take care of exp: trông nôm, chăm sóc many high school and college students : nhiều học sinh và sinh viên 3.. orphanage n : trại mồ côi homes for the aged n: viện dưỡng lão homes of si
Trang 1UNIT 4: VOLUNTEER WORK
I READING
Trang 21 volunteer (n)(v) : (người) tình nguyện
voluntarily (adv): tự nguyện, tình nguyện
voluntary (a) : tự nguyện, tình nguyện
2 take care of (exp): trông nôm, chăm sóc
many high school and college students : nhiều học sinh
và sinh viên
3 orphanage (n) : trại mồ côi
homes for the aged (n): viện dưỡng lão
homes of sick or old people : nhà những người lớn tuổi
hoặc ốm đau
4 clean up (v) : dọn dẹp
5 mow (v) : cắt (cỏ)
6 lawn (n) : bãi cỏ
7 organization (n) : tổ chức
voluntary organization : tổ chức tình nguyện
“ Big Brothers “ : anh cả
baseball game : chơi bóng chày
8 take part in = participate in : tham gia vào
9 disadvantaged (a) :bị thiệt thòi, thua thiệt
10 handicapped (a) : tàn tật, tật nguyền
11 care (n) : sự chăm sóc
12 comfort (n) : sự thoải mái
13 overcome (v) : vượt qua, khắc phục
14 difficulty (n) : sự khó khăn
15 college = university (n): đại học
16 suffer (v) : chịu đựng
17 natural disaster : thiên tai
18 vacation (n) : kỳ nghỉ summer vacation : kỳ nghỉ hè
19 remote (a) : xa xôi, hẻo lánh
20 mountainous (a) : núi remote or mountainous areas : vùng xa hoặc vùng núi provide education : dạy học
21 organize (v) : tổ chức
22 place of interest : địa điểm tham quan
23 believe (v) : tin
Trang 3TASK 1
1 retire (v): về hưu
2 service (n): dịch vụ
3 Red Cross : chữ thập đỏ
4 fire (v): sa thải, đuổi
5 donate (v): tặng,cho,biếu
6 truck (n): xe tải
7 flooded areas: vùng bị lũ lụt
TASK 2
1 sew (v): may, vá
2 good at : giỏi về
3 in order to : để
4 healthy (a): khoẻ mạnh
5 title (n): tiêu đề
II SPEAKING
TASK 1
1 excursion (n) :chuyến tham quan, đi chơi
2 join (v) : tham gia
3 movement (n) : phong trào
4 Green Saturday Movement : phong trào ngày thứ
b ảy xanh
TASK 2
1 invalid (n)(a) : (người) tàn tật, tàn phế
2 war invalids : thương binh
3 martyr (n) : liệt sĩ
4 direct (v) : hướng dẫn, điều khiển
5 traffic (n) : giao thông
6 vehicle (n) : xe cộ
7 intersection (n) : giao lộ
III LISTENING
Before you listen
1 support (v) : ủng hộ
2 charity (n) : hội từ thiện
3 regularly (adv) : đều đặn, thường
xuyên
4 from time to time : thỉnh thoảng
5 raise money : quyên tiền
6 donation (n) : đồ quyên góp cho tổ
chức từ thiện
7 tax : thuế
8 fund-raising activity : hoạt động gây quỹ
9 elderly (a) có tuổi, cao tuổi
10 organisation for educational development:
11 co-operate (v) : hợp tác, cộng tác
12 co-ordinate (v) : phối hợp
While you listen
TASK 1
1 attend (v): tham dự
2 set up : tổ chức, sắp xếp
3 require (v): đòi hỏi, yêu cầu
4 annually (adv) : hàng năm, mỗi năm
5 aim (n) : mục đích
6 performance (n) : sự biểu diễn
7 foreign (a) (thuộc) nước ngoài
IV WRITING
TASK 1
1 the opening of the letter : mở đầu thư
2 the way(s) the money is used : cách sử dụng khoản
tiền đóng góp
3 the gratitude to the donor : lòng biết ơn đối với
người góp tiền
4 the donated amount : khoản tiền đóng góp
5 the way the receipt is issued : cách gửi biên lai
6 the closing of the letter : cuối thư
7 gratitude : lòng biết ơn
8 donor : người góp tiền
9 receipt : biên lai
10 repair (v): sửa chữa
11 block of flat : dãy nhà
12 issue (v): đưa ra, phát hành
13 express (v): bày tỏ
14 assistance (n): sự giúp đỡ
15 cooperation (n): sự hợp tác
TASK 2
1 receive (v): nhận
2 local (a): địa phương
3 acknowledge (v) : báo cho biết đã nhận được
V LANGUAGE FOCUS
A Pronunciation
/w/
we
west
wine wheel (n) bánh xe wet ướt, đẫm nước, ẩm ướt
Trang 4whale cá voi
/j/
yes
yellow
young years use York railway : đường sắt
wear – wore – worn : mặc
veal : thịt bê để nấu ăn
tutor : gia sư
B Grammar
Exercise1
behave (v): cư xử
bend (v): uốn cong
objection (n):: sự phản đối, sự chống đối
toe (n): ngón chân
knee (n): đầu gối ashamed of : xấu hổ prevent (v): ngăn chặn
in spite of : mặc dù
Exercise 2
lie (v): n ằm
modernize (v): hiện đại hoá
prepare (v): chuẩn bị
burn (v): đốt cháy
catch (v): bắt gặp diary (n): nhật ký furious (a):giận dữ, điên tiết
Exercise 3
accuse of : tố cáo
desert (v): bỏ mặc
object : phản đối
private (a): riêng tư
office phone : điện thoại cơ quan
accept (v): chấp nhận
order (n): lời yêu cầu
deny (v): từ chối, phản đối, phủ nhận tie (v) buộc, cột, trói
throw- threw – thrown : ném instruction (n): lời h ướng dẫn snatch (v) : vồ, túm,chộp extinguisher (n) bình chữa cháy