủ ị ề ả ờ ổ ứ ạ ộ theo Đi u l H i đã đề ệ ộ ược phê duy t. Không đệ ượ ợ ục l i d ng ho t đ ng c a H i đ làm phạ ộ ủ ộ ể ương
h i đ n an ninh Qu c gia, tr t t xạ ế ố ậ ự ã h i, đ o đ c, thu n phong m t c, truy n th ng c a dân ộ ạ ứ ầ ỹ ụ ề ố ủ
t c, quy n và l i ích hộ ề ợ ợp pháp c a cá nhân, t ch c.ủ ổ ứ
2. T p h p, đoàn k t h i viên; t ch c, ph i h p ho t đ ng gi a các h i viên vì l i ích chung ậ ợ ế ộ ổ ứ ố ợ ạ ộ ữ ộ ợ
c a H i; th c hi n đúng tôn ch , m c đích c a H i nh m tham gia phát tri n lĩnh v c liên quan ủ ộ ự ệ ỉ ụ ủ ộ ằ ể ự
đ n ho t đ ng c a H i, góp ph n xây d ng và phát tri n vào ho t đ ng th thao c a Th đô và ế ạ ộ ủ ộ ầ ự ể ạ ộ ể ủ ủ
đ t nấ ước
3. Ph bi n, quán ổ ế tri t cho h i viên tuân th pháp lu t, Đi u l , quy ch , quy đ nh c a H i.ệ ộ ủ ậ ề ệ ế ị ủ ộ
4. T p hu n, hậ ấ ướng d n, hu n luy n ngẫ ấ ệ ười ch i k thu t chuyên môn có liên quan đ n môn th ơ ỹ ậ ế ể thao dù lượn. Tham d các cu c thi v môn th thao dù lự ộ ề ể ượn trong và ngoài nước theo quy đ nh ị
c a pháp lu t nh m phát tri n phong trào, nâng cao thành tích môn th thao dù lủ ậ ằ ể ể ượn. S d ng ử ụ công ngh thông tin trong qu n lý, t ch c thi đ u và các s ki n do H i t ch c.ệ ả ổ ứ ấ ự ệ ộ ổ ứ
5. Hòa gi i tranh ch p, gi i quy t khi u n i, tả ấ ả ế ế ạ ố cáo trong n i b H i theo quy đ nh c a pháp ộ ộ ộ ị ủ
lu t.ậ
Trang 46. Đ i di n h i viên tham gia, ki n ngh v i các c quan có th m quy n v các ch trạ ệ ộ ế ị ớ ơ ẩ ề ề ủ ương, chính sách liên quan đ n lĩnh v c ho t đ ng c a H i theo quy đ nh c a pháp lu t.ế ự ạ ộ ủ ộ ị ủ ậ
7. Xây d ng và ban hành quy t c đ o đ c trong ho t đ ng c a h i.ự ắ ạ ứ ạ ộ ủ ộ
8. Qu n lý và s d ng các ngu n kinh phí c a H i theo đúng quy đ nh c a pháp lu t.ả ử ụ ồ ủ ộ ị ủ ậ
9. Th c hi n các nhi m v khác khi c quan có th m quy n yêu c u.ự ệ ệ ụ ơ ẩ ề ầ
Đi u 7. Quy n h nề ề ạ
1. Tuyên truy n m c đích c a H i.ề ụ ủ ộ
2. Đ i di n cho h i viên trong m i quan h đ i n i, đ i ngo i có liên quan đ n ch c năng, ạ ệ ộ ố ệ ố ộ ố ạ ế ứ nhi m v c a H i.ệ ụ ủ ộ
3. B o v quy n, l i ích h p pháp c a h i viên phù h p v i tôn ch , m c đích c a H i theo quy ả ệ ề ợ ợ ủ ộ ợ ớ ỉ ụ ủ ộ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
4. Tham gia chương trình, d án, đ tài nghiên c u, t v n, ph n bi n và giám đ nh xã h i theo ự ề ứ ư ấ ả ệ ị ộ
đ ngh c a c quan nhà nề ị ủ ơ ước; cung c p d ch v công v các v n đ thu c lĩnh v c ho t đ ng ấ ị ụ ề ấ ề ộ ự ạ ộ
c a H i.ủ ộ
5. Tham gia ý ki n vào các văn b n quy ph m pháp lu t có liên quan đ n n i dung ho t đ ng ế ả ạ ậ ế ộ ạ ộ
c a H i theo quy đ nh c a pháp lu t. Ki n ngh v i c quan nhà nủ ộ ị ủ ậ ế ị ớ ơ ước có th m quy n đ i v i ẩ ề ố ớ các v n đ liên quan t i s phát tri n H i và lấ ề ớ ự ể ộ ĩnh v c H i ho t đ ng. Đự ộ ạ ộ ượ ổc t ch c đào t o, b iứ ạ ồ
dưỡng, t ch c các ho t đ ng d ch v khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ổ ứ ạ ộ ị ụ ị ủ ậ
6. Ph i h p v i c quan, t ch c có liên quan đ th c hi n nhi m v c a H i.ố ợ ớ ơ ổ ứ ể ự ệ ệ ụ ủ ộ
7. Thành l p pháp nhân thu c H i theo quy đ nh c a pháp lu t.ậ ộ ộ ị ủ ậ
Khi có nhu c u và đ đi u ki n thành l p pháp nhân thu c h i ho t đ ng trong nh ng lĩnh v c ầ ủ ề ệ ậ ộ ộ ạ ộ ữ ự phù h p v i Đi u l H i mà pháp lu t đã quy đ nh c th v đi u ki n, th t c, trình t , h s , ợ ớ ề ệ ộ ậ ị ụ ể ề ề ệ ủ ụ ự ồ ơ
c quan có th m quy n c p gi y ch ng nh n đăng ký ho t đ ng ho c gi y phép kinh doanh thì ơ ẩ ề ấ ấ ứ ậ ạ ộ ặ ấ
H i quy t đ nh thành l p pháp nhân và có h s báo cáo theo quy đ nh v i y ban nhân dân ộ ế ị ậ ồ ơ ị ớ Ủ Thành ph , S N i v , S Văn hóa và Th thao.ố ở ộ ụ ở ể
8. Được gây qu H i trên c s h i phí c a h i viên và các ngu n thu t ho t đ ng kinh doanh, ỹ ộ ơ ở ộ ủ ộ ồ ừ ạ ộ
d ch v theo quy đ nh c a pháp lu t đ t trang tr i v kinh phí ho t đ ng.ị ụ ị ủ ậ ể ự ả ề ạ ộ
9. Được nh n các ngu n tài tr h p pháp c a các t ch c, cá nhân trong và ngoài nậ ồ ợ ợ ủ ổ ứ ước theo quy
đ nh c a pháp lu t. Đị ủ ậ ược Nhà nước h tr kinh phí đ i v i nh ng ho t đ ng g n v i nhi m v ỗ ợ ố ớ ữ ạ ộ ắ ớ ệ ụ
c a Nhà nủ ước giao
Chương III
H I VIÊNỘ
Đi u 8. H i viên, tiêu chu n h i viênề ộ ẩ ộ
Trang 51. H i viên c a H i g m h i viên chính ộ ủ ộ ồ ộ th c, h i viên liên k t và h i viên danh d ứ ộ ế ộ ự
a) H i viên chính th c:ộ ứ
Cá nhân, t ch c Vi t Nam hi n đang sinh sổ ứ ệ ệ ống, ho t đ ng h p pháp trên đ a bàn thành ph Hà ạ ộ ợ ị ố
N i tán thành Đi u l H i; đ m b o s c kh e, mong muộ ề ệ ộ ả ả ứ ỏ ốn tham gia t p luy n, phát tri n môn ậ ệ ể
dù lượn, t nguy n làm đ n xin gia nh p H i có th ự ệ ơ ậ ộ ể tr thành h i viên chính th c c a H i.ở ộ ứ ủ ộ b) H i viên liên k t, h i viên danh d :ộ ế ộ ự
Là công dân, t ch c Vi t Nam không có đi u ki n ho c không có đ tiêu chu n tr thành h i ổ ứ ệ ề ệ ặ ủ ẩ ở ộ viên chính th c c a H i, tán thành Đi u l H i, t nguy n xin vào H i, đứ ủ ộ ề ệ ộ ự ệ ộ ược H i công nh n là ộ ậ
h i viên liên k t hay là H i viên danh d c a H i.ộ ế ộ ự ủ ộ
2. Tiêu chu n h i viên chính th c:ẩ ộ ứ
a) Đ i v i các t ch c: Ph i có tr s ho c văn phòng đ i di n hố ớ ổ ứ ả ụ ở ặ ạ ệ ợp pháp đóng trên đ a bàn thànhị
ph Hà N i ho t đ ng trong lĩnh v c môn th thao dù lố ộ ạ ộ ự ể ượn, nghiêm ch nh ch p hành các quy ỉ ấ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
b) Đ i v i cá nhân: Công dân Vi t Nam đ 18 tu i tr lên, cố ớ ệ ủ ổ ở ó s c kh e (không b huy t áp cao, ứ ỏ ị ế huy t áp th p: không b các b nh v tim m ch, hô h p ) và có đ y đ năng l c hành vi dân s ế ấ ị ệ ề ạ ấ ầ ủ ự ự theo quy đ nh c a pháp lu t, hi n đang sinh s ng trên đ a bàn thành ph Hà N i, ch p hành ị ủ ậ ệ ố ị ố ộ ấ nghiêm quy đ nh c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nị ủ ả ậ ủ ước và các quy đ nh c a đ a phị ủ ị ương n i c trú.ơ ư c) Tiêu chu n h i viên là v n đ ng viên:ẩ ộ ậ ộ
V n đ ng viên là h i viên chính th c ph i đ m b o đ y đ các yêu c u trong quá trình tham gia ậ ộ ộ ứ ả ả ả ầ ủ ầ
t p luy n và thi ậ ệ đ u, c th nh sau:ấ ụ ể ư
V trang thi t b và an toàn: s d ng trang thi t b đáp ng đ y đ các yêu c u v ki m đ nh ề ế ị ử ụ ế ị ứ ầ ủ ầ ề ể ị
k thu t. Cam k t th c hi n đúng các yêu c u v an toàn bay trong quá trình t p luy n và thi ỹ ậ ế ự ệ ầ ề ậ ệ
đ u c a H i;ấ ủ ộ
V k thu t: H i viên là v n đ ng viên ph i đ t đề ỹ ậ ộ ậ ộ ả ạ ược yêu c u v k thu t trong t p luy n và ầ ề ỹ ậ ậ ệ thi đ u theo quy đ nh;ấ ị
V đ a đi m t p luy n và thi đề ị ể ậ ệ ấu: H i viên ch độ ỉ ược phép t p luy n và thi đ u t i các đ a ậ ệ ấ ạ ị
đi m bay đã để ượ ấc c p phép cũng nh cam k t th c hi n theo đúng các quy đ nh c a pháp lu t cóư ế ự ệ ị ủ ậ liên quan đ n t ch c, ho t đ ng đ m b o an ninh, an toàn hàng không; tuân th các quy đ nh vế ổ ứ ạ ộ ả ả ủ ị ề
qu n lý vùng tr i, vùng bay; nhi m v đ m b o an ninh tr t t nh : Ngh đ nh s 36/2008/NĐả ờ ệ ụ ả ả ậ ự ư ị ị ố
CP ngày 28 tháng 3 năm 2008 c a Chính ph v qu n lý tàu bay không ngủ ủ ề ả ười lái và các phương
ti n bay siêu nh , Ngh đ nh s 79/2011/NĐCP ngày 05 tháng 9 năm 2011 c a Chính ph s a ệ ẹ ị ị ố ủ ủ ử
đ i, b sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 36/2008/NĐCP ngày 28 tháng 3 năm 2008 c a Chínhổ ổ ộ ố ề ủ ị ị ố ủ
ph v qu n lý tàu bay không ngủ ề ả ười lái và các phương ti n bay siêu nh và Ngh đ nh s ệ ẹ ị ị ố
58/2010/NĐCP ngày 01 tháng 6 năm 2010 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và hủ ủ ị ế ướng d n thi ẫ hành m t s đi u c a Lu t Dân quân t v và Thông t s 35/2017/TTBQP c a B Qu c ộ ố ề ủ ậ ự ệ ư ố ủ ộ ố phòng ngày 12 tháng 02 năm 2017 v quy đ nh tiêu chu n đ đi u ki n bay; tiêu chu n, th t c ề ị ẩ ủ ề ệ ẩ ủ ụ
c p gi y phép cho c s thi t k , s n xu t, s a ch a, b o dấ ấ ơ ở ế ế ả ấ ử ữ ả ưỡng, th nghi m tàu bay, đ ng c ử ệ ộ ơ
Trang 6tàu bay, cánh qu t tàu bay và trang b , thi t b c a tàu bay không ngạ ị ế ị ủ ười lái, phương ti n bay siêu ệ
nh ; khai thác tàu bay không ngẹ ười lái và phương ti n bay siêu nh ệ ẹ
Đi u 9. Quy n l i c a h i viênề ề ợ ủ ộ
1. Được H i b o v quy n, l i ích h p pháp theo quy đ nh c a pháp lu t.ộ ả ệ ề ợ ợ ị ủ ậ
2. Được H i cung c p thông tin liên quan đ n lĩnh v c ho t đ ng c a H i, độ ấ ế ự ạ ộ ủ ộ ược tham gia các
ho t đ ng do H i t ch c.ạ ộ ộ ổ ứ
3. Được tham gia th o lu n, quy t đ nh các ch trả ậ ế ị ủ ương công tác c a H i theo quy đ nh c a H i; ủ ộ ị ủ ộ
được ki n ngh , đ xu t ý ki n v i c quan có th m quy n v nh ng v n đ có liên quan đ n ế ị ề ấ ế ớ ơ ẩ ề ề ữ ấ ề ế lĩnh v c ho t đ ng c a H i.ự ạ ộ ủ ộ
4. Được d Đ i h i, ng c , đ c , b u c vào Ban Ch p hành, Ban Ki m tra và các ch c danh ự ạ ộ ứ ử ề ử ầ ử ấ ể ứ lãnh đ o H i theo quy đ nh.ạ ộ ị
5. Được gi i thi u h i viên m i.ớ ệ ộ ớ
6. Được khen thưởng theo quy đ nh c a H i.ị ủ ộ
7. Đượ ấc c p th h i viên (n u có).ẻ ộ ế
8. Được ra kh i H i khi xét th y không th ti p t c là h i viên.ỏ ộ ấ ể ế ụ ộ
9. H i viên liên k t, h i viên danh d độ ế ộ ự ược hưởng quyền và th c hi n nghĩa v nh h i viên ự ệ ụ ư ộ chính th c, tr quy n bi u quy t các v n đ c a H i và quy n ng c , đ c , b u c Ban ứ ừ ề ể ế ấ ề ủ ộ ề ứ ử ề ử ầ ử
Ch p hành, Ban Ki m tra và các ch c danh lãnh đ o H i.ấ ể ứ ạ ộ
Đi u 10. Nghĩa v c a h i viênề ụ ủ ộ
1. Nghiêm ch nh ch p hành ch trỉ ấ ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà ố ủ ả ậ ủ
nước; ch p hành Đi u l , quy đ nh c a H i.ấ ề ệ ị ủ ộ
2. Tham gia các ho t đ ng và sinh ho t c a H i; đoàn k t, h p tác v i các h i viên khác đ xây ạ ộ ạ ủ ộ ế ợ ớ ộ ể
d ng H i phát tri n v ng m nh.ự ộ ể ữ ạ
3. B o v uy tín c a H i, không đả ệ ủ ộ ược nhân danh H i trong các quan h giao d ch, tr khi độ ệ ị ừ ược lãnh đ o H i phân công b ng văn b n.ạ ộ ằ ả
4. Th c hi n ch đ thông tin, báo cáo theo quy đ nh c a H i.ự ệ ế ộ ị ủ ộ
5. Đóng h i phí đ y đ và đúng h n theo quy đ nh c a H i.ộ ầ ủ ạ ị ủ ộ
Đi u 11. Th t c, th m quy n k t n p h i viên; th t c ra h iề ủ ụ ẩ ề ế ạ ộ ủ ụ ộ
1. Th th c gia nh p H i:ể ứ ậ ộ
Các t ch c, cá nhân mu n tr thành h i viên c a H i ph i có đổ ứ ố ở ộ ủ ộ ả ơn xin gia nh p H i và đậ ộ ược Ban Ch p hành H i ch p thu n.ấ ộ ấ ậ
Trang 72. Ch m d t t cách H i viên khi:ấ ứ ư ộ
a) T ch c t ng ng ho t đ ng, b đình ch ho t đ ng, b gi i th ổ ứ ự ừ ạ ộ ị ỉ ạ ộ ị ả ể
b) Ho t đ ng trái v i pháp lu t Vi t Nam, trái v i m c đích H i, gây t n h i đ n uy tạ ộ ớ ậ ệ ớ ụ ộ ổ ạ ế ín c a ủ
H i, không th c hi n đ y đ các nghĩa v c a H i viên, không th c hi n đúng ho c vi ph m ộ ự ệ ầ ủ ụ ủ ộ ự ệ ặ ạ nghiêm tr ng nh ng quy đ nh ho c Ngh quy t c a H i.ọ ữ ị ặ ị ế ủ ộ
c) Ho t đ ng trái v i tôn ch , m c đích c a H i, gây t n h i đ n uy tín và kinh t c a H i.ạ ộ ớ ỉ ụ ủ ộ ổ ạ ế ế ủ ộ
3. Th t c ra H iủ ụ ộ
a) Khi h i viên có nguy n v ng xin ra kh i H i ph i có đ n g i Ban lãnh đ o H i nêu rõ lý do. ộ ệ ọ ỏ ộ ả ơ ử ạ ộ Ban lãnh đ o H i s xem xét và quy t đ nh xóa tên kh i H i. H i viên khi ra kh i H i s ph i ạ ộ ẽ ế ị ỏ ộ ộ ỏ ộ ẽ ả hoàn tr H i nh ng kho n h tr c a H i đ ng th i đả ộ ữ ả ỗ ợ ủ ộ ồ ờ ược thanh toán tr l i nh ng kho n l phíả ạ ữ ả ệ đóng góp theo quy đ nh c a H i.ị ủ ộ
b) H i viên khi ch m d t t cách s độ ấ ứ ư ẽ ược thông báo cho Lãnh đ o H i và toàn th h i viên bi t.ạ ộ ể ộ ế
Chương IV
T CH C, HO T Đ NG C A H IỔ Ứ Ạ Ộ Ủ Ộ
Đi u 12. C c u t ch c c a H iề ơ ấ ổ ứ ủ ộ
1. Đ i h i toàn th h i viên ho c Đ i h i b t thạ ộ ể ộ ặ ạ ộ ấ ường
2. Ban Ch p hành (Ban thấ ường v ).ụ
3. Ban ki m tra.ể
4. Các t ch c c s thu c H i.ổ ứ ơ ở ộ ộ
Đi u 13. Đ i h iề ạ ộ
1. C quan lãnh đ o cao nh t c a H i là Đ i h i nhi m k ho c Đ i h i b t thơ ạ ấ ủ ộ ạ ộ ệ ỳ ặ ạ ộ ấ ường. Đ i h i ạ ộ nhi m k đệ ỳ ượ ổc t ch c 05 năm m t l n. Đ i h i b t thứ ộ ầ ạ ộ ấ ường được tri u t p khi ít nh t có 2/3 ệ ậ ấ (hai ph n ba) t ng s y viên Ban Ch p hành ho c có ít nh t 1/2 (m t ph n hai) t ng s h i ầ ổ ố ủ ấ ặ ấ ộ ầ ổ ố ộ viên chính th c đ ngh ứ ề ị
2. Đ i h i nhi m k ho c Đ i h i b t thạ ộ ệ ỳ ặ ạ ộ ấ ường đượ ổc t ch c dứ ưới hình th c Đ i h i toàn th ứ ạ ộ ể
ho c Đ i h i đ i bi u. Đ i h i toàn th ho c Đ i h i đ i bi u đặ ạ ộ ạ ể ạ ộ ể ặ ạ ộ ạ ể ượ ổc t ch c khi có trên 1/2 ứ (m t ph n hai) s h i viên chính th c ho c có trên 1/2 (m t ph n hai) s đ i bi u chính th c có ộ ầ ố ộ ứ ặ ộ ầ ố ạ ể ứ
m t.ặ
3. Nhi m v c a Đ i h i:ệ ụ ủ ạ ộ
a) Th o lu n và thông qua Báo cáo t ng k t nhi m k ; Phả ậ ổ ế ệ ỳ ương hướng, nhi m v nhi m k m iệ ụ ệ ỳ ớ
c a H i.ủ ộ
Trang 8b) Th o lu n và thông qua Đi u l ; Đi u l (s a đ i, b sung); đ i tên, chia, tách, sáp nh p, h pả ậ ề ệ ề ệ ử ổ ổ ổ ậ ợ
nh t, gi i th H i (n u có).ấ ả ể ộ ế
c) Th o lu n, gả ậ óp ý ki n vào Báo cáo ki m đi m c a Ban Ch p hành và Báo cáo tài chính c a ế ể ể ủ ấ ủ
H i.ộ
d) B u Ban Ch p hành và Ban Ki m tra.ầ ấ ể
đ) Quy t đ nh nh ng nguyên t c v thu, chi tài chính c a H i; Thông qua báo cáo t ng quy t ế ị ữ ắ ề ủ ộ ổ ế toán thu, chi tài chính nhi m k ệ ỳ
e) Thông qua ngh quy t Đ i h i.ị ế ạ ộ
4. Nguyên t c bi u quy t t i Đ i h i:ắ ể ế ạ ạ ộ
a) Đ i h i có th bi u quy t b ng hình th c gi tay ho c b phi u kín. Vi c quy đ nh hình th c ạ ộ ể ể ế ằ ứ ơ ặ ỏ ế ệ ị ứ
bi u quy t do Đ i h i quy t đ nh.ể ế ạ ộ ế ị
b) Vi c bi u quy t thông qua các quy t đ nh c a Đ i h i ph i đệ ể ế ế ị ủ ạ ộ ả ược quá 1/2 (m t ph n hai) đ i ộ ầ ạ
bi u chính th c có m t t i Đ i h i tán thành.ể ứ ặ ạ ạ ộ
Đi u 14. Ban Ch p hành H iề ấ ộ
1. Ban Ch p hành H i do Đ i h i b u trong s các h i viên c a H i. S lấ ộ ạ ộ ầ ố ộ ủ ộ ố ượng, c c u, tiêu ơ ấ chu n y viên Ban Ch p hành do Đ i h i quy t đ nh. Nhi m k c a Ban Ch p hành cùng v i ẩ ủ ấ ạ ộ ế ị ệ ỳ ủ ấ ớ nhi m k Đ i h i.ệ ỳ ạ ộ
2. Nhi m v và quy n h n c a Ban Ch p hành:ệ ụ ề ạ ủ ấ
a) T ch c tri n khai th c hi n ngh quy t Đ i h i, Đi u l H i, lãnh đ o m i ho t đ ng c a ổ ứ ể ự ệ ị ế ạ ộ ề ệ ộ ạ ọ ạ ộ ủ
H i gi a hai k Đ i h i.ộ ữ ỳ ạ ộ
b) Chu n b và quy t đ nh tri u t p Đ i h i.ẩ ị ế ị ệ ậ ạ ộ
c) Quy t đ nh chế ị ương trình, k ho ch công tác hàng năm c a H i.ế ạ ủ ộ
d) Quy t đ nh c c u t ch c b máy c a H i. Ban hành Quy ch ho t đ ng c a Ban Ch p ế ị ơ ấ ổ ứ ộ ủ ộ ế ạ ộ ủ ấ hành, Ban Thường v ; Quy chụ ế qu n lý, s d ng tài chính, tài s n c a H i; Quy ch qu n lý, s ả ử ụ ả ủ ộ ế ả ử
d ng con d u c a H i; Quy ch khen thụ ấ ủ ộ ế ưởng, k lu t; các quy đ nh trong n i b H i phù h p ỷ ậ ị ộ ộ ộ ợ
v i quy đ nh c a Đi u l H i và quy đ nh c a pháp lu t.ớ ị ủ ề ệ ộ ị ủ ậ
đ) B u, mi n nhi m Ch t ch, các Phó Ch t ch, y viên Ban Thầ ễ ệ ủ ị ủ ị ủ ường v , b u b sung y viên ụ ầ ổ ủ Ban Ch p hành, Ban Ki m tra. S y viên Ban Ch p hành b u b sung không đấ ể ố ủ ấ ầ ổ ược quá 1/3 so
v i sớ ố l ượng y viên Ban Ch p hành đã đủ ấ ược Đ i h i quy t đ nh.ạ ộ ế ị
3. Nguyên t c ho t đ ng c a Ban Ch p hành:ắ ạ ộ ủ ấ
a) Ban Ch p hành ho t đ ng theo Quy ch c a Ban Ch p hành, tuân th quy đ nh c a pháp lu t ấ ạ ộ ế ủ ấ ủ ị ủ ậ
và Đi u l H i.ề ệ ộ
Trang 9b) Ban Ch p hành m i năm h p 02 l n, có th h p b t thấ ỗ ọ ầ ể ọ ấ ường khi có yêu c u c a Ban Thầ ủ ường
v ho c trên 2/3 t ng s y viên Ban Ch p hành.ụ ặ ổ ố ủ ấ
c) Các cu c h p c a Ban Ch p hành là h p l khi có t 2/3 y viên Ban Ch p hành tr lên tham ộ ọ ủ ấ ợ ệ ừ ủ ấ ở gia d h p. Ban Ch p hành có th bi u quy t b ng hình th c gi tay ho c b phi u kín. Vi c ự ọ ấ ể ể ế ằ ứ ơ ặ ỏ ế ệ quy đ nh hình th c bi u quy t do Ban Ch p hành quy t đ nh.ị ứ ể ế ấ ế ị
d) Các ngh quy t, quy t đ nh c a Ban Ch p hành đị ế ế ị ủ ấ ược thông qua khi có trên 50% t ng s y ổ ố ủ viên Ban Ch p hành d h p bi u quy t tán thành. Trong trấ ự ọ ể ế ường h p s ý ki n tán thành và ợ ố ế không tán thành ngang nhau thì quy t đ nh thu c v bên có ý ki n c a Ch t ch H i.ế ị ộ ề ế ủ ủ ị ộ
Đi u 15. Ban Thề ường v H iụ ộ
1. Ban Thường v H i do Ban Ch p hành b u trong s các y viên Ban Ch p hành; Ban Thụ ộ ấ ầ ố ủ ấ ườ ng
v H i g m: Ch t ch, các Phó Ch t ch và các y viên. S lụ ộ ồ ủ ị ủ ị ủ ố ượng, c c u, tiêu chu n y viên ơ ấ ẩ ủ Ban Thường v do Ban Ch p hành quy t đ nh. Nhi m k c a Ban Thụ ấ ế ị ệ ỳ ủ ường v cùng v i nhi m ụ ớ ệ
k Đ i h i.ỳ ạ ộ
2. Nhi m v và quy n h n c a Ban Thệ ụ ề ạ ủ ường v :ụ
a) Giúp Ban Ch p hành tri n khai th c hi n ngh quy t Đ i h i, Đi u l H i; t ch c th c hi n ấ ể ự ệ ị ế ạ ộ ề ệ ộ ổ ứ ự ệ ngh quy t, quy t đ nh c a Ban Ch p hành; lãnh đ o ho t đ ng c a H i gi a hai k h p Ban ị ế ế ị ủ ấ ạ ạ ộ ủ ộ ữ ỳ ọ
Ch p hành.ấ
b) Chu n b n i dung và quy t đ nh tri u t p hẩ ị ộ ế ị ệ ậ ọp Ban Ch p hành.ấ
c) Quy t đ nh thành l p các t ch c, đ n v thu c H i theo ngh quy t c a Ban Ch p hành; quy ế ị ậ ổ ứ ơ ị ộ ộ ị ế ủ ấ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n c c u t ch c; quy t đ nh b nhi m, mi n nhi m lãnh ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ế ị ổ ệ ễ ệ
đ o các t ch c, đ n v thu c H i.ạ ổ ứ ơ ị ộ ộ
3. Nguyên t c ho t đ ng c a Ban Thắ ạ ộ ủ ường v :ụ
a) Ban Thường v ho t đ ng theo Quy ch do Ban Ch p hành ban hành, tuân th quy đ nh c a ụ ạ ộ ế ấ ủ ị ủ pháp lu t và Đi u l H i.ậ ề ệ ộ
b) Ban Thường v m i tháng h p 01 l n, có th h p b t thụ ỗ ọ ầ ể ọ ấ ường khi có yêu c u c a Ch t ch ầ ủ ủ ị
H i ho c trên 2/3 t ng s y viên Ban Thộ ặ ổ ố ủ ường v ụ
c) Các cu c h p c a Ban Thộ ọ ủ ường v là h p l khi có t 2/3 y viên Ban Thụ ợ ệ ừ ủ ường v tham gia dụ ự
h p. Ban Thọ ường v có th bi u quy t b ng hình th c gi tay ho c b phi u kín. Vi c quy đ nhụ ể ể ế ằ ứ ơ ặ ỏ ế ệ ị hình th c bi u quy t do Ban Thứ ể ế ường v quy t đ nh.ụ ế ị
d) Các ngh quy t, quy t đ nh c a Ban Thị ế ế ị ủ ường v đụ ược thông qua khi có trên 50% t ng s y ổ ố ủ viên Ban Thường v d h p bi u quy t tán thành. Trong trụ ự ọ ể ế ường h p s ý ki n tán thành và ợ ố ế không tán thành ngang nhau thì quy t đ nh thu c v bên có ý ki n c a Ch t ch H i.ế ị ộ ề ế ủ ủ ị ộ
Đi u 16. Ban ki m tra H iề ể ộ
Trang 101. Ban Ki m tra H i g m: Trể ộ ồ ưởng ban, Phó Trưởng ban (n u có) và m t s y viên do Đ i h i ế ộ ố ủ ạ ộ
b u. Sầ ố l ượng, c c u, tiêu chu n y viên Ban Ki m tra do Đ i h i quy t đ nh. Nhi m k c a ơ ấ ẩ ủ ể ạ ộ ế ị ệ ỳ ủ Ban Ki m tra cùng v i nhi m k Đ i h iể ớ ệ ỳ ạ ộ
2. Nhi m v và quy n h n c a Ban Ki m tra:ệ ụ ề ạ ủ ể
a) Ki m tra, giám sát vi c th c hi n Đi u l H i, ngh quy t Đ i h i; ngh quy t, quy t đ nh ể ệ ự ệ ề ệ ộ ị ế ạ ộ ị ế ế ị
c a Ban Ch p hành, Ban Thủ ấ ường v , các quy ch c a H i trong ho t đ ng c a các t ch c, đ nụ ế ủ ộ ạ ộ ủ ổ ứ ơ
v tr c thu c H i, h i viên.ị ự ộ ộ ộ
b) Xem xét, gi i quy t đ n, th ki n ngh , khi u n i, t cáo c a t ch c, h i viên và công dân ả ế ơ ư ế ị ế ạ ố ủ ổ ứ ộ
g i đ n H i.ử ế ộ
3. Nguyên t c ho t đ ng c a Ban Ki m ắ ạ ộ ủ ể tra: Ban Ki m tra ho t đ ng theo quy ch do Ban Ch p ể ạ ộ ế ấ hành ban hành, tuân th quy đ nh c a pháp lu t và Đi u l H i.ủ ị ủ ậ ề ệ ộ
Đi u 17. Ch t ch H iề ủ ị ộ
1. Ch t ch H i là đ i di n pháp nhân c a H i trủ ị ộ ạ ệ ủ ộ ước pháp lu t, ch u trách nhi m trậ ị ệ ước pháp lu t ậ
v m i ho t đ ng c a H i. Ch t ch H i do Ban Ch p hành b u trong s các y viên Ban Ch p ề ọ ạ ộ ủ ộ ủ ị ộ ấ ầ ố ủ ấ hành H i. Tiêu chu n Ch t ch H i do Ban Ch p hành H i quy đ nh.ộ ẩ ủ ị ộ ấ ộ ị
2. Nhi m v , quy n h n c a Ch t ch H i:ệ ụ ề ạ ủ ủ ị ộ
a) Th c hi n nhi m v , quy n h n theo Quy ch ho t đ ng c a Ban Ch p hành, Ban Thự ệ ệ ụ ề ạ ế ạ ộ ủ ấ ường
v H i.ụ ộ
b) Ch u trách nhi m toàn di n trị ệ ệ ướ ơc c quan có th m quy n cho phép thành l p H i, c quan ẩ ề ậ ộ ơ
qu n lý nhà nả ước v lĩnh v c ho t đ ng chính c a H i, trề ự ạ ộ ủ ộ ước Ban Ch p hành, Ban Thấ ường v ụ
H i v m i ho t đ ng c a H i. Ch đ o, đi u hành m i ho t đ ng c a H i theo quy đ nh Đi u ộ ề ọ ạ ộ ủ ộ ỉ ạ ề ọ ạ ộ ủ ộ ị ề
l H i; ngh quy t Đ i h i; ngh quy t, quy t đ nh c a Ban Ch p hành, Ban Thệ ộ ị ế ạ ộ ị ế ế ị ủ ấ ường v H i.ụ ộ c) Ch trì các phiên h p c a Ban Ch p hành; ch đ o chu n b , tri u t p và ch trì các cu c h p ủ ọ ủ ấ ỉ ạ ẩ ị ệ ậ ủ ộ ọ
c a Ban Thủ ường v ụ
d) Thay m t Ban Ch p hành, Ban Thặ ấ ường v ký các văn b n c a H i.ụ ả ủ ộ
đ) Khi Ch t ch H i v ng m t, vi c ch đ o, đi u hành gi i quy t công vi c c a H i đủ ị ộ ắ ặ ệ ỉ ạ ề ả ế ệ ủ ộ ượ ủc y quy n b ng văn b n cho m t Phó Ch t ch H i.ề ằ ả ộ ủ ị ộ
Đi u 18. Phó Ch t ch H iề ủ ị ộ
1. Phó Ch t ch H i do Ban Ch p hành b u trong s các y viên Ban Ch p hành H i. Tiêu chu nủ ị ộ ấ ầ ố ủ ấ ộ ẩ Phó Ch t ch H i do Ban Ch p hành H i quy đ nh.ủ ị ộ ấ ộ ị
2. Phó Ch t ch giúp Ch t ch H i ch đ o, đi u hành công tác c a H i theo s phân công c a ủ ị ủ ị ộ ỉ ạ ề ủ ộ ự ủ
Ch t ch H i; ch u trách nhi m trủ ị ộ ị ệ ước Ch t ch H i và trủ ị ộ ước pháp lu t v lĩnh v c công vi c ậ ề ự ệ
được Ch t ch H i phân công ho c y quy n. Phó Ch t ch H i th c hi n nhi m v , quy n h nủ ị ộ ặ ủ ề ủ ị ộ ự ệ ệ ụ ề ạ theo Quy ch ho t đ ng c a Ban Ch p hành, Ban Thế ạ ộ ủ ấ ường v H i phù h p v i Đi u l H i và ụ ộ ợ ớ ề ệ ộ quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ