1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De 1tiet vat li 6789- ki 1

13 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 1tiết Vật Lý 6789 - Kì 1
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 302,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước Việt Nam là: Câu 2: Bạn Thanh dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 2cm để đo chiều dài cuốn sách giáo khoa vật lý 6.. Trong các cách ghi kết quả đo d

Trang 1

Trường THCS KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ 6

Họ và tên: Tiết 10 - Tuần 10 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009 Lớp: 6 Thời gian: 45 phút

ĐỀ

A) TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ)

I- ( 3đ) Đọc câu hỏi và chọn nội dung trả lời đúng nhất

Câu 1: Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước Việt Nam là:

Câu 2: Bạn Thanh dùng thước đo độ dài có ĐCNN là 2cm để đo chiều dài cuốn sách giáo khoa vật lý 6 Trong các cách ghi kết quả đo dưới đây, cách ghi nào là đúng:

Câu 3: Thể tích nước trong chai gần bằng 80 cm3 Hãy chọn bình chia độ nào dưới đây để đo lượng nước đó để được kết quả đo chính xác hơn?

A Bình 100 ml có ĐCNN là 2 ml B Bình 100 ml có ĐCNN là 5 ml

C Bình 250 ml có ĐCNN là 2,5 ml D Bình 150 ml có ĐCNN là 5 ml

Câu 4: Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng:

C Thể tích phần nước tràn từ bình tràn sang bình chứa D Thể tích nước nước còn lại trong bình Câu 5: Chuyển động của vật nào dưới đây không bị biến đổi?

A Một chiếc xe đạp đang đi, bỗng bị hãm phanh, xe dừng lại

B Một chiếc xe mô tô đang chạy, bỗng tăng ga, xe chạy nhanh lên

C Một con chim đang đậu trên cành cây, bỗng đập cánh bay đi

D Một chiếc mô tô đang đậu trong bến

Câu 6: Một vật có khối lượng 100g sẽ có 100g sẽ có trọng lượng là:

II- ( 1đ) Điền từ ( cụm từ) thích hợp vào chỗ trống của câu sau:

“ Một vật nặng treo đứng yên ở đầu một lò xo, vật này chịu tác dụng của hai lực Lực thứ nhất là lực kéo của lò xo, có chiều (1) Lực thứ hai là (2) của trái đất có chiều (3) Hai lực này là hai lực (4) ”

II) T Ự LU Ậ N (6đ)

Câu 1:(2 đ ) Em hãy nêu một ví dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật

Câu 2: (3đ)

a) Trọng lực là gì? ( 2đ)

b) Trọng lực có phương và chiều như thế nào? (1đ)

Câu 3: (1đ) Một người muốn bán một lít nước mắm nhưng người đó chỉ có hai cái ca đong loại 3 lít và 2 lít ( không có vạch chia ) Làm thế nào để đong đúng 1 lít khi dùng hai ca này?

Trang 2

-ĐÁP ÁN

KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ 6 Tiết 9 - Tuần 9 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009

Thời gian: 45 phút

A- TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

I-( 3 đ)

II- (1đ) Mỗi ý đúng ghi 0.25đ

- (1) từ dưới lên (2) lực hút (3) từ trên xuống (4) cân bằng

II/ T Ự LU Ậ N (6đ)

- 1) Nêu ví dụ đúng (2đ)

- 2)

a) Trọng lực là lực hút của trái đất ( 2đ ) b) Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía trái đất ( 1đ )

- 3) cách 1:

Trước nhất người đó đong đầy nước mắm vào ca 3 lít đúng một lít (1đ)

Họ và tên: Tiết 10 - Tuần 10 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009 Lớp: 7 Thời gian: 45 phút

ĐỀ

I) TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ) Chọn phương án đúng trong các câu sau và khoanh tròn

Câu 1: Để nhìn thấy vật :

A Vật ấy phải được chiếu sáng

B Vật ấy phải là nguồn sáng

C Phải có các tia sáng truyền từ vật đến mắt

D Vật vừa là nguồn sáng vừa là vật sáng

Câu 2: Chùm sáng có các tia sáng giao nhau trên đường truyền của nó là :

A Chùm sáng song song B Chùm áng hội tụ

Câu 3: Một nguồn sáng có kích thước nhỏ chiếu vào một vật chắn sáng Phía sau vật là :

A Vùng tối B Cả vùng tối lẫn vùng nửa tối

C Vùng nửa tối D Vùng tối và vùng nửa tối xen kẽ lẫn nhau

Câu 4: Khi có nguyệt thực thì :

A Trái Đất bị Mặt Trăng che khuất

B Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất

C Mặt Trăng không phản chiếu ánh sáng nữa

D Mặt Trời ngừng không chiếu ánh sáng vào Mặt Trăng nữa

Câu 5: Khi tia phản xạ hợp với gương một góc 300 thì góc tới bằng :

Trang 3

A 600 B 300 C 150 D Cả ba đều sai.

Câu 6: Khi góc hợp bởi tia tới và tia phản xạ bằng 800 thì góc tới bằng:

Câu 7: Aûnh của một vật qua gương phẳng là ảnh ảo

A luôn nhỏ hơn vật B Luôn lớn hơn vật C luôn bằng vật

D.Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật tuỳ thuộc vào vật ở gần hay ở xa gương

Câu 8: Aûnh của một vật qua gương cầu lồi là ảnh ảo

A bằng vật B lớn hơn vật

C nhỏ hơn vật D có thể bằng vật hoặc lớn hơn vật

II) T Ự LU Ậ N (6đ)

Câu 9:(1,5đ ) Phát biểu định luật phản xạ ánh sáng Vẽ hình

Câu 10: (2đ) Trên hình vẽ là các tia tới đến gương phẳng

a) Hãy vẽ các tia phản xạ b) Tính góc tới và góc phản xạ Câu 11: (1đ) Hãy vẽ ảnh của vật sáng AB ở hình vẽ sau bằng cách nhanh nhất

( Có trình bày cách vẽ )

A Câu12:(1,5đ) Tia sáng xuất phát từ A đến gương phẳng đặt tại O rồi phản xạ

đến B như hình vẽ

a) Hãy vẽ gương phẳng ( Trình bày cách vẽ) b) Gương phẳng hợp với phương OA một góc bằng bao nhiêu độ ?

-ĐÁP ÁN

KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ 7 Tiết 10 - Tuần 10 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009

Thời gian: 45 phút I\ TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

II/ T LU N Ự LUẬN ẬN

9

Phát biểu đúng (1điểm) - mỗi nội dung 0,5điểm 1,5 Vẽ hình đúng (0,5đ)

10 Mỗi hình 1 điểm S

a) i’ = i = 00 i’ = i = 900 - 400 = 500

1,0

/////////////////////////////

I a)

S

a) //////////////////////////////////////// I

b)

S

40 0

i’

40 0 I

S

b) a)

A

B

0

Trang 4

11 Vẽ đúng 1đ

12

a Hình vẽ đúng 0,5 điểm

- Trình bày cách vẽ: Vẽ phân giác ON của góc AOB

b i' = i = AOB2  450

AOM = MON i = 900 - 450

Ma Tr ậ n (đề kiểm tra vật lí 8)

Mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

điểm

Nhận biết ánh sáng

-Nguồn sáng, vật

sáng-Sự truyền ánh sáng

2 1

2 1

2 1

4 2

Định luật phản xạ ánh

sáng

1 1,5

2 1

2 3,5

5

6

Aángnhr của một vật

tạo bởi gương phẳng,

cầu lồi

2 1

1 1

3 2

//

//

B’

A’

A

B

M’

B A

M

O N

Trang 5

Trường THCS KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ 8

Họ và tên: Tiết 9 - Tuần 9 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009 Lớp: 8 Thời gian: 45 phút

ĐỀ:

I- TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ) Chọn phương án đúng trong các câu sau và khoanh tròn

Câu 1: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của vận tốc ?

Câu 2: Một người đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Người ấy :

Câu 3: Có 3 vật chuyển động với các vận tốc tương ứng là: V1 = 54 Km/h ; V2 = 10 m/s;

V3 = 0,02 Km/s Sự sắp xếp nào sau đây là đúng với thứ tự tăng dần của vận tốc ?

A V1 < V2 < V3 B V3 < V2 < V1 C V2 < V1 < V3 D V2 < V3 < V1

Câu 4: Hai ô tô chuyển động đều, ô tô 1 đi được 400 m trong 20s Ô tô 2 đi được 18 Km trong 21 giờ

C Hai ô tô chuyển động nhanh như nhau D V2 > V1 là 10 m/s

Câu 5: Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng phanh đột ngột,

hành khách sẽ bị:

Trang 6

Câu 6: Phương án nào có thể làm giảm được lực ma sát.

A Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc B Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

Câu 7: Tại một nơi nào đó áp suất khí quyển là 760 mm.Hg Aùp suất đó bằng:

Câu 8: Aùp suất của người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất khi:

A Người đứng co một chân

B Người đứng cả hai chân

C Người ngồi cả hai chân

D Người đứng co một chân trên một tấm ván rộng đặt trên mặt sàn

II- T Ự LU Ậ N (6đ)

Câu 1:(2đ ) Biểu diễn các vectơ lực sau ( theo tỉ xích tuỳ chọn) :

a) Trọng lực 

P tác dụng lên vật có khối lượng 200gam

b) Lực 

N cân bằng với trọng lực 

P ở câu a

Câu 2: (2,5đ) Một bình hình trụ chứa 10 cm nước Tính :

a) Aùp suất tác dụng lên đáy bình ?

b) Aùp suất tác dụng lên điểm A cách đáy bình 2cm (Cho dnước = 10.000 N/m3 )

Câu 3: (1,5 đ) Một khối nhôm hình lập phương cạnh 2 dm

Tính áp suất của khối nhôm lên mặt bàn Biết Dnhôm = 2700 Kg/ m3

-ĐÁP ÁN

I\ TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

II/ T LU N Ự LUẬN ẬN

1

a + m = 200 g  P = 2N

+ Vẽ hình đúng lực 

P

0,5 1.0

b Vẽ hình đúng lực 

a Aùp suất tác dụng lên đáy bình là:

N

P

_

_

Trang 7

2 b Aùp suất tác dụng lên A là:

A = d hA = d (h - 0,02 ) = 10.000 - ( 0,1 - 0,02) = 800 (  a) 1,5

3 Thể tích của vật :

V = 2.2.2 = 8 dm3 = 0,008 m3 (0,25đ) Khối lượng của vật : m = D.V = 0,008 x 2700 = 21,6 Kg (0,25đ) Aùp lực của vật lên mặt bàn:

F = P = 10m = 10 21,6 = 216 N (0,5đ) Diện tích tiếp xúc của vật với mặt bàn:

S = 2 2 = 4 dm2 = 0,04 m2 Aùp suất của vật tác dụng lên mặt bàn là:

04 , 0

216

S

F

(  a) (0,25đ)

Ma Tr ậ n (đề kiểm tra vật lí 8)

Mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

điểm

Chuyển động

Vận tốc

1 0,5

1 0,5

2

Lực - Sự cân bằng lực

Quán tính-Lực MS

2 1

1 1,5

1

0,5

1 1

1 0,5

1 1,5

1

Họ và tên: Tiết 9 - Tuần 9 - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009 Lớp: 8 Thời gian: 45 phút

ĐỀ:

I- TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ) Chọn phương án đúng trong các câu sau và khoanh tròn

Trang 8

Câu 1: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của vận tốc ?

Câu 2: Một người đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Người ấy :

Câu 3: Có 3 vật chuyển động với các vận tốc tương ứng là: V1 = 54 Km/h ; V2 = 10 m/s;

V3 = 0,02 Km/s Sự sắp xếp nào sau đây là đúng với thứ tự tăng dần của vận tốc ?

A V1 < V2 < V3 B V3 < V2 < V1 C V2 < V1 < V3 D V2 < V3 < V1

Câu 4: Hai ô tô chuyển động đều, ô tô 1 đi được 400 m trong 20s Ô tô 2 đi được 18 Km trong 21 giờ

C Hai ô tô chuyển động nhanh như nhau D V2 > V1 là 10 m/s

Câu 5: Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng phanh đột ngột,

hành khách sẽ bị:

Câu 6: Phương án nào có thể làm giảm được lực ma sát

A Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc B Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc

Câu 7: Tại một nơi nào đó áp suất khí quyển là 760 mm.Hg Aùp suất đó bằng:

Câu 8: Aùp suất của người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất khi:

A Người đứng co một chân

B Người đứng cả hai chân

C Người ngồi cả hai chân

D Người đứng co một chân trên một tấm ván rộng đặt trên mặt sàn

II- T Ự LU Ậ N (6đ)

Câu 1:(2đ ) Biểu diễn các vectơ lực sau ( theo tỉ xích tuỳ chọn) :

a) Trọng lực 

P tác dụng lên vật có khối lượng 200gam

b) Lực 

N cân bằng với trọng lực 

P ở câu a

Câu 2: (2,5đ) Một bình hình trụ chứa 10 cm nước Tính :

a) Aùp suất tác dụng lên đáy bình ?

b) Aùp suất tác dụng lên điểm A cách đáy bình 2cm (Cho dnước = 10.000 N/m3 )

Câu 3: (1,5 đ) Một khối nhôm hình lập phương cạnh 2 dm

Tính áp suất của khối nhôm lên mặt bàn Biết Dnhôm = 2700 Kg/ m3

-ĐÁP ÁN

Trang 9

I\ TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ) Mỗi câu đúng 0,5 điểm

II/ T LU N Ự LUẬN ẬN

1

a + m = 200 g  P = 2N

+ Vẽ hình đúng lực 

P

0,5 1.0

b Vẽ hình đúng lực 

2

a Aùp suất tác dụng lên đáy bình là:

b Aùp suất tác dụng lên A là:

 A = d hA = d (h - 0,02 ) = 10.000 - ( 0,1 - 0,02) = 800 ( a) 1,5

3 Thể tích của vật :

V = 2.2.2 = 8 dm3 = 0,008 m3 (0,25đ) Khối lượng của vật : m = D.V = 0,008 x 2700 = 21,6 Kg (0,25đ) Aùp lực của vật lên mặt bàn:

F = P = 10m = 10 21,6 = 216 N (0,5đ) Diện tích tiếp xúc của vật với mặt bàn:

S = 2 2 = 4 dm2 = 0,04 m2 Aùp suất của vật tác dụng lên mặt bàn là:

04 , 0

216

S

F

(  a) (0,25đ)

Ma Tr ậ n (đề kiểm tra vật lí 8)

N

P

_

_

Trang 10

Mạch kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

điểm

Chuyển động

Vận tốc

1

Lực - Sự cân bằng lực

Quán tính-Lực MS

2

PHÒNG GD NGHĨA HÀNH KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ 8

Trường THCS Tiết - Tuần - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009 Họ và tên: Lớp: Thời gian: 45 phút

Trang 11

Đề 2 : I\ TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ) Chọn phương án đúng trong các câu sau và khoanh tròn

Câu 1: Một người đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước Người ấy :

A Chuyển động so với thuyền B Chuyển động so với dòng nước

C Đứng yên so với dòng nước D Đứng yên so với bờ sông

Câu 2: Hai ô tô chuyển động đều, ô tô 1 đi được 400 m trong 20s

Ô tô 2 đi được 18 Km trong 21 giờ

A Ô tô 2 chậm hơn ô tô 1 B V2 > V1 là 10 m/s

C Ô tô 2 nhanh hơn ô tô 1 D Hai ô tô chuyển động nhanh như nhau

Câu 3: Có 3 vật chuyển động với các vận tốc tương ứng là: V1 = 54 Km/h ; V2 = 10 m/s ; V3 = 0,02 Km/s Sự sắp xếp nào sau đây là đúng với thứ tự tăng dần của vận tốc ?

A V1 < V2 < V3 B V3 < V2 < V1 C V2 < V1 < V3 D V2 < V3 < V1

Câu 4: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của vận tốc ?

Câu 5: Một chiếc xe khách đang chuyển động trên đường thẳng phanh đột ngột,

hành khách sẽ bị:

A Nghiêng người sang phải C Nghiêng người sang trái

B Ngã người ra sau D Ngã người tới trước

Câu 6: Phương án nào có thể làm giảm được lực ma sát

A Tăng lực ép của vật lên mặt tiếp xúc B Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc

C Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc C Tăng diện tích mặt tiếp xúc

Câu 7: Tại một nơi nào đó áp suất khí quyển là 760 mm.Hg Aùp suất đó bằng:

A 1033,6 N/m2 B 10,336 N/m2 C 1,0336 N/m2 D.103360 N/m2

Câu 8: Aùp suất của người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất khi:

A Người đứng co một chân

B Người ngồi cả hai chân

C Người đứng cả hai chân

D Người đứng co một chân trên một tấm ván rộng đặt trên mặt sàn

II/ T Ự LU Ậ N (6đ)

Câu 1:(2đ ) Biểu diễn các vectơ lực sau ( theo tỉ xích tuỳ chọn) :

a) Trọng lực 

P tác dụng lên vật có khối lượng 200gam

b) Lực 

N cân bằng với trọng lực 

P ở câu a

Câu 2: (2,5đ) Một bình hình trụ chứa 10 cm nước Tính :

a) Aùp suất tác dụng lên đáy bình ?

b) Aùp suất tác dụng lên điểm A cách đáy bình 2cm (Cho dnước = 10.000 N/m3 )

Câu 3: (1,5 đ) Một khối nhôm hình lập phương cạnh 2 dm

Tính áp suất của khối nhôm lên mặt bàn Biết Dnhôm = 2700 Kg/ m3

*****

Họ và tên: Tiết19 - Tuần - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009 Lớp: 9 Thời gian: 45 phút

Đề:

I\ TR Ắ C NGHI Ệ M : (4đ) Chọn phương án đúng trong các câu sau và khoanh tròn

Trang 12

Câu 1: Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn tăng hay giảm bao nhiêu lần

thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó thay đổi như thế nào ? ( Chọn câu trả lời đúng )

A Không thay đổi B Giảm hay tăng bấy nhiêu lần

C Tăng hay giảm bấy nhiêu lần D Không thể xác định được

Câu 2: Hiệu điện thế U = 10V được đặt vào giữa hai đầu một điện trở có giá trị R = 25 

Cường độ dòng điện chạy qua điện trở nhận giá trị nào sau đây là đúng :

Câu 3: Hai điện trở R1 = 5  ; R2 = 15  mắc nối tiếp Cường độ dòng điện qua R1 là 2A

Thông tin nào sau đây là sai ?

A Điện trở tương đương cả mạch là 20 

B Cường độ dòng điện qua điện trở R2 là 2A

C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 40V

D Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là 40V

Câu 4: Trong các công thức sau đây , công thức nào không phù hợp với

đoạn mạch mắc song song ?

A I = I1 + I2 + I3 + + In B U = U1 = U2 = U3 = = Un

C R = R1 + R2 + + Rn D

n

R R

R R

1

1 1 1

2 1

 Câu 5: Hai dây dẫn đồng chất có cùng tiết diện , dây thứ 1 dài 9m Có điện trở R1 và dây thứ 2

dài 6m có điện trở R2 Hãy so sánh điện trở của hai dây ( Chọn kết quả đúng )

A R1 = 1,5 R2 B R1 = 3R2

C R2 = 1,5 R1 D Không thể so sánh được

Câu 6: Trên một biến trở con chạy có ghi 100  - 2A Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt lên hai đầu dây cố định của biến trở có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây ?

Câu 7: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của Công ?

Câu 8: Khi mắc một bếp điện vào mạch điện có hiệu điện thế 220V thì cường độ dòng điện

qua bếp là 1A Hỏi trong thời gian 30 phút nhiệt lượng toả ra của bếp là bao nhiêu ?

A Q = 1584 KJ B Q = 26400 J C 264000J D Q = 54450 KJ

II/ T Ự LU Ậ N (6đ)

Câu 1:(2đ ) Muốn đo điện trở của một dây dẫn MN ta cần phải có những dụng cụ gì ?

Hãy nêu cụ thể các bước để đo điện trở của dây dẫn MN đó ?

Câu 2: (4đ) Cho hai bóng đèn điện, bóng thứ 1 có ghi (30V - 15w)

a) Tính điện trở của mỗi bóng đèn

b) Khi mắc nối tiếp hai bóng đèn đó vào mạch điện có hiệu điện thế 60V

thì hai bóng đèn đó có sáng bình thường không ? Tại sao ? c) Muốn cả hai bóng đèn đều sáng bình thường thì ta phải mắc thêm một điện trở R

Hãy vẽ sơ đồ mạch điện và tính giá trị của điện trở R đó

-ĐÁP ÁN KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ 9 Tiết19 - Tuần - Học kì I - Năm Học: 2008 - 2009

Thời gian: 45 phút

Ngày đăng: 18/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w