1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TUYEN SINH VAO LOP 10 - GP

3 79 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cùng lúc đó một ôtô khởi hành từ B đến A với vận tốc hơn vận tốc xe đạp là 18 km/h.. Sau khi hai xe gặp nhau, xe đạp phải đi mất 4 giờ nữa mới tới B.. Tính vận tốc mỗi xe?. Bài 4: Cho ta

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10

Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)

Bài1: Phát biểu tính chất biến thiên của hàm số y = ax2 (a≠ 0) trên tập số thực R

Áp dụng cho hàm số y = f(x) = 3

4x2 Sử dụng tính chất trên, hãy so sánh các giá trị f(1+ 3) và f( 2 + 3)

Bài 2: Rút gọn biểu thức:

M = 50a 20b . a b

+

  với a; b > 0 và a ≠b

Tính giá trị của M khi a = 2, b = 5

Bài 3: Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 108 km Cùng lúc đó một ôtô khởi hành từ B đến A với vận tốc hơn vận tốc xe đạp là 18 km/h Sau khi hai xe gặp nhau, xe đạp phải đi mất 4 giờ nữa mới tới B Tính vận tốc mỗi xe ?

Bài 4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O) Phân giác trong của ·BAC cắt BC tại

D và cắt

đường tròn tại M Phân giác ngoài tại A cắt đường thẳng BC tại E và cắt đường tròn tại N Goi K là trung điểm của DE Chứng minh:

a) MN vuông góc với BC tại trung điểm của BC

b) ·ABN=EAK· .

c) AK tiếp xúc với đường tròn (O)

Bài 5: Cho hai số dương x và y Biết tổng của chúng bằng 6 lần trung bình nhân của chúng Tính tỉ số x y

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10

Thời gian làm bài: 120 phút ( không kể thời gian giao đề)

Bài1:(2đ) Hàm số y = ax2 ( a≠ 0) xác định với mọi giá trị của x thuộc R và 0.5đ

+ Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0 .25đ + Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 .25đ

Áp dụng : Hàm số y = f(x) = 3

4x2 có hệ số a = 3

4 > 0 nên đồng biến trong R+

0 1 < + 3 < 2 + 3 ⇒ f(1 + 3) < f( 2 + 3). 0.5đ

Bài 2( 2đ) M = 50a 20b . a b

+

= 5 2a 2 5b. a b

= 5 2a− 2 5b với a; b > 0 và a ≠b 1đ

Với a = 2, b = 5 thì M = 0 0.5đ

Bài 3: (2đ) Gọi vận tốc xe đạp là x (km/h), ĐK x > 0 0.25đ Vận tốc ôtô là x + 18 (km/h)

Quãng đường từ chỗ gặp nhau đến B là: 4x (km) và đến A là 108 – 4x (km/h) Cho 0.25đ

Thời gian xe đạp đi đến chỗ gặp: 108 4x

x

Thời gian xe ôtô đi đến chỗ gặp: 4

18

x

Ta có phương trình: 108 4x

x

= 4 18

x

x+ ⇒2x2−9x−486 0= 0.5đ

1 18

x

Vậy vận tốc xe đạp là 18km/h và vận tốc ôtô là 36km/h 0.25đ

Trang 3

Bài 4 (3đ) Vẽ hình đúng cho các câu a, b, c 0.25đ

a) (0.75đ) Ta có AE ⊥AM (hai tia phân giác của hai góc kề bù)

Cho 0.25đ

·AMN 90 0

MN

b) (1đ) Tam giác vuông AED có AK là trung tuyến ứng với cạnh huyền nên: AK =

EK = KD

⇒·EAKAEK (tam giác AEK cân) 0.25đ Mặt khác ·AEKAMN( góc có cạnh tương ứng vuông góc) 0.25đ

Suy ra ·ABNEAK 0.25đ c) Ta có ·KAD KDA= · (tam giác KAD cân tại K) 0.25đ DAO DMO· = · (tam giác AOM cân tại O) 0.25đ

KAD DAO KDA DMO IDM DMO

Bài 5 (1đ) Ta co x + y = 6 xy

Vì y > 0 nên chia hai vế cho y ta được: xy+1=6 x

Đặt t = x

y > 0, ta có phương trình: t2 -6t + 1 = 0 0.25đ Giải phương trình ta được: t1 = 3 2 2 + ; t2 = 3 2 2 − 0.25đ Vậy x

_

*Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng, GV căn cứ vào thang điểm cho điểm tối đa

C

O N

K B

M E

A

Ngày đăng: 17/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4 (3đ) Vẽ hình đúng cho các câu a, b, c 0.25đ - DE TUYEN SINH VAO LOP 10 - GP
i 4 (3đ) Vẽ hình đúng cho các câu a, b, c 0.25đ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w