Với kết cấu nội dung gồm 4 chương, đồ án Khai thác phần mềm PSIM - Mô phỏng mạch điện tử công suất trình bày tổng quan về một số phần mềm mô phỏng mạch điện tử công suất, giới thiệu về phần mềm PSIM, ứng dụng phần mềm PSIM mô phỏng mạch chỉnh lưu có điều khiển,... Với các bạn chuyên ngành Điện - Điện tử thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 1L I NÓI Đ UỜ Ầ
Trong nh ng năm g n đây, mô hình hóa tr thành ph ữ ầ ở ươ ng pháp r t ấ
hi u qu trong nghiên c u khoa h c, trong th c t s n xu t cũng nh ệ ả ứ ọ ự ế ả ấ ư trong ph c v gi ng d y và h c t p ụ ụ ả ạ ọ ậ
Trên th tr ị ườ ng th gi i cũng đã xu t ế ớ ấ
hi n r t nhi u ph n m m Thi t k Mô ph ng m ch đi n t công su t. Có th ệ ấ ề ầ ề ế ế ỏ ạ ệ ử ấ ể
k ra các ph n m m nh : ể ầ ề ư PSPICE, TINA, MATLAB, SIMSEN, SUCCES, PSIM
… Các ph n m m này chính là công c đ giúp các k s , các nhà s n xu t ầ ề ụ ể ỹ ư ả ấ
t i u hóa công vi c c a mình, t đó t o ra nh ng s n ph m đi n t chính xác, ố ư ệ ủ ừ ạ ữ ả ẩ ệ ử đáng tin c y và giá thành th p ậ ấ
nhi u tr ng Đ i H c và Cao Đ ng vi c mô ph ng m ch đi n t
còn nhi u khó khăn vì thi u v trang thi t b th c hành. Nhi u thi t b mô ề ế ề ế ị ự ề ế ị
ph ng cũ, s l ỏ ố ượ ng module ít nên không đáp ng đ ứ ượ c h t các nhu c u v ế ầ ề
gi ng d y và h c t p ả ạ ọ ậ
Đ án môn hoc v i đ tài: ồ ớ ề “Khai thác ph n m m PSIM mô ph ng ầ ề ỏ
m ch đi n t công su t”. ạ ệ ử ấ V i nh ng m c tiêu sau: ớ ữ ụ
Gi i thi u v ph n m m và ng d ng c a ph n m m PSIM ớ ệ ề ầ ề ứ ụ ủ ầ ề
Giúp sinh viên s d ng ph n m m này đ hi u rõ h n lý thuy t đã ử ụ ầ ề ể ể ơ ế
Trang 2Ch ươ ng 1: T ng quan v m t s ph n m m mô ph n ổ ề ộ ố ầ ề ỏ gm ch đi n t công ạ ệ ử
su t ấ
Ch ươ ng 2: Gi i thi u v ph n m m PSIM ớ ệ ề ầ ề
Ch ươ ng 3: ng d ng ph n m m PSIM mô ph ng m ch ch nh l u có đi u ứ ụ ầ ề ỏ ạ ỉ ư ề khi n ể
Ch ươ ng 4: K t lu n và đ xu t ế ậ ề ấ
Trong quá trình làm đ án, v i s tìm tòi và nghiên c u c a b n ồ ớ ự ứ ủ ả thân, đ c bi t là s giúp đ r t nhi t tình c a th y giáo Nguy n Đ c ặ ệ ự ỡ ấ ệ ủ ầ ễ ắ Nam chúng em đã hoàn thành đ án này. Do ki n th c còn h n ch không ồ ế ứ ạ ế tránh kh i nh ng thi u xót. Em r t mong nh n đ ỏ ữ ế ấ ậ ượ c s đóng góp ý ki n ự ế
c a các th y cô và các b n đ đ án c a chúng em hoàn thi n h n ủ ầ ạ ể ồ ủ ệ ơ
Em xin chân thành c m n! ả ơ
Trang 3CH ƯƠ NG M Đ U Ở Ầ
1. Gi i thi u v đi n t công su tớ ệ ề ệ ử ấ
Đi n t công su tệ ử ấ (ĐTCS) là công ngh bi n đ i đi n năng t d ng ệ ế ổ ệ ừ ạnày sang d ng khác trong đó các ph n t bán d n công su t đóng vai trò ạ ầ ử ẫ ấtrung tâm.B bi n đ i đi n t công su t còn độ ế ổ ệ ử ấ ược g i là b bi n đ i tĩnh ọ ộ ế ổ(static converter) đ phân bi t v i các máy đi n truy n th ng (electric ể ệ ớ ệ ề ố
machine) bi n đ i đi n d a trên nguyên t c bi n đ i đi n t trế ổ ệ ự ắ ế ổ ệ ừ ường
Hi n nay r t nhi u thi t b bi n đ i công su t đệ ấ ề ế ị ế ổ ấ ược đ xu t đ ph c về ấ ể ụ ụ
nh ng yêu c u ngày càng cao c a cu c s ng. ĐTCS đã giúp cho vi c sữ ầ ủ ộ ố ệ ử
d ng đi n năng m t cách hi u qu , các linh ki n đi n t công su t đụ ệ ộ ệ ả ệ ệ ử ấ ượ c
s d ng trong quá trình bi n đ i cũng nh đi u khi n công su t: hi u quử ụ ế ổ ư ề ể ấ ệ ả cao và t n hao th p trong lò cao t n, truy n t i đi n DC. Các thi t b ĐTCSổ ấ ầ ề ả ệ ế ị
m i hi n nay đớ ệ ược c i ti n phát tri n đ nâng cao hi u su t h n n a vi cả ế ể ể ệ ấ ơ ữ ệ
s d ng năng lử ụ ượng
ĐTCS đóng vai trò quan tr ng trong các mô hình công ngh và đọ ệ ược thi tế
k đ đi u khi n năng lế ể ề ể ượng. Dòng đi n đi n áp và đ c tính đóng ng tệ ệ ặ ắ
c a các linh ki n bán d n liên t c đủ ệ ẫ ụ ược hoàn thi n, ph m vi ng d ngệ ạ ứ ụ ngày càng được m r ng nh ở ộ ư trong chi u sáng, b ngu n, đi u khi nế ộ ồ ề ể
đ ng c , t đ ng hóa công nghi p, giao thông, l u tr năng lộ ơ ự ộ ệ ư ữ ượng, truy nề
t i đi n đi xa. Hi u su t cao và đ c đi m đi u khi n ch t ch đã giúp choả ệ ệ ấ ặ ể ề ể ặ ẽ ĐTCS có l i th h n nhi u trong đi u khi n đ ng c so v i các h th ngợ ế ơ ề ề ể ộ ơ ớ ệ ố
đi u khi n c đi n và đi n t trề ể ơ ệ ệ ử ước đây. Ngoài ra ĐTCS còn đượ ứ c ng
d ng trong truy n t i đi n DC (VHDC), tr m bi n đ i công su t, h th ngụ ề ả ệ ạ ế ổ ấ ệ ố truy n t i ề ả AC m m d o flexible ac transmission system (FACTS), và bùề ẻ công su t staticvar compensators (SVC). Trong truy n t i s d ng bi n đ iấ ề ả ử ụ ế ổ DC/AC, b l c tích c c, bi n đ i t n s ộ ọ ự ế ổ ầ ố
Cu c cách m ng đ u tiên trong ĐTCS b t đ u vào năm 1948 v i vi cộ ạ ầ ắ ầ ớ ệ phát minh ra silicon transistor t i phòng thí nghi m Bell Telephoneạ ệ Laboratories b i Bardeen, Bratain, and Schockley. Ph n l n công ngh đi nở ầ ớ ệ ệ
t tiên ti n ngày nay d a trên phát minh này, các mô hình microelectronicsử ế ự cũng được phát tri n t linh ki n bán d n này. Cu c cách m ng th hai b tể ừ ệ ẫ ộ ạ ứ ắ
đ u v i vi c phát tri n c a Thyristor trong công nghi p b i hãng Generalầ ớ ệ ể ủ ệ ở Electric Company vào năm 1958. Đây là kh i đ u c a k nguyên m i c aở ầ ủ ỷ ớ ủ ĐTCS. T đó đ n nay có r t nhi u các linh ki n bán d n cũng nh côngừ ế ấ ề ệ ẫ ư ngh bi n đ i đệ ế ổ ược đ xu t và ng d ng.ề ấ ứ ụ
S d ng các b bi n đ i công su t trong h th ng đi n, trong giaoử ụ ộ ế ổ ấ ệ ố ệ thông, trong luy n kim cũng nh các lĩnh v c công nghi p khác đã t o đàệ ư ự ệ ạ phát tri n kinh t r t l n. Ví d M hi n nay có 70% năng lể ế ấ ớ ụ ở ỹ ệ ượng đi n sệ ử
d ng đụ ược bi n đ i t các b bi n đ i công su t. K thu t bi n đ i làế ổ ừ ộ ế ổ ấ ỹ ậ ế ổ ngành khoa h c tr và đã đ t đọ ẻ ạ ược thành công r t l n, tuy nhiên ngày càngấ ớ
Trang 4nhi u bài toán đề ược đ t ra phía trặ ở ước, nó đòi h i s phát tri n h n n aở ự ể ơ ữ
c v lý thuy t l n th c t k thu t bi n đ i.ả ề ế ẫ ự ế ỹ ậ ế ổ
2. Đ i tố ượng nghiên c u c a Đi n t công su t.ứ ủ ệ ử ấ
su t đấ ượ ử ục s d ng r ng rãi nh t trong th c t ộ ấ ự ế
M ch ch nh l u đ ạ ỉ ư ượ c chia thành nhi u lo i ề ạ :
Theo s pha c p cho m ch van : m t pha, hai pha, ba pha, sáu pha …ố ấ ạ ộ
Theo lo i van bán d n trong m ch : m ch van dùng toàn diot (m chạ ẫ ạ ạ ạ
ch nh l u không đi u khi n) ; m ch van dùng toàn tiristo ( m ch ch nhỉ ư ề ể ạ ạ ỉ
l u có đi u khi n) ; m ch van dùng diot và tiristo ( m ch ch nh l u bánư ề ể ạ ạ ỉ ư
đi u khi n )ề ể
Theo s đ m c các van v i nhau : s đ hình tia và s đ hình c uơ ồ ắ ớ ơ ồ ơ ồ ầ
b. B bi n đ i xung áp m t chi uộ ế ổ ộ ề
Trang 5
B bi n đ i đi n áp m t chi u dùng đ bi n đ i đi n áp m t chi u có trộ ế ổ ệ ộ ề ể ế ổ ệ ộ ề ị trung bình không thay đ i đổ ược thành đi n áp m t chi u có tr trung bình ệ ộ ề ịthay đ i đổ ược .
Phân lo i b bi n đ i xung áp m t chi u ạ ộ ế ổ ộ ề
D a vào cách m c khoá đi n t : b bi n đ i xung áp n i ti p và b ự ắ ệ ử ộ ế ổ ố ế ộ
bi n đ i xung áp song song.ế ổ
D a vào đi n áp đ u ra c a b xung áp : b xung áp có đi n áp đ u ra ự ệ ầ ủ ộ ộ ệ ầ
nh h n đi n áp đ u vào ; b bi n đ i xung áp có đi n áp đ u ra l n ỏ ơ ệ ầ ộ ế ổ ệ ầ ớ
Đi n áp xoay chi u ngõ ra có tr hi u d ng và t n s thay đ i đệ ề ị ệ ụ ầ ố ổ ược
N u đ l n c a b ngh ch l u là không đ i thì đi n áp ngõ ra đế ộ ớ ủ ộ ị ư ổ ệ ược
đi u ch nh b ng cách thay đ i tr trung bình c a ngu n m t chi u.ề ỉ ằ ổ ị ủ ồ ộ ề
Đi n áp xoay chi u ngõ ra th c t không ph i là tín hi u sin chu n mà ệ ề ự ế ả ệ ẩluôn có nh ng thành ph n sóng hài b c cao ,các sóng hài b c cao có ữ ầ ậ ậ
th để ược gi m b t b ng kĩ thu t đóng ng t.ả ớ ằ ậ ắ
N u ngu n DC có tr trung bình không đ i thì tr hi u d ng c a đi n ế ồ ị ổ ị ệ ụ ủ ệ
áp ngõ ra có th thay đ i để ổ ược b ng cách thay đ i đ l n c a b ằ ổ ộ ớ ủ ộngh ch l u ị ư
Trang 6Ư ng d ng b ngh ch l u ụ ộ ị ư :
B ngh ch l u độ ị ư ược dùng làm thi t b bi n đ i trong bi n t n gián ế ị ế ổ ế ầ
ti p, đây là m t ng d ng quan tr ng và r ng rãi nh t c a b ngh ch ế ộ ứ ụ ọ ộ ấ ủ ộ ị
l u.ư
Dùng làm ngu n đi n xoay chi u trong gia đình, ngu n đi n liên t c ồ ệ ề ồ ệ ụUPS
Dùng bù nhi u công su t ph n kháng.ễ ấ ả
Các ph ươ ng pháp đi u khi n b ngh ch l u ề ể ộ ị ư :
Phương pháp đi u ch đ r ng xung ( PWM )ề ế ộ ộ
Phương pháp PWM t i uố ư
Phương pháp đi u r ng ( b ngh ch l u áp m t pha )ề ộ ộ ị ư ộ
Phương pháp đi u biên (Sixstep)ề
Bi n t n : ế ầ
Bi n t n dùng đ bi n đ i t n s đi n áp xoay chi u có tr hi u d ng ế ầ ể ế ổ ầ ố ệ ề ị ệ ụ
và t n s không đ i thành đi n áp xoay chi u có t n s và tr hi u ầ ố ổ ệ ề ầ ố ị ệ
d ng thay đ i đụ ổ ược
Bi n t n g m 2 lo i : bi n t n gián ti p và bi n t n tr c ti p ế ầ ồ ạ ế ầ ế ề ầ ự ế
Bi n t n đế ầ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong đi u khi n t c đ đ ng c xoayộ ề ể ố ộ ộ ơ chi u theo phề ương pháp đi u khi n t n s . Ngoài vi c thay đ i t n ề ể ầ ố ệ ổ ầ
s bi n t n còn thay đ i t ng s pha .V i s có m t c a bi n t n ta cóố ế ầ ổ ổ ố ớ ự ặ ủ ế ầ
th dùng đ ng c ba pha trong lể ộ ơ ưới đi n m t pha. Ngoài ra b bi n ệ ộ ộ ế
t n còn đầ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong kĩ thu t nhi t đi n ,trong trộ ậ ệ ệ ường
h p này b bi n t n dùng đ cung c p năng lu ng cho các lò ph n ợ ộ ế ầ ể ấ ợ ả
ng
ứ
d. B bi n đ i đi n áp xoay chi uộ ế ổ ệ ề :
B bi n đ i đi n áp xoay chi u dùng đ bi n đ i đi n áp xoay chi u ộ ế ổ ệ ề ể ế ổ ệ ề
có tr hi u d ng không đ i thành đi n áp xoay chi u có tr hi u d ng ị ệ ụ ổ ệ ề ị ệ ụthay đ i đổ ược
Trang 7 B bi n đ i đi n áp xoay chi u độ ế ổ ệ ề ược đi u khi n b ng hai phề ể ằ ương pháp : đi u khi n pha và đi u khi n t l th i gian .ề ể ề ể ỷ ệ ờ
B bi n đ i đi n áp xoay chi u thộ ế ổ ệ ề ường đượ ử ục s d ng đ đi u khi n ể ề ểcông su t tiêu th c a t i nh trong h th ng đi u khi n nhi t đ lò ấ ụ ủ ả ư ệ ố ề ể ệ ộ,trong các máy nước nóng ,b p đi n ,đi u khi n t c đ đ ng c qu t ế ệ ề ể ố ộ ộ ơ ạgió ,máy b m và đ c bi t dùng làm thi t b h n ch dòng kh i đ ng ơ ặ ệ ế ị ạ ế ở ộcho đ ng c ộ ơ
d n đ n vi c ch t o các b bi n đ i ngày càng nh g n, nhi u tính năngẫ ế ệ ế ạ ộ ế ổ ỏ ọ ề
và s d ng ngày càng d dàng h n.ử ụ ễ ơ
4. Mô ph ng đi n t công su tỏ ệ ử ấ
Trong th c t ,đ nghiên c u khoa h c thì chúng ta ph i mua s m cácự ế ể ứ ọ ả ắ trang thi t b thí nghi m v i chi phí l n.Trong khi n n kinh t nế ị ệ ớ ớ ề ế ước ta đang kém phát tri n,không đ kinh phí đ mua s m các trang thi t b đ t ti nể ủ ể ắ ế ị ắ ề đó.Đ có th nghiên c u khoa h c, gi ng d y để ể ứ ọ ả ạ ược thì chúng ta c n ph iầ ả
có m t công c nghiên c u h u hi u nào đó, trong s đó ph i k đ nộ ụ ứ ữ ệ ố ả ể ế
phương pháp mô ph ng.Phỏ ương pháp mô ph ng là phỏ ương pháp thay cho
vi c nghiên c u m t đ i tệ ứ ộ ố ượng c th thì chúng ta xây d ng mô hình hóaụ ể ự
c a đ i tủ ố ượng đó và ti n hành nghiên c u.Sau khi thu đế ứ ược k t qu thìế ả chúng ta đem k t qu đó ra ki m ch ng v i k t qu th c nghi m.Thôngế ả ể ứ ớ ế ả ự ệ qua k t qu thu đế ả ược chúng ta có th rút ra để ược k t qu c a quá trìnhế ả ủ nghiên c u.ứ
Đ thu n ti n cho quá trình mô ph ng ĐTCS, hi n nay đã có r t nhi uể ậ ệ ỏ ệ ấ ề
nh ng ph n m m mô ph ng ĐTCS nh : ữ ầ ề ỏ ư PSPICE, TINA, MATLAB, SIMSEN, SUCCES, PSIM… Các ph n m m này chính là công c đ giúpầ ề ụ ể các k s , các nhà s n xu t t i ỹ ư ả ấ ố ưu hóa công vi c c a mệ ủ ình, t đó t o raừ ạ
nh ng s n ph m đi n t chính xác, đáng tin c y và giá thành th p. Trongữ ả ẩ ệ ử ậ ấ các ph n m m này thì PSIM là m t công c m nh m ,chuyên d ng choầ ề ộ ụ ạ ẽ ụ
vi c mô ph ng ĐTCS. ệ ỏ
Trang 8Dưới đây là bài vi t gi i thi u v m t s ph n m m mô ph ng ĐTCSế ớ ệ ề ộ ố ầ ề ỏ
thường đượ ử ục s d ng r ng rãi hi n nay.ộ ệ
CHƯƠNG I. T NG QUAN V M T S PH N M M MÔỔ Ề Ộ Ố Ầ Ề
PH NG M CH ĐI N T CÔNG SU T Ỏ Ạ Ệ Ử Ấ
1.1 Ph n m m TINA (Toolkit for Interative Netword Analysis) ầ ề
1.1.1. Gi i thi u ph n m m TINA ớ ệ ầ ề
TINA 7 là 1 trong nh ng gói ph n m m m nh nh t hi n nay đ phân ữ ầ ề ạ ấ ệ ểtích, thi t k , mô ph ng tín hi u s , tế ế ỏ ệ ố ương t , VHDL và k t h p các m ch ự ế ợ ạ
đi n t hay các m ch in c a chúng. B n cũng có th phân tích RF, các ệ ử ạ ủ ạ ể
m ch quang đi n, ki m tra và g l i các ng d ng vi đi u khi n và vi x ạ ệ ể ỡ ỗ ứ ụ ề ể ử
lý. M t tính năng đ c bi t c a ph n m m là cho phép b n đ a m ch ra ộ ặ ệ ủ ầ ề ạ ư ạ
th c t thông qua c ng USB đự ế ổ ược đi u khi n b i ph n c ng TINAlabII. ề ể ở ầ ứCác k s đi n t nh n th y r ng ph n m m TINA có nhi u u đi m ỹ ư ệ ử ậ ấ ằ ầ ề ề ư ể
nh : d s d ng, đây là 1 công c hi u qu cao, trong khi các gi ng viên ư ễ ử ụ ụ ệ ả ảthì đáng giá cao nh ng tính năng c a ph n m m trong môi trữ ủ ầ ề ường đào t o. ạ
Ph n m m đầ ề ược xây d ng v i nhi u Ph n tự ớ ề ầ ương tác v i nhau, ngớ ười thi tế
k có th v m ch b ng s đ nguyên lý và chuy n sang d ng m ch in, ế ể ẽ ạ ằ ơ ồ ể ạ ạquan sát m ch in dạ ướ ại d ng 3D và xu t ra t p tin hấ ậ ình nh đ g i đ n nhà ả ể ở ế
s n xu t…ả ấ
Trang 9S tự ương tác cao, đ y đ tính năng và d s d ng đầ ủ ễ ử ụ ã làm cho ph n m m ầ ềTINA chi m ế ưu th h n các ph n m m Thi t k m ch khác hi n nay…ế ơ ầ ề ế ế ạ ệ
1.1.2. Yêu c u c u hình máy ầ ấ
Đ s d ng để ử ụ ược ph n m m TINA, b n ph i có c u hình máy tính t i ầ ề ạ ả ấ ốthi u nhể ư sau:
B1 : Gi i nén, ti n hành cài đ tả ế ặ
B2 : M th m c crack, ch y file PCBKey.exe đ l y mã đăng ký.ở ư ụ ạ ể ấ
ph i lúc nào cũng bi t đả ế ược. Đ d dàng cho ngể ễ ườ ử ụi s d ng, th vi nư ệ
c a TINA có s n hàng trăm lo i bóng thông d ng trên th trủ ẵ ạ ụ ị ường v i cácớ tham s chu n do nhà ch t o cung c p.ố ẩ ế ạ ấ
Ph n m m TINA có nhi u u đi m nh : d s d ng, đây là 1 côngầ ề ề ư ể ư ễ ử ụ
c hi u qu cao.ụ ệ ả
Ph n m m đầ ề ược xây d ng v i nhi u ph n tự ớ ề ầ ương tác v i nhau,ớ
người thi t k có th v m ch b ng s đ nguyên lý và chuy n sangế ế ể ẽ ạ ằ ơ ồ ể
d ng m ch in, quan sát m ch in dạ ạ ạ ướ ại d ng 3D và xu t ra t p tin hìnhấ ậ
nh đ g i đ n nhà s n xu t…
S tự ương tác cao, đ y đ tính năng và d s d ng đã làm cho ph nầ ủ ễ ử ụ ầ
m m TINA chi m u th h n các ph n m m thi t k m ch khác hi nề ế ư ế ơ ầ ề ế ế ạ ệ nay…
Trang 10The Curosr or Pointer: Con tr đ c s d ng đ l a ch n các l nh và ỏ ượ ử ụ ể ự ọ ệ
ch nh s a sỉ ử ơ ồ đ nguyên lý. B n ch có th di chuy n con tr b ng con ạ ỉ ể ể ỏ ằchu t máy tinh. Ph thu c và các ch đ ho t đ ng mà con tr có các đ nh ộ ụ ộ ế ộ ạ ộ ỏ ị
d ng sau: hình mũi tên trong c a s chính c a chạ ử ổ ủ ương trình ,hình cây bút khi b n th c hi n n i dây ,hình bàn tay khi b n tr vào linh ki n ho c đangạ ự ệ ố ạ ỏ ệ ặ
đ a linh ki n vào c a s chính.ư ệ ử ổ
The Schematic window: c a s làm vi c chính c a chử ổ ệ ủ ương trình, cho phép
ch nh s a, mô ph ng sỉ ử ỏ ơ ồ đ nguyên lý c a m ch tr c ti p. C a s này th c ủ ạ ự ế ử ổ ự
t là m t b n v l n. B n có th di chuy n thanh cu n n u vùng so n ế ộ ả ẽ ớ ạ ể ể ộ ế ạ
th o vả ượt quá màn hình chính.
The Toolbar: Thanh công c ụ
B n có th ch n h u h t các l nh đ ch nh s a m ch trên Thanh công ạ ể ọ ầ ế ệ ể ỉ ử ạ
c này. Lụ ư ý r ng các l nh trên Thanh công c cũng n m trong Trình đ n u ằ ệ ụ ằ ơ
ho c có th s d ng b ng các phím t t. Chúng ta s cùng đi vào chi ti t cácặ ể ử ụ ằ ắ ẽ ế
l nh trên Thanh công c ệ ụ
Trang 11M m t t p tin sở ộ ậ ơ ồ đ nguyên lý s n có trong máy tính (.TSC ho cẵ ặ .SCH), m m t Marco (.TSM) ở ộ
L u s đ nguyên lư ơ ồ ý đang s d ng. B n s thu n l i h n n u ử ụ ạ ẽ ậ ợ ơ ế
thường xuyên lưu tr l i m ch đang làm nh m tránh tữ ạ ạ ằ ình tr ng m t dạ ấ ữ
li u khi máy tính t t đ t xu t. ệ ắ ộ ấ
Đóng s đ nguyên lý đang s d ng. ơ ồ ử ụ
Sao chép các linh ki n ho c các ch đệ ặ ữ ượ ực l a ch n. ọ
Dán các linh ki n ho c ch đã sao chép vào nệ ặ ữ ơ ầi c n dùng.
Khi nút này được nh n vào, b n có th s d ng con tr đ di ấ ạ ể ử ụ ỏ ểchuy n các linh ki n, dây n i ho c các ch , thu n l i trong vi c s p ể ệ ố ặ ữ ậ ợ ệ ắ
x p l i s đ nguyên lý theo ý mu n. ế ạ ơ ồ ố
L y thêm 1 b n sao c a linh ki n trấ ả ủ ệ ước đó mà b n đã ch n v i ạ ọ ớcùng các tham s ố
S d ng nút l nh này đ v dây n i cho s đ nguyên lý ử ụ ệ ể ẽ ố ơ ồ
Thêm các chú thích vào s đ nguyên lý hay k t qu phân tích. ơ ồ ế ả Cho phép c t 2 dây d n chéo qua ho c n i v i nhau. ắ ẫ ặ ố ớ
Đ o chi u m t góc 90ả ề ộ 0 các linh ki n đệ ượ ực l a ch n. ọ
L y đ i x ng các linh ki n đấ ố ứ ệ ượ ực l a ch n. Phím t t: [CTRLL] ọ ắ
ho c [*]. ặ
Hi n th c a s chính d ng lể ị ử ổ ở ạ ưới ho c không. ặ
Phóng to s đ nguyên lý đ có th nhìn rõ các linh ki n. ơ ồ ể ể ệ
Trang 12B n có th thay đ i t l phóng to theo ý mu n t 10% đ n ạ ể ổ ỷ ệ ố ừ ế
200%.
L a ch n danh sách các Ch đ Mô ph ng: ự ọ ế ộ ỏ
Ch đ DC. ế ộ
Ch đ AC. ế ộ
Ch đ mô ph ng t c th i l p l i liên t c. ế ộ ỏ ứ ờ ặ ạ ụ
Ch đ mô ph ng t c th i không l p l i. B n có th đi u ch nh ế ộ ỏ ứ ờ ặ ạ ạ ể ề ỉ
th i gian mô ph ng trong ph n Analysis Transient. ờ ỏ ầ
Ch đ S ế ộ ố
Ch đ VHDL ế ộ
N u nút l nh này đế ệ ược ch n, chọ ương trình s cho phép hi n th ẽ ể ị
trình tr ng l i c a linh ki n, ta có th thay đ i tình tr ng l i c a ạ ỗ ủ ệ ể ổ ạ ỗ ủ
t ng linh ki n trong b n Thu c tính (Properties Editor). ừ ệ ả ộ
Chuy n đ i s đ nguyên lý sang d ng 3 chi u ho c 2 chi u. ể ổ ơ ồ ạ ề ặ ề
Phím nóng: [F6]. Đây là m t đ c đi m n i b t ph n m m.ộ ặ ể ổ ậ ở ầ ềTINA phiên b n 7 mà các phiên b n cũ hay các ph n m m khác ả ả ầ ềkhông th th c hi n để ự ệ ượ Ởc. ch đ này, các linh ki n đế ộ ệ ược
hi n th m t cách s ng đ ng, giúp ngể ị ộ ố ộ ườ ử ụi s d ng quan sát m chạ
tr c quan h nự ơ
Trang 13
Chuy n đ i gi a d ng 2D ho c 3D ể ổ ữ ạ ặ
Chuy n s đ nguyên lý tr c ti p sang m ch in. ể ơ ồ ự ế ạ
Tìm ki m các linh ki n. M t h p tho i Tìm ki m s hi n lên cho ế ệ ộ ộ ạ ế ẽ ệphép b n tìm các linh ki n theo tên nh mong mu n. Tuy nhiên chạ ệ ư ố ươ ngtrình có h n ch là không th hi n trạ ế ể ệ ước hình d ng linh ki n mà ta l aạ ệ ự
ch n nên gây r t nhi u khó khăn cho ngọ ấ ề ườ ử ụi s d ng.
B n cũng có th l a ch n các linh ki n trong danh ạ ể ự ọ ệsách này. Đây là danh sách các linh ki n đ y đ nh t c a chệ ầ ủ ấ ủ ương trình.
The Component Bar: Thanh linh ki n.ệ
Trang 14Các thanh linh ki n đệ ượ ắc s p x p thành m t nhpms. M i khi b n l a ế ộ ỗ ạ ự
ch n m t nhóm, các linh ki n trong nhóm đó s xu t hi n trên thanh công ọ ộ ệ ẽ ấ ệ
c Khi b n nh n chu t trái vào linh ki n mong mu n, con tr s đ i sang ụ ạ ấ ộ ệ ố ỏ ẽ ổhình bàn tay và b n có th b linh ki n vào m ch. B n có th quay ho c ạ ể ỏ ệ ạ ạ ể ặ
đ o chi u các linh ki n trả ề ệ ước khi đ a vào m ch b ng cách s d ng các ư ạ ằ ử ụphím [+/] quay 900 và phím [*]: l y đ i x ng. Khi đã hi u ch nh xong các ấ ố ứ ệ ỉ
hướng c a linh ki n, b n nh n chu t trái m t l n n a đ đ t linh ki n vàoủ ệ ạ ấ ộ ộ ầ ữ ể ặ ệ
m ch.ạ
Find Component Tool: công c giúp b n tìm ki m nhanh các linh ki n ụ ạ ế ệ
b ng tên có trong c s d li u c a ph n m m.ằ ơ ở ữ ệ ủ ầ ề
Open Files Tab: th m các t p tin.ẻ ở ệ
B n có th m nhi u m ch ho c nhi u ph n c a m t m ch (Marco) cùng ạ ể ở ề ạ ặ ề ầ ủ ộ ạ
m t lúc, và công c này dùng đ chuy n đ i gi a các t p tin đã độ ụ ể ể ổ ữ ệ ược m ở
Ch c n nh n chu t vào th đ chuy n đ n m ch b n c n.ỉ ầ ấ ộ ẻ ể ể ế ạ ạ ầ
The TINA Task Bar: thanh tác v n m phía d i c a màn hình, có ch c ụ ằ ướ ủ ứnăng cung c p nút t t cho các d ng c đo khác nhau hay các máy o s ấ ắ ụ ụ ả ử
d ng trong chụ ương trình. Khi các máy o đả ược nh n ho t thì s xu t hi n ấ ạ ẽ ấ ệ
m t c a s m i tộ ử ổ ớ ương ng v i m i lo i. B n ch n nút CLOCK đ đ t c aứ ớ ỗ ạ ạ ọ ể ặ ử
s chính c a chổ ủ ương trình luôn n m phía dằ ưới các c a s máy o khác. ử ổ ả
Đi u này thu n l i cho vi c quan sát mô ph ng. Tuy nhiên b n cũng có th ề ậ ợ ệ ỏ ạ ểlàm ngượ ạ ằc l i b ng cách ch n UNCLOCK (không xóa).ọ
The Help Line: ph n tr giúp n m phía d i cùng c a c a s có ch cầ ợ ằ ở ướ ủ ử ổ ứ năng cung c p nh ng dòng gi i thích ng n g n ho c các phím t t khi b nấ ữ ả ắ ọ ặ ắ ạ
di chuy n con tr qua các nút l nh.ể ỏ ệ
1.2 Ph n m m PSPICE (Power Simulation Program withầ ề
Intergrated Circuit Emphases)
1.2.1. T ng quan v PSPICE ổ ề
PSPICE là ph n m m mô ph ng m ch đi n đi n t tr ng Đ iầ ề ỏ ạ ệ ệ ử ườ ạ
h c t ng h p California Berkeley sáng t o ra. Hi n nay PSPICE đọ ổ ợ ở ạ ệ ượ cxem là m t trong nh ng ph n m m mô ph ng m ch đi n đi n tộ ữ ầ ề ỏ ạ ệ ệ ử
m nh và ph bi n trên th gi i. PSPICEạ ổ ế ế ớ được phát tri n b i hãngể ở MicroSim, là m t trong nh ng phiên b n thộ ữ ả ương m i đạ ược phát tri n tể ừ Spicevaf tr thành ph n m m mô ph ng ph bi n nh t trên th gi i.ở ầ ề ỏ ổ ế ấ ế ớ Pspice cho hép chúng ta mô ph ng các thi t k trỏ ế ế ước khi di vào xây d ngự
ph n c ng. Chầ ứ ương trình mô ph ng cho phép chúng ta quan sát h aỏ ọ
đ ng c a m ch cũng nh nh ng thay đ i c a các tín hi u đ u vào ho cộ ủ ạ ư ữ ổ ủ ệ ầ ặ các giá tr c a các thành ph n trong m ch đi n. Do đó có th ki m traị ủ ầ ạ ệ ể ể
l i các thi t k đ xem chúng có ch y đúng trong th c t hay không.ạ ế ế ể ạ ự ế Pspice ch mô ph ng và ti n hành các phép đo ki m tra ch không ph iỉ ỏ ề ể ứ ả
là ph n thi t k c a m ch đi n… ầ ế ế ủ ạ ệ
Trang 151.2.2.Đ c đi m c a PSPICEặ ể ủ
Có th nói r ng trong lĩnh v c mô ph ng m ch đi n tể ằ ự ỏ ạ ệ ử PSPICE cũng thông d ng nh MATLAB trong mô ph ng h th ngụ ư ỏ ệ ố
t đ ng. Ph n m m này cho phép ngự ộ ầ ề ười dùng thi t l p mô hìnhế ậ
ph n t c a mình theo đ nh hầ ử ủ ị ướng nghiên c u riêng, m ra kh năngứ ở ả
r ng l n cho các chuyên gia trong lĩnh v c đi n t công su t. Đây làộ ớ ự ệ ử ấ
s n ph m m i nh t, nh m t ng h p các giai đo n thi t k ch t oả ẩ ớ ấ ằ ổ ợ ạ ế ế ế ạ
m ch đi n t : xây d ng m ch nguyên lý, mô ph ng, chuy n m chạ ệ ử ự ạ ỏ ể ạ nguyên lý m ch sang m ch in, đ sang máy làm m ch in ạ ạ ổ ạ
Th vi n c a PSPICE r t l n, lên đ n hàng ch c nghìn linhư ệ ủ ấ ớ ế ụ
ki n đi n t , bóng bán d n, vi m ch IC c a r t nhi u hãng trên thệ ệ ử ẫ ạ ủ ấ ề ế
gi i, vì v y r t thu n l i khi thi t k hay kh o sát m ch s d ng cácớ ậ ấ ậ ợ ế ế ả ạ ử ụ linh ki n có s n trong th vi n và xây d ng các mô hình riêng, tệ ẵ ư ệ ự ự thi t l p th vi n riêng ph c v m c đích c a mình. ế ậ ư ệ ụ ụ ụ ủ
Gi ng nh TINA, trong PSPICE có s n r t nhi u lo i ngu nố ư ẵ ấ ề ạ ồ
đi n đ ngệ ể ười kh o sát s d ng (ngu n đi n áp, dòng đi n m tả ử ụ ồ ệ ệ ộ chi u, ngu n đi n hình sin, d ng sóng theo hàm mũ, ngu n tín hi uề ồ ệ ạ ồ ệ
đi u ch t n s ) và 4 ngu n ph thu c c b n. Ngoài ra còn có côngề ế ầ ố ồ ụ ộ ơ ả
t c đi n t đắ ệ ử ược đi u khi n b ng đi n áp ho c b ng dòng đi n.ề ể ằ ệ ặ ằ ệ Các phân tích chính là đ c tính truy n đ t, đ c tính t n s , đi m làmặ ề ạ ặ ầ ố ể
vi c m t chi u, đ c tính đ ng. ệ ộ ề ặ ộ
Trong mô ph ng m ch đi n t công su t quan tr ng nh t làỏ ạ ệ ử ấ ọ ấ phân tích đ ng (Transient analysis). Trong PSPICE ch đ phân tíchộ ế ộ này thường t n th i gian tính c a PC, khi m ch ph c t p ho c th iố ờ ủ ạ ứ ạ ặ ờ gian kh o sát l n, dung lả ớ ượng c a file d li u này có th lên đ nủ ữ ệ ể ế hàng trăm MB. Vì v y khi chậ ương trình đang ch y ta có th t mạ ể ạ
d ng chừ ương trình đ theo dõi và ki m tra s b n u th y không đ tể ể ơ ộ ế ấ ạ thì ng t h n chắ ẳ ương trình đ s a đ i ể ử ổ
1.2.3. Cài đ t PSPICEặ
Ch n bi u tọ ể ượ ng ch y file setupạ
Trang 16
Trang 17
Pspice đ c đ a ra th tr ng nhi u phiên b n khác nhau, m i phiênượ ư ị ườ ề ả ỗ
b n cung c p các tính năng khác nhau tùy thu c vào yêu c u khách hàng.ả ấ ộ ầ
Pspice A/D là ch ng trình dùng đ mô ph ng các m ch đi n t ngươ ể ỏ ạ ệ ươ
t và s Các tính năng chính c a ự ố ủ Pspice A/D:
Phân tích xoay chi u, m t chi u, quá đ ề ộ ề ộ : Tính năng này cho phép
chúng ta ki m tra các đáp ng c u m ch đi n khi để ứ ả ạ ệ ược cung c p đ u vàoấ ầ khác nhau. C th :ụ ể
Trang 18 Phân tích m t chi uộ ề ( DC Analysis ): Cho phép xác đ nh đi n ápị ệ
đ nh m c và tr s dòng đi n cho t t c các nút c a m ch b ng cách quétị ứ ị ố ệ ấ ả ủ ạ ằ toàn b giá tr c a đi n áp trong m t kho ng do ngộ ị ủ ệ ộ ả ười dùng đ nh nghĩa.ị
Đi u này có ý nghĩa khi mu n xác đ nh đề ố ị ường đ c tính c a các m ch đi nặ ủ ạ ệ
có ch a các ph n t phi tuy n nh : diode, transistor, ho c mu n xác đ nhứ ầ ử ế ư ặ ố ị
đi n th đ nh m c c a các m ch khu ch đ iệ ế ị ứ ủ ạ ế ạ
Phân tích quá độ ( Transient Analysis ) : nh m d đoán các tr ngằ ự ạ thái c a m ch khi có các s ki n quá đ x y raủ ạ ự ệ ộ ả
Phân tích xoay chi uề ( AC Analysis ) : mô ph ng h i đáp t n s c aỏ ồ ầ ố ủ
m ch đi n, t c là ta có th quan sát đạ ệ ứ ể ược các tr ng thái c a m ch đi nạ ủ ạ ệ khi t n s c a ngu n đi n thay đ i trong m t dãy cho trầ ố ủ ồ ệ ổ ộ ước. D a vào đóự
đó ta có th tìm th y t n s c ng hể ấ ầ ố ộ ưởng c a m chủ ạ
Phân tích tham s , đ nh y, giá tr gi i h n ố ộ ạ ị ớ ạ : v i nh ng tính năngớ ữ này chúng ta có th quan sát nh ng bi n đ i c a m ch đi n khi thay đ iể ữ ế ổ ủ ạ ệ ổ các giá tr c a các thành ph n c a nóị ủ ầ ủ
Phân tích th i gian ờ c a các m ch s cho phép tìm ra s c v th iủ ạ ố ự ố ề ờ gian xu t hi n khi k t n i các tín hi u có t n s th p trong quá trìnhấ ệ ế ố ệ ầ ố ấ truy n d n tín hi uề ẫ ệ
Pspice A/D cũng cung c p các mô hình hóa v các ng x c a cácấ ề ứ ử ủ thi t b tế ị ương t và s , vì v y chúng ta có th mô t các hàm ch c năngự ố ậ ể ả ứ
c a m ch đi n s d ng các bi u th c và hàm toán h c. Do đó có th xâyủ ạ ệ ử ụ ể ứ ọ ể
d ng và phân tích các đ c tính ph c t p c a thi t b thông qua mô hìnhự ặ ứ ạ ủ ế ị toán h c. Các mô hình hóa đọ ược xây d ng trong ự Pspice A/D không ch làỉ các đi n tr , đi n c m, đi n dung mà còn có các mô hình sau :ệ ở ệ ả ệ
Mô hình dây d n, bao g m đ tr , đ d i, t n hao, tán x và t p âmẫ ồ ộ ễ ộ ộ ổ ạ ạ
Mô hình c a cu n dây t phi tuy n, bao g m đ bão hòa và t trủ ộ ừ ế ồ ộ ừ ễ
Matlab là t vi t t t c a Matrix Laboratory, Matlab là m t ngôn ngừ ế ắ ủ ộ ữ
l p trình c p cao d ng thông d ch, nó là môi trậ ấ ạ ị ường tính toán s đố ượ cthi t k b i công ty MathWorks. Matlab cho phép th c hi n các phépế ế ở ự ệ tính toán s , ma tr n, v đ th hàm s hay bi u di n thông tin (dố ậ ẽ ồ ị ố ể ễ ướ i
d ng 2D hay 3D), th c hi n các thu t toán và giao ti p v i các chạ ự ệ ậ ế ớ ươ ng
Trang 19t bán d n là: tiristo, điôt, GTO, MOSFET và ideal switch. T t c cácử ẫ ấ ả
ph n t này đ u đầ ử ề ược mô ph ng nh m t m ch g m đi n tr m c n iỏ ư ộ ạ ồ ệ ở ắ ố
ti p đi n c m khi tr ng thái d n dòng đi n, còn khi không d n dòngế ệ ả ở ạ ẫ ệ ẫ thì tương ng đ t m ch (t ng tr b ng vô h n), ngoài ra luôn có m chứ ứ ạ ổ ở ằ ạ ạ
RC đ u song song. B ng cách ghép t ng hình theo m t s đ c th nàoấ ằ ừ ộ ơ ồ ụ ể
đó, có th thi t l p m t th vi n các m ch đi n t công su t theo ýể ế ậ ộ ư ệ ạ ệ ử ấ
mu n (thí d nh m ch ch nh l u c u ho c m ch băm xung,…)ố ụ ư ạ ỉ ư ầ ặ ạ
Ph n m m mô ph ng b ng Simulink r t thu n l i khi c n phân tíchầ ề ỏ ằ ấ ậ ợ ầ
và kh o sát khía c nh h th ng, nh t là v i h th ng kín, đó m chả ở ạ ệ ố ấ ớ ệ ố ở ạ
đi n t công su t ch là m t kh i c a h th ng. Trong simulink, các vanệ ử ấ ỉ ộ ố ủ ệ ố
được mô ph ng ho c nh m t khoá lý tỏ ặ ư ộ ưởng, ho c nh m t đi n trặ ư ộ ệ ở hai tr ng thái. Nh v y, ph n t bán d n mô ph ng không ph n ánhạ ư ậ ầ ử ẫ ỏ ả chính xác đ c tính Vônampe c a chúng n a song đi u đó không nhặ ủ ữ ề ả
hưởng đ n b n ch t c a h th ng đế ả ấ ủ ệ ố ược nghiên c u, m t khác l i gi mứ ặ ạ ả
được đáng k th i gian tính máy. L u ý r ng trong simulink, các xungể ờ ư ằ
đi u khi n cho các van là tín hi u m c logic 0/1, không ph i là đi n ápề ể ệ ứ ả ệ
đi u khi n hay dòng đi u khi n cho van nên không c n chú ý về ể ề ể ầ ề
phương di n cách ly gi a l c và đi u khi n.ệ ữ ự ề ể
1.3.3. Cài đ t matlab/simulink ặ
Ch y ạ file Setup
Ch n Install marually without using the internet sau đó n ọ ấ Next
Trang 20Đi n đ y đ thông tin vào th ề ầ ủ ẻconnection settings r i n ồ ấ Ok
Ch n ọ Yes r i n ồ ấ Next
Ch n ọ I need to create a Mathword account sau đó n ấ Next
Trang 21Đi n đ y đ thông tin vào th ề ầ ủ ẻ Account Creation sau đó n ấ next . H ệ
Nút Start: góc d i bên trái c a màn hình, cho phép ch y các ngở ướ ủ ạ ứ
d ng m u (demos), các công c và c a s ch a hi n th khi kh i đ ngụ ẫ ụ ử ổ ư ể ị ở ộ Matlab.
Ví dụ : Start/Matlab/Demos và ch y m t ng d ng m u. ạ ộ ứ ụ ẫ
C a s l nh: ử ổ ệ Quá trình kh i đ ng đ a ngở ộ ư ười dùng đ n C a s l nh,ế ử ổ ệ
n i các dòng l nh đơ ệ ược bi u th b ng d u '>>'. Đây là d u hi u choể ị ằ ấ ấ ệ
th y Matlab đang ch đánh m t (câu) l nh. Có th xóa tr ng toàn bấ ờ ộ ệ ể ắ ộ
c a s l nh b ng l nh: ử ổ ệ ằ ệ >> clc ho c vào Edit/ Clear Command Window.ặ
Trang 22Khi th c hi n l nh này, toàn b giá tr c a các bi n hi n có không thayự ệ ệ ộ ị ủ ế ệ
đ i hay m t đi. ổ ấ
C a s không gian làm vi c (workspace)ử ổ ệ : N i l u gi các bi n vàơ ư ữ ế
d li u do ngữ ệ ười dùng nh p vàongo i tr nh ng bi n c c b thu c vậ ạ ừ ữ ế ụ ộ ộ ề
C a s biên t p m ng (ma tr n nói chung)ử ổ ậ ả ậ : Khi đã có m t m ng,ộ ả
có th ch nh s a, biên t p l i b ng Array Editor. Công c này làm vi cể ỉ ử ậ ạ ằ ụ ệ
nh m t b ng tính (spreadsheet) cho ma tr n. ư ộ ả ậ
C a s đ a ch th m c hi n th i:ử ổ ị ỉ ư ụ ệ ờ Th m c hi n th i là n iư ụ ệ ờ ơ
chương trình Matlab s tìm các Mfile, và các file không gian làm vi cẽ ệ (.mat files) đã t i và l u l i. ả ư ạ
Đ t o m t file.m trong th m c làm vi c b n đ c có th th c hi n: ể ạ ộ ư ụ ệ ạ ọ ể ự ệ
Trang 23 Đ th c thi t p l nh có trong file.m trong th m c làm vi c thìể ự ậ ệ ư ụ ệ
người dùng ch c n gõ tên file đó và Matlab s t đ ng th c thi cácỉ ầ ẽ ự ộ ự dòng l nh có trong file.m này (ví d đ th c thi các l nh có trongệ ụ ể ự ệ file test.m, ch c n gõ l nh test). ỉ ầ ệ
đi n t công su t, các m ch đi u khi n tệ ử ấ ạ ề ể ương t và s , cũng nh trongự ố ư
h truy n đ ng xoay chi u (AC), m t chi u (DC). ệ ề ộ ề ộ ề
được chia thành b n nhóm là: Ph n t m ch công su t (Power), ph n tố ầ ử ạ ấ ầ ử
m ch đi u khi n (Control), ph n t ngu n (Sources) và các ph n tạ ề ể ầ ử ồ ầ ử khác (Others). Th vi n trong PSIM bao g m hai ph n: Th vi n hìnhư ệ ồ ầ ư ệ
nh (PSIMimage.lib) và th vi n danh sách (PSIMLIB). Th vi n danh
Trang 24sách không th s a đ i để ử ổ ược, nh ng th vi n hình nh có th s a đ iư ư ệ ả ể ử ổ
ho c t o l p m t th vi n hình nh riêng cho ngặ ạ ậ ộ ư ệ ả ườ ử ụi s d ng.
Nhìn chung, PSIM được đánh giá là m t ph n m m d s d ng, tr c ộ ầ ề ễ ử ụ ựquan, dung lượng nh và khá m nh trong lĩnh v c Đi n t công su t. ẹ ạ ự ệ ử ấPSIM có u đi m mô ph ng đ c l p m ch l c vì các kh i đi u khi n đãư ể ỏ ộ ậ ạ ự ố ề ể
được xây d ng s n, ta ch vi c l p ghép.ự ẵ ỉ ệ ắ
Trang 25Trang 26
Save: L u m ch hi n t i ư ạ ệ ạ
Save As: L u m ch hi n t i vào m t tên khác nhau ư ạ ệ ạ ộ
Cut: H y b các kh i m ch đủ ỏ ố ạ ượ ực l a ch n và lọ ưu nó vào b đ mộ ệ
Copy: Sao chép m t kh i m ch độ ố ạ ượ ực l a ch n ọ
Paste: Dán các kh i m ch đố ạ ượ ực l a ch n ọ
Trang 27Select All: Ch n toàn b các m ch ọ ộ ạ
Text : Đ t văn b n ặ ả
Wire: Đi dây
Laber: Đ t m t nhãn ặ ộ
Attributes: Ch nh s a các thu c tính c a m t ph n t ỉ ử ộ ủ ộ ầ ử
Disable: Vô hi u hoá m t thành ph n ho c m t ph n c a m tệ ộ ầ ặ ộ ầ ủ ộ
m ch ạ
Enable: Kích ho t các y u t ho c m ch đã đạ ế ố ặ ạ ược vô hi u hóaệ
trước đó
Rotate: Xoay các y u t l a ch n ho c kh i ế ố ự ọ ặ ố
Flip L/R: L t trái / ph i c a ph n t đậ ả ủ ầ ử ược ch n ọ
Flip T/B: L t trên / dậ ướ ủi c a ph n t đầ ử ượ ực l a ch n ọ
Find: Tìm m t ph n t d a vào lo i và tên c a nó ộ ầ ử ự ạ ủ
Find Next: Tìm các ph n t ti p theo c a cùng lo i ầ ử ế ủ ạ
Edit Library: Ch nh s a các thỉ ử ư ệ vi n PSIM
View Menu bao g m các ch c năng sau đây: ồ ứ
Status Bar : Kích ho t ho c vô hi u hóa màn hình hi n th tr ng thái ạ ặ ệ ể ị ạ
Toolbar: Kích ho t ho c vô hi u hóa màn hình hi n th thanh công cạ ặ ệ ể ị ụ
Element Toolbar: Kích ho t ho c vô hi u hóa thanh công c ph n t ạ ặ ệ ụ ầ ử Các thanh công c ph n t l u tr các ph n t PSIM thụ ầ ử ư ữ ầ ử ường đượ c
Load subcircuit: T i xu ng m t m ch ph đã có, m ch ph nàyả ố ộ ạ ụ ạ ụ
s hi n th trên màn hình nhẽ ể ị ư ộ m t kh i. ố
Edit subcircuit: So n th o kích thạ ả ước tên file c a m ch ph ủ ạ ụ
Set size: Cài đ t đ l n c a m ch ph ặ ộ ớ ủ ạ ụ
Trang 28Place port: Đ t v trí c ng k t n i gi a m ch chính v i m chặ ị ổ ế ố ữ ạ ớ ạ
ph ụ
Display port: Hi n th c ng k t n i c a m ch ph ể ị ổ ế ố ủ ạ ụ
Edit default variable list: So n th o danh sách các thông s m cạ ả ố ặ
đ nh trên m ch ph ị ạ ụ
Edit image:So n th o hình nh c a m ch ph ạ ả ả ủ ạ ụ
Display subcircuit name: Hi n th tên c a m ch ph ể ị ủ ạ ụ
Show subcircuit ports: Hi n th tên c ng c a m ch ph trongể ị ổ ủ ạ ụ
Trang 29Gi i thi u v ph n m m PSIM ớ ệ ề ầ ề
2.1. Gi i thi u v ph n m m PSIMớ ệ ề ầ ề
Cách cài đ t ph n m m nh em đã trình bày ph n trên.ặ ầ ề ư ở ầ
2.1.1. Khái ni m chung ệ
PSIM bao g m 3 chồ ương trình:
Hình 2.1. Quá trình mô ph ng trên PSIM ỏ
PSIM Schematic: chương trình thi t k m ch ế ế ạ
PSIM Simulator : chương trình mô ph ng. ỏ
PSIM VIEW : chương trình hi
n th đ th sau khi mô ph ng
PSIM bi u di n m t m ch đi n trên 4 kh i:ể ễ ộ ạ ệ ố
Hình 2.2. Bi u di n m t m ch đi n trên PSIM ể ễ ộ ạ ệ
Chuy n Power circuit: m ch đ ng l c.ể ạ ộ ự
Trang 30 Control circuit: m ch đi u khi n.ạ ề ể
Sensors: h c m bi n.ệ ả ế
Switch controllers: b đi u khi n m ch.ộ ề ể ạ
M ch đ ng l c bao g m các van bán d n công su t, các ph n tạ ộ ự ồ ẫ ấ ầ ử RLC, máy bi n áp l c và cu n c m san b ng.ế ự ộ ả ằ
M ch đi u khi n s đạ ề ể ẽ ược bi u di n b ng các s đ kh i, baoể ễ ằ ơ ồ ố
g m c các ph n t trong mi n S, mi n Z, các ph n t logic (ví dồ ả ầ ử ề ề ầ ử ụ
nh các c ng logic,flipflop) và các ph n t phi tuy n (ví d bư ổ ầ ử ế ụ ộ chia). Các ph n t c m bi n s đo các giá tr đi n áp, dòng đi nầ ử ả ế ẽ ị ệ ệ trong m ch l c đ đ a các tín hi u đo này v m ch đi u khi n. Sauạ ự ể ư ệ ề ạ ề ể
đó m ch đi u khi n s cho các tín hi u đ n b đi u khi n chuy nạ ề ể ẽ ệ ế ộ ề ể ể
m ch đ đi u khi n quá trình đóng c t các van bán d n trong m chạ ể ề ể ắ ẫ ạ
l c. ự
2.1.2. Kh i đ ng ch ở ộ ươ ng trình
Khi kh i đ ng chở ộ ương trình thì PSIM Schematic s ch y đ u tiên,ẽ ạ ầ vào File > New, giao di n nh sauệ ư :
Trang 31Hình 2.3. Giao di n c a ch ệ ủ ươ ng trình PSIM
Thanh chu n (Standard) ẩ g m ồ : File, Edit, View, Subcircuit,
Element, Simulate, Option, Window, Help. M i thao tác trong PSIM ọ
đ u có th th c hi n đề ể ự ệ ượ ừc t thanh chu n này.ẩ
Thanh công c g m ụ ồ : New, Save, Open Và các l nh thệ ường dùng nh Wire (n i dây), Zoom, Run Simulation (ch y mô ph ng) ư ố ạ ỏ Thanh dưới cùng là các linh ki n thệ ường dùng nh đi n tr , ư ệ ở
cu n c m, t đi n, diode, thyristor,…ộ ả ụ ệ
2.1.3. Bi u di n tham s các ph n t ề ễ ố ầ ử
Các tham s m i ph n t , b ph n c a m ch đố ố ầ ử ộ ậ ủ ạ ược đ i tho iố ạ trên ba c a s c a PSIM bao g m : ử ổ ủ ồ
Các tham s (Parameters).ố
Trang 32C a s Parameters đử ổ ược s d ng trong quá trình mô ph ng, cònử ụ ỏ
c a s Orther Info không s d ng cho mô ph ng mà ch dành choử ổ ử ụ ỏ ỉ
người s d ng, các thông tin này s đử ụ ẽ ược hi n ra trong m cệ ụ View/Element List.Ví d nh các thông s lo i thi t b , tên nhà s nụ ư ố ạ ế ị ả
xu t, s s n xu t…Còn c a s Color đ xác đ nh màu s c cho t ngấ ố ả ấ ử ổ ể ị ắ ừ
Trang 33Các hàm toán h c sau đọ ược s d ng:ử ụ
+ phép c ngộ
phép trừ
* phép nhân/ phép chia
^ hàm mũ SQRT hàm căn b c haiậSIN hàm sin
COS hàm cosTAN hàm tangLOG hàm logarit c s t nhiênơ ố ự
2.2.1. Đi n tr , đi n c m và đi n dung (RLC) ệ ở ệ ả ệ
V i PSIM, các ph n t R, L, C r i r c hay m t nhánh RLC đ u cóớ ầ ử ờ ạ ộ ề
th để ược mô t v i các đi u ki n đ u đả ớ ề ệ ầ ược xác đ nh (dòng đi n trên L,ị ệ
đi n áp trên C). ệ
Ngoài ra m ch ba pha đ i x ng, nhánh RLC cũng đạ ố ứ ược mô t v i các đi uả ớ ề
ki n đ u đệ ầ ược xác đ nh b ng 0 b ng các ký hi u “R3”, “RL3”, “RC3” vàị ằ ằ ệ
“RLC3”
Trang 34Hình 2.5. ký hi u ph n t RLC m t pha và ba pha ệ ầ ử ộ 2.2.2. Các khoá chuy n m ch ể ạ
Có hai d ng c b n c a khoá đóng c t trong PSIM : m t là theo ki uạ ơ ả ủ ắ ộ ể khoá g m hai tr ng thái (đóng và m khoá), hai là theo ki u ba tr ng tháiồ ạ ở ể ạ (đóng, m và làm vi c trong ch đ khuy ch đ i tuy n tính).ở ệ ế ộ ế ạ ế
Khoá hai tr ng thái bao g m : điôt (DIODE), điac (DIAC), tiristorạ ồ (THY), triac (TRIAC), GTO, tranzito công su t theo ki u npn (NPN) ho cấ ể ặ pnp (PNP), IGBT, MOSFET kênh n (MOSFET_n) và kênh p (MOSFET_p),
và khóa hai chi u (SSWI). Các ph n t này đề ầ ử ược mô t nh các khoá lýả ư
tưởng, nghĩa là tr ng thái đóng (cho dòng ch y qua) khoá có gía tr n i trở ạ ạ ị ộ ở
b ng 10, còn tr ng thái m (không có dòng) s có giá tr 1M.ằ ở ạ ở ẽ ị
Hình 2.6. ký hi u diot, diac và thyristor trong PSIM ệ
Khoá ba tr ng thái bao g m hai lo i tranzito pnp (PNP_1) và npn (NPN_1).ạ ồ ạ
Hình 2.7. ký hi u tranzito ba tr ng thái ệ ạ 2.2.3. Kh i đi u khi n Gating block ố ề ể
Trang 35Kh i này ch đố ỉ ược n i v i c c đi u khi n c a các khoá đi n t haiố ớ ự ề ể ủ ệ ử
tr ng thái k trên và đạ ể ược xác đ nh tính ch t tr c ti p c a block Gating.ị ấ ự ế ủ
Mô t m t Gating block:ả ộ
Hình 2.8. Ký hi u c a Gating block ệ ủ
Frequency: t n s làm vi c khi n i v i các khoá đi n t ầ ố ệ ố ớ ệ ử
Number of points: s l n tác đ ng trong m t chu k ố ầ ộ ộ ỳ
Switching points: Góc tác đ ng trong m t chu k ộ ộ ỳ
2.2.4. Máy bi n áp ế
Có các lo i nh : Máy bi n áp lý tạ ư ế ưởng, máy bi n áp m t pha và baế ộ pha v i các ki u đ u dây. ớ ể ấ
Trên Psim các lo i máy bi n áp m t pha sau đây đạ ế ộ ượ ử ục s d ng :
M t cu n dây s c p và m t cu n dây th c p (TF_1F/TF_1F_1)ộ ộ ơ ấ ộ ộ ứ ấ
M t cu n dây s c p và hai cu n dây th c p (TF_1F_3W)ộ ộ ơ ấ ộ ứ ấ
Hai cu n dây s c p và hai cu n dây th c p (TF_1F_4W)ộ ơ ấ ộ ứ ấ
M t cu n dây s c p và b n cu n dây th c p (TF_1F_5W)ộ ộ ơ ấ ố ộ ứ ấ
M t cu n dây s c p và sáu cu n dây th c p (TF_1F_7W)ộ ộ ơ ấ ộ ứ ấ
Hình 2.9. ký hi u các lo i máy bi n áp m t pha ệ ạ ế ộ
Trang 36Trên Psim có các lo i máy bi n áp ba pha tr sau :ạ ế ụ
Máy bi n áp 3 pha 2 cu n dây có các đ u dây ra c a đ u và cu i ế ộ ầ ủ ầ ố
cu n dây (TF_3F)ộ
Máy bi n áp 3 pha n i Y/Y và Y/ (TF_3YY/TF_3YD)ế ố
Máy bi n áp 3 pha 3 cu n dây n i Y/Y/ và Y/ ế ộ ố
(TF_3YYD/TF_3YDD)
Hình 2.10. ký hi u các lo i bi n áp ba pha ệ ạ ế 2.2.5. Các môđun c a b bi n đ i m t pha và ba pha ủ ộ ế ổ ộ
Các môđun b bi n đ i m t pha bao g m c u ch nh l u m t phaộ ế ổ ộ ồ ầ ỉ ư ộ
b ng điôt và tiristo đằ ược bi u di n nh sau :ể ễ ư
Hình 2.11. Môđun ch nh l u c u m t pha ỉ ư ầ ộ
Trang 37Các môđun c a b bi n đ i ba pha bao g m : ch nh l u c u ba ủ ộ ế ổ ồ ỉ ư ầpha điôt BDIODE3, ch nh l u c u ba pha tiristo BTHY3, ch nh l u tia ỉ ư ầ ỉ ư
Trang 38Hình 2.14. Ký hi u kh i tích phân ệ ố
Hình 2.15. Ký hi u kh i t l tích phân ệ ố ỷ ệ 2.3.2. Các kh i tính toán ố
Bao g m các kh i nh kh i c ng, kh i nhân và chia, kh i hàm cănồ ố ư ố ộ ố ố
b c hai, mũ, lu th a, logarit , kh i hàm tính giá tr hi u d ng RMS, kh iậ ỹ ừ ố ị ệ ụ ố hàm tr tuy t đ i và d u, kh i hàm lị ệ ố ấ ố ượng giác và kh i bi n đ i Fourierố ế ổ nhanh FFT
Hình 2.16. Ký hi u các kh i c ng ệ ố ộ
Hình 2.17. Ký hi u các kh i nhân và chia ệ ố
Hình 2.18. Ký hi u các kh i hàm căn, mũ, lu th a và logarit ệ ố ỹ ừ
2.3.3. Các kh i hàm khácố
Trang 39a. Kh i so sánh ố
Tín hi u ra c a kh i so sánh s có giá tr dệ ủ ố ẽ ị ương khi tín hi u vào ệ ở
c c (+) có giá tr l n h n c c (), s có tín hi u ra b ng 0 khi tín hi uự ị ớ ơ ở ự ẽ ệ ằ ệ
c c (+) nh h n. Khi giá tr vào hai c c b ng nhau thì tín hi u ra luôn giự ỏ ơ ị ở ự ằ ệ ữ giá tr th i đi m đó.ị ở ờ ể
Hình 2.19. Ký hi u kh i so sánh ệ ố
b. Kh i h n ch ố ạ ế
Tín hi u ra c a kh i h n ch s b ng giá tr tín hi u vào khi tínệ ủ ố ạ ế ẽ ằ ị ệ
hi u ch a vệ ư ượt quá giá tr gi i h n, còn khi tín hi u vào vị ớ ạ ệ ượt quá tín
hi u gi i h n thì tín hi u ra s m c h n ch cao nh t ho c th pệ ớ ạ ệ ẽ ở ứ ạ ế ấ ặ ấ
Trang 40Hình 2.21. Ký hi u xung hình thang và xung ch nh t ệ ữ ậ
d. Kh i tr th i gian (time delay block) ố ễ ờ
Kh i này s t o tr m t kho ng th i gian c a d ng sóng đ uố ẽ ạ ễ ộ ả ờ ủ ạ ầ vào, ví d nh chúng đụ ư ược s d ng vào mô hình c a ph n t truy nử ụ ủ ầ ử ề sóng có tr hay ph n t logic. Đ mô t kh i tr th i gian ch c nễ ầ ử ể ả ố ễ ờ ỉ ầ xác đ nh th i gian tr tính theo giây (s).ị ờ ễ
Hình 2.22. Ký hi u kh i tr th i gian ệ ố ễ ờ .