1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiemtra 1 tiết DLHVR 2009-2010

4 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra một tiết động lực học vật rắn 2009-2010
Trường học Trường THPT Trần Suyền
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 279 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sau 2s mọi điểm thuộc vật đều quay được gĩc 42Rad C 7 Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định trong giây thứ 3 kể từ lúc bắt đầu, quay được gĩc 5Rad.. 1Rad/s2 C 8 Một

Trang 1

Trường THPT Trần Suyền ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

1 Phát biểu nào sau khơng đúng? Với vật rắn quay quanh trục cố định thì mọi điểm thuộc vật rắn đều cĩ

A gia tốc tiếp tuyến khi quay nhanh dần đều B cùng tốc độ dài.

C cùng tốc độ gĩc D cùng gĩc quay trong thời gian như nhau.

B

2 Gia tốc tiếp tuyến của một điểm xác định (r  0) trên vật rắn chuyển động quay

A bằng 0 khi vật rắn quay biến đổi đều B bằng 0 khi vật rắn quay đều.

C bằng hằng số  0 khi vật rắn quay đều C.khơng phụ thuộc bán kính khi vật rắn quay biến đổi đều.

B

3 Phương trình nào sau là của vật rắn quay đều quanh trục cố định

A   0  t B.

2 0 2

t

   C    0t D.

0 2

C

4 Một vật bắt đầu quay nhanh dần đều gọi an, at , là gia tốc hướng tâm, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc gĩc tại một điểm P cách trục quay một đoạn r ở thời điểm t Quan hệ nào sau là đúng

A at= r ; an= r2t2 B.at= r2; an= r2t2 C at=r; an= rt2 D.at= r; an= rt

A

5 Trong các chuyển động cĩ các thơng số sau chuyển động nào là quay nhanh dần :

A.= - 2Rad/s;= 2Rad/s2 B.0=0Rad/s;= -1Rad/s2 C.= 2Rad/s; = -2Rad/s2 D.= -2Rad/s; = 0

B

6 Phương trình chuyển động của một vật rắn quanh quanh trục cố định là   24 t   2 2 t2(Rad)

A vật rắn trên đang quay đều B gia tốc gĩc của vật rắn là – 2Rad/s2

C sau thời gian 6s vật dừng (  =0) D sau 2s mọi điểm thuộc vật đều quay được gĩc 42Rad

C

7 Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định trong giây thứ 3 kể từ lúc bắt đầu, quay được

gĩc 5Rad Gia tốc gĩc của chuyển động này là.

A 4 Rad/s2 B 3 Rad/s2 C 2Rad/s2 D 1Rad/s2

C

8 Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định trong t giây quay được 1 vịng Thời gian vật quay 3

4 vịng sau là A

3

4 t (s) B

1

4 t (s) C

2

3 t (s) D

1

2 t (s)

D

9 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục là

A mơ men lực B mơ men động lượng C lực D mơ men quán tính D

10 Mômen quán tính của một vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

A Khối lượng của vật B gia tốc góc của vật C Kích thước và hình dạng của vật D Vị trí trục quay

B

11 Một vật rắn quay biến đổi đều quanh trục cố định Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là hằng số ?

A Mômen quán tính B Gia tốc góc C Mô men lực tác dụng vào vật D.Tốc độ góc

D

12 Momen lực tác dụng lên vật rắn cĩ trục quay cố định cĩ giá trị

A khơng đổi và khác khơng thì luơn làm vật quay đều B bằng khơng thì vật đứng yên hoặc quay đều

C âm thì luơn làm vật quay chậm dần D dương thì luơn làm vật quay nhanh dần

B

13 Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực khơng đổi và khác khơng Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

A momen quán tính của vật đối với trục đĩ B momen động lượng của vật đối với trục đĩ

C khối lượng của vật D gia tốc gĩc của vật

B

14 Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuơng gĩc với mặt phẳng đĩa với tốc độ gĩc khơng đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

A khơng cĩ cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến B.chỉ cĩ gia tốc hướng tâm mà khơng cĩ gia tốc tiếp tuyến

C cĩ cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến D chỉ cĩ gia tốc tiếp tuyến mà khơng cĩ gia tốc hướng tâm

B

15 Một đĩa trịn chịu tác dụng mơ men lực M =20N.m Trong 10s đầu, tốc độ gĩc tăng đều từ 0 đến 15Rad/s Tiếp theo đĩ thơi tác dụng M thì đĩa quay chậm đều và dừng lại sau 30s kể từ lúc thơi tác dụng M Biết mơ men hãm khơng đổi trong suốt quá trình chuyển động Mơ men hãm là

A – 20N.m B -10N.m C -5 N m D chưa đủ điều kiện xác định.

C

16 Một đĩa trịn chịu tác dụng mơ men lực M =20N.m Trong 10s đầu, tốc độ gĩc tăng đều từ 0 đến 15Rad/s Tiếp theo đĩ thơi tác dụng M thì đĩa quay chậm đều và dừng lại sau 30s kể từ lúc thơi tác dụng M Biết mơ men hãm khơng đổi trong suốt quá trình chuyển động Mơ quán tính của đĩa là

B

Trang 2

A 20Kg.m2 B 10Kg.m2 C 5Kg.m2 D chưa đủ điều kiện xác định.

17 Phương trình chuyển động của một vật rắn quanh quanh trục cố định là     5 t 8 2 t2(Rad), mơ men quán tính của vật đối với trục quay là 20Kg.m2 Tổng mơ men lực tác dụng vào vật là

A 20N.m B 40N.m C.60N.m D 80N.m

D

18 Hệ cơ học gồm một thanh AB cĩ chiều dài , khối lượng khơng đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm cĩ khối lượng 2m và đầu B của thanh được gắn chất điểm cĩ khối lượng 3m Momen quán tính của hệ đối với trục vuơng gĩc với AB và đi qua trung điểm của thanh là

A m2 B 1,25m2 C 2,5m2 D 3m2

B

19 Một người đứng trên một chiếc ghế, hai tay cần 2 quả tạ gần sát vai, ghế và người quay với tốc độc góc  Sau đĩ người ấy dang tay nhanh theo phương ngang Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Tốc độ mới của hệ “người + ghế”

A Tăng lên B Lúc đầu tăng sau đó giảm dần bằng 0 C Giảm đi D Lúc đầu giảm sau đó bằng 0

C

20 Đạo hàm theo thời gian của mơ men động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào?

A Hợp lực tác dụng lên vật B Động lượng C Mơ men lực tác dụng lên vật D.Mơ men quán tính

C

21 Một đĩa tròn có mômen quán tính I đi quay quanh một trục cố định với vận tốc góc 0 Nếu tốc độ góc của đĩa giảm 2 lần thì

A mômen động lượng tăng 4 lần, động năng quay tăng 2 lần

B mômen động lượng giảm 2 lần, động năng quay tăng 4 lần

C mômen động lượng tăng 2 lần, động năng quay giảm 2 lần

D mômen động lượng giảm 2 lần, động năng quay giảm 4 lần

D

22 Cánh quạt ở đuơi máy bay trực thăng cĩ tác dụng

A thay đổi tốc độ quay của máy bay B.thay đổi độ cao của máy bay

C thay đổi hướng bay D làm cho thân máy bay khơng bị quay

D

23 Một đĩa tròn quay biến đổi đều quanh trục O cố định Hai điểm A và B trên đĩa (OB=2OA ) có tốc độ góc A ,

B ; gia tốc góc A , B Chọn kết luận đúng :

A A = 2B; A =2 B B A = B ; A < B C A = B; A = B D B = 2A; B =2 A

C

24 Momen động lượng cĩ đơn vị là

A kg.m2/s B kg.m/s C kg.m2 D kg.m2.s A

25 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính quán tính I1 đang quay với tốc độ 0, Đĩa 2 có mômen quán tính quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc là :

A  = 1

2

I

I 0 B  = 2

1

I

1 2

I

I I 0 D  = 1

2 1

I

I I 0

D

26 Rôto của động cơ quay đều cứ 1 phút quay được 60vòng Trong 20s nó quay được một góc

A 400rad B 200rad C 360000 D 40 rad

D

27 Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay () cố định là 6Kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một mômen lực 30 N.m đối với trục quay () Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s ? A 12 (s) B 20 (s) C 30 (s) D 10 (s)

B

28 Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định Gĩc mà vật quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với

A 2/t B t C t D t2

D

29 Một cánh quạt cĩ momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m 2 đang quay đều xung quanh trục với độ lớn

vận tốc gĩc ω = 100rad/s Động năng của cánh quạt quay xung quanh trục là

A 2000J B 20J C 1000J D 10J.

C

30 Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng

r ≠ 0 cĩ độ lớn vận tốc dài là một hằng số Tính chất chuyển động của vật rắn đĩ là

A quay chậm dần B quay đều C quay biến đổi đều D quay nhanh dần

B

Trang 3

1 Một đĩa tròn có mômen quán tính I đi quay quanh một trục cố định với vận tốc góc 0 Nếu tốc độ góc của đĩa giảm 2 lần thì

A mômen động lượng tăng 4 lần, động năng quay tăng 2 lần

B mômen động lượng giảm 2 lần, động năng quay tăng 4 lần

C mômen động lượng tăng 2 lần, động năng quay giảm 2 lần

D mômen động lượng giảm 2 lần, động năng quay giảm 4 lần

D

2 Đạo hàm theo thời gian của mơ men động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào?

A Hợp lực tác dụng lên vật B Động lượng C Mơ men lực tác dụng lên vật D.Mơ men quán tính

C

3 Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực khơng đổi và khác khơng Trong trường hợp này, đại lượng thay đổi là

A momen quán tính của vật đối với trục đĩ B momen động lượng của vật đối với trục đĩ

C khối lượng của vật D gia tốc gĩc của vật

B

4 Cánh quạt ở đuơi máy bay trực thăng cĩ tác dụng

A thay đổi tốc độ quay của máy bay B.thay đổi độ cao của máy bay

C thay đổi hướng bay D làm cho thân máy bay khơng bị quay

D

5 Một đĩa trịn chịu tác dụng mơ men lực M =20N.m Trong 10s đầu, tốc độ gĩc tăng đều từ 0 đến 15Rad/s Tiếp theo đĩ thơi tác dụng M thì đĩa quay chậm đều và dừng lại sau 30s kể từ lúc thơi tác dụng M Biết mơ men hãm khơng đổi trong suốt quá trình chuyển động Mơ men hãm là

A – 20N.m B -10N.m C -5 N m D chưa đủ điều kiện xác định.

C

6 Rôto của động cơ quay đều cứ 1 phút quay được 60vòng Trong 20s nó quay được một góc

A 400rad B 200rad C 360000 D 40 rad

D

7 Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay () cố định là 6Kg.m2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một mômen lực 30 N.m đối với trục quay () Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s ? A 12 (s) B 20 (s) C 30 (s) D 10 (s)

B

8 Hệ cơ học gồm một thanh AB cĩ chiều dài , khối lượng khơng đáng kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm cĩ khối lượng 2m và đầu B của thanh được gắn chất điểm cĩ khối lượng 3m Momen quán tính của hệ đối với trục vuơng gĩc với AB và đi qua trung điểm của thanh là

A m2 B 1,25m2 C 2,5m2 D 3m2

B

9 Một người đứng trên một chiếc ghế, hai tay cần 2 quả tạ gần sát vai, ghế và người quay với tốc độc góc  Sau đĩ người ấy dang tay nhanh theo phương ngang Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Tốc độ mới của hệ “người + ghế”

A Tăng lên B Lúc đầu tăng sau đó giảm dần bằng 0 C Giảm đi D Lúc đầu giảm sau đó bằng 0

C

10 Một vật rắn quay biến đổi đều quanh trục cố định Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là hằng số ?

A Mômen quán tính B Gia tốc góc C Mô men lực tác dụng vào vật D.Tốc độ góc

D

11 Một đĩa tròn quay biến đổi đều quanh trục O cố định Hai điểm A và B trên đĩa (OB=2OA ) có tốc độ góc A ,

B ; gia tốc góc A , B Chọn kết luận đúng :

A A = 2B; A =2 B B A = B ; A < B C A = B; A = B D B = 2A; B =2 A

C

5 t 8 2 t

    (Rad), mơ men quán tính của vật đối với trục quay là 20Kg.m2 Tổng mơ men lực tác dụng vào vật là

A 20N.m B 40N.m C.60N.m D 80N.m

D

13 Phát biểu nào sau khơng đúng? Với vật rắn quay quanh trục cố định thì mọi điểm thuộc vật rắn đều cĩ

A gia tốc tiếp tuyến khi quay nhanh dần đều B cùng tốc độ dài.

C cùng tốc độ gĩc D cùng gĩc quay trong thời gian như nhau.

B

14 Momen động lượng cĩ đơn vị là

A kg.m2/s B kg.m/s C kg.m2 D kg.m2.s A

15 Trong các chuyển động cĩ các thơng số sau chuyển động nào là quay nhanh dần :

A.= - 2Rad/s;= 2Rad/s2 B.0=0Rad/s;= -1Rad/s2 C.= 2Rad/s; = -2Rad/s2 D.= -2Rad/s; = 0

B

16 Một đĩa trịn chịu tác dụng mơ men lực M =20N.m Trong 10s đầu, tốc độ gĩc tăng đều từ 0 đến 15Rad/s B

Trang 4

Tiếp theo đĩ thơi tác dụng M thì đĩa quay chậm đều và dừng lại sau 30s kể từ lúc thơi tác dụng M Biết mơ men hãm khơng đổi trong suốt quá trình chuyển động Mơ quán tính của đĩa là

A 20Kg.m2 B 10Kg.m2 C 5Kg.m2 D chưa đủ điều kiện xác định.

17 Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định trong giây thứ 3 kể từ lúc bắt đầu, quay được

gĩc 5Rad Gia tốc gĩc của chuyển động này là.

A 4 Rad/s2 B 3 Rad/s2 C 2Rad/s2 D 1Rad/s2

C

18 Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố định Gĩc mà vật quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với

A 2/t B t C t D t2

D

19 Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục là

A mơ men lực B mơ men động lượng C lực D mơ men quán tính.

D

20 Mômen quán tính của một vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

A Khối lượng của vật B gia tốc góc của vật C Kích thước và hình dạng của vật D Vị trí trục quay

B

21 Momen lực tác dụng lên vật rắn cĩ trục quay cố định cĩ giá trị

A khơng đổi và khác khơng thì luơn làm vật quay đều B bằng khơng thì vật đứng yên hoặc quay đều

C âm thì luơn làm vật quay chậm dần D dương thì luơn làm vật quay nhanh dần

B

22 Một cánh quạt cĩ momen quán tính đối với trục quay cố định là 0,2kg.m 2 đang quay đều xung quanh trục với độ lớn

vận tốc gĩc ω = 100rad/s Động năng của cánh quạt quay xung quanh trục là

A 2000J B 20J C 1000J D 10J.

C

23 Gia tốc tiếp tuyến của một điểm xác định (r  0) trên vật rắn chuyển động quay

A bằng 0 khi vật rắn quay biến đổi đều B bằng 0 khi vật rắn quay đều.

C bằng hằng số  0 khi vật rắn quay đều C.khơng phụ thuộc bán kính khi vật rắn quay biến đổi đều.

B

24 Một vật bắt đầu quay nhanh dần đều gọi an, at , là gia tốc hướng tâm, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc gĩc tại một điểm P cách trục quay một đoạn r ở thời điểm t Quan hệ nào sau là đúng

A at= r ; an= r2t2 B.at= r2; an= r2t2 C at=r; an= rt2 D.at= r; an= rt

A

25 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính quán tính I1 đang quay với tốc độ 0, Đĩa 2 có mômen quán tính quán tính I2 ban đầu đang đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc là :

A  = 1

2

I

I 0 B  = 2

1

I

1 2

I

I I 0 D  = 1

2 1

I

I I 0

D

26 Phương trình chuyển động của một vật rắn quanh quanh trục cố định là   24 t   2 2 t2(Rad)

A vật rắn trên đang quay đều B gia tốc gĩc của vật rắn là – 2Rad/s2

C sau thời gian 6s vật dừng (  =0) D sau 2s mọi điểm thuộc vật đều quay được gĩc 42Rad

C

27 Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuơng gĩc với mặt phẳng đĩa với tốc độ gĩc khơng đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

A khơng cĩ cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến B.chỉ cĩ gia tốc hướng tâm mà khơng cĩ gia tốc tiếp tuyến

C cĩ cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến D chỉ cĩ gia tốc tiếp tuyến mà khơng cĩ gia tốc hướng tâm

B

28 Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều quanh trục cố định trong t giây quay được 1 vịng Thời gian vật quay 3

4 vịng sau là A

3

4 t (s) B

1

4 t (s) C

2

3 t (s) D

1

2 t (s)

D

29 Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng

r ≠ 0 cĩ độ lớn vận tốc dài là một hằng số Tính chất chuyển động của vật rắn đĩ là

A quay chậm dần B quay đều C quay biến đổi đều D quay nhanh dần

B

30 Phương trình nào sau là của vật rắn quay đều quanh trục cố định

A   0  t B.

2 0 2

t

   C    0t D.

0 2

C

Ngày đăng: 17/09/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w