Báo cáo thực tập: Đo lường và cảm biến với bài tập đo lường áp suất có nội dung tìm hiểu cấu tạo một số áp kế đo áp suất, điều chỉnh - điều khiển áp suất, bài thực tập đo lường lưu lượng và một số nội dung khác. Tham khảo nội dung báo cáo để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM TPHCM Ạ Ọ
Trang 2BÀI THỰC TẬP ĐO L ƯỜ NG ÁP SU T Ấ
I. TÌM HI U C U T O M T S ÁP K ĐO ÁP SU T: Ể Ấ Ạ Ộ Ố Ế Ấ
Áp su t đấ ược đ nh nghĩa là l c tác đ ng trên m t đ n v di n tích .N u bi u di n ị ự ộ ộ ơ ị ệ ế ể ễ
dướ ại d ng công th c thì áp su t b ng đ l n c a l c chia cho di n tích b m t ch u ứ ấ ằ ộ ớ ủ ự ệ ề ặ ị
átm tpheố(atm)
torr(Torr)
pound l cự trên inch vuông(psi)
Trang 3 Áp su t không khí : ấ Không khí cũng có kh i lố ượng c a nó và trong t trủ ừ ường trái
đ t thì kh i lấ ố ượng này s t o ra m t tr ng lẽ ạ ộ ọ ượng. Chính tr ng lọ ượng này c a ủkhông khí trong b u khí quy n trái đ t s tác đ ng m t áp su t lên m i v t. Áp ầ ể ấ ẽ ộ ộ ấ ọ ậ
su t này đấ ược g i là áp su t không khí thay đ i theo nhi u y u t khác nhau ọ ấ ổ ề ế ố
Áp su t tuy t đ i , áp su t tấ ệ ố ấ ương đ i :ố Áp su t tuy t đ i đấ ệ ố ược đ nh nghĩa là áp ị
su t so v i áp su t chân không , trong khi áp su t tấ ớ ấ ấ ương đ i đố ược đ nh nghĩa là áp ị
su t so v i áp su t không khí ấ ớ ấ
1. VI ÁP K (MANOMETER):Ế
a) VI ÁP K THEO PHẾ ƯƠNG PHÁP TH Y TĨNHỦ
Áp k ế (hay còn g i là đ ng h đo áp su t).Trong đ i s ng h ng ngày chúng ta r t ọ ồ ồ ấ ờ ố ằ ấ
thường hay b t g p các thi t b có s d ng đ ng h đo áp su t . Bình nén khí các ắ ặ ế ị ử ụ ồ ồ ấ ở
ti m r a xe,đ u b m xe,thi t b đo huy t áp c a các bác s Có l vì nó có b ngoài ệ ử ầ ơ ế ị ế ủ ỹ ẽ ềtrông gi ng đ ng h ch th i gian nh ng dùng đ đo áp su t nên nó đố ồ ồ ỉ ờ ư ể ấ ược g i là đ ng ọ ồ
h đo áp su t ( press gauge).Có nhi u ki u đ ng h đo áp su t nh ng 2 ki u hay dùng ồ ấ ề ể ồ ồ ấ ư ể
ph bi n nh t đó là ki u c khí và ki u đi n t ổ ế ấ ể ơ ể ệ ử
Đ ng h đo áp su t ki u c khí : ồ ồ ấ ể ơ Đ i v i đ ng h đo áp su t ki u c khí , c u t o ố ớ ồ ồ ấ ể ơ ấ ạchính c a nó g m m t ng đ ng d t đủ ồ ộ ố ồ ẹ ược u ng cong hình d u h i , m t đ u đố ấ ỏ ộ ầ ược b tị kín , m t đ u độ ầ ược n i v i l u th c n đo áp su t (khí , ch t l ng) . Đ u b t kín đố ớ ư ể ầ ấ ấ ỏ ầ ị ượ c
Trang 4liên k t m m v i m t đ u c a c p bánh răng .Trên tr c c a bánh răng còn l i có g n ế ề ớ ộ ầ ủ ặ ụ ủ ạ ắ
lò xo đàn h i và kim đ ng h Kim quay trên m t đ ng h có chia đồ ồ ồ ặ ồ ồ ộ
Vi áp k là thi t b dùng đ đo áp su t khí quy n. Nó có th đo đế ế ị ể ấ ể ể ược áp su t gây ra ấ
b i khí quy n b ng cách dùng nở ể ằ ước, khí, ho c th y ngân . Xu hặ ủ ướng thay đ i c a áp ổ ủ
su t có th d báo ng n h n trong d báo th i ti t. Nhi u đo đ c c a áp su t khí ấ ể ự ắ ạ ự ờ ế ề ạ ủ ấquy n để ược dùng trong phân tích th i ti t b m t đ tìm ra các rãnh, vùng áp cao.ờ ế ề ặ ể
Áp k ch t l ng : ế ấ ỏ Áp k ch t l ng là m t thi t b có thi t k đ n gi n và có đ ế ấ ỏ ộ ế ị ế ế ơ ả ộchính xác cho nên được dùng trong công nghi p và c trong phòng thí nghi m. Áp k ệ ả ệ ế
ch t l ng là thi t b thấ ỏ ế ị ường được dùng trong c 2 lĩnh v c v a là thi t b đo áp su t ả ự ừ ế ị ấ
v a là thi t b tiêu chu n đ hi u chu n các thi t b khác.ừ ế ị ẩ ể ệ ẩ ế ị
Ngày nay v i s phát tri n c a khoa h c k thu t , xu t hi n trên th trớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ấ ệ ị ường nhi u ề
lo i áp k v i đ chính xác cao , đa d ng v m u mã cũng nh nguyên lý ho t đ ng ạ ế ớ ộ ạ ề ẫ ư ạ ộ
nh ng áp k ch t l ng v n giành cho mình m t v trí nào đó v i s đ n gi n và giá ư ế ấ ỏ ẫ ộ ị ớ ự ơ ảthành h p lý.ợ
M t và ki u áp k ch t l ng:ộ ể ế ấ ỏ
Trang 5Áp k ch U: ế ữ được đ ch t l ng đ y n a ng (thổ ấ ỏ ầ ử ố ường là d u, nầ ước ho c thu ặ ỷngân) trong đó áp su t đo đấ ượ ấc c p vào m t bên ng và áp su t tham kh o (có th là ộ ố ấ ả ể
áp su t khí quy n) đấ ể ượ ấc c p vào bên còn l i. S chênh l ch gi a các m c ch t l ng ạ ự ệ ữ ứ ấ ỏ
bi u di n áp su t tham kh o.ể ễ ấ ả
Nguyên t c ho t đ ng c a áp k nh sau :ắ ạ ộ ủ ế ư
D ng đ n gi n nh t c a áp k là m t ng hình ch U v i ch t l ng đạ ơ ả ấ ủ ế ộ ố ữ ớ ấ ỏ ược
đ kho ng m t n a ng. Hai đ u ng h , chi u cao c a ch t l ng m i bên ổ ả ộ ử ố ầ ố ở ề ủ ấ ỏ ở ỗ
b ng nhau. ằ
Khi áp su t dấ ương đượ ấc c p vào m t bên ng, ch t l ng s gi m xu ng ộ ố ấ ỏ ẽ ả ố ởbên đó và tăng lên bên kia ng. S chênh l ch đ cao, “h” là t ng nh ng ở ố ự ệ ộ ổ ữthông s trên và dố ưới 0, cho th y m c áp su t. ấ ứ ấ
Trang 6 Chân không đượ ấc c p vào m t bên ng, ch t l ng tăng lên bên đó và gi mộ ố ấ ỏ ở ả
xu ng bên kia ng. S chênh l ch đ cao, “h” là t ng nh ng thông s trên và ố ở ố ự ệ ộ ổ ữ ố
dưới 0, cho th y đ chân không.ấ ộ
Áp k gi ng:ế ế
Nguyên t c làm vi c cũng nh áp k ch U,đó là m t trong nh ng d ng bi n ắ ệ ư ế ữ ộ ữ ạ ế
th c a d ng áp k ch U nh ng để ủ ạ ế ữ ư ược thi t k v i ki u dáng khác nh m m c ế ế ớ ể ằ ụđích đáp ng các yêu c u khác nhau.ứ ầ
Ch t l ng bên c t là thay đ i đáng k khi đo áp su t,còn phía bên b n ch a thayấ ỏ ộ ổ ể ấ ồ ứ
đ i không nhi u . Vì v y vi c xác đ nh đ cao c t ch t l ng d dàng h n là ta ổ ề ậ ệ ị ộ ộ ấ ỏ ễ ơ
ch c n quan sát 1 c t ch t l ng ch không ph i quan sát 2 c t ch t l ng nh ápỉ ầ ộ ấ ỏ ứ ả ộ ấ ỏ ư
k ch t l ng ch U . Vì lý do này áp k d ng này s d ng ế ấ ỏ ữ ế ạ ử ụ đ đ c áp su t ể ọ ấ
tr c ti p ự ế . Áp su t cao luôn đấ ược k t n i t i bu n ch a , áp su t th p h n s ế ố ớ ồ ứ ấ ấ ơ ẽ
được k t n i v i ng nh , v i ki u này có th đ c đế ố ớ ố ỏ ớ ể ể ọ ược đ chênh l ch áp ộ ệ
su t gi a áp su t cao và áp su t th p trênấ ữ ấ ấ ấ
Nh ng th c t đ cao m c ch t l ng tư ự ế ộ ự ấ ỏ ương ng v i áp su t đứ ớ ấ ược tính theo kho ng cách 2 m c ch l ng, vì v y c n ph i hi u ch nh kho ng cách các v chả ự ấ ỏ ậ ầ ả ệ ỉ ả ạ chia đ giá tr đ c m c ch t l ng theo v ch chia là chính xác nh t ể ị ọ ở ự ấ ỏ ạ ấ
Áp k ng nghiêngế ố
Trang 7Ho t đ ng gi ng nh áp k ch U và áp k ch t l ng d ng b n . u đi m ạ ộ ố ư ế ữ ế ấ ỏ ạ ồ Ư ể
áp k d ng này là có đ chính xác t t h n .Do ng làm thế ạ ộ ố ơ ố ước đo áp su t ấ
được đ t nghiêng nên đ phân gi i thặ ộ ả ước đo s t t h n.ẽ ố ơ
Khi s d ng thi t b này chú ý đ thử ụ ệ ị ể ước n m ngang (bong bóng nằ ước ph i ả
n m gi a ng màu xanh lá ) đ đ c giá tr đo áp su t chính xác nh t ằ ở ữ ố ể ọ ị ấ ấ
Đ u có d u + là đ vào đo áp su t l n h n đ u còn l i (d u )ầ ấ ể ấ ớ ơ ầ ạ ấ
Ch t l ng s d ng trong d ng c đo áp su t này thấ ỏ ử ụ ụ ụ ấ ường là nước, d u ầ
đ ,th y ngân .Trong đó nổ ủ ước là ch t l ng t t nh t đ đo áp su t khí v i ấ ỏ ố ấ ể ấ ớchi u dài ng th y tinh h p lý .Đ gi m thi u s đóng băng ho c bay h i ề ố ủ ợ ể ả ể ự ặ ơ
người ta s d ng d u ho c dung d ch ch ng đông.Th y ngân đử ụ ầ ặ ị ố ủ ược dùng trong áp k đ t n i xa, v i màu ngế ặ ơ ớ ườ ử ụi s d ng d quan sátễ
b) VI ÁP K THEO NGUYÊN T C ĐI N T : Ế Ắ Ệ Ử
Trang 8 Tính năng:
Ch c năng bù nhi t đ ứ ệ ộ
LCD đèn n n hi n th cho d đ c.ề ể ị ễ ọ
D li u gi ch c năng.ữ ệ ữ ứ
Khác bi t gi a các ch đ và ch đ ghi.ệ ữ ế ộ ế ộ
C ng USB giúp xu t d li u c a b n đ máy tính c a b n.ổ ấ ữ ệ ủ ạ ể ủ ạ
H s d li u và ch c năng đi u ch nh.ồ ơ ữ ệ ứ ề ỉ
Trang 9c) C U T O CÔNG D NG C A NG PITOT ĐO ÁP SU T:Ấ Ạ Ụ Ủ Ố Ấ
Khi dòng ch y va đ p vuông góc v i m t m t ph ng, áp su t đ ng chuy n thành ả ậ ớ ộ ặ ẳ ấ ộ ể
áp su t tĩnh, áp su t tác d ng lên m t ph ng là áp su t t ng. Do v y, áp su t đ ng ấ ấ ụ ặ ẳ ấ ổ ậ ấ ộ
được đo thông qua đo chênh l ch gi a áp su t t ng và áp su t tĩnh. Thông thệ ữ ấ ổ ấ ường
vi c đo hi u (p pt) th c hi n nh hai c m bi n n i v i hai đ u ra c a m t ng ệ ệ ự ệ ờ ả ế ố ớ ầ ủ ộ ốPitot, trong đó c m bi n (1) đo áp su t t ng còn c m bi n (2) đo áp su t tĩnh.ả ế ấ ổ ả ế ấ
Đo áp su t đ ng b ng ng Pitot Có th đo áp su t đ ng b ng cách đ t áp su t ấ ộ ằ ố ể ấ ộ ằ ặ ấ
t ng lên m t trổ ặ ước và áp su t tĩnh lên m t sau c a m t màng đo, nh v y tín hi u do ấ ặ ủ ộ ư ậ ệ
c m bi n cung c p chính là chênh l ch gi a áp su t t ng và áp su t tĩnh.ả ế ấ ệ ữ ấ ổ ấ
1_Màng đo
Trang 102_ Ph n t áp đi nầ ử ệ
2. CÁC D NG C ĐO ÁP SU T CAO: PRESSURE GAUGEỤ Ụ Ấ
a) Áp k BOURDON:ế
Đ ng h áp su t Bourdon s d ng các nguyên t c mà m t ng d t có xu ồ ồ ấ ử ụ ắ ộ ố ẹ
hướng đ th ng ho c l y l i hình d ng tròn c a nó trong m t c t ngang ể ẳ ặ ấ ạ ạ ủ ặ ắkhi ch u áp l c. M c dù s thay đ i này trong m t c t ngang có th h u ị ự ặ ự ổ ặ ắ ể ầ
nh không đáng, và do đó liên quan đ n co giãn v a ph i trong ph m vi đàn ư ế ừ ả ạ
h i c a v t li u d dàng hoàn toàn kh thi, s co giãn c a v t li u ng ồ ủ ậ ệ ễ ả ự ủ ậ ệ ố
được phóng đ i b ng cách g n ng vào m t hình d ng C ho c th m chí là ạ ằ ắ ố ộ ạ ặ ậ
m t chu i xo n, ch ng h n r ng toàn b ng có xu hộ ỗ ắ ẳ ạ ằ ộ ố ướng th ng ra ho c ẳ ặtháo dây đã cu n, đàn h i, vì nó đố ồ ược áp l c.ự
Trong th c t , ng đóng đự ế ố ược k t n i vào cu i r ng vào m t đế ố ố ỗ ộ ường ng ố
c đ nh ch a áp su t ch t l ng đ đo đố ị ứ ấ ấ ỏ ể ược. Khi tăng áp l c, nh ng đ ng ự ữ ộthái đ u kín trong m t vòng cung, và chuy n đ ng này đầ ộ ể ộ ược chuy n đ i ể ổ
Trang 11thành chuy n đ ng quay c a m t (phân đo n c a m t) bánh b ng m t liên ể ộ ủ ộ ạ ủ ộ ằ ộ
k t k t n i đó là thế ế ố ường có th đi u ch nh. M t bánh răng bánh răng nh cóể ề ỉ ộ ỏ
đường kính là trên tr c con tr , vì v y các chuy n đ ng đụ ỏ ậ ể ộ ược phóng đ i ạ
h n n a b ng t s Các v trí c a th ch s phía sau con tr , v trí con tr ơ ữ ằ ỷ ố ị ủ ẻ ỉ ố ỏ ị ỏ
tr c ban đ u, đ dài liên k t và v trí ban đ u, t t c cung c p phụ ầ ộ ế ị ầ ấ ả ấ ương ti n ệ
đ xác đ nh kích c con tr đ ch ra ph m vi mong mu n c a áp l c cho ể ị ỡ ỏ ể ỉ ạ ố ủ ựcác bi n th trong các hành vi c a ng Bourdon chính nó. Áp l c khác nhau ế ể ủ ố ự
có th để ược đo b ng đ ng h đo có ch a hai ng Bourdon khác nhau, v i ằ ồ ồ ứ ố ớcác m i liên k t n i.ố ế ố
Đ ng h áp su t Bourdon liên quan đ n môi trồ ồ ấ ế ường xung quanh áp su t khí ấquy n, nh trái ngể ư ược v i áp su t tuy t đ i; chân không đớ ấ ệ ố ượ ảc c m nh n ậ
nh là m t chuy n đ ng ngư ộ ể ộ ượ ạc l i. M t s phong vũ bi u b ng s t dùng ộ ố ể ằ ắ
ng Bourdon đóng c a c hai đ u (nh ng h u h t màng s d ng ho c
viên nang). Khi áp su t đo đấ ược nhanh chóng đ p, ch ng h n nh khi đo là ậ ẳ ạ ư
g n m t b m piston, m t h n ch l trong đầ ộ ơ ộ ạ ế ỗ ường ng k t n i thố ế ố ường
đượ ử ục s d ng đ tránh m c không c n thi t trên các bánh răng và cung c p ể ặ ầ ế ấ
m t đ c trung bình; khi c đánh giá là ch u rung đ ng c h c, toàn b v ộ ọ ả ị ộ ơ ọ ộ ụ
vi c bao g m các con tr và ch s th có th đệ ồ ỏ ỉ ố ẻ ể ượ ấc l p đ y v i d u ho c ầ ớ ầ ặglycerin. Khai thác trên khuôn m t c a đo không đặ ủ ược khuy n khích vì nó ế
s có xu hẽ ướng đ làm sai l ch đo th c t ban đ u để ệ ự ế ầ ược trình bày b ng ằmáy đo. Các ng Bourdon là tách bi t v i khuôn m t c a đo và do đó khôngố ệ ớ ặ ủ
nh h ng đ n vi c đ c th c t áp l c. Đi n hình ch t l ng cao đ ng h
Trang 12Van đi u khi n áp su t thề ể ấ ường dùng là van đi u áp c ( b ng tay ) , ngày nay côngề ơ ằ ngh phát tri nệ ể van đi u khi n áp su tề ể ấ b ng c đằ ơ ược thay th b ngế ằ van đi u ề khi n áp su t t ể ấ ự ộ đ ng . Van dieu khien ap suat t đ ng đự ộ ượ ắc l p đ t b i m t van ặ ở ộ
đi u khi n tuy n tính và m t c m bi n áp su t phía sau van feedback v van đi u ề ể ế ộ ả ế ấ ề ềkhi n . Van đi u khi n áp su t ( van đi u áp t đ ng ) có th s d ngể ề ể ấ ề ự ộ ể ử ụ van đi u ềkhi n khí nénể ho cặ van đi u khi n b ng đi nề ể ằ ệ
u đi m c a van đi u khi n áp su t t đ ng ( van đi u áp t đ ng ) :
Ư ể ủ ề ể ấ ự ộ ề ự ộ
Giá thành không cao h n van đi u áp b ng c mà ch tơ ề ằ ơ ỉ ương đương
Th i gian đáp ng c a van đi u khi n áp su t r t nhanhờ ứ ủ ề ể ấ ấ
Van đi u khi n áp su t cài đ t áp su t c n đi u khi n t b đi u khi n mà không ề ể ấ ặ ấ ầ ề ể ừ ộ ề ể
c n v n tay nh van đi u khi n b ng c nên r t thu n ti n , ti t ki m th i gian . ầ ặ ư ề ể ằ ơ ấ ậ ệ ế ệ ờChúng ta có th ng i t i phòng đi u khi n – giám sát qua Scadar và đi u ch nh t xaể ồ ạ ề ể ề ỉ ừ
t Scadar .ừ
Nhi t đ ch u đ ng c aệ ộ ị ự ủ van đi u khi n áp su tề ể ấ có th đ t t i 350oCể ạ ớ
Trang 13Van đi u khi n áp su t b ng khí nén KFM – Germanyề ể ấ ằ
Van đi u khi n ápề ể su t b ng khí nén có th i gian đáp ng nhanh t 510s ấ ằ ờ ứ ừcho m t hành trình đóng m nên độ ở ượ ử ục s d ng khá r ng rãi . Nhộ ượt đi m ể
c aủ van đi u khi n áp su t b ng khí nénề ể ấ ằ là c n ph i có ngu n khí nén c p vào ầ ả ồ ấvan khí nén , m t s nhà máy do đ c thù công vi c mà không th c p khí nén ộ ố ặ ệ ể ấ
đ n khu v c l p van . Do đó ph i dùng van đi u khi n áp su t b ng đi n .ế ự ắ ả ề ể ấ ằ ệ
Van đi u khi n áp su t b ng đi n KFM – Germanyề ể ấ ằ ệ
Van đi u khi n áp su t b ng đi nề ể ấ ằ ệ có th i gian đóng m m t hành trình khá ờ ở ộ
ch m t 60180s nên ch thích h p cho khu v c có áp su t c đ nh ho c ít thay ậ ừ ỉ ợ ự ấ ố ị ặ
đ i v áp su t .ổ ề ấ Van đi u khi n áp suât b ng đi nề ể ằ ệ có u đi m là ch c n c p ư ể ỉ ầ ấngu n 220V ho c 24V vào cùng v i tín hi u 420mA t c m bi n quaồ ặ ớ ệ ừ ả ế b đi u ộ ềkhi nể đ a vào là có th ho t đ ng .ư ể ạ ộ
Trang 14 Ngày ngay giá thành c a van đi u khi n áp su t t đ ng đã ngang b ng v i ủ ề ể ấ ự ộ ằ ớvan đi u áp b ng c nên có nhi u nhà máy đã thay đ i chuy n qua t đ ng đ ề ằ ơ ề ổ ể ự ộ ể
II. ĐI U CH NH ĐI U KHI N ÁP SU T: Ề Ỉ Ề Ể Ấ
Trang 151. R le áp su t (Pressure Switch):ơ ấ
2. Pressure transducer: PRESSURE SENSOR ETP
Trang 163. Van đi u áp (pressure regulator):ề
Van tràn tác đ ng tr c ti p (Direct – operated relief valves)ộ ự ế
K t c u van tràn tác đ ng tr c ti p bao g m: con trế ấ ộ ự ế ồ ượt, thân van, lò xo, đĩa đ t ặ
lò xo và vít đi u ch nh .ề ỉ
Nguyên lý làm vi c c a van tràn d a trên s cân b ng tác d ng c a nh ng l c ệ ủ ự ự ằ ụ ủ ữ ự
ngược chi u nhau tác d ng lên nút van ho c con trề ụ ặ ượ ựt: l c đàn h i c a lò xo và áp ồ ủ
su t ch t l ng.ấ ấ ỏ
Khi áp su t đấ ường d u vào nh h n áp su t tràn c a van (áp su t tràn c a van ầ ỏ ơ ấ ủ ấ ủ
Trang 17được thi t l p b ng cách đi u ch nh l c đàn h i c a lò xo thông qua núm đi u ế ậ ằ ề ỉ ự ồ ủ ề
ch nh (5)) thì con trỉ ượ ở ịt v trí đóng hoàn toàn, d u không ch y qua van. Khi áp ầ ả
su t trong đấ ường d u vào l n h n áp su t tràn thì con trầ ớ ơ ấ ượ ắ ầt b t đ u d ch chuy n ị ể
và van tràn b t đ u đắ ầ ược m , d u đở ầ ược x qua van cho t i khi áp su t trong ả ớ ấ
đường d u vào h xu ng tr v m c áp su t tràn c a van.ầ ạ ố ở ề ứ ấ ủ
1 – con trượt (spool); 2 – thân van (housing); 3 – lò xo; 4 – spring seat; 5 – núm đi u ch nhề ỉ
a Nguyên lý c u t o; b Ký hi u; c – Van tràn tác đ ng tr c ti p c a hãng Festoấ ạ ệ ộ ự ế ủ
Đ c tính tĩnh c a van tràn tác đ ng tr c ti p bi u di n s ph thu c c a l u lặ ủ ộ ự ế ể ễ ự ụ ộ ủ ư ượ ngtràn qua van vào áp su t d u vào van. Áp su t P tấ ầ ấ ương ng v i l u lứ ớ ư ượng Qr
Pv ≤ Pr : Q = 0
Pr < Pv ≤ P : Q tăng t 0 ÷ Qrừ
P < Pv : Q = Qr
( đây Pv là áp su t đở ấ ường d u vào van)ầ
Đường đ c tính Q(P) ph thu c vào h s t l K. Đặ ụ ộ ệ ố ỷ ệ ường đ c tính c a van tràn càngặ ủ
g n v i phầ ớ ương th ng đ ng thì ch t lẳ ứ ấ ượng c a van tràn càng t t. B i vì khi đó van tràn ủ ố ở
s ho t đ ng càng nh y và n đ nh áp su t d u trong h th ng v m c thi t l p càng ẽ ạ ộ ạ ổ ị ấ ầ ệ ố ề ứ ế ậnhanh
Trang 18Đ c tính tĩnh c a van tràn tác đ ng tr c ti pặ ủ ộ ự ế
Đ để ường đ c tính Q(P) g n v i phặ ầ ớ ương th ng đ ng thì h s K ph i r t l n, đi u ẳ ứ ệ ố ả ấ ớ ềnày đ t đạ ược khi b và Ap l n t c là kích thớ ứ ướ ủc c a van l n, đ ng th i đ c ng c a lò xo ớ ồ ờ ộ ứ ủ
k ph i nh Tuy nhiên đàn h i c a lò xo ả ỏ ồ ủ ph i đ l n đ cân b ng đả ủ ớ ể ằ ược v i l c gây b i ớ ự ở
áp su t tràn. Đi u đó là mâu thu n, do đó đ i v i nh ng h th ng c n van tràn có áp su t ấ ề ẫ ố ớ ữ ệ ố ầ ấtràn l n thì ph i dùng t i van tran tác đ ng gián ti p.ớ ả ớ ộ ế
+ Van tràn tác đ ng gián ti p (Pilot – operated relief valves)ộ ế
Van tràn tác đ ng tr c ti p không s d ng độ ự ế ử ụ ược trong các h th ng thu l c có áp su tệ ố ỷ ự ấ cao, vì kích thướ ủc c a van và nút van s l n, l c lò xo ph i tăng quá m c cho phép. Đ ẽ ớ ự ả ứ ể
gi m l c lò xo đi u ki n áp su t và l u lả ự ở ề ệ ấ ư ượng l n, đ ng th i tăng đ nh y và đ n ớ ồ ờ ộ ạ ộ ổ
đ nh áp su t trong van, ngị ấ ười ta s d ng van tràn tác đ ng gián ti p.ử ụ ộ ế
V c u t o, van tràn tác đ ng gián ti p g m: van chính có con trề ấ ạ ộ ế ồ ượt có đường kính l nớ
và lò xo có đ c ng nh C1, van ph có con trộ ứ ỏ ụ ượt có đường kính nh và lò xo có đ c ng ỏ ộ ứ
l n C2.ớ
Nguyên lý ho t đ ng: d a trên s cân b ng tác d ng c a nh ng l c ngạ ộ ự ự ằ ụ ủ ữ ự ược chi u nhau ềtác d ng lên nút van (con trụ ượt): l c đàn h i c a lò xo và l c do áp su t ch t l ng trong ự ồ ủ ự ấ ấ ỏkhoang van chính (được thi t l p b i van ph tr ) v i áp su t ch t l ng đ u vào.ế ậ ở ụ ợ ớ ấ ấ ỏ ầ
Van tràn tác đ ng gián ti p ho t đ ng nh sau:ộ ế ạ ộ ư
+ Ban đ u khi áp su t đ u vào P nh h n áp su t tràn Pr1 c a van ph thì van ph ầ ấ ầ ỏ ơ ấ ủ ụ ụđóng và van chính cũng đóng và áp su t trong khoang van chính b ng áp su t vào van ph ấ ằ ấ ụ + Khi áp su t P tăng thì áp su t trong khoang van chính cũng tăng, khi áp su t này l n ấ ấ ấ ớ
h n áp su t tràn Pr1 c a van ph thì van ph m cho d u v b , áp su t trong khoang vanơ ấ ủ ụ ụ ở ầ ề ể ấ chính b ng áp su t tràn Pr1ằ ấ
+ N u áp su t P ti p t c tăng thì hi u áp su t (P ế ấ ế ụ ệ ấ Pr1) cũng tăng cho đ n khi l c tác ế ự
đ ng c a hi u áp su t này th ng l c đàn h i c a lò xo c a van chính thì van chính m ộ ủ ệ ấ ắ ự ồ ủ ủ ởcho d u qua van chính v b ầ ề ể