Quyết định số 170/2019/QĐ-QLD ban hành danh mục 04 thuốc sản xuất gia công được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 164 (tiếp theo). Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Trang 1B Y TỘ Ế
C C QU N LÝ DỤ Ả ƯỢC
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : 170/QĐQLDố Hà N i, ngày 20 tháng ộ 03 năm 2019
QUY T Đ NHẾ Ị
V VI C BAN HÀNH DANH M C 04 THU C S N XU T GIA CÔNG TRONG NỀ Ệ Ụ Ố Ả Ấ ƯỚ C
ĐƯỢC C P S ĐĂNG KÝ L U HÀNH T I VI T NAM Đ T 164 (TI P THEO)Ấ Ố Ư Ạ Ệ Ợ Ế
C C TRỤ ƯỞNG C C QU N LÝ DỤ Ả ƯỢC
Căn c Lu t D ứ ậ ượ c ngày 06 tháng 4 năm 2016;
Căn c Ngh đ nh s 75/2017/NĐCP ngày 20/6/2017 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ ệ
v , quy n h n và c c u t ch c c a B Y t ; ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ế
Căn c Quy t đ nh s 7868/QĐBYT ngày 28/12/2018 c a B tr ứ ế ị ố ủ ộ ưở ng B Y t quy đ nh ch c ộ ế ị ứ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a C c Qu n lý D ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ụ ả ượ c thu c B Y t ; ộ ộ ế
Căn c Thông t s 44/2014/TTBYT ngày 25/11/2014 c a B Y t quy đ nh vi c đăng ký thu c; ứ ư ố ủ ộ ế ị ệ ố Căn c Thông t s 23/2013/TTBYT ngày 13/8/2013 c a B Y t h ứ ư ố ủ ộ ế ướ ng d n ho t đ ng gia công ẫ ạ ộ thu c; ố
Căn c ý ki n c a H i đ ng t v n c p gi y đăng ký l u hành thu c, nguyên li u làm thu c ứ ế ủ ộ ồ ư ấ ấ ấ ư ố ệ ố
B Y t ; ộ ế
Xét đ ngh c a Tr ề ị ủ ưở ng phòng Đăng ký thu c C c Qu n lý D ố ụ ả ượ c,
QUY T Đ NH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đ nh này danh m c 04 thu c s n xu t gia công đế ị ụ ố ả ấ ượ ấ ốc c p s đăng ký l u hành t i Vi t Nam Đ t 164 (ti p theo).ư ạ ệ ợ ế
Đi u 2.ề Công ty s n xu t và công ty đăng ký có thu c l u hành ph i in s đăng ký đả ấ ố ư ả ố ược B Y tộ ế
c p lên nhãn thu c và ph i ch p hành đúng các quy đ nh có liên quan t i s n xu t và l u hành ấ ố ả ấ ị ớ ả ấ ư thu c. Các s đăng ký có ký hi u GC 19 có giá tr 05 năm k t ngày ký Quy t đ nh.ố ố ệ ị ể ừ ế ị
Đi u 3.ề Quy t đ nh này có hi u l c k t ngày ký ban hành.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4.ề Giám đ c S Y t các t nh, thành ph tr c thu c trung ố ở ế ỉ ố ự ộ ương và giám đ c đ n v có ố ơ ị thu c t i Đi u 1 ch u trách nhi m thi hành Quy t đ nh này.ố ạ ề ị ệ ế ị
C C TRỤ ƯỞNG
Trang 2N i nh n: ơ ậ
Nh Đi u 4; ư ề
BT. Nguy n Th Kim Ti n (đ b/c); ễ ị ế ể
TT. Tr ươ ng Qu c C ố ườ ng (đ b/c); ể
C c Quân y B Qu c phòng, C c Y t B CA; ụ ộ ố ụ ế ộ
C c Y t giao thông v n t i B GTVT; ụ ế ậ ả ộ
T ng C c H i Quan B Tài Chính; ổ ụ ả ộ
B o hi m xã h i Vi t Nam; ả ể ộ ệ
V Pháp ch , C c Qu n lý Y D ụ ế ụ ả ượ ổ c c truy n, Khám, ch a b nh ề ữ ệ
B Y t ; Thanh tra B Y t ; ộ ế ộ ế
Vi n KN thu c T và VKN thu c TP.HCM; ệ ố Ư ố
T ng Công ty D ổ ượ c VN CTCP
Các b nh vi n, Vi n có gi ệ ệ ệ ườ ng b nh tr c thu c BYT; ệ ự ộ
Website c a C c QLD, T p chí D ủ ụ ạ ượ c M ph m C c QLD; ỹ ẩ ụ
L u: VT, KDD, ĐKT (15b) ư
Vũ Tu n Cấ ường
DANH M CỤ
04 THU C S N XU T GIA CÔNG TRONG NỐ Ả Ấ ƯỚC ĐƯỢC C P S ĐĂNG KÝ HI U L C 5Ấ Ố Ệ Ự
NĂM Đ T 164 (TI P THEO)Ợ Ế
Ban hành kèm theo quy t đ nh s : 170/QĐQLD, ngày 20/3/2019 ế ị ố
1. Công ty đăng ký: (C s đ t gia công): Công ty c ph n dơ ở ặ ổ ầ ược ph m & d ch v y t ẩ ị ụ ế
Khánh H iộ (Đ/c: S ố 01 Đ ườ ng Lê Th ch Ph ạ ườ ng 12 Qu n 4 TP. H Chí Minh Vi t ậ ồ ệ Nam)
1.1 Nhà s n xu t: (C S nh n gia công): Chi nhánh công ty TNHH SXTM dả ấ ơ ở ậ ược ph m ẩ
Thành Nam (Đ/c: S ố 60 Đ i l Đ c l p KCN Vi t NamSingapore Ph ạ ộ ộ ậ ệ ườ ng An Phú Th xã ị Thu n An T nh Bình D ậ ỉ ươ ng Vi t Nam) ệ
STT Tên thu cố
Ho t ch tạ ấ chính Hàm
lượng
D ngạ
bào chế
Tu iổ
thọ
Tiêu
chuẩ
n
Quy cách đóng gói Số đăng ký
1 Chlorpheniramin Clorpheniramin
maleat 4mg Viên nang c ng ứ
(màu tím
vàng)
36 thángTCCSL 200
ọ viên; L ọ
500 viên
GC31719
2 Ibuparavic Paracetamol
300mg;
Ibuprofen 200mg; Cafein 20mg
Viên nang
c ngứ 36
thángTCCSH p 10 v
ộ ỉ x
10 viên GC31819
2. Công ty đăng ký: (C s đ t gia công): Công ty c ph n dơ ở ặ ổ ầ ược ph m Ninh Bình ẩ (Đ/c: 12
Lê Đ i Hành, Tp. Ninh Bình, t nh Ninh Bình Vi t Nam) ạ ỉ ệ
2.1 Nhà s n xu t: (C s nh n gia công): Công ty c ph n dả ấ ơ ở ậ ổ ầ ược Hà Tĩnh (Đ/c: C m công ụ nghi p Ti u th công nghi p B c C m Xuyên, xã C m V nh, huy n C m Xuyên, Hà Tĩnh Vi t ệ ể ủ ệ ắ ẩ ẩ ị ệ ẩ ệ Nam)
STT Tên thu cố Ho t ch tạ ấ D ngạ Tu iổ Tiêu Quy cách S đăng kýố
Trang 3lượng bào chế thọ chunẩ đóng gói
3 B tâm an th nổ ầ M i viên hoàn ỗ
m m 10g ch a:ề ứ
C bình vôi ủ 0,85g; Long nhãn 0,5 g;
Liên nh c 0,3 ụ g; Táo nhân 0,3g; L c tiên ạ 2g; Th c đ a ụ ị 0,6g; Hoài s n ơ 0,7g
Viên hoàn
m mề 24
thángTCCSH p ch a 6
viên hoàn x 10g
GC31919
2.2 Nhà s n xu t: (C s nh n gia công): Nhà máy s n xu t thu c đông dả ấ ơ ở ậ ả ấ ố ược Công ty c ổ
ph n dầ ược VTYT Thanh Hóa (Đ/c: Lô 456 KCN Tây B c Ga, p. Đông Th , Tp. Thanh Hóa ắ ọ
Vi t Nam) ệ
STT Tên thu cố
Ho t ch tạ ấ chính Hàm
lượng
D ngạ
bào chế Tu i
ổ
thọ
Tiêu
chuẩ
n
Quy cách đóng gói
S đăng kýố
4 Khớp l ng t a ư ọ
ỗ hoàn c ng ứ
ch a: Đ tr ngứ ỗ ọ 0,25 g; Ng u ư
t t 0,475g; T cấ ụ
đo n 0,375g; ạ Phá c ch ố ỉ 0,375g; Ý dĩ 0,5g; Đương quy 0,5g; B ch ạ
ch ỉ0,375g; H tạ sen 0,5g; C u ẩ tích 0,375g;
Đ c ho t ộ ạ 0,375g; Th c ụ
đ a 0,5 g; Cam ị
th o 0,25g; ả
Th ph c linh ổ ụ 0,25g
Viên hoàn
c ngứ 24
thángTCCSH p 15 t
x 5g GC32019