1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chu viet tat English

3 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chữ viết tắt thường dùng
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 26,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Infinitive : động từ nguyên mẫu / nguyên thể int.. Interjection : tán thán từ Ns Plural noun : danh từ số nhiều O Object : túc từ / tân ngữ Od Direct object : túc từ trực tiếp Oi Indirec

Trang 1

CHỮ VIẾT TẮT THƯỜNG DÙNG

(Common abbreviations)

Adv Adverb : trạng từ / phó từ

Adj Adjective : tính từ

C Complement : bổ từ / bổ ngữ

Conj Conjunction : liên từ

e.g Exampli gratia : thí dụ

inf Infinitive : động từ nguyên mẫu / nguyên thể int Interjection : tán thán từ

Ns Plural noun : danh từ số nhiều

O Object : túc từ / tân ngữ

Od Direct object : túc từ trực tiếp

Oi Indirect object : túc từ gián tiếp

Phg Phrase : cụm từ, ngữ

Poss Possessive : từ sở hữu

Poss.adj Possessive adjective : sở hữu tính từ

Prep Preposition : giới từ

Pron Pronoun : đại từ

P.P Past Participle : quá khứ phân từ

S Subject : chủ từ / chủ ngữ

Sing Singular : số ít

q.w Question – word : từ hỏi

Va Auxiliari verb : trợ động từ

Vm Main verb : động từ chính

Trang 2

CÁCH PHÁT ÂM (Pronunciation)

I ÂM NGUYÊN ÂM (Vowel sounds)

II ÂM PHỤ ÂM (Consonant sounds)

Ngày đăng: 17/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w