Các nội dung của tài liệu gồm: điều kiện hình thành và phát triển của văn hóa Việt Nam; đặc điểm văn hóa Việt Nam thời sơ sử; đặc điểm văn hóa thời Lý – Trần; đặc trưng các vùng văn hóa Việt Nam; đặc điểm làng xã Việt Nam... Để nắm chi tiết nội dung mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 11 Đi u ki n hình thành và phát tri n c a văn hóa Vi t Nam:ề ệ ể ủ ệ
a. Đi u ki n bên trong: ề ệ
ĐK t nhiên:ự
+ Là n i b t ngu n các dòng sông l n c a khu v c Nam Á và ĐNÁ.ơ ắ ồ ớ ủ ự + Có nhi u vùng đ ng b ng l n nh khác nhau nh ng r t phì nhiêu.ề ồ ằ ớ ỏ ư ấ + Khí h u nóng m, m a nhi u.ậ ẩ ư ề
C s n i t i đ phát sinh và phát tri n n n văn minh nông ơ ở ộ ạ ể ể ề
nghi p lúa nệ ước
+ H sinh thái phong phú, th m chí là ph n t p.ệ ậ ồ ạ
+ H th c v t phát tri n h n so v i h đ ng v t.ệ ự ậ ể ơ ớ ệ ộ ậ
+ H th ng sông ngòi dày đ c, b bi n dài 3260 km.ệ ố ặ ờ ể
Hai tính tr i c a VHVN truy n th ng là sông – nộ ủ ề ố ước và th c ự
v t.ậ + Đường biên gi i khá dài v i Cambodia, China, Laos.ớ ớ
Là giao đi m c a các lu ng văn hóa, các lu ng di dân, lu ng giaoể ủ ồ ồ ồ thông
+ 2 đ ng b ng l n: ĐB s.H ng và s. C u Long là 2 v a lúa l n.ồ ằ ớ ồ ử ự ớ + S r ng núi chi m ¾ S.ừ ế
Không ch thu n túy nông nghi p tr ng lúa nỉ ầ ệ ồ ước mà vi c làm ệ
nương, r y, thu hái lâm s n cũng đã tr thành t p t c thói quen ẫ ả ở ậ ụ
có t lâu đ i.ừ ờ
ĐK con người:
Trang 2 Ngu n g c con ngồ ố ười VN:
o Con người VN b c ngu n t ch ng Indonesien.ắ ồ ừ ủ
Tính th ng nh t trong đa d ng và tính th ng nh t b ph n.ố ấ ạ ố ấ ộ ậ
o M nh đ t con ngả ấ ười xu t hi n s m.ấ ệ ớ
Tính b n đ a đả ị ược kh ng đ nh.ẳ ị
o C ng v i quá trình thiên di các lu ng dân c ộ ớ ồ ư
Ch th là qu c gia đa dân t c, th hi n tính đa d ng.ủ ể ố ộ ể ệ ạ
o Có 54 dân t c, thu c nhi u nhóm ngôn ng t c ngộ ộ ề ữ ộ ười khác nhau: Vi tMệ ường, MônKh me,…ơ
L ch s d ng nị ử ự ước và gi nữ ước:
o L ch s d ng nị ử ự ước và gi nữ ước lâu đ i trên c s 1 VH có bờ ơ ở ề dài và chi u sâu, phong phú, đ c s c.ề ặ ắ
o K nguyên văn minh: Văn Lang – Âu L c, Đ i Vi t.ỷ ạ ạ ệ
Th i k 18 vua Hùng.ờ ỳ
Th i k 1000 năm B c thu c.ờ ỳ ắ ộ
Th i k 1000 năm dành và gi ch quy n.ờ ỳ ữ ủ ề
Th i k đô h th c dân.ờ ỳ ộ ự
Th i k gi i phóng dân t c và ch ng ngo i xâm.ờ ỳ ả ộ ố ạ
Th i k xây d ng đ t nờ ỳ ự ấ ước
b. Đi u ki n bên ngoài: ề ệ
Giao l u và ti p bi n VH Trung Qu c.ư ế ế ố
Giao l u và ti p bi n VH n Đ ư ế ế Ấ ộ
Đ o Ph t, Đ o Lão, Đ o Nho,… xâm nh p.ạ ậ ạ ạ ậ
Trang 3 Giao l u và ti p bi n v i VH phư ế ế ớ ương Tây.
2 Đ c đi m văn hóa Vi t Nam th i s s :ặ ể ệ ờ ơ ử
Cách đây kho ng 4000 năm, c dân Vi t Nam đã bả ư ệ ước vào th i đ i ờ ạ kim khí
Th i k này trên lãnh th Vi t Nam t n t i 3 trung tâm văn hóa l n: ờ ỳ ổ ệ ồ ạ ớ Đông S n (m. B c), Sa Hu nh (m. Trung), Đ ng Nai (m. Nam).ơ ắ ỳ ồ
a. Văn hóa Đông S n:ơ
Là c s v t ch t cho s ra đ i c a nhà nơ ở ậ ấ ự ờ ủ ước Văn Lang – Âu L c – ạ Nhà nước đ u tiên c a th i đ i vua Hùng.ầ ủ ờ ạ
VHĐS hình thành tr c ti p t 3 l u v c sông l n: song H ng, sông ự ế ừ ư ự ớ ồ
Mã, sông C ả
Vào th i đ i đ ng thau, c dân ti n Đông S n là c dân tr ng lúa ờ ạ ồ ư ề ơ ư ồ
nước, bi t chăn nuôi trâu, bò, l n, gà,…ế ợ
Làng m c có di n tích r ng v i t ng văn hóa dày.ạ ệ ộ ớ ầ
Đ i s ng tinh th n khá phong phú (làm ch đờ ố ầ ủ ược ngh thu t nh p ệ ậ ị
đi u trong ca múa, bi u hi n tính đ i x ng c a hoa văn trong trang ệ ể ệ ố ứ ủ trí)
Kinh t :ế
C dân Đông S n là c dân nông nghi p lúa nư ơ ư ệ ước
Hình th c canh tác ph bi n là lo i ru ng ch m a.ứ ổ ế ạ ộ ờ ư
Nhi u lo i hình nông c phong phú: cu c, x ng, mai, thu ng ề ạ ụ ố ẻ ổ
và đb là lưỡi cày b ng kim lo i => t o nên bằ ạ ạ ước nh y v t ả ọ trong quá trình canh tác
Chăn nuôi trâu bò phát tri n nh m đ m b o s c kéo trong ể ằ ả ả ứ nông nghi p.ệ
Trang 4 Trong công ngh luy n kim và đúc đ ngệ ệ ồ : K thu t đúc ỷ ậ
đ ng thau đ t t i đ nh cao c a th i k này, v i m t trình đ ồ ạ ớ ỉ ủ ờ ỳ ớ ộ ộ điêu luy n đáng kinh ng c. S lệ ạ ố ượng và lo i hình công c , vũạ ụ khí b ng đ ng tăng v t. Đ c bi t là tr ng đ ng, th p đ ng ằ ồ ọ ặ ệ ố ồ ạ ồ
ĐS n i ti ng.ổ ế
Tín nghưỡng, t p t c:ậ ụ
G n ch t v i ngh nông tr ng lúa nắ ặ ớ ề ồ ước: t c th th n m t tr i, ụ ờ ầ ặ ờ
m a giông, các nghi l ph n th c và nghi l nông nghi p khác: ư ễ ồ ự ễ ệ hát đ i đáp trai gái, t c đua thuy n, …ố ụ ề
Tín ngưỡng ph n th c, th ngồ ự ờ ười có tài
b. Văn hóa Sa Hu nh:ỳ
T n t i t ồ ạ ừ s k th i đ i đ ng thauơ ỳ ờ ạ ồ (h n 4000 năm cách ngày ơ nay) cho t i ớ s k th i đ i s t s mơ ỳ ờ ạ ắ ớ (nh ng TK 6 – 7 TCN đ n TKữ ế 12 T và SCN)
Đ c tr ng:ặ ư
Hình th c ứ mai táng b ng chum g mằ ố v i nhi u hình d ng ớ ề ạ
đ c tr ng: hình c u, tr ng, tr ,…=> nh m l u l i nh ng gì ặ ư ầ ứ ụ ằ ư ạ ữ còn sót l i c a ngạ ủ ười đã khu t, v i t tấ ớ ư ưởng con ngườ ẽi s
đ u thai (b i t th con ngầ ở ư ế ười trong chum g m là t th nh ố ư ế ư
m t em bé s sinh.ộ ơ
Ở giai đo n s m và gi a ạ ớ ữ đ ng thauồ được người Sa Hu nh ỳ
ch tác công c và vũ khí.ế ụ
Đ n giai đo n cu i, đ s t chi m lĩnh v c s lế ạ ố ồ ắ ế ề ả ố ượng l n ẫ
ch t lấ ượng
Đ t đ n bạ ế ước phát tri n cao v các nghè se s i, d t v i, ch ể ề ợ ệ ả ế
t o g m, làm đ trang s c. => do thạ ố ồ ứ ương nghi p phát tri n ệ ể
Trang 5c ng v i s h c h i v ch tác s n ph m t nộ ớ ự ọ ỏ ề ế ả ẩ ừ ước ngoài khi
ngườ ủi c a th i đ i này sang nờ ạ ước ngoài đ trao đ i hàng hóa.ể ổ
Kinh t : KT đa thành ph n, h s m bi t khai thác ngu n l i ế ầ ọ ớ ế ồ ợ
c a bi n, r ng, bi t phát tri n các ngh th công. T ng bủ ể ừ ế ể ề ủ ừ ướ c
h đã m r ng m i quan h trao đ i buôn bán v i các c dân ọ ở ộ ố ệ ổ ớ ư trong khu v c ĐNÁ l c đia, h i đ o và r ng h n v i n Đ , ự ụ ả ả ộ ơ ớ Ấ ộ Trung Hoa
c. Văn hóa Đ ng Nai:ồ
Thu c th i đ i kim khí, sinh s ng các ti u vùng sinh thái khác ộ ờ ạ ố ở ể nhau trên đ t Nam b ấ ộ
Được nhìn nh n nh bậ ư ước m đ u cho truy n thu ng văn hóa t i ở ầ ề ố ạ
ch Nam b v i b n s c riêng và s c s ng mãnh li t.ỗ ở ộ ớ ả ắ ứ ố ệ
Đ c tr ng: đ đá là di v t ph bi n và có s lặ ư ồ ậ ổ ế ố ượng l n. Chi m s ớ ế ố
lượng l n nh t là công c sx và vũ khí.ớ ấ ụ
Kinh t : hình th c tr ng lúa c n không dùng s c kéo, tr ng rau đ u,ế ứ ồ ạ ứ ồ ậ cây có qu c cho b t b ng phả ủ ộ ằ ương pháp phát – đ t đ c thù c a ố ặ ủ nông nghi p nệ ương r y, chăn nuôi, săn b t, hái lẫ ắ ượn, đánh b t tôm ắ
cá và nhuy n th c a sông bi n.ễ ể ủ ể
Tín ngưỡng đ c s c là s u t p th đeo b ng đá cu iặ ắ ư ậ ẻ ằ ộ
3 Đ c đi m VH th i Lý – Tr n:ặ ể ờ ầ
Văn hóa v t ch t.ậ ấ
Ki n trúc th i Lý – Tr n phát tri n m nh: chùa M t C t, tháp B o ế ờ ầ ể ạ ộ ộ ả Thiên, tháp Chương S n,…ơ
Ngh thu t điêu kh c trên đá, trên g m th hi n m t phong cách ẹ ậ ắ ố ể ệ ộ
đ c s c và m t tay ngh khá thu n th c.ặ ắ ộ ề ầ ụ
Trang 6 Ki n trúc và m thu t th i Lý mang nhi u nét tế ỹ ậ ơ ề ương đ ng v i ki nồ ớ ế trúc m thu t Chăm, cũng nh m t s nỹ ậ ư ộ ố ước ĐNA (hình tượng con
r ng)ồ
Ngh th công r t phát tri n th i Lý nh ngh d t, g m, mĩ ề ủ ấ ể ở ờ ư ề ệ ố ngh ,…ệ
H t tệ ư ưởng
Đ c tr ng n i tr i th i LýTr n là s dung hòa tam giáo (Nho – ặ ư ổ ợ ờ ầ ự
Ph t – Đ o), còn g i là chính sách Tam giáo đ ng nguyên.ậ ạ ọ ồ
Ph t giáo phát tri n m nh m , tác đ ng đ n t tậ ể ạ ẽ ộ ế ư ưởng, tâm lý,
phong t c và n p s ng c a đông đ o nhân dân các làng xã. Nó có ụ ế ố ủ ả ở
nh h ng to l n v i ki n trúc, điêu kh c, th văn và ngh thu t
Nho giáo ch a phát tri n m nh giai đo n này. Ch đ giáo d c vàư ể ạ ở ạ ế ộ ụ thi c m i b t đ u.ử ớ ắ ầ
Đ n nhà Tr n, Nho giáo d n phát tri n l n át ph t giáo. ế ầ ầ ể ấ ậ
N n văn hóa bác h c hình thành và phát tri n:ề ọ ể
N n văn h c ch vi t, đ c bi t là th , đề ọ ữ ế ặ ệ ơ ược hình thành v i m t ớ ộ
đ i ngũ tác gi hung h u (2 ngu n: trí th c Ph t giáo và trí th c ộ ả ậ ồ ứ ậ ứ Nho giáo)
Hình thành văn h c ch Nôm.ọ ữ
Các ngành ngh thu t nh ca, múa, nh c chèo, tu ng cũng ra đ i và ệ ậ ư ạ ồ ờ phát tri n.ể
Khoa h c l ch s cũng đã có nh ng bọ ị ử ữ ước phát tri n đáng k ể ể
4 Đ c tr ng các vùng văn hóa Vi t Nam.ặ ư ệ
a. Vùng văn hóa châu th B c B :ổ ắ ộ
1. Đ c đi m môi trặ ể ường t nhiên và xã h i:ự ộ
Trang 7a) Môi trường t nhiên:ự
V v trí đ a líề ị ị
Là tâm đi m c a con để ủ ường giao l u qu c t theo hai tr c chính : ư ố ế ụ TâyĐông và B cNam.ắ
đ a hìnhị
+ núi xen k đ ng b ng ho c thung lũng, th p và b ng ph ng d c, ẽ ồ ằ ặ ấ ằ ẳ ố tho i t Tây B c xu ng Đông Nam.ả ừ ắ ố
Khí h uậ
4 mùa th t thấ ường
Gió màu Đông B c v a l nh v a m, gió màu hè nóng và m.ắ ừ ạ ừ ẩ ẩ
Môi trường nước
M ng lạ ưới sông ngòi dày đ c, hình tam giác đặ ượ ảc t o b i ba con ở sông:
+ Sông H ngồ
+ Sông Thái Bình
+ Sông Mã
Nh n xétậ
+ Đây là m t trung tâm kinh t năng đ ng và là m t đ u tàu kinh t ộ ế ộ ộ ầ ế quan tr ng c a mi n b c và c a c nọ ủ ề ắ ủ ả ước VN. Nó có ti m năng kinhề
t xã h i tế ộ ương đ i đa d ng cho phép phát tri n kinh t đa ngành: ố ạ ể ế
CN, NN, DL
+ Vùng kinh t tr ng đi m có v trí chi n lế ọ ể ị ế ược v chính tr , kinh t : ề ị ế
Th đô Hà N iủ ộ
+ Cái nôi c a nên văn minh lau nủ ước, t o s tăng trạ ự ưởng kinh t và ế giao l u c a các vung trong nư ủ ước và qu c t ố ế
Trang 8b) Môi trường xã h i:ộ
b. Vùng văn hóa Nam B :ộ
1. Đ c đi m môi trặ ể ường t nhiên và xã h i:ự ộ
G m các t nh Đ ng Nai, Bình Dồ ỉ ồ ương, Bình Phước, Tây Ninh, Ba
R a – Vũng Tàu thu c ĐNB , và các t nh Long An,Ti n Giang, B n ị ộ ộ ỉ ề ế Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đông Pháp, C n Th ,Sóc Trăng, An ầ ơ Giang, Kiên Giang, B c Liêu và Cà Mau thu c TNB và tp H Chí ạ ộ ộ ồ Minh
Đây là vùng đ t c a sông (Đ ng Nai và C u Long) giáp bi n.ấ ử ồ ử ể
Khí h u ch có 2 mùa: mùa khô và mùa m a => mùa v có ph n ậ ỉ ư ụ ầ khác bi t v i ĐB B c B ệ ớ ắ ộ
Có t i 4900km kênh đào, dù có 2 dòng sông v n ko có đê.ớ ẫ
T c ngộ ười ch th có vai trò quy t đ nh s phát tri n c a vùng đ t ủ ể ế ị ự ể ủ ấ
là người Vi t (nh ng l p c dân m B c, m Trung v n có nh ng ệ ữ ớ ư ắ ố ữ ngu n g c xa h i khác nhau)ồ ố ộ
2. Đ c đi m vùng văn hóa Nam B :ặ ể ộ
N n văn hóa này v a có nét gi ng l i v a có nét khác v i n n văn ề ừ ố ạ ừ ớ ề hóa vùng d t c i ngu n, c a cùng m t t c ngở ấ ộ ồ ủ ộ ộ ười
Quá trình giao l u văn hóa di n ra v i m t t c đ mau l S m ti p ư ễ ớ ộ ố ộ ẹ ớ ế
nh n văn hóa phậ ương Tây, văn hóa M ỹ
Di n m o tôn giáo tín ngệ ạ ưỡng Nam B khá đa d ng và ph c t p. ộ ạ ứ ạ đáng l u ý là s phát tri n c a phong trào tôn giáo c u th nh B uư ự ể ủ ứ ế ư ử
S n K Hơ ỳ ương, T Ân Hi u Nghĩa, Thiên đ a h i g n li n v i ứ ế ị ộ ắ ề ớ phong trào ch ng phong ki n và đ qu c.ố ế ế ố
Trong ng x v i Thiên Nhiên: +Theo ch đ th y tri u, h th ng ứ ử ớ ế ộ ủ ề ệ ố
th y l i Nam B đ a nủ ợ ở ộ ư ước ng t t sông l n vào sông nh , vào ọ ừ ớ ỏ kênh r ch r i lên mạ ồ ương lên vườn
Trang 9 + m th c: Ch bi n món ăn t H i s n nhi u v s lẨ ự ế ệ ừ ả ả ề ề ố ượng và phong phú v ch t lề ấ ượng. Nghiên v ch n nh ng món có tác d ng ề ọ ữ ụ
gi i nhi t, d a chi m u th ả ệ ừ ế ư ế
Văn hóa bác h c phát tri n. Ch qu c ng r t nhanh chóng tr ọ ể ữ ố ữ ấ ở thành công c chuy n t i VH Nam B ụ ể ả ở ộ
5 Đ c đi m làng xã Vi t Nam.ặ ể ệ
Hình th c t ch c làng xã:ứ ổ ứ
a. T ch c nông thôn theo huy t th ng: Gia đình và Gia t cổ ứ ế ố ộ
b. T ch c nông thôn theo đ a bàn c trú: Xóm và Làngổ ứ ị ư
c. T ch c nông thôn theo ngh nghi p và s thích: Phổ ứ ề ệ ở ường, H iộ
d. T chổ ức nông thôn theo truy n th ng nam giề ố ới: Giáp
e. T chổ ức nông thôn theo đơn v hành chính: Thôn và Xãị
Tính ch t:ấ
a. Tính c ng đ ng:ộ ồ
Tính c ng đ ng làm cho các thành viên trong làng đ u hộ ồ ề ướng t i ớ nhau, đó là đ c tr ng "hặ ư ướng ngo i"ạ
Do tính t tr cao mà làng có xu hự ị ướng nh n m nh vàoấ ạ tính d ị
bi tệ c a làng. Tính d bi t d n đ n các h qu sau: "t cung t ủ ị ệ ẫ ế ệ ả ự ự
c p", m i làng c g ng đáp ng đ y đ nhu c u c a làng;ấ ỗ ố ắ ứ ầ ủ ầ ủ óc bè phái, c c b ;ụ ộ gia trưởng, tôn ti,
b. Tính T Trự ị
Làm cho các làng tr lên bi t l p v i nhau, đó là đ c tr ng "hở ệ ậ ớ ặ ư ướng
n i".ộ
Do tính c ng đ ng cao mà làng Vi t Nam có xu hộ ồ ệ ướng nh n m nh ấ ạ vào tính đ ng nh t, h qu c a nó là:ồ ấ ệ ả ủ đoàn k t, tế ương tr l n ợ ẫ
Trang 10nhau, tính t p thậ ể cao, dân ch đ a phủ ị ương, nh ng l i th tiêu vai ư ạ ủ trò cá nhân, t o ra thóiạ d a d m, l iự ẫ ỷ ạ vào t p th vàậ ể cào b ng, đ ằ ố
kị không mu n ai h n ai.ố ơ
1. Tín ngưỡng ph n th c: ồ ự
Đ c tr ng c a văn hóa nông nghi p. ặ ư ủ ệ
Vi c th c quan sinh d c nam n đệ ờ ơ ụ ữ ược g i là th sinh th c khí ọ ờ ự (sinh = đ , th c = n y n , khí = công c ). Đây là hình thái đ n gi n ẻ ự ả ở ụ ơ ả
c a tín ngủ ưỡng ph n th c, nó ph bi n t các n n văn hóa nông ồ ự ổ ế ừ ề nghi p.ệ
Phú Th , Hà Tĩnh và nhi u n i khác có t c th cúng mõ
(nõn) nường
h i làng Đ ng K (B c Ninh) có t c r c sinh th c khí
(b ng g )ằ ỗ
Th ờ các lo i c t đá (t nhiên ho c đạ ộ ự ặ ượ ạc t c ra) và các lo i ạ
h c (h c cây, h c đá, k n t trên đá).ố ố ố ẽ ứ
…
C dân tr ng lúa nư ồ ước v i l i t duy coi tr ng quan h còn có t c ớ ố ư ọ ệ ụ
th hành vi giao ph i, t o nên m t d ng tín ngờ ố ạ ộ ạ ưỡng ph n th c đ c ồ ự ộ đáo, đ c bi t ph bi n khu v c Đông Nam á.ặ ệ ổ ế ở ự
Tượng nam n giao ph i h n nhiên v i b ph n sinh d c phóng to.ữ ố ồ ớ ộ ậ ụ Hình chim, thú, cóc giao ph i tìm th y kh p n iố ấ ắ ơ
đi u múa “tùng dí”: thanh niên nam n múa t ng đôi, c m ệ ữ ừ ầ
trong tay nh ng v t bi u tr ng cho sinh th c khí nam và n ữ ậ ể ư ự ữ
t c giã g oụ ạ
1. Tri t lý Âm Dế ương trong đ i s ng văn hóa Vi t.ờ ố ệ
Trang 11a. 2 quy lu t c a tri t ly âm dậ ủ ế ương:
Quy lu t THÀNH T : không có gì hoàn toàn âm ho c hoàn ậ Ố ặ toàn dương, trong âmcó dương, trong dương có âm
Quy lu t QUAN H : âm và dậ Ệ ương luôn g n bó m t thi t v iắ ậ ế ớ nhau và luôn chuy n hóa cho nhau.ể
b. Tri t lý âm dế ươngvà tính cách người Vi t:ệ
T duy Lư ƯỠNG PHÂN LƯỠNG H P b c l rõ nét qua khunh Ợ ộ ộ
hương C P ĐÔI:Ặ
V t t c a ngậ ổ ủ ười Vi t là m t c p đôi tr u t ng TiênR ng.ệ ộ ặ ừ ư ồ
Ở Vi t Nam, m i th thệ ọ ứ ường đi đôi t ng c p theo nguyên t c âm ừ ặ ắ
dương hài hòa: ông Đ ng bà C t, đ ng Cô – đ ng C u, đ ng Đ c ồ ố ồ ồ ậ ồ ứ Ông – đ ng Đ c Bà ồ ứ
Đ tNấ ước, NúiNước, NonNước, L aNử ước là nh ng c p khái ữ ặ
ni m thệ ường tr c.ự
ông T bà Nguy t, Ph t ông – Ph t bà,…ơ ệ ậ ậ
bi u tể ượng vuôngtròn
S ng QUÂN BÌNH: th hi n tính 2 m t và tính linh ho tố ể ệ ặ ạ