Nội dung trình bày của đồ án gồm có 4 chương: Khái quát chung về công nghệ, thiết kế mạch điều khiển, mạch lực; tính chọn các thiết bị liên quan; thiết kế bản vẽ đấu nối, tính toán, cài đặt tham số cần thiết cho bộ biến tần, lập trình cho PLC. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ ÁN ĐI U KHI N LOGIC VÀ TRANG B ĐI N Ồ Ề Ể Ị Ệ
Ch ươ ng I: Khái quát chung v công ngh ề ệ
Máy bào giường là máy có th gia công các chi ti t l n. Tu thu c vể ế ớ ỳ ộ [Type a quote from the document or the summary of an interesting point. You can position the text box anywhere in the document. Use the Drawing Tools tab to change the formatting of the pull quote text box.]
ào chi u dài c a ề ủ
bàn máy và l c kéo có th phân máy bào giự ể ường thành 3 lo i:ạ
máy c nh : chi u dài bàn Lỡ ỏ ề b< 3m, l c kéo Fự k = 30÷50kN
Trang 2theo các chu k l p đi l p l i, m i chu k g m hai hành trình thu n và ngỳ ặ ặ ạ ỗ ỳ ồ ậ ượ Ở c. hành trình thu n, th c hi n gia công chi ti t, nên g i là hành trình c t g t. hànhậ ự ệ ế ọ ắ ọ Ở trình ngược, bàn máy ch y v v trí ban đ u, không c t g t, nên g i là hành trìnhạ ề ị ầ ắ ọ ọ không t i. C sau khi k t thúc hành trình ngả ứ ế ược thì bàn dao l i di chuy n theoạ ể chi u ngang m t kho ng g i là lề ộ ả ọ ượng ăn dao s. Chuy n đ ng t nh ti n qua l i c aể ộ ị ế ạ ủ bàn máy g i là chuy n đ ng chính. D ch chuy n c a bàn dao sau m i m t hànhọ ể ộ ị ể ủ ỗ ộ trình kép là chuy n đ ng ăn dao. Chuy n đ ng ph là di chuy n nhanh c a xà,ể ộ ể ộ ụ ể ủ bàn dao, nâng đ u dao ầ
n đ nh v i t c đô V0 trong kho ng th i gian t2, thì dao c t vào chi ti t
(dao c t vào chi ti t t c đ th p đ tránh s t dao ho c chi ti t). Bàn máy ti pắ ế ở ố ộ ấ ể ứ ặ ế ế
t c ch y n đ nh v i t c đ V0 cho đ n h t th i gian t22 thì tăng t c đ n t c đụ ạ ổ ị ớ ố ộ ế ế ờ ố ế ố ộ Vth (t c đ c t g t). Gi s bàn đang đ u hành trình thu n và đố ộ ắ ọ ả ử ở ầ ậ ược tăng t cố
đ n t c đô V0 = 5 ÷ 15m/ph trong kho ng th i gian t1. Sau khi ch y Trong th iế ố ả ờ ạ ờ gian t4, bàn máy chuy n đ ng v i t c đ Vth và th c hi n gia công chi ti t. G nể ộ ớ ố ộ ự ệ ế ầ
h t hành trình thu n, bàn máy s b gi m t c đ n t c đ V0, dao đế ậ ơ ộ ả ố ế ố ộ ược đ a raư
kh i chi ti t gia công. Sau đó bàn máy đ o chi u quay sang hành trình ngỏ ế ả ề ựơc đ nế
t c đ Vng, th c hi n hành trình không t i , đ a bàn v v trí ban đ u. G n h tố ộ ự ệ ả ư ề ị ầ ầ ế hành trình ngược, bàn máy gi m s b t c đ đ n V0, đ o chi u sang hành trìnhả ơ ộ ố ộ ế ả ề thu n, th c hi n m t chu k khác. Bàn dao đậ ự ệ ộ ỳ ược di chuy n b t đ u th i đi mể ắ ầ ờ ể
Trang 3bàn máy đ o chi u t hành trình ngả ề ừ ược sang hành trình thu n và k t thúc diậ ế chuy n trể ước khi dao c t vào chi ti t. ắ ế
T c đ hành trình thu n đố ộ ậ ược xác đ nh tị ương ng b i ch đ c t; thứ ở ế ộ ắ ườ ngvth = 5 ÷ 120m/ph; t c đ gia công l n nh t có th đ t vmax = 75 ÷ 120m/ph. Đố ộ ớ ấ ể ạ ể tăng năng su t máy, t c đ hành trình ngấ ố ộ ược thường ch n l n h n t c đ hànhọ ớ ơ ố ộ trình thu n: vng= k.vth (thậ ường k= 2 ÷ 3)
Năng su t c a máy ph thu c vào s hành trình kép trong m t đ n v th iấ ủ ụ ộ ố ộ ơ ị ờ gian: n= = (11)
Tck th i gian c a m t chu k làm vi c c a bàn máy [s] tth th i gian bànờ ủ ộ ỳ ệ ủ ờ máy chuy n đ ng hành trình thu n [s] tng th i gian bàn máy chuy n đ ng ể ộ ở ậ ờ ể ộ ở hành trình ngược [s]
Gi s gia t c c a bàn máy lúc tăng và gi m t c đ là không đ i thì: ả ử ố ủ ả ố ộ ổ
Trang 4 t s gi a t c đ hành trình thu n và ngỉ ố ữ ố ộ ậ ược tdc th i gian đ o chi u c aờ ả ề ủ bàn máy.
T (34) ta th y r ng khi đã ch n t c đ c t vth thì năng su t c a máyừ ấ ằ ọ ố ộ ắ ấ ủ
ph thu c vào h s k và th i gian đ o chi u tdc . Khi tăng k thì năng su t c aụ ộ ệ ố ờ ả ề ấ ủ máy tăng, nh ng khi k >3 thì năng su t c a máy tăng không đáng k vì lúc đó th iư ấ ủ ể ờ gian đ o chi u tdc l i tăng. N u chi u dài bàn L > 3m thì tdc ít nh hả ề ạ ế ề ả ưởng đ nế năng su t mà ch y u là k. Khi Lb bé, nh t là khi t c đ thu n l n vth = (75 ÷ấ ủ ế ấ ố ộ ậ ớ 120)m/ph thì tdc nh hả ưởng nhi u đ n năng su t. Vì vây m t trong các đi u ki nề ế ấ ộ ề ệ
c n chú ý khi thi t k truy n đ ng chính c a máy bào giầ ế ế ề ộ ủ ường là ph n đ u gi mấ ấ ả
i t s truy n c a b truy n. ỉ ố ề ủ ộ ề
Ta có gia t c c a tr c làm vi c: ố ủ ụ ệ
d m= M.i – Mc (1.6)ω
dt .J D .i + J m
L y đ o hàm c a gia t c, cho b ng không ta tìm đấ ạ ủ ố ằ ượ ỷ ốc t s truy n t i u: ề ố ư
Trang 5itu = + + (17)
V i gi thi t M, Mc là không đ i. ớ ả ế ổ
N u coi Mc = 0 thì ta có itu = Vi c l a ch n t s truy n t i u là kháế ệ ự ọ ỉ ố ề ố ư quan tr ng . Th i gian quá ình quá đ ph thu c vào momen quán tính 10 c aọ ờ ộ ụ ộ ủ máy. Momen quán tính c a máy tăng t l v i chi u dài bàn máy. ủ ỉ ệ ớ ề
Trang 6Quá trình bào chi ti t máy bào giế ở ường được ti n hành v i công su t g nế ớ ấ ầ
nh không đ i t c là l c c t l n s tư ổ ứ ự ắ ớ ẽ ương ng v i t c đ c t nh và l c c t nhứ ớ ố ộ ắ ỏ ự ắ ỏ
s tẽ ương ng v i t c đ c t l n. Tuy nhiên nh ng máy bào giứ ớ ố ộ ắ ớ ở ữ ường c n ng thìỡ ặ
đ th ph t i có hai vùng nh đ th hình 34, đó trong vùng 0< v < vgh, l c kéoồ ị ụ ả ư ồ ị ở ự
là h ng s , trong vùng vgh< v < vmax, công su t kéo PK g n ằ ố ấ ầ
nh không đ i ư ổ đ ng chính máy bào giộ ường
2. Ph ươ ng pháp ch n công su t đ ng c ọ ấ ộ ơ truy n đ ng chínhề ộ máy bào gi ng Đ c đi m c a truy n đ ng chính máy bào gi ng là đ o chi uườ ặ ể ủ ề ộ ườ ả ề
v i t n s l n, momen kh i đ ng, hãm l n. Quá trình quá đ chi m t l đáng kớ ầ ố ớ ở ộ ớ ộ ế ỉ ệ ể trong chu k làm vi c. Chi u dài hành trình bàn càng gi m, nh hỳ ệ ề ả ả ưởng c a quáủ trình quá đ càng tăng. Vì v y khi ch n công su t truy n đ ng chính máy bàoộ ậ ọ ấ ề ộ
giường c n xét c ph t i tĩnh l n ph t i đ ng. Trình t ti n hành: ầ ả ụ ả ẫ ụ ả ộ ự ế
a/ S li u ban đ u. Các ch đ c t g t đi n hình trên máy: ng v i m iố ệ ầ ế ộ ắ ọ ể ứ ớ ỗ
ch đ , có cho t c đ c t (t c đ thu n) Vth, l c c t Fz . Chú ý l c c t thế ộ ố ộ ắ ố ộ ậ ự ắ ự ắ ườ ng
có giá tr c c đ i trong ph m vi t c đ c t Vth = 6 ÷ 20m/ph. Khi t c đ l n h nị ự ạ ạ ố ộ ắ ố ộ ớ ơ 20m/ph l c c t gi m đi, trong ph m vi này công su t c t có tr s g n không đ iự ắ ả ạ ấ ắ ị ố ầ ổ (h34)
t c đ hành trình ngố ộ ược Vng thường được ch n Vng = (1÷ 3)Vth [m/ph] ọ
tr ng lọ ượng bàn máy và chi ti t gia công Gb + Gct [N] ế
bán kính qui đ i l c c t v tr c đ ng c đi n = v/ [m] ổ ự ắ ề ụ ộ ơ ệ ρ ω
hi u su t đ nh m c c a c c u ệ ấ ị ứ ủ ơ ấ η
h s ma sát gi a bàn và g trệ ố ữ ờ ượt µ
chi u dài hành trình bàn Lb [m] ề
Trang 7momen quán tính c a các b ph n chuy n đ ng ủ ộ ậ ể ộ
h th ng truy n đ ng đi n và phệ ố ề ộ ệ ương pháp đi u ch nh t c đ ề ỉ ố ộ
b/Ch n s b đ ng c : ng v i m i ch đ c t g t, xác đ nh l c kéo t ngọ ơ ộ ộ ơ Ứ ớ ỗ ế ộ ắ ọ ị ự ổ trên tr c vít c a b truy n, công su t đ u tr c đ ng c và công su t tính toán.ụ ủ ộ ề ấ ầ ụ ộ ơ ấ
L c kéo t ng đự ổ ược xác đinh theo công th c: ứ
< vng gi công su t không đ i b ng phữ ấ ổ ằ ương pháp thay đ i t thông đ ng c , thìổ ừ ộ ơ
đ ng c ch c n ch n theo công su t hành trình thu n Pth tính theo (315) là độ ơ ỉ ầ ọ ấ ở ậ ủ
vì trong ph m vi vth < v < vng đi u ch nh t thông nên PD = const ạ ề ỉ ừ
Các s li u tính toán đố ệ ược ghi vào b ng 31 ả
C n ch n đ ng c có công su t đ nh m c l n h n ho c b ng công su tầ ọ ộ ơ ấ ị ứ ớ ơ ặ ằ ấ tính toán l n nh t trong b ng 11 ớ ấ ả
Pđm ≥ Ptt
B ng 11 S li u ghi đ ch n công su t đ ng c máy bào giả ố ệ ể ọ ấ ộ ơ ường
Trang 8c/ Xây d ng đ th ph t i toàn ph n và ki m nghi m đ ng c đã ch n.ự ồ ị ụ ả ầ ể ệ ộ ơ ọ
Đ ki m nghi m đ ng c đã ch n theo đi u ki n phát nóng ta ph i xây d ng để ể ệ ộ ơ ọ ề ệ ả ự ồ
th ph t i toàn ph n i = f(t); trong đó có xét t i c ch đ làm vi c xác l p vàị ụ ả ầ ớ ả ế ộ ệ ậ quá trình quá đ ộ
Phương pháp nh sau: có th chia đ th t c đ c a đ ng c trong m tư ể ồ ị ố ộ ủ ộ ơ ộ hành trình kép (h.35) thành 14 kho ng t t1 ÷ t14. Trong đó: ả ừ
t1 bàn máy tăng t c t i v0 không c t g t kim lo i tố ớ ắ ọ ạ ương ng v i đ ng cứ ớ ộ ơ làm vi c không t i t21 đ ng c làm vi c v i t c đ n đ nh, không t i. t22 ệ ả ộ ơ ệ ớ ố ộ ổ ị ả
b t đ u gia công chi ti t, đ ng c làm vi c v i t c đ n đ nh, có t i. t3 đ ngắ ầ ế ộ ơ ệ ớ ố ộ ổ ị ả ộ
c tăng t c đ đ n th ng v i t c đ vth c a bàn máy, có t i. ơ ố ộ ế ω ứ ớ ố ộ ủ ả
t4 giai đo n c t g t, đ ng c làm vi c v i t c đ n đ nh th t5 đ ngạ ắ ọ ộ ơ ệ ớ ố ộ ổ ị ω ộ
c gi m t c đ n 1, có t i t61 đ ng c làm vi c n đ nh v i t c đ 1, có t i.ơ ả ố ế ω ả ộ ơ ệ ổ ị ớ ố ộ ω ả t62 dao ra kh i chi ti t, đ ng c làm vi c không t i v i t c đ ωỏ ế ộ ơ ệ ả ớ ố ộ 1.
t7 , t8 đ ng c d o chi u t thu n sang ngộ ơ ả ề ừ ậ ược t9 đ ng c làm vi cộ ơ ệ không t i v i t c đ không t i ng ng v i vng c a bàn máy. ả ớ ố ộ ả ω ứ ớ ủ
t10 đ ng c gi m t c chi u ngộ ơ ả ố ở ề ược t11 đ ng c làm vi c n đ nh v iộ ơ ệ ổ ị ớ
t c đ 1 t12 đông c đ o chi u t ngố ộ ω ơ ả ề ừ ược sang thu n, bàn máy b t đ u th cậ ắ ầ ự
hi n m t hành trình kép m i. ệ ộ ớ
Nh v y trong m t hành trình kép có các kho ng th i gian đ ng c làmư ậ ộ ả ờ ộ ơ
vi c n đ nh không t i là t21, t6, t9, t11 và có t i t22, t4, t61 . Các kho ng th i gianệ ổ ị ả ả ả ờ
đ ng c làm vi c quá trình quá đ t1, t3, t5, t8, t10, t12. Ta ph i xác đ nh độ ơ ệ ở ộ ả ị ượ cdòng đi n trong đ ng c trong t t c các kho ng th i gian đó. ệ ộ ơ ấ ả ả ờ
Trang 9+ Xác đ nh dòng đi n trong ch đ làm vi c n đ nh ị ệ ế ộ ệ ổ ị
Đ xác đ nh dòng đi n đ ng c trong các kho ng th i gian làm vi c nể ị ệ ộ ơ ả ờ ệ ổ
đ nh, ta xác đ nh công su t trên tr c đ ng c , sau đó xác đ nh momen đi n t c aị ị ấ ụ ộ ơ ị ệ ừ ủ
đ ng c trong các kho ng th i gian đó theo gi n đ sau: P(t) M(t) I(t) v iộ ơ ả ờ ả ồ → → ớ P(t), M(t), I(t) là công su t, momen, dòng đi n trong các kho ng th i gian làm vi cấ ệ ả ờ ệ
n đ nh th i.
Công su t đ u tr c đ ng c khi không t i hành trình thu n: ấ ầ ụ ộ ơ ả ở ậ
P0th = ∆P0th + ∆Pp
v i ∆P0th t n hao không t i trong hành trình thu n; ớ ổ ả ậ
∆Pp t n hao do ma sát trên g trổ ờ ượ ủt c a bàn máy.
Trong đó KΦdm, Pđm, Iđm là các thông s đ nh m c c a đ ng c ố ị ứ ủ ộ ơ
Công su t đ ng c trong hành trình ngấ ộ ơ ược khi dùng phương pháp đi u ch nh đi nề ỉ ệ
áp trong c d i t c đ đả ả ố ộ ược xác đ nh: ị vng
P Dng = (P 0th vng)/vth [N]
Momen đi n t hành trình ngệ ừ ở ược:
M dt.ng =M 0 + PDng.10 3 /ω ng [n.m]
Dòng đi n đ ng c hành trình ngệ ộ ơ ở ược:
I ng =M dt.ng / KΦ dm = I u0.th [A]
+ Xác đ nh dòng đi n trong các kho ng th i gian đ ng c làm vi c quá trình quáị ệ ả ờ ộ ơ ệ ở
đ : Nguyên t c chung là vi t và gi i các phộ ắ ế ả ương trình vi phân các m ch đi n cạ ệ ụ
Trang 10th Ngày nay công c máy tính cho phép ta d dàng gi i các h phể ụ ễ ả ệ ương trình ph cứ
t p này. Tuy nhiên, đ đ n gi n cho vi c phân tích, ta có th s d ng phạ ể ơ ả ệ ể ử ụ ương pháp
g n đúng. Phầ ương pháp đó d a trên các gi thi t sau: ự ả ế
Đ th t c đ bàn máy v(t) ho c c a đ ng c có d ng lý tồ ị ố ộ ặ ủ ộ ơ ạ ưởng hình 35; Hệ
th ng truy n đ ng đi n có t đ ng đi u ch nh, đ m b o có h n ch dòng và duy trìố ề ộ ệ ự ộ ề ỉ ả ả ạ ế
nó giá tr c c đ i cho phép trong quá trình quá đ Đ i v i đ ng c m t chi u Iqđở ị ự ạ ộ ố ớ ộ ơ ộ ề
= (2 ÷ 2,5)Iđm
+Xác đ nh th i gian c a các kho ng làm vi c: ị ờ ủ ả ệ
Th i gian c a quá trình quá đ có th xác đ nh b ng công th c g n đúng: ờ ủ ộ ể ị ằ ứ ầ
Các kho ng th i gian t21, t22, t61, t62 xác đ nh theo kinh nghi m v n hành. ả ờ ị ệ ậ
Th i gian làm vi c n đ nh hành trình thu n đờ ệ ổ ị ở ậ ược xác đ nh nh sau: ị ư
Trang 11Tương t ta xác đ nh đự ị ược t11
+ Xây d ng đ th ph t i toàn ph n i=f(t): ự ồ ị ụ ả ầ
T các s li u dòng đi n trong quá trình quá đ và xác l p các kho ng th i gianừ ố ệ ệ ộ ậ ở ả ờ
tương ng, ta v đứ ẽ ược đ th dòng đi n bi n thiên theo th i gian nh hình 35 ồ ị ệ ế ờ ư
+ Ki m nghi m đ ng c theo đi u ki n phát nóng. ể ệ ộ ơ ề ệ
S d ng phử ụ ương pháp dòng đi n đ ng tr đ ki m nghi m. T đ th hình 35 ta có:ệ ẳ ị ể ể ệ ừ ồ ị
I dt = (131)
Trong đó: T’ck th i gian c a m t chu k có xét đ n hi n tờ ủ ộ ỳ ế ệ ượng to nhi t do t cả ệ ố
đ th p và quá trình quá đ n u đ ng c t thông gió. Khi đ ng c thông gió đ cộ ấ ộ ế ộ ơ ự ộ ơ ộ
l p thì l y T’CK =TCKậ ấ
Đ ng c đã độ ơ ược ch n ph i có dòng đi n đ nh m c Iđm≥ Iđmọ ả ệ ị ứ
B truy n đ ng: Toàn b do 2 đ ng c KĐB 3 pha:ộ ề ộ ộ ộ ơ
Đ ng c 1 cho phép chuy n đ ng theo phộ ơ ể ộ ương n m ngang, sang ph i ho c sangằ ả ặ trái
Đ ng c 2 cho phép chuy n đ ng theo phộ ơ ể ộ ương th ng đ ng , xu ng dẳ ứ ố ưới ho c lênặ trên
Các công t c hành trình d ng xung A, B, C, D có th t ph c h iắ ạ ể ự ụ ồ
M ch đi u khi n g m các thi t b có kh năng đóng c t.ạ ề ể ồ ế ị ả ắ
Đ ng c KĐB là máy đi n xoay chi u làm vi c theo nguyên lý c m ng đi n t , cóộ ơ ệ ề ệ ả ứ ệ ừ
t c đ c a rotor khác v i t c đ c a t trố ộ ủ ớ ố ộ ủ ừ ường quay trong máy
3) Tìm hi u chung v các thi t b ể ề ế ị
3.1) Đ ng c KĐB ộ ơ
Trang 123.1.1 Khái ni m ệ :
Đ ng c KĐB 3 pha độ ơ ược dùng nhi u trong s n xu t và sinh ho t vì ch t o r tinề ả ấ ạ ế ạ ẻ
c y cao v n hành đ n gi n, hi u su t cao và g n nh không c n b o trì.ậ ậ ơ ả ệ ấ ầ ư ầ ả
3.1.2 C u t o ấ ạ :
Stato (ph n tĩnh):ầ
Lõi thép:
Lõi thép là ph n d n t , đầ ẫ ừ ược làm b ng các lá thép kĩ thu t đi n dày 0,350,55 mmằ ậ ệ
ép l i. Chúng đạ ượ ơc s n cách đi n trên b m t đ gi m t n hao do dòng điên xoáyệ ề ặ ể ả ổ gây nên. M t trong c a lá thép có x rãng đ đ t dây qu nặ ủ ẻ ể ặ ấ
Dây
qu n:ấ
Dây qu n stato máy điên KĐB là dây đ ng k thu t có tráng men cách đi n và đấ ồ ỹ ậ ệ ượ ccách đi n v i lõi sát. Ki u dây qu n máy điên KĐB có 3 lo i: dây qu n đ ng tâm,ệ ớ ể ấ ạ ấ ồ dây qu n đ ng khuôn m t l p, dây qu n đ ng khuôn hai l p.ấ ồ ộ ớ ấ ồ ớ
Trang 13Nhược đi m: Đi u ch nh t c đ ph c t p.ể ề ỉ ố ộ ứ ạDây qu n ki u rotor dây qu n: gi ng nh giây qu n stato và có sô c c b ng s c cấ ể ấ ố ư ấ ự ằ ố ự stato. Trong d ng c 3 pha dây qu n th ng đ u hình sao, 3 đ u ra c a nó n i v i
Nhược đi m: ch t o ph c t p giá thành cao.ể ế ạ ứ ạ
Ch ươ ng 2: Thi t k m ch đi u khi n, m ch l c ế ế ạ ề ể ạ ự
2.1) Thi t k m ch đi u khi nế ế ạ ề ể
V i y u c u công nghớ ế ầ ệ
A,B,C,D là các công t c hành trình d ng xungắ ạ
D a vào phự ương pháp Grafcet ta thi t k m ch đi u khi n cho máy bàoế ế ạ ề ể
giường
Tín hi u vào:ệ
o A: tín hi u ra l nh ch y thu n v i v n t c v1ệ ệ ạ ậ ớ ậ ố
o B: tín hi u ra l nh ch y thu n v i v n t c v2 ệ ệ ạ ậ ớ ậ ố
ho c ch y ngặ ạ ược v i v n t c v1ớ ậ ố
o C: tín hi u ra l nh ch y thu n v i v n t c v1ệ ệ ạ ậ ớ ậ ố
o D: tín hi u ra l nh ch y ngệ ệ ạ ược v i v n t c v3ớ ậ ố
o M: tín hi u ra l nh b t đ u quá trìnhệ ệ ắ ầ
o Stop: tín hi u ra l nh d ng quá trìnhệ ệ ừ
Tín hi u ra:ệ
oT,V1: tín hi u ch y thu n v i v n t c v1ệ ạ ậ ớ ậ ố
Trang 14oT,V2: tín hi u ch y thu n v i v n t c v2ệ ạ ậ ớ ậ ố
oN,V3: tín hi u ch y ngệ ạ ược v i v n t c v3ớ ậ ố
oN,V1: tín hi u ch y ngệ ạ ược v i v n t c v1ớ ậ ố
L p grafcet theo công ngh đã choậ ệ
Trang 15S1 tr ng thái kh i đ uạ ở ầS2 tr ng thái ch y thu n v n t c v1ạ ạ ậ ậ ố
S3 tr ng thái ch y thu n v n t c v2ạ ạ ậ ậ ốS4 tr ng thái ch y ngạ ạ ược v n t cậ ố v3
S5 trang thái ch y ngạ ược v n t cậ ố v1
t s đ grafcet ta vi t các bi u th c cho các tr ng thái: ừ ơ ồ ế ể ứ ạ