Đồ án Thiết kế phân xưởng sản xuất găng tay y tế năng suất 8 triệu đôi /năm được nghiên cứu với mục tiêu nhằm đưa ra quá trình công nghệ, điều kiện tồn trữ và bảo quản nguyên liệu, bán thành phầm và sản phẩm, quy trình nhúng găng, nguyên tắc thành lập đơn pha chế,....
Trang 1Tr ườ ng Đ i h c Bách Khoa ạ ọ
Trang 3NH N XÉT C A GIÁO VIÊN HẬ Ủ ƯỚNG D NẪ
TP. HCM,ngày… tháng… năm…
Gi ng viên hả ướng d nẫ
TS. Võ H u Th o.ữ ả
Trang 4NH N XÉT C A GIÁO VIÊN PH N BI NẬ Ủ Ả Ệ
TP. HCM,ngày… tháng… năm…
Gi ng viên ph n bi nả ả ệ
Trang 5Đầu tiên chúng em xin chân thành cảm ơn giáo viên hướng dẫn trực tiếp
– TS.Võ Hữu Thảo đã tạo mọi điều kiện hỗ trợ cho chúng em tìm hiểu đề tài
cũng như trong việc tìm kiếm nguyên liệu và những vấn đề gặp phải trong quá trình thực hiện đồ án
Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, chúng em xin được gửi lời cảm ơn đến phía nhà trường, đã tạo điều kiện về cơ sở vật chất – hạ tầng cho chúng em kết thúc đồ án một cách tốt đẹp
Đồ án – do là lần đầu tiên thực hiện nên không thể tránh khỏi những bỡ ngỡ cũng như sai sót, kính mong quý thầy cô thông cảm và đóng góp ý kiến giúp chúng em hoàn thiện bản thân mình về phương thức làm việc từ đó để
có thể làm việc với luận văn tốt nghiệp một cách chuyên nghiệp và tốt hơn nữa
Một lần nữa chúng em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của tất cả mọi người Kính chúc toàn thể quý thầy cô cũng như Ban Giám Hiệu nhà trường luôn luôn dồi dào sức khỏe, thành công trong sự nghiệp
Tập thể nhóm xin chân thành cảm ơn!
Trang 6MỤC LỤC
Trang 7M C L C B NG BI U Ụ Ụ Ả Ể
Trang 8M C L C HÌNH NH Ụ Ụ Ả
Trang 9CÂN BẰNG VẬT CHẤT:
6.1. Tính toán năng su t nhà máy:ấ
Trong quá trình s n xu t không th tránh khói ph ph m. Đ c bi t là trongả ấ ể ế ẩ ặ ệ lĩnh v c y t thì các yêu c u l i càng kh t khe. Do đó ta ch n t l ph ph m là l n.ự ế ầ ạ ắ ọ ỉ ệ ế ẩ ớ Tuy nhiên, ta ch n t l ph ph m là 5%.ọ ỉ ệ ế ẩ
V y m i năm dây chuy n ph i s n xu t 8000000/(10.05) = 8421052 đôi.ậ ỗ ề ả ả ấ
S ngày trong năm: 365 ngày.ố
S ngày l trong năm: 10 ngày.ố ễ
S ngày b o trì máy đ nh kì trong năm: 30 ngày.ố ả ị
M i năm công ty t ch c đi ngh cho công nhân: 5 ngày.ỗ ổ ứ ỉ
S ngày ho t đ ng c a phân xố ạ ộ ủ ưởng trong tu n là: 7 ngày.ầ
M i ngày làm 3 ca, m i ca 8 gi ỗ ỗ ờ
V y:ậ
S ngày làm vi c trong 1 năm là: 365 ngày – (30 + 10 + 5) ngày = 320 ngày.ố ệ
S gi làm vi c trong năm: 320 ngày x 24 gi = 7680 gi ố ờ ệ ờ ờ
S lố ượng đôi găng tay trong m t năm là: đôi/năm.ộ
S n lả ượng đôi găng tay trong m t ngày: đôi/ngày.ộ
S n lả ượng đôi găng tay trong m t gi : đôi/gi ộ ờ ờ
Kho ng cách gi a 2 khuôn liên ti p trên dây xích là 0.2mả ữ ế
T c đ dây xích: (1097 đôi/gi x 0.2mét)/60 = 3.7 mét/phút.ố ộ ờ
Ch n t c đ thi t k là 4 mét/phút. ọ ố ộ ế ế
Trang 10Bảng 6 Năng suất của các cỡ găng tay.
Năng
su t ấ(kg/năm)
Năng
su t ấ(đôi/ngày)
Năng
su t ấ(kg/ngày)
Năng
su t ấ(đôi/gi )ờ
Năng
su t ấ(kg/gi )ờ6.5 14 1000000 14000 3125 43.75 130.21 1.82
7 15 1000000 15000 3125 46.88 130.21 1.957.5 16 1500000 24000 4687.5 75.00 195.31 3.13
8 17 2000000 34000 6250 106.25 260.42 4.438.5 18 1500000 27000 4687.5 84.38 195.31 3.52
9 19 1000000 19000 3125 59.38 130.21 2.47
T ng c ngổ ộ 8000000 133000 25000 415.63 1041.67 17.32Năng su t th cấ ự 8421052 140000 26315.79 437.50 1096.49 18.23
6.2. Đ nh m c nguyên li u:ị ứ ệ
Khi ch a có hao h tư ụ
Tính toán:
Nước trong h n h p latex, nỗ ợ ước pha ch , r a khuôn (KOH, HNOế ử 3), dung
d ch NHị 3 và ch t phá b t b bay h i trong quá trình s y nên không tính trong ấ ọ ị ơ ấ
kh i lố ượng s n ph m.ả ẩ
Canxi Nitrat khi s d ng d ng ng m nử ụ ở ạ ậ ước Ca(NO3)2.4H2O nh ng sau khi ư
l u hóa găng d ng Ca(NOư ở ạ 3)2 . V y lậ ượng Canxi Nitrat còn l i trong găng ạ
trên 100kg cao su khô là 1.8x164/236=1.25kg
Trang 11 Dung d ch clo 1150 ppm. 100kg cao su m t 3L dung d ch clo. 1150 ppm = ị ấ ị1150mg/l. 3L c n 3.45g Clầ 2. M t đ khí d=3.2 g/l. V y c n 1.08L khí Clo.ậ ộ ậ ầ
V y, theo b ng s li u ta th y nguyên li u đ u vào là 167kg latex s s n ậ ả ố ệ ấ ệ ầ ẽ ả
xu t ra đấ ược 113.29kg s n ph m. Tả ẩ ương đương (đôi)
T đ n pha ch , ta tính đừ ơ ế ược kh i lố ượng nguyên li u và ph gia đ s n xu tệ ụ ể ả ấ cho 100kg cao su khô:
Bảng 6 Khối lượng sử dụng và khối lượng thực tế trong sản phẩm trên
Trang 12 Quá trình l c, , châm nh , nhúng, t o l p màng trên b m t b nhúng.ọ ủ ủ ạ ớ ề ặ ể
L y m u ki n tra các tính ch t, yêu c u c a latex khi ph i tr n.ấ ẫ ể ấ ầ ủ ố ộ
Ch n t l hao h t latex là 3%.ọ ỉ ệ ụ
Hóa ch t, ph gia khác:ấ ụ
Quá trình v n chuy n, cân, ki m tra: hao h t 2%.ậ ể ể ụ
Quá trình tr n, nghi n, phân tán: hao h t 1%.ộ ề ụ
NH3 và c n d bay h i nên ch n hao h t là 2%.ồ ễ ơ ọ ụ
Nguyên t c tính cân b ng v t ch t:ắ ằ ậ ấ
T ng nguyên li u đ u vào = T ng v t ch t đ u ra + T ng lổ ệ ầ ổ ậ ấ ầ ổ ượng hao h t.ụ
Trang 13Hình 6 Nguyên tắc tính cân bằng vật chất.
Trong đó:
Q: kh i lố ượng nguyên v t li u đ u vào.ậ ệ ầ
: nguyên v t li u sau khi tr i qua hao h t và đ a vào s n xu t.ậ ệ ả ụ ư ả ấ
: hao h t nguyên c quá trình s n xu t.ụ ả ả ấ
Q=Qv /(1hv)
Qngày= Q x (năng su t th c ngày/năng su t th c gi )= Q x (26315.79/6866).ấ ự ấ ự ờ
Qnăm=Qngày x 320
Bảng 6 Tính lượng nguyên liệu sử dụng theo ngày, năm.
STT Nguyên li uệ Qv(kg) hv(%) Q(kg) Qngày(kg) Qnăm (kg)
Trang 1414 Canxi Nitrate CaNO3 1,800 1,015 1,827 7,002 2240,790
15 Dung d ch KOH r a khuônị ử 0,660 1,015 0,670 2,568 821,746
16 Dung d ch HNOị 3 r a khuônử 0,240 1,015 0,244 0,935 299,263
17 Dung d ch nị ước clo 0,00345 1,015 0,00350 0,013 4,293
Trang 15TÍNH CHỌN THIẾT BỊ VÀ MÁY MÓC:
7.1. TÍNH TOÁN CH N THI T B CHO DÂY CHUY N NHÚNG:Ọ Ế Ị Ề
Dây chuy n nhúng là s k t n i liên ti p c a nhi u thi t b liên quan, đề ự ế ố ế ủ ề ế ị ượ c
s p đ t d ng hình h p ch nh t. Khung sắ ặ ạ ộ ữ ậ ườn c a dây chuy n đủ ề ược đ m b o v ngả ả ữ
ch c và an toàn b i k t c u s t thép.ắ ở ế ấ ắ
Dây chuy n nhúng đề ược thi t k g m 2ế ế ồ t ng. Băng xích n i hai đ u s mangầ ố ầ ẽ khuôn đi qua l n lầ ượt các thi t b đ l n lế ị ể ầ ượt th c hi n các công đo n. Băng xíchự ệ ạ
s chuy n đ ng nh đ ng c chính truy n đ ng qua các bánh răng l n hai đ uẽ ể ộ ờ ộ ơ ề ộ ớ ở ầ dây chuy n. Đ ng c chính có b ph n gi m t c và h p s đ d dàng cài đ t t cề ộ ơ ộ ậ ả ố ộ ố ể ễ ặ ố
đ c a xích tùy theo yêu c u.ộ ủ ầ
Do ti p xúc liên t c v i các hóa ch t nên v t li u làm các thi t b ph i có tínhế ụ ớ ấ ậ ệ ế ị ả
b n hóa ch t cao. Bên c nh đó, găng tay y t đòi h i ch t lề ấ ạ ế ỏ ấ ượng r t cao v đ s chấ ề ộ ạ nên yêu c u ph i không có b t kì s nhi m b n nào (nh các nguyên t kim lo iầ ả ấ ự ễ ẩ ư ố ạ
đ ng, s t,…). Do đó, h u h t các thi t b chính ph c v cho vi c s n xu t găng tayồ ắ ầ ế ế ị ụ ụ ệ ả ấ
y t làm t thép không g ế ừ ỉ
7.1.1. Thi t b r a khuôn:ế ị ử
Công d ng: làm s ch các ch t b n, b i, hóa ch t d bám trên khuôn trongụ ạ ấ ẩ ụ ấ ư quá trình s n xu t.ả ấ
Công đo n này g m có 1 h th ng phun và 4 b r a. ạ ồ ệ ố ể ử H th ng r a g mệ ố ử ồ :
H th ng phun nệ ố ước B acid B nể ể ước B ki mể ề
H th ng ch i r aệ ố ổ ử B nể ước
T p ch t trên khuôn có r t nhi u lo i, nh ng nói chung có 2 lo i chính làạ ấ ấ ề ạ ư ạ các t p ch t tan trong acid và các t p ch t tan trong ki m nên c n ph iạ ấ ạ ấ ề ầ ả qua 2 b này, b nể ể ước có tác d ng trung hòa, v sinh l n cu i cho khuônụ ệ ầ ố
trước khi b t đ u dây chuy n nhúng.ắ ầ ề
Trang 16a. H th ng phun n ệ ố ướ c:
Đ u vào: Khuôn sau khi đầ ược tháo, ti n hành chu k m i.ế ỳ ớ
Đ u ra: Khuôn đã đầ ược làm s ch s b ạ ơ ộ
Dưới tác d ng c a tia nụ ủ ước áp l c cao, các ch t b n đự ấ ẩ ượ ấc l y ra m t ph nộ ầ
trước khi qua b acid.ể
H th ng phun nệ ố ước g m máy b m và các đ u x t r a. ồ ơ ầ ị ử
Th i gian khuôn đi qua h th ng phun nờ ệ ố ước là 10 giây. Chi u dài t i thi uề ố ể
c a h th ng phun nủ ệ ố ước là .
D a vào kích thự ước khuôn (Cao, Lòng bàn tay, c tay: 400, 252, 205), ta thi tổ ế
k h th ng phun r a Dài x R ng x Cao = 0,6m x 0,8m x 0,5m. ế ệ ố ử ộ
Đ u ra: Khuôn đã đầ ược trung hòa b i ki m KOH.ở ề
Công d ng: Trung hòa acid c a b r a trụ ủ ể ử ước và hòa tan m t s t p ch tộ ố ạ ấ khác tan trong ki m.ề
Trang 17 C u t o thi t b : Hình ch nh t, làm b ng thép không g ấ ạ ế ị ữ ậ ằ ỉ
Kích thước: Dài x R ng x Cao = 1m x 1,5m x 0,5m.ộ
N ng đ ki m trong b : 0,3 – 1,2% (ch n 1%).ồ ộ ề ể ọ
Nhi t đ : Thệ ộ ường 70ở oC. B ki m để ề ược gia nhi t b ng đi n tr , cácệ ằ ệ ở thanh đi n tr đệ ở ược đ t đáy b ki m. Vi c gia nhi t nh m tăng n ngặ ở ể ề ệ ệ ằ ồ
đ ki m khi đó s trung hòa acid t t h n. B ki m độ ề ẽ ố ơ ể ề ược gia nhi t vìệ
ki m là h p ch t ít bay h i do đó ít gây đ c cho ngề ợ ấ ơ ộ ười lao đ ng ngay cộ ả nhi t đ cao.ệ ộ
Th i gian qua b ki m: kho ng 15 giây.ờ ể ề ả
Dung d ch ki m KOH đị ề ược b sung đ nh kì trong ca s n xu t đ đ mổ ị ả ấ ể ả
b o m c dung d ch không đ i. M c ki m trong b ph i cao h n m cả ứ ị ổ ứ ề ể ả ơ ứ acid b trở ể ước 5 – 10mm đ đ m b o trung hòa hoàn toàn lể ả ả ượng acid trên khuôn
Thay dung d ch và v sinh b vào các ngày ngh b o trì máy móc, dâyị ệ ể ỉ ả chuy n.ề
c. B n ể ướ c:
Đ u vào: Khuôn đã đầ ược nhúng qua b acid.ể
Đ u ra: Khuôn đầ ượ ấc l y đi m t ph n acid.ộ ầ
Công d ng: L y đi m t ph n acid t khuôn.ụ ấ ộ ầ ừ
C u t o thi t b : hình ch nh t, làm b ng thép không g Đấ ạ ế ị ữ ậ ằ ỉ ược đ t ngayặ sau b acid.ể
Th i gian khuôn qua b nờ ể ước: 15 giây. Chi u dài t i thi u c a b ề ố ể ủ ể
Kích thước: Dài x R ng x Cao = 1m x 1,5m x 0,5m.ộ
Trang 18 Nhi t đ : nệ ộ ướ ạ ể ước t i b n c không được gia nhi t.ệ
Nước được b m x liên t c trong quá trình r a. M c nơ ả ụ ử ự ướ ở ểc b này
ph i cao h n m c nả ơ ự ướ ở ểc b acid 5 – 10mm
Thay h t nế ước và v sinh b vào các tu n ngh b o trì máy móc, dâyệ ể ầ ỉ ả chuy n.ề
d. B ki m: ể ề
Đ u vào: Khuôn đã đầ ượ ấc l y đi m t ph n acid.ộ ầ
Đ u ra: Khuôn đã đầ ược trung hòa b i ki m KOH.ở ề
Công d ng: Trung hòa acid c a b r a trụ ủ ể ử ước và hòa tan m t s t p ch tộ ố ạ ấ khác tan trong ki m.ề
C u t o thi t b : Hình ch nh t, làm b ng thép không g Đấ ạ ế ị ữ ậ ằ ỉ ược đ t ngayặ sau b nể ước
Th i gian khuôn qua b nờ ể ước: 15 giây. Chi u dài t i thi u c a b ề ố ể ủ ể
Kích thước: Dài x R ng x Cao = 1m x 1,5m x 0,5m.ộ
N ng đ ki m trong b : 0,3 – 1,2% (ch n 1%).ồ ộ ề ể ọ
Nhi t đ : Thệ ộ ường 70ở oC. B ki m để ề ược gia nhi t b ng đi n tr , cácệ ằ ệ ở thanh đi n tr đệ ở ược đ t đáy b ki m. Vi c gia nhi t nh m tăng n ngặ ở ể ề ệ ệ ằ ồ
đ ki m khi đó s trung hòa acid t t h n. B ki m độ ề ẽ ố ơ ể ề ược gia nhi t vìệ
ki m là h p ch t ít bay h i do đó ít gây đ c cho ngề ợ ấ ơ ộ ười lao đ ng ngay cộ ả nhi t đ cao.ệ ộ
Dung d ch ki m KOH đị ề ược b sung đ nh kì trong ca s n xu t đ đ mổ ị ả ấ ể ả
b o m c dung d ch không đ i. M c ki m trong b ph i cao h n m cả ứ ị ổ ứ ề ể ả ơ ứ acid b trở ể ước 5 – 10mm đ đ m b o trung hòa hoàn toàn lể ả ả ượng acid trên khuôn
Trang 19 Thay dung d ch và v sinh b vào các ngày ngh b o trì máy móc, dâyị ệ ể ỉ ả chuy n.ề
e. H th ng ch i r a: ệ ố ổ ử
Đ u vào: Khuôn đã qua b ki m.ầ ể ề
Đ u ra: Khuôn đầ ượ ọ ửc c r a
Công d ng: L y đi các ch t b n còn bám trên khuôn mà hóa ch t khôngụ ấ ấ ẩ ấ
l y đấ ược mà ph i c n đ n y u t c h c.ả ầ ế ế ố ơ ọ
C u t o thi t b : G m 2 t m hình tròn trên đó có l p các ch i r a. Chúngấ ạ ế ị ồ ấ ắ ổ ử xoay khi khuôn ch y quang qua. Đạ ược đ t ngay sau h th ng ch i r a.ặ ệ ố ổ ử
Đường kính t i thi u c a 2 t m hình tròn ph i l n h n chi u dài găngố ể ủ ấ ả ớ ơ ề
Khuôn đã được làm s ch hoàn toàn b ng tia ạ ằ nước, acid, ki m, ch i r a.ề ổ ử
Đ u ra: Khuôn đã đầ ược làm s ch, s y khô, chu n b đi vào dây chuy nạ ấ ẩ ị ề nhúng
Công d ng: Làm khô khuôn trụ ước khi nhúng vào dung d ch đông k t giúpị ế dung d ch đông k t th m trên b m t khuôn t t h n, đ ng th i tránhị ế ấ ề ặ ố ơ ồ ờ
Trang 20nướ ừc t khuôn r i vào b đông k t làm gi m n ng đ dung d ch đôngơ ể ế ả ồ ộ ị
Đ ti t ki m năng lể ế ệ ượng nhi t và tăng hi u qu s y khô, bu ng s yệ ệ ả ấ ồ ấ
được thi t k g m 2 l p đ luân chuy n và tu n hoàn dòng khí. L p trênế ế ồ ớ ể ể ầ ớ
và l p dớ ướ ượi đ c ngăn cách b i m t t m s t có các khe h theo chi uở ộ ấ ắ ở ề ngang c a bu ng s y. ủ ồ ấ
Nhi t đ bu ng s y đệ ộ ồ ấ ược đi u khi n gi .ề ể ữ ở
Th i gian qua bu ng s y: 40 giây. ờ ồ ấ Chi u dài t i thi u c a bu ng s yề ố ể ủ ồ ấ
Kích thước: Dài x R ng x Cao = 2m x 1,2m x 0,7m.ộ
7.1.3. B đông k t:ể ế
Đ u vào: Khuôn đã đầ ược làm s ch hoàn toàn và s y khô.ạ ấ
Đ u ra: Khuôn đã đầ ược nhúng d ng d ch đông k t.ụ ị ế
Công d ng: T o l p đông k t trên b m t khuôn đ tăng đ bám dính choụ ạ ớ ế ề ặ ể ộ latex lên khuôn t đó latex có th bám trên khuôn. Đ dày c a s n ph mừ ể ộ ủ ả ẩ
có th đi u ch nh d dàng qua vi c thay đ i lo i ch t đông k t và n ngể ề ỉ ễ ệ ổ ạ ấ ế ồ
đ dung d ch đông k t.ộ ị ế
C u t o thi t b : Đấ ạ ế ị ược đ t sau bu ng s y, cách 0,2m.ặ ồ ấ
Ch t đông k t s d ng là Ca(NOấ ế ử ụ 3)2, n ng đ kho ng 3,5 – 4,5% (ch nồ ộ ả ọ 4%)
Trang 21 Đ u ra: Khuôn đã đầ ược nhúng latex.
Công d ng: ụ B latex ch aể ứ các nguyên li u chính cho c quá trình s nệ ả ả
xu t găngấ
Trang 22 C u t o thi t b : Đấ ạ ế ị ược làm b ng thép không g Thành hai l p, bên trongằ ỉ ớ thành ch a nứ ướ ạc l nh tu n hoàn đ duy trì nhi t đ c a h n h p latex.ầ ể ệ ộ ủ ỗ ợ
Nước trong thành đ để ược làm l nh nh m t máy l nh đ c l p. Thànhạ ờ ộ ạ ộ ậ
b dày kho ng 7cm. B để ả ể ược thi t k thành 3 ngăn nh các t m ngănế ế ờ ấ
b ng thép không g đ t th ng đ ng d c theo chi u dài c a b Các t mằ ỉ ặ ẳ ứ ọ ề ủ ể ấ ngăn cũng có c u t o hai l p đ ch a nấ ạ ớ ể ứ ướ ạc l nh. Đo n gi a b có haiạ ữ ể
đ ng c khu y đ t hai bên hông. Ho t đ ng c a hai cánh khu y cùngộ ơ ấ ặ ở ạ ộ ủ ấ
v i tác d ng c a các t m ngăn t o nên s lu n chuy n liên t c c a latexớ ụ ủ ấ ạ ự ậ ể ụ ủ trong b , làm cho latex trong b luôn luôn đ ng nh t, tránh để ể ồ ấ ược s saự
l ng c a các hóa ch t, ph gia. Trên đắ ủ ấ ụ ường luân chuy n c a latex d cể ủ ọ theo hai ngăn bên ngoài có g n các t m lắ ấ ướ ằi b ng nh a các v trí xácự ở ị
đ nh đ c n b t và các ph n latex đông t không mong mu n, không choị ể ả ọ ầ ụ ố chúng xu t hi n trong ngăn gi a c a b ấ ệ ữ ủ ể Được đ t sau bu ng s y đôngặ ồ ấ
k t, cách 0,1m. ế
Nhi t đ b thệ ộ ể ường trong kho ng t 22 đ n 24ả ừ ế oC vì:
Nhi t đ cao h n 24ệ ộ ơ oC m cao su s b phân h y và nó làm bi n d ngủ ẽ ị ủ ế ạ
s n ph m làm cho s n ph m b n t. ả ẩ ả ẩ ị ứCòn n u nhi t đ th p h n 22ế ệ ộ ấ ơ oC nó s làm cho s n ph m b dính.ẽ ả ẩ ị
Th i gian quy đ nh: 80 giây ờ ị Chi u dài t i thi u c a bề ố ể ủ ể
Trang 23Công su t: 0,2kW.ấ
S vòng quay: 1420 vòng/phút.ố
Dung d ch latex đị ược b sung liên t c vào b qua h th ng máng d n đ tổ ụ ể ệ ố ẫ ặ
2 bên b m Ph i ki m tra thể ủ ả ể ường xuyên đ m c dung d ch luôn m cể ứ ị ở ứ quy đ nh.ị
7.1.6. Bu ng s y găng nhúng:ồ ấ
Đ u vào: Găng tay v a qua giai đo n nhúng latex.ầ ừ ạ
Đ u ra: Găng tay đầ ượ ấc s y và đ nh hình s b ị ơ ộ
Công d ng: Đ nh hình s b cho găng tay trên khuôn.ụ ị ơ ộ
C u t o thi t b : Có c u t o tấ ạ ế ị ấ ạ ương t bu ng s y và s y đông k t, chự ồ ấ ấ ế ỉ khác kích thở ước và nhi t đ làm vi c. Đệ ộ ệ ược đ t sau b nhúng mặ ể ủ latex, cách 0,1m
Nhi t đ làm vi c: 100 – 130ệ ộ ệ oC
Th i gian quy đ nh: 100 giây ờ ị Chi u dài t i thi u = ề ố ể
Kích thước: Dài x R ng x Cao = 5m x 1,2m x 0,7m.ộ
7.1.7. B r a găng:ể ử
Đ u vào: Găng đã qua nhúng latex và s y s b ầ ấ ơ ộ
Đ u ra: Găng đã nhúng latex, s y s b đầ ấ ơ ộ ượ ử ạc r a s ch
Công d ng: lo i b t p ch t trên găng, ch t đông k t th m t bên trongụ ạ ỏ ạ ấ ấ ế ấ ừ
ra b m t găng.ề ặ
C u t o thi t b : Làm b ng thép không g Cu i m i b có m t h th ngấ ạ ế ị ằ ỉ ố ỗ ể ộ ệ ố
ng d n h i gia nhi t cho n c trong b , đ t đáy b đ duy trì nhi t
đ nộ ước trong b Để ược đ t sau bu ng s y găng nhúng, cách 0,1m. ặ ồ ấ
Trang 24 Nhi t đ nệ ộ ước trong b : kho ng 50 – 80ể ả oC.
Th i gian quy đ nh: 40 giây. ờ ị Chi u dài t i thi u ề ố ể
Kích thước: Dài x R ng x Cao = 2,2m x 0,4m x 0,6m.ộ
Nước s ch đạ ược c p liên t c vào ph n cu i m i b , ngấ ụ ầ ố ỗ ể ược chi uề chuy n đ ng c a khuôn. đ u m i b có các rãnh d n ch y tràn lênể ộ ủ Ở ầ ỗ ể ẫ ả
mi ng b đ th i nệ ể ể ả ước b n ra ngoài. ẩ
7.1.8. B ph n se vi n:ộ ậ ề
Đ u vào: Găng tay đã đầ ượ ử ạc r a s ch
Đ u ra: Găng tay đầ ượ ử ạc r a s ch và se vi n.ề
Công d ng: ụ
Tăng đ b c a ph n mép găng.ộ ề ủ ầGiúp l t găng kh i khuôn m t cách d dàng.ộ ỏ ộ ễLàm găng khi thành ph m ôm sát tay ngẩ ườ ử ụi s d ng, không b tu t.ị ộ
C u t o: Là m t ch i đấ ạ ộ ổ ược đ t l ch m t góc kho ng 15ặ ệ ộ ả o so v i phớ ươ ngchuy n đ ng c a xích. Nh đó găng tay để ộ ủ ờ ược t o vi n mép găng.ạ ề ở
Được đ t sau b r a găng, cách 0,1m.ặ ể ử
Th i gian quy đ nh: 15 giây. ờ ị Chi u dài t i thi u ề ố ể
Kích thước dài: 0,6m
Đ ng c truy n đ ng c a ch i:ộ ơ ề ộ ủ ổ
Công su t: 0,2 kW.ấ
S vòng quay: 1400 vòng/phút.ố