Bài tiểu luận Biến đổi khí hậu có kết cấu nội dung gồm 3 phần, nội dung bài tiểu luận giới thiệu đến các bạn những nội dung về thực trạng của biến đổi khí hậu, nguyên nhân gây biến đổi khí hậu, biện pháp ứng phó với biến đổi khí hậu,...
Trang 1M Đ UỞ Ầ
Bi n đ i khí h u, mà trế ổ ậ ước h t là ế s nóng lên toàn c u ự ầ và m c n ự ướ c
bi n dâng ể là m t trong nh ng thách th c l n nh t đ i v i nhân lo i trong thộ ữ ứ ớ ấ ố ớ ạ ế
k 21. Thiên tai và các hi n tỷ ệ ượng khí h u c c đoan khác đang gia tăng h uậ ự ở ầ
h t các n i trên th gi i, nhi t đ và m c nế ơ ế ớ ệ ộ ự ước bi n trung bình toàn c u ti pể ầ ế
t c tăng nhanh ch a t ng có và đang là m i lo ng i c a các qu c gia trên thụ ư ừ ố ạ ủ ố ế
b ng sông H ng và sông Mê Kông b ng p chìm n ng nh t. N u m c nằ ồ ị ậ ặ ấ ế ự ướ c
bi n dâng 1m s có kho ng 10% dân s b nh hể ẽ ả ố ị ả ưởng tr c ti p, t n th t đ iự ế ổ ấ ố
v i GDP kho ng 10%. N u nớ ả ế ước bi n dâng 3m s có kho ng 25% dân s bể ẽ ả ố ị
nh h ng tr c ti p và t n th t đ i v i GDP lên t i 25%
H u qu c a bi n đ i khí h u đ i v i th gi i là nghiêm tr ng và làậ ả ủ ế ổ ậ ố ớ ế ớ ọ
m t nguy c hi n h u đ i v i s phát tri n c a m i đ t nộ ơ ệ ữ ố ớ ự ể ủ ỗ ấ ước. Xu t phát tấ ừ
nh ng th c t đó nên em ch n đ tài nghiên c u v bi n đ i khí h u đ cóữ ự ế ọ ề ứ ề ế ổ ậ ể cái được cái nhìn t ng quát và đ a ra nh ng bi n pháp nh m thích ng và đ iổ ư ữ ệ ằ ứ ố phó v i nó.ớ
Trang 3Ph n 1: TH C TR NG C A BI N Đ I KHÍ H Uầ Ự Ạ Ủ Ế Ổ Ậ
1.1. Các khái ni mệ
“Th i ti t”ờ ế là tr ng thái khí quy n t i m t đ a đi m nh t đ nh đ c xácạ ể ạ ộ ị ể ấ ị ượ
đ nh b ng t h p các y u t : nhi t đ , áp su t, đ m, t c đ gió, m a…ị ằ ổ ợ ế ố ệ ộ ấ ộ ẩ ố ộ ư
“Khí h u” ậ là trung bình theo th i gian c a th i ti t, thờ ủ ờ ế ường là 30 năm.Theo công ước chung c a Liên H p Qu c: “Bi n đ i khí h u là nh ngủ ợ ố ế ổ ậ ữ
bi n đ i trong môi trế ổ ường v t lý ho c sinh h c gây ra nh ng nh hậ ặ ọ ữ ả ưởng có
h i đáng k đ n thành ph n, kh năng ph c h i ho c sinh s n c a các hạ ể ế ầ ả ụ ồ ặ ả ủ ệ sinh thái t nhiên và đự ược qu n lý ho c nh hả ặ ả ưởng đ n ho t đ ng c a các hế ạ ộ ủ ệ
th ng kinh t xã h i ho c đ n s c kh e và phúc l i con ngố ế ộ ặ ế ứ ỏ ợ ười”
1.2. M t s bi u hi n c a bi n đ i khí h uộ ố ể ệ ủ ế ổ ậ
Bi n đ i c a nhi t đ ế ổ ủ ệ ộ
Trong th k 20, trên kh p các châu l c và đ i dế ỷ ắ ụ ạ ương nhi t đ có xuệ ộ
th tăng lên rõ r t. Đ l ch tiêu chu n c a nhi t đ trung bình toàn c u làế ệ ộ ệ ẩ ủ ệ ộ ầ 0,240C, sai khác l n nh t gi a hai năm liên ti p là 0,29ớ ấ ữ ế 0C (gi a năm 1976 vàữ năm 1977), t c đ c a xu th bi n đ i nhi t đ c th k là 0,75ố ộ ủ ế ế ổ ệ ộ ả ế ỷ 0C, nhanh
h n b t k th k nào trong l ch s , k t th k 11 đ n nay.ơ ấ ỳ ế ỷ ị ử ể ừ ế ỷ ế
Vào 5 th p k g n đây 1956 – 2005, nhi t đ tăng 0,64ậ ỷ ầ ệ ộ 0C ± 0,130C, g pấ đôi th k 20. Rõ ràng là xu th bi n đ i nhi t đ ngày càng nhanh h n. ế ỷ ế ế ổ ệ ộ ơ Giai
đo n 1995 – 2006 có 11 năm (tr 1996) đạ ừ ược x p vào danh sách 12 năm nhi tế ệ
đ cao nh t trong l ch s quan tr c nhi t đ k t 1850, trong đó nóng nh t làộ ấ ị ử ắ ệ ộ ể ừ ấ năm 1998 và năm 2005. Riêng 5 năm 2001 – 2005 có nhi t đ trung bình caoệ ộ
h n 0,44ơ 0C so v i chu n trung bình c a th i k 1961 – 1990. Đáng l u ý là,ớ ẩ ủ ờ ỳ ư
m c tăng nhi t đ c a B c c c g p đôi m c tăng nhi t đ trung bình toànứ ệ ộ ủ ắ ự ấ ứ ệ ộ
c u.ầ
Nhi t đ c c tr cũng có xu th phù h p v i nhi t đ trung bình, k tệ ộ ự ị ế ợ ớ ệ ộ ế
qu là gi m s đêm l nh và tăng s ngày nóng và biên đ nhi t đ ngày gi mả ả ố ạ ố ộ ệ ộ ả
Trang 4đi ch ng 0,07ừ 0C m i th p k ỗ ậ ỷ
Bi n đ i c a l ế ổ ủ ượ ng m a ư
Trong th i k 1901 – 2005 xu th bi n đ i c a lờ ỳ ế ế ổ ủ ượng m a r t khácư ấ nhau gi a các khu v c và gi a các ti u khu v c trên t ng khu v c và gi a cácữ ự ữ ể ự ừ ự ữ
th i đo n khác nhau trên t ng ti u khu v c.ờ ạ ừ ể ự
B c M , l ng m a tăng lên nhi u n i, nh t là B c Canađa
nh ng l i gi m đi Tây Nam nư ạ ả ở ước M , Đông B c Mexico và bán đ o Bafaỹ ắ ả
v i t c đ gi m ch ng 2% m i th p k , gây ra h n hán trong nhi u năm g nớ ố ộ ả ừ ỗ ậ ỷ ạ ề ầ đây. Nam M , lỞ ỹ ượng m a l i tăng lên trên l u v c Amazon và vùng bư ạ ư ự ờ
bi n Đông Nam nh ng l i gi m đi Chile và vùng b bi n phía Tây. Châuể ư ạ ả ở ờ ể Ở Phi, lượng m a gi m Nam Phi, đ c bi t là Sahen trong th i đo n 1960–ư ả ở ặ ệ ở ờ ạ1980
khu v c nhi t đ i, l ng m a gi m đi Nam Á và Tây Phi v i tr s
xu th là 7,5% cho c th i k 1901 – 2005. Khu v c có tính đ a phế ả ờ ỳ ự ị ương rõ r tệ
nh t trong xu th bi n đ i lấ ế ế ổ ượng m a là Australia do tác đ ng to l n c aư ộ ớ ủ ENSO. đ i vĩ đ trung bình và vĩ đ cao, lỞ ớ ộ ộ ượng m a tăng lên rõ r t mi nư ệ ở ề Trung B c M , Đông B c M , B c Âu, B c Á và Trung Á.ắ ỹ ắ ỹ ắ ắ
Trên ph m vi toàn c u lạ ầ ượng m a tăng lên các đ i phía B c vĩ đư ở ớ ắ ộ
300N th i k 1901–2005 và gi m đi các vĩ đ nhi t đ i, k t th p k 1990.ờ ỳ ả ở ộ ệ ớ ể ừ ậ ỷ
T n s m a l n tăng lên trên nhi u khu v c, k c nh ng n i lầ ố ư ớ ề ự ể ả ữ ơ ượng m a cóư
xu th gi m.ế ả
H n hán và dòng ch y ạ ả
bán c u B c, xu th h n hán ph bi n t gi a th p k 1950 trên
ph n l n vùng B c Phi, đ c bi t là Sahel, Canađa và Alaska. bán c u Nam,ầ ớ ắ ặ ệ Ở ầ
h n rõ r t trong nh ng năm t 1974 đ n 1998. ạ ệ ữ ừ ế Ở mi n Tây nề ước M , m c dùỹ ặ
lượng m a có xu th tăng lên trong nhi u th p k g n đây nh ng h n n ngư ế ề ậ ỷ ầ ư ạ ặ
x y ra t năm 1999 đ n cu i năm 2004.ả ừ ế ố
Dòng ch y c a h u h t sông trên th gi i đ u có nh ng bi n đ i sâuả ủ ầ ế ế ớ ề ữ ế ổ
Trang 5s c t th p k này sang th p k khác và gi a các năm trong t ng th p k ắ ừ ậ ỷ ậ ỷ ữ ừ ậ ỷ Dòng ch y tăng lên trên nhi u l u v c sông thu c M song l i gi m đi ả ề ư ự ộ ỹ ạ ả ở nhi u l u v c sông thu c Canađa trong 30 – 50 năm g n đây. ề ư ự ộ ầ Trên l u v cư ự sông Lena Xibiri cũng có s gia tăng dòng ch y đ ng th i v i nhi t đ tăngở ự ả ồ ờ ớ ệ ộ lên và l p băng ph gi m đi. l u v c Hoàng Hà, dòng ch y gi m đi rõ r tớ ủ ả Ở ư ự ả ả ệ trong nh ng năm cu i th k 20 do lữ ố ế ỷ ượng nước tiêu th tăng lên, nhi t đ vàụ ệ ộ
lượng b c h i tăng lên trong khi lố ơ ượng m a không có xu th tăng hay gi m.ư ế ả Châu Phi dòng ch y các sông Niger, Senegal và Dambia đ u sa sút đi
Bi n đ i c a xoáy thu n nhi t đ i (XTNĐ) ế ổ ủ ậ ệ ớ
Trên ph m vi toàn c u, bi n đ i c a XTNĐ ch u s chi ph i c a nhi tạ ầ ế ổ ủ ị ự ố ủ ệ
đ nộ ước bi n, c a ho t đ ng ENSO và s thay đ i qu đ o c a chính XTNĐ.ể ủ ạ ộ ự ổ ỹ ạ ủ
Đ i Tây D ng, t th p k 1970, có s gia tăng v c ng đ và c
th i gian t n t i c a các XTNĐ, liên quan t i s tăng nhi t đ nờ ồ ạ ủ ớ ự ệ ộ ước bi n ể ở vùng bi n nhi t đ i. Ngay c nh ng n i có t n s gi m và th i gian t n t i ítể ệ ớ ả ữ ơ ầ ố ả ờ ồ ạ
đi thì cường đ XTNĐ v n có xu th tăng lên. Xu th tăng cộ ẫ ế ế ường ho t đ ngạ ộ
c a XTNĐ rõ r t nh t B c Thái Bình Dủ ệ ấ ở ắ ương, Tây Nam Thái Bình Dươ ng
và n Đ DẤ ộ ương
Bi n đ i nhi t đ các vùng c c và băng quy n ế ổ ệ ộ ở ự ể
Trong th k 20 cùng v i s tăng lên c a nhi t đ m t đ t có s suyế ỷ ớ ự ủ ệ ộ ặ ấ ự
gi m kh i lả ố ượng băng trên ph m vi toàn c u. Các quan tr c t năm 1978 đ nạ ầ ắ ừ ế nay cho k t qu là lế ả ượng băng trung bình hàng năm B c Băng Dở ắ ương gi mả 2,7 (2,1– 3,3)% m i th p k Băng trên các vùng núi c hai bán c u cũng tanỗ ậ ỷ ả ầ
đi v i kh i lớ ố ượng đáng k bán c u B c, ph m vi băng ph gi m điể Ở ầ ắ ạ ủ ả kho ng 7% so v i năm 1900 và nhi t đ trên đ nh l p băng vĩnh c u tăng lênả ớ ệ ộ ỉ ớ ử
30C so v i năm 1982.ớ
1.3. Các tác đ ng c a bi n đ i khí h uộ ủ ế ổ ậ
1.3.1. Tác đ ng đ n t nhiênộ ế ự
Tài nguyên đ t ấ
Trang 6Vi t Nam là m t qu c gia đệ ộ ố ược x p vào lo i khan hi m đ t, bình quânế ạ ế ấ
đ t đ u ngấ ầ ườ ếi x p th 159 và ch b ng kho ng 1/6 bình quân c a th gi i.ứ ỉ ằ ả ủ ế ớ
Nh ng thay đ i v đi u ki n th i ti t (nhi t đ , lữ ổ ề ề ệ ờ ế ệ ộ ượng m a, hi n tư ệ ượng khí
h u c c đoan,…) đã làm di n tích đ t b xâm nh p m n, khô h n, hoang m cậ ự ệ ấ ị ậ ặ ạ ạ hóa, ng p úng, xói mòn, r a trôi, s t l … x y ra ngày càng nhi u h n.ậ ử ạ ở ả ề ơ
Đ t b xâm nh p m n: ấ ị ậ ặ Hi n nay, n c m n xâm nh p ngày càng sâuệ ướ ặ ậ vào đ t li n, đ m n tăng cao và th i gian ng p m n kéo dài. Đó là h u quấ ề ộ ặ ờ ậ ặ ậ ả
c acác y u t : nủ ế ố ước bi n dâng cao; l u lể ư ượng nước sông trong mùa khô ít đi…
Năm 2005, tình tr ng xâm nh p m n s m, xâm nh p sâu, đ m n caoạ ậ ặ ớ ậ ộ ặ
và th i gian duy trì dài x y ra ph bi n các t nh đ ng b ng sông C u Long.ờ ả ổ ế ở ỉ ồ ằ ử Trên sông Ti n, sông Hàm Luông, sông C Chiên xâm nh p m n đã ti n sâuề ổ ậ ặ ế vào ph m vi 60 80 km. Còn trên tuy n sông H u, nh p m n cũng vào sâu 60ạ ế ậ ậ ặ
70 km. Riêng các dòng sông chính nh Vàm C Tây, Vàm C Đông đ m nư ỏ ỏ ộ ặ
đã xâm nh p sâu t i m c k l c 120 140km.ậ ớ ứ ỷ ụ
Hi n tệ ượng nhi m m n vùng ven bi n còn nhi u các khu v c khác.ễ ặ ể ở ề ự
Nước m n xâm nh p sâu k t h p v i suy gi m ngu n nặ ậ ế ợ ớ ả ồ ướ ở ạ ưc h l u đã gây
nh h ng l n đ n nhi u di n tích đ t s n xu t nông nghi p
Đ t b khô h n và hoang m c hóa: ấ ị ạ ạ S ph i h p không hài hòa gi a chự ố ợ ữ ế
đ nhi t và ch đ m a t o nên s kh c nghi t có kh năng thúc đ y các quáộ ệ ế ộ ư ạ ự ắ ệ ả ẩ trình h n hán, hoang m c hóa c a đ t. Nguy c n ng nóng và đ t đai b khôạ ạ ủ ấ ơ ắ ấ ị
c n nhi u h n làm gi m năng su t tr ng tr t.ằ ề ơ ả ấ ồ ọ
Đ t b ng p úng: ấ ị ậ Nh ng năm g n đây thiên tai, lũ l t, hi n t ng tri uữ ầ ụ ệ ượ ề
cường x y ra liên ti p đã làm cho v n đ ng p úng đ t ngày càng tr nênả ế ấ ề ậ ấ ở nghiêm tr ng.ọ
Đ t b xói mòn, r a trôi: ấ ị ử BĐKH gây r i lo n ch đ m a n ng, nguyố ạ ế ộ ư ắ
c n ng nóng nhi u h n, lơ ắ ề ơ ượng m a thay đ i, lư ổ ượng dinh dưỡng trong đ t bấ ị
m t cao h n trong su t các đ t m a dài, gây ra hi n tấ ơ ố ợ ư ệ ượng xói mòn nhi uề
Trang 7h n. Các quan tr c có h th ng v xói mòn đ t t 1960 đ n nay cho th y trênơ ắ ệ ố ề ấ ừ ế ấ
th c t có kho ng 10 20% lãnh th Vi t Nam b nh hự ế ả ổ ệ ị ả ưởng xói mòn t trungừ bình đ n m nh.ế ạ
S t l đ t: ạ ở ấ Tình hình s t l đ t trong m y th p niên v a qua đã x y raạ ở ấ ấ ậ ừ ả
r t ph bi n v i hai lo i hình s t l đó là xói l b bi n; s t l đ t ven sôngấ ổ ế ớ ạ ạ ở ở ờ ể ạ ở ấ
và vùng cao. S t đ t, trạ ấ ượ ở ất l đ t không ch làm l p đ t đang s n xu t mà cònỉ ấ ấ ả ấ làm h h i đư ạ ường giao thông, công trình xây d ng và có nh ng v đã vùi l pự ữ ụ ấ
M c nự ước bi n dâng lên có th nh n chìm nhi u vùng r ng l n, n i ể ể ấ ề ộ ớ ơ ở
c a hàng tri u ngủ ệ ườ ối s ng các khu v c th p Vi t Nam, Bangladesh, nở ự ấ ở ệ Ấ
Đ và Trung Qu c,… làm khan hi m ngu n nộ ố ế ồ ước ng t m t s nọ ở ộ ố ước châu Á
do bi n đ i khí h u đã làm thu h p các dòng sông băng dãy Hymalayas.ế ổ ậ ẹ ở
Vi t Namệ
Vi t Nam là m t trong 5 nệ ộ ước s ch u nh hẽ ị ả ưởng nghiêm tr ng c aọ ủ
bi n đ i khí h u và nế ổ ậ ước bi n dâng. Theo tính toán c a các chuyên gia nghiênể ủ
c u bi n đ i khí h u, đ n năm 2100, nhi t đ trung bình Vi t Nam có thứ ế ố ậ ế ệ ộ ở ệ ể tăng lên 30C và m c nự ước bi n có th dâng 1m. Theo đó, kho ng 40 nghìn kmể ể ả 2
đ ng b ng ven bi n Vi t Nam s b ng p. Theo d đoán c a Chồ ằ ể ệ ẽ ị ậ ự ủ ương trình phát tri n Liên Hi p Qu c (UNDP), các tác đ ng trên s gây thi t h i kho ngể ệ ố ộ ẽ ệ ạ ả
17 t USD m i năm và khi n kho ng 17 tri u ngỉ ỗ ế ả ệ ười không có nhà. Còn Văn phòng qu n lý đi u tra tài nguyên bi n và môi trả ề ể ường (thu c B Tài nguyênộ ộ
và Môi trường) d báo: m c nự ự ước bi n Vi t Nam s dâng t 15 90 cmể ở ệ ẽ ừ
Trang 8Ngoài ra bi n đ i khí h u còn tác đ ng đ n dòng ch y các sông ngòi;ế ổ ậ ộ ế ả tác đ ng đ n b c thoát h i nộ ế ố ơ ước và tác đ ng đ n m c nộ ế ự ước ng m.ầ
Tài nguyên không khí
Môi trường không khí được xem là môi trường trung gian tác đ ng tr cộ ự
ti p ho c gián ti p đ n các môi trế ặ ế ế ường khác. Nó là n i ch a các ch t đ c h iơ ứ ấ ộ ạ gây nên bi n đ i khí h u, và chính bi n đ i khí h u s tác đ ng ngế ổ ậ ế ổ ậ ẽ ộ ượ ạ c l imôi trường không khí, làm cho ch t lấ ượng không khí ngày càng x u h n:ấ ơ
Ô nhi m không khí: ễ
+ Núi l a: phun ra nh ng nham th ch nóng và nhi u khói, khí COử ữ ạ ề 2, CO,
b i giàu sulphua, ngoài ra còn metan và m t s khí khác. B i đụ ộ ố ụ ược phun cao
và lan t a r t xa.ỏ ấ
+ Bão b i: cu n vào không khí các ch t đ c h i nh NHụ ố ấ ộ ạ ư 3, H2S, CH4…+ Cháy r ng: sinh ra nhi u tro và b i, COừ ề ụ 2, CO,…
đ n m t s khu v c nh B c C c, Tây và Nam Phi vì t i nh ng vùng nàyế ộ ố ự ư ắ ự ạ ữ nhi t đ s tăng thêm t i 10ệ ộ ẽ ớ 0C
Sinh quy n ể
M t đa d ng sinh h c ngày nay đang di n ra m t cách nhanh chóngấ ạ ọ ễ ộ
ch a t ng có, k t th i k các loài kh ng long b di t ch ng cách đâyư ừ ể ừ ờ ỳ ủ ị ệ ủ kho ng 65 tri u năm và t c đ bi n m t c a các loài hi n nay ả ệ ố ộ ế ấ ủ ệ ước tính g pấ kho ng 100 l n so v i t c đ m t các loài trong l ch s Trái đ t, và trongả ầ ớ ố ộ ấ ị ử ấ
nh ng th p k s p t i m c đ bi n m t c a các loài s g p 1.000 10.000ữ ậ ỷ ắ ớ ứ ộ ế ấ ủ ẽ ấ
Trang 9l n (MA 2005). Có kho ng 10% các loài đã bi t đầ ả ế ược trên th gi i đang c nế ớ ầ
ph i có nh ng bi n pháp b o v , trong đó có kho ng 16.000 loài đả ữ ệ ả ệ ả ược xem là đang có nguy c b di t ch ng. Trong s các loài thu c các nhóm đ ng v t cóơ ị ệ ủ ố ộ ộ ậ
xương s ng chính đã đố ược nghiên c u khá k , có h n 30% các loài ch nhái,ứ ỹ ơ ế 23% các loài thú và 12% các loài chim (IUCN 2005), nh ng th c t s loàiư ự ế ố đang nguy c p l n h n r t nhi u.ấ ớ ơ ấ ề
Tình tr ng nguy c p c a các loài không phân b đ u gi a các vùng trênạ ấ ủ ố ề ữ
th gi i. Các vùng r ng m nhi t đ i có s loài nguy c p nhi u nh t, trongế ớ ừ ẩ ế ớ ố ấ ề ấ
đó có nước ta, r i đ n các vùng r ng khô nhi t đ i, vùng đ ng c mi n núi.ồ ế ừ ệ ớ ồ ỏ ề
S phân b c a các loài nguy c p nự ố ủ ấ ước ng t ch a đọ ư ược nghiên c u k ,ứ ỹ
nh ng k t qu nghiên c u m t s vùng cho bi t r ng các loài nư ế ả ứ ở ộ ố ế ằ ở ước ng tọ nhìn chung có nguy c b tiêu di t cao h n r t nhi u so v i các loài trên đ tơ ị ệ ơ ấ ề ớ ở ấ
li n (Smith và Darwall 2006, Stein và cs. 2000). Ngh khai thác thu s n đã bề ề ỷ ả ị suy thoái nghiêm tr ng, và đã có đ n 75% ng trọ ế ư ường trên th gi i đã b khaiế ớ ị thác c n ki t hay khai thác quá m c ( GEO 4, 2007).ạ ệ ứ
c tính đã có kho ng 60% kh năng d ch v cho s s ng trên Trái đ t
c a các h sinh thái nh ngu n nủ ệ ư ồ ước ng t, ngu n cá, đi u ch nh không khí vàọ ồ ề ỉ
nước, đi u ch nh khí h u vùng, đi u ch nh các thiên tai và d ch b nh t nhiênề ỉ ậ ề ỉ ị ệ ự
đã b suy thoái hay s d ng m t cách không b n v ng. Các nhà khoa h c cũngị ử ụ ộ ề ữ ọ
đã c nh báo r ng tác đ ng tiêu c c c a nh ng suy thoái nói trên s phát tri nả ằ ộ ự ủ ữ ẽ ể nhanh chóng trong kho ng 50 năm s p t i. (Hans van Ginkel, 2005 )ả ắ ớ
1.3.2. Tác đ ng đ n con ngộ ế ười
S c kh e ứ ỏ
Th gi iế ớ
K t qu nghiên c u v tác đ ng c a bi n đ i khí h u đ i v i conế ả ứ ề ộ ủ ế ổ ậ ố ớ
người do T ch c Global Humanitarian Forum c a c u t ng Th ký LHQổ ứ ủ ự ổ ư Kofi Annan công b cho bi t, hi n nay, bi n đ i khí h u đã cố ế ệ ế ổ ậ ướp đi m ngạ
s ng c a 300.000 ngố ủ ười m i năm và nh hỗ ả ưởng đ n cu c s ng c a 300 tri uế ộ ố ủ ệ
Trang 10người trên trái đ t do tác đ ng t nh ng đ t n ng nóng, lũ l t và cháy r ngấ ộ ừ ữ ợ ắ ụ ừ gây ra.
+ Hàng tri u ngệ ườ ối s ng trong các khu nhà chu t tr thành n n nhânổ ộ ở ạ
ti m tàng c a các c n bão ho c cu ng phong. C n bão Katrina đã làm thi tề ủ ơ ặ ồ ơ ệ
m ng 1850 ngạ ườ ởi M , còn c n bão Nargis đã l y đi sinh m ng c a g nỹ ơ ấ ạ ủ ầ 150.000 ngườ ởi Birma
+ Theo ước tính ch trong năm 2003 các đ t nóng b t thỉ ợ ấ ường châu Âuở
đã làm h n 70.000 ngơ ười ch t. Đ n năm 2100 nhi t đ mùa hè t i đông b cế ế ệ ộ ạ ắ
v n đ này. “Ngày nay có 1 t ngấ ề ỷ ười đang thi u dinh dế ưỡng. N u nh xu tế ư ấ
hi n bùng n dân s Trung Qu c hay n Đ vào cu i th k này thì m tệ ổ ố ở ố Ấ ộ ố ế ỷ ộ
n a dân s th gi i có th lâm vào tình tr ng thi u ăn”.ử ố ế ớ ể ạ ế
+ Nh ng căn b nh hi n nay đang hoành hành ch y u t i các khu v cữ ệ ệ ủ ế ạ ự nhi t đ i và c n nhi t đ i nh s t rét, viêm màng não, s t xu t huy t… sệ ớ ậ ệ ớ ư ố ố ấ ế ẽ lan r ng ra trên ph m vi toàn c u. Đ n năm 2080 s ngộ ạ ầ ế ố ười m c b nh s t rétắ ệ ố
s tăng thêm 260320 tri u ngẽ ệ ười. S có 6 tri u ngẽ ệ ười m c b nh s t xu tắ ệ ố ấ huy t (hi n t i con s này là 3,5 tri u ngế ệ ạ ố ệ ười). Đi u này đòi h i ph i có s tề ỏ ả ự ổ
ch c l i h th ng chăm sóc s c kh e, trong đó có hu n luy n nhân viên y tứ ạ ệ ố ứ ỏ ấ ệ ế
đ h có th đ i phó v i nh ng căn b nh nguy hi m nói trên.ể ọ ể ố ớ ữ ệ ể
+ Đ n năm 2020 trên 250 tri u dân châu Phi s không đế ệ ẽ ược đáp ngứ
đ y đ nhu c u v nầ ủ ầ ề ướ ạc s ch. Vi c thi u nệ ế ước làm gia tăng các b nh truy nệ ề nhi m và các b nh v đễ ệ ề ường hô h p. T ch c WaterAid t ng thông báo r ngấ ổ ứ ừ ằ
Trang 11b nh t do thi u v sinh và thi u nệ ả ế ệ ế ướ ạc s ch là nguyên nhân làm gia tăng t lỷ ệ
t vong tr em và t l này còn cao h n t l t vong do AIDS, s t rét vàử ở ẻ ỷ ệ ơ ỷ ệ ử ố lao c ng l i. Trên th gi i hi n có kho ng 1,5 t ngộ ạ ế ớ ệ ả ỷ ười không ti p c n đế ậ ượ c
v i ngu n nớ ồ ướ ạc s ch
“N u không hành đ ng ngay thì trong vòng t 50 t i 100 năm n a conế ộ ừ ớ ữ cháu chúng ta s ph i tr giá cho h u qu c a thay đ i khí h u do cách s ngẽ ả ả ậ ả ủ ổ ậ ố phung phí c a chúng ta hi n nay. Đây là m i đe d a cho s t n vong c aủ ệ ố ọ ự ồ ủ chính con người.”
Vi t Namệ
+ Nh ng đ i tữ ố ượng d b t n thễ ị ổ ương nh t là nh ng nông dân nghèo,ấ ữ các dân t c thi u s mi n núi, ngộ ể ố ở ề ười già, tr em và ph n ẻ ụ ữ
+ Tình tr ng nóng lên làm thay đ i c u trúc mùa nhi t hàng năm. ạ ổ ấ ệ Ở
mi n B c, mùa đông s m lên, d n t i thay đ i đ c tính trong nh p sinh h cề ắ ẽ ấ ẫ ớ ổ ặ ị ọ
c a con ngủ ười
+ Nhi t đ tăng làm tăng tác đ ng tiêu c c đ i v i s c kho con ngệ ộ ộ ự ố ớ ứ ẻ ườ i,
d n đ n gia tăng m t s nguy c đ i v i tu i già, ngẫ ế ộ ố ơ ố ớ ổ ười m c b nh tim m ch,ắ ệ ạ
b nh th n kinh.ệ ầ
+ Thiên tai nh bão, t , nư ố ước dâng, ng p l t, h n hán, m a l n và s tậ ụ ạ ư ớ ạ
l đ t v.v… gia tăng v cở ấ ề ường đ và t n s làm tăng s ngộ ầ ố ố ườ ịi b thi t m ngệ ạ
và nh hả ưởng gián ti p đ n s c kho thông qua ô nhi m môi trế ế ứ ẻ ễ ường, suy dinh
dưỡng, b nh t t.ệ ậ
+ BĐKH làm tăng kh năng x y ra m t s b nh nhi t đ i: s t rét, s tả ả ộ ố ệ ệ ớ ố ố
xu t huy t, làm tăng t c đ sinh trấ ế ố ộ ưởng và phát tri n nhi u lo i vi khu n vàể ề ạ ẩ côn trùng, v t ch mang b nh, làm tăng s lậ ủ ệ ố ượng ngườ ị ệi b b nh nhi m khu nễ ẩ