1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 sở GD đt đà nẵng (đề 2)

6 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 534,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy ph}n ho{n to{n xenlulozơ thu được sản phẩm có phản ứng với AgNO3/NH3 dư.. Câu 58: Thủy ph}n este X trong môi trường axit thu được chất hữu cơ Y v{ Z.. Nung nóng X với xúc t|c Ni một

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG (ĐỀ 2)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]

Câu 41: Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Kim loại Na, K đều khử được H2O ở điều kiện thường

B Để bảo quản kim loại kiềm cần ng}m chìm trong dầu hỏa

C Cho Na kim loại v{o dung dịch FeSO4 thu được Fe

D C|c kim loại kiềm đều l{ kim loại nhẹ

Câu 42: Phản ứng n{o sau đ}y có phương trình ion thu gọn l{ H+ + OH- → H2O?

A Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + H2O B KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O

C Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + H2O D Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Câu 43: Dung dịch n{o sau đ}y không phản ứng với Al?

A CuSO4 B HCl C NaOH D HNO3 đặc nguội

Câu 44: Chất n{o sau đ}y thuộc nhóm đisaccarit?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Amilopectin D Glucozơ

Câu 45: Phương ph|p điều chế kim loại Mg l{

A điện ph}n nóng chảy MgCl2 B cho Na t|c dụng với dung dịch MgCl2

C khử MgO bằng CO D điện ph}n dung dịch MgCl2

Câu 46: Kim loại Fe không phản ứng với

A dung dịch AgNO3 B Cl2 C Al2O3 D dung dịch HCl đặc nguội

Câu 47: Tên gọi của chất béo có công thức (CH3[CH2]16COO)3C3H5 l{

A trilinolein B tripanmitin C tristearin D triolein

Câu 48: Trong ph}n tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C l{

A Lys B Val C Ala D Gly

Câu 49: Polime n{o sau đ}y được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ olon C Tơ lapsan D Tơ visco

Câu 50: Chất n{o sau đ}y tan được trong nước?

Trang 2

A Cr2O3 B CrO3 C Cr(OH)3 D Cr

Câu 51: Dung dịch n{o sau đ}y không thể l{m mềm nước cứng tạm thời?

A Ca(OH)2 B HCl C Na2CO3 D Na3PO4

Câu 52: Tính chất n{o sau đ}y không phải tính chất vật lí chung của kim loại?

A Tính dẻo B Tính cứng C Ánh kim D Tính dẫn điện

Câu 53: Nhận xét n{o sau đ}y không đúng?

A Saccarozơ l{ một đoạn mạch của tinh bột B Glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

C Thủy ph}n ho{n to{n xenlulozơ thu được sản phẩm có phản ứng với AgNO3/NH3 dư

D Đốt ch|y ho{n to{n tinh bột thu được số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng

đến khi phản ứng ho{n to{n thu được 7,8 gam kết tủa Gi| trị lớn nhất của V l{

A 0,40 B 0,25 C 0,20 D 0,45

( Xem giải ) Câu 55: Cho c|c polime sau: cao su buna, tơ xenlulozơ axetat, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), amilopectin, poli(etylen terephtalat) Số polime tổng hợp l{

A 2 B 3 C 4 D 5

Nếu đốt ch|y ho{n to{n cùng lượng X thì tổng khối lượng H2O v{ N2 thu được l{

A 9,1 gam B 11,9 gam C 15,4 gam D 7,7 gam

sau:

Phương trình hóa học điều chế khí Z l{

A CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2 B NaOH + NH4Cl (rắn) → NH3 + NaCl + H2O

C K2SO3 (rắn) + H2SO4 → K2SO4 + SO2 + H2O D NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) → HCl + NaHSO4

Trang 3

Câu 58: Thủy ph}n este X trong môi trường axit thu được chất hữu cơ Y v{ Z Bằng một phản ứng trực tiếp có thể chuyển hóa Y th{nh Z Chất n{o sau đ}y không thỏa m~n tính chất của X?

A Etyl axetat B Vinyl axetat C Metyl axetat D Metyl propionat

Câu 59: Hai chất n{o sau đ}y đều có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH lo~ng?

A C6H5NH3Cl v{ H2NCH2COOC2H5 B CH3NH2 v{ H2NCH2COOH

C CH3NH3Cl v{ H2NCH2COONa D CH3NH3Cl v{ C6H5NH2

được m gam chất rắn Gi| trị của m l{

A 5,40 B 4,32 C 8,64 D 10,80

Câu 61: Trường hợp n{o sau đ}y xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa?

A Đốt Fe trong bình chứa Cl2 B Cho thanh Cu v{o dung dịch FeCl3

C Gang thép để trong không khí ẩm D Cho thanh Fe v{o dung dịch HNO3

mol O2 thu được 0,38 mol H2O Gi| trị của m l{

A 25,32 B 11,88 C 24,28 D 13,16

Câu 63: Một trong những nguyên nh}n chính g}y hiện tượng suy giảm tầng ozon l{

A hợp chất CFC B sự tăng nồng độ CO2

C mưa axit D sự gia tăng c|c phương tiện giao thông

Câu 64: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A Fe(OH)3 v{ Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính

B Sắt (II) hiđroxit l{ chất rắn m{u n}u đỏ

C Crom (VI) oxit l{ một oxit bazơ v{ có tính oxi hóa mạnh

D Sắt l{ kim loại có m{u trắng hơi x|m v{ có tính nhiễm từ

Nung nóng X với xúc t|c Ni một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Sục Y v{o dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được a mol kết tủa v{ 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z Hỗn hợp Z phản ứng tối đa với 8 gam brom trong dung dịch Gi| trị của a l{

A 0,18 B 0,16 C 0,12 D 0,10

Trang 4

( Xem giải ) Câu 66: Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,4M v{ KHCO3 0,6M v{o 600 ml dung dịch H2SO4 0,35M thu được V lít CO2 (đktc) v{ dung dịch Y Cho dung dịch BaCl2 dư v{o Y thu được m gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của m v{ V lần lượt l{

A 6,720 v{ 15,76 B 4,928 v{ 48,93 C 6,720 v{ 64,69 D 4,928 v{ 104,09

( Xem giải ) Câu 67: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Vinylaxetilen v{ glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư;

(b) Phenol v{ alanin đều tạo kết tủa với nước brom;

(c) Hiđro hóa ho{n to{n chất béo lỏng thu được chất béo rắn;

(d) 1,0 mol Val-Val-Lys t|c dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl;

(e) Dung dịch lysin l{m quỳ tím hóa xanh;

(g) Thủy ph}n đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit

Số ph|t biểu đúng l{

A 1 B 2 C 4 D 3

kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol):

Tỷ lệ x : a có gi| trị l{

A 4,4 B 4,8 C 3,6 D 3,8

( Xem giải ) Câu 69: Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp gồm chất béo X (x mol) v{ chất béo Y (y mol) (MX > MY) thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol nước l{ 0,15 Mặt kh|c cùng lượng hỗn hợp trên t|c dụng tối đa với 0,07 mol Br2 trong dung dịch Biết thủy ph}n ho{n to{n X hoặc Y đều thu được muối của axit oleic v{ axit stearic Tỷ lệ x : y có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 0,4 B 0,3 C 0,5 D 0,2

( Xem giải ) Câu 70: Cho c|c sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) X + NaOH → Y + Z; (b) Y + HCl → T + NaCl;

(c) Y + NaOH → CH4 + Na2CO3; (d) Z + A (l{ hợp chất của cacbon) → T

Kết luận n{o sau đ}y sai?

A X v{ T đều có một liên kết π trong ph}n tử B Z v{ T đều có cùng số H trong ph}n tử

C Đốt ch|y ho{n to{n 1 mol Y thu được 1,5 mol CO2 D Nhiệt độ sôi của Z cao hơn T

Trang 5

( Xem giải ) Câu 71: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch;

(b) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi g~y xương;

(c) Khi cho CrO3 v{o nước dư tạo th{nh dung dịch chứa hai axit;

(d) Cho a mol Mg v{o dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3, phản ứng ho{n to{n thu được dung dịch chứa hai muối;

(e) Sục khí CO2 dư v{o dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa keo trắng;

(g) Ion Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Ag+

Số ph|t biểu đúng l{

A 4 B 5 C 6 D 3

( Xem giải ) Câu 72: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Độ dẫn điện của Al tốt hơn Cu;

(b) Hỗn hợp Al v{ Na2O (tỷ lệ mol tương ứng l{ 2:1) tan ho{n to{n trong nước dư;

(c) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o dung dịch Al2(SO4)3, sau phản ứng thu được hai chất kết tủa; (d) C|c kim loại kiềm thổ đều khử nước ở nhiệt độ thường;

(e) Trong tự nhiên, kim loại kiềm v{ kiềm thổ chỉ tồn tại dạng hợp chất;

(g) Hợp kim Li-Al được dùng trong kỹ thuật h{ng không

Số ph|t biểu đúng l{

A 4 B 2 C 3 D 5

( Xem giải ) Câu 73: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp etyl axetat với dung dịch H2SO4 lo~ng;

(b) Cho dung dịch glucozơ v{o Cu(OH)2;

(c) Nhỏ dung dịch phenol v{o nước;

(d) Cho dung dịch HCl dư v{o dung dịch anilin;

(e) Sục etilen v{o dung dịch KMnO4;

(g) Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch đồng nhất l{

A 2 B 3 C 4 D 5

( Xem giải ) Câu 74: Hỗn hợp X gồm hai amin (no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp) v{ hai hiđrocacbon (mạch hở, thể khí ở điều kiện thường, có cùng số nguyên tử H trong ph}n tử) Đốt ch|y ho{n to{n 5,6 lít X cần vừa đủ 19,656 lít O2 thu được H2O, 29,92 gam CO2 v{ 0,56 lít N2 C|c thể tích khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm thể tích của amin có ph}n tử khối lớn hơn trong X l{

A 16% B 12% C 8% D 24%

( Xem giải ) Câu 75: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch FeSO4 v{o dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4;

(b) Ng}m thanh Fe v{o dung dịch CuSO4;

(c) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư v{o dung dịch Al2(SO4)3;

(d) Cho dung dịch FeSO4 v{o dung dịch K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4;

(e) Nhỏ dung dịch Br2 v{o dung dịch NaCrO2 trong môi trường NaOH;

(g) Nhỏ dung dịch NaOH v{o dung dịch HCl

Số thí nghiệm có hiện tượng chuyển m{u l{

A 5 B 6 C 3 D 4

Trang 6

( Xem giải ) Câu 76: Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X chứa Mg, Mg(NO3)2, Fe, Fe2O3 v{ Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,1 mol HNO3 v{ 0,75 mol H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa (m + 67,58) gam hỗn hợp muối v{ 5,824 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm H2 v{ NO có tổng khối lượng l{ 3,04 gam Cho Ba(OH)2 dư v{o Y (không có không khí) thu được 223,23 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong X gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 27% B 45% C 38% D 33%

hiệu suất điện ph}n 100%, bỏ qua sự hòa tan c|c khí trong nước v{ sự bay hơi nước) với cường độ dòng điện không đổi Kết quả của thí nghiệm ghi ở bảng sau:

Thời gian điện ph}n

(gi}y)

Khối lượng catot tăng

(gam) Khí tho|t raở anot Khối lượng dung dịch sau điện ph}n giảm (gam)

Tỷ lệ t3 : t1 có gi| trị l{

A 12 B 6 C 10 D 4,2

Gly-Ala-Ala, Gly-Ala-Val-Val cần dùng vừa đủ 0,655 mol O2 Mặt kh|c, X t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1,1M sau phản ứng thu được 22,1 gam hỗn hợp muối Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, phần trăm số mol của Gly-Ala trong X l{

A 20% B 25% C 30% D 35%

mol H2 v{ 100 ml dung dịch Y Cho to{n bộ Y v{o dung dịch hỗn hợp chứa 0,13 mol HCl v{ 0,05 mol H2SO4 thu được 8,55 gam hỗn hợp kết tủa v{ dung dịch Z chỉ chứa c|c muối trung hòa C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, gi| trị pH của Y l{

A 1 B 2 C 13 D 12

(Xem giải) Câu 80: Hỗn hợp T gồm ba este đơn chức X, Y, Z (MX < MY < MZ, Y hơn X một nguyên tử C,

Y chiếm 20% số mol trong T) Hóa hơi 14,28 gam T thu được thể tích đúng bằng thể tích của 6,4 gam O2 trong cùng điều kiện Mặt kh|c 14,28 gam T t|c dụng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Q chứa bốn muối Cô cạn Q thu được hỗn hợp muối khan R Phần trăm khối lượng muối của cacboxylic có ph}n tử khối lớn nhất trong R l{

A 16,79% B 10,85% C 19, 34% D 11,79%

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:19

w