Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và học sinh trong quá trình học tập, giảng dạy, đánh giá năng lực học sinh. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi để nắm rõ hơn các bài tập.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O L NG S NỞ Ụ Ạ Ạ Ơ Đ ki m tra 45 phút l n 1 HKI ề ể ầ
TR ƯỜ NG THPT H U LŨNG Ữ Môn: V t lý_10 C b n ậ ơ ả
( Th i gian: 45 phút ) ờ
H tên h c sinh: ọ ọ L p: ớ Mã đ : ề 170167
Phi u đáp án:ế
Đáp án
Đáp án
Câu 1. Tr ng h p nào d i đây v t có th đ c coi là ch t đi m khi chuy n đ ng?ườ ợ ướ ậ ể ượ ấ ể ể ộ
A. Máy bay trên sân bay Cát Bi.ở
B. V tinh Vinasat1 chuy n đ ng trên qu đ o.ệ ể ộ ỹ ạ
C. Ô tô lùi xe vào gara
D. Con ki n b ng bò trên ngón tay.ế ố
Câu 2. M t v t b t đ u r i t do t i m t n i có gia t c g, t đ cao h xu ng m t đ t. Công th c ộ ậ ắ ầ ơ ự ạ ộ ơ ố ừ ộ ố ặ ấ ứ tính v n t c c a v t r i t do theo đ cao h làậ ố ủ ậ ơ ự ộ
2 Câu 3. M t v t chuy n đ ng v i ph ng trình: x = 2tộ ậ ể ộ ớ ươ 2 + 6t (m). K t lu n nào sau đây là sai?ế ậ
A. V t chuy n đ ng nhanh d n đ u.ậ ể ộ ầ ề
B. V n t c ban đ u c a v t là 6m/s.ậ ố ầ ủ ậ
C. Gia t c c a v t là 2m/số ủ ậ 2
D. V t chuy n đ ng theo chi u d ng c a tr c t a đ ậ ể ộ ề ươ ủ ụ ọ ộ
Câu 4. M t ô tô chuy n đ ng th ng đ u v i t c đ 60km/h t B c Giang đ n Hà N i m t 25 ộ ể ộ ẳ ề ớ ố ộ ừ ắ ế ộ ấ phút. Kho ng cách gi a Hà N i và B c Giang làả ữ ộ ắ
Câu 5. Có ba v t (1), (2), (3). Áp d ng công th c c ng v n t c có th vi t đ c ph ng trình nào ậ ụ ứ ộ ậ ố ể ế ượ ươ
k sau?ể
A. vr1,2 =vr2,3+vr3,1 B. vr1,3 =vr3,2+vr1,2 C. vr1,3 =vr1,2+vr2,3 D. vr2,3 =vr1,2 +vr3,1 Câu 6. Phát bi u nào sau đây là đúng nh t khi nói v chuy n đ ng th ng đ u?ể ấ ề ể ộ ẳ ề
A. T i m i th i đi m vecto v n t c là nh nhau.ạ ọ ờ ể ậ ố ư
B. V n t c luôn có giá tr d ng.ậ ố ị ươ
C. V n t c có đ l n không đ i theo th i gian.ậ ố ộ ớ ổ ờ
D. Vecto v n t c có h ng không đ i.ậ ố ướ ổ
Câu 7. Trong công th c tính v n t c c a chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u v = vứ ậ ố ủ ể ộ ẳ ầ ề 0 + at thì
A. a luôn cùng d u v i v.ấ ớ B. v luôn luôn d ng.ươ
C. a luôn ng c d u v i v.ượ ấ ớ D. a luôn luôn d ng.ươ
Câu 8. Đ c đi m nào sau đây ặ ể không đúng cho chuy n đ ng r i t do?ể ộ ơ ự
A. Ph ng th ng đ ng.ươ ẳ ứ B. Gia t c không đ i.ố ổ
xu ng.ố
Câu 9. Ch n đáp án đúng nh t: Trong các chuy n đ ng tròn đ u thìọ ấ ể ộ ề
Trang 2A. chuy n đ ng nào có chu kì quay nh h n thì t c đ góc nh h nể ộ ỏ ơ ố ộ ỏ ơ
B. chuy n đ ng nào có t n s l n h n thì có chu kì nh h n ể ộ ầ ố ớ ơ ỏ ơ
C. chuy n đ ng nào có chu kì quay l n h n thì có t c đ dài l n h n.ể ộ ớ ơ ố ộ ớ ơ
D. n u cùng chu kì chuy n đ ng nào có bán kính nh h n thì có t c đ góc nh h n.ế ể ộ ỏ ơ ố ộ ỏ ơ
Câu 10. Năm nay là năm 2012 sau công nguyên, g c th i gian đ c ch n làố ờ ượ ọ
Câu 11. Ch n câu sai: Vect v n t c dài c a chuy n đ ng tròn đ u cóọ ơ ậ ố ủ ể ộ ề
A. liên h v i t c đ góc theo công th c: v=r.ệ ớ ố ộ ứ ω
B. ph ng và chi u không đ i.ươ ề ổ
C. đ l n không đ i.ộ ớ ổ
D. luôn đ t vào v t chuy n đ ng.ặ ậ ể ộ
Câu 12. M t chi c phà xuôi dòng t A đ n B m t 2 gi , khi ch y v m t 4 gi N u phà t t máy ộ ế ừ ế ấ ờ ạ ề ấ ờ ế ắ
và trôi theo dòng nướ ừc t A đ n B thì m t bao nhiêu lâu?ế ấ
Câu 13. M t ng i đi t A đ n B m t 5 gi , trong đó 2 gi đ u xe ch y v i t c đ trung bình 60ộ ườ ừ ế ấ ờ ờ ầ ạ ớ ố ộ km/h; 3 gi sau xe ch y v i t c đ trung bình 40km/h. Tính t c đ trung bình c a ngờ ạ ớ ố ộ ố ộ ủ ười đó trong
su t th i gian chuy n đ ng.ố ờ ể ộ
S d ng d ki n sau đ tr l i các câu 14, 15, 16: M t xe máy đang ch y v i v n t c 15 m/s trên ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ạ ớ ậ ố
đo n đ ạ ườ ng th ng thì ng ẳ ườ i lái xe tăng ga và xe máy chuy n đ ng nhanh d n đ u. Sau 10 s xe đ t ể ộ ầ ề ạ
đ n v n t c 20 m/s.G c th i gian ch n lúc b t đ u tăng ga. ( K t qu l y 03 s sau d u ph y và ế ậ ố ố ờ ọ ắ ầ ế ả ấ ố ấ ẩ ghi k t qu vào b ng trên ) ế ả ả
Câu 14. Tính gia t c c a xe.ố ủ
Câu 15. Tính quãng đ ng xe đi đ c sau 20s?ườ ượ
Câu 16. Tính quãng đ ng xe đi đ c trong giây th 20?ườ ượ ứ
S d ng d ki n sau đ tr l i câu 17, 18: M t v t r i t do t đ cao 45m. Bi t g = 10m/s ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ậ ơ ự ừ ộ ế 2
Câu 17. Tính quãng đ ng v t r i đ c sau 2s?ườ ậ ơ ượ
Câu 18. Tính quãng đ ng v t r i đ c trong 2s cu i?ườ ậ ơ ượ ố
s d ng d ki n sau đ tr l i câu 19, 20: M t ch t đi m chuy n đ ng tròn đ u trên đ ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ấ ể ể ộ ề ườ ng tròn bán kính 4m v i v n t c dài 8m/s ớ ậ ố
Câu 19. Tính gia t c h ng tâm c a v t?ố ướ ủ ậ
Câu 20. Tính chu kì chuy n đ ng c a v t? ( K t qu đ nguyên s pi )ể ộ ủ ậ ế ả ể ố
Trang 3S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O L NG S NỞ Ụ Ạ Ạ Ơ Đ ki m tra 45 phút l n 1 HKI ề ể ầ
TR ƯỜ NG THPT H U LŨNG Ữ Môn: V t lý_10 C b n ậ ơ ả
( Th i gian: 45 phút ) ờ
H tên h c sinh: ọ ọ L p: ớ Mã đ : ề 170256
Phi u đáp án:ế
Đáp án
Đáp án
Câu 1. Trong công th c tính v n t c c a chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u v = vứ ậ ố ủ ể ộ ẳ ầ ề 0 + at thì
A. a luôn ng c d u v i v.ượ ấ ớ B. v luôn luôn d ng.ươ
C. a luôn luôn d ng.ươ D. a luôn cùng d u v i v.ấ ớ
Câu 2. Phát bi u nào sau đây là đúng nh t khi nói v chuy n đ ng th ng đ u?ể ấ ề ể ộ ẳ ề
A. V n t c luôn có giá tr d ng.ậ ố ị ươ
B. V n t c có đ l n không đ i theo th i gian.ậ ố ộ ớ ổ ờ
C. T i m i th i đi m vecto v n t c là nh nhau.ạ ọ ờ ể ậ ố ư
D. Vecto v n t c có h ng không đ i.ậ ố ướ ổ
Câu 3. Tr ng h p nào d i đây v t có th đ c coi là ch t đi m khi chuy n đ ng?ườ ợ ướ ậ ể ượ ấ ể ể ộ
A. V tinh Vinasat1 chuy n đ ng trên qu đ o.ệ ể ộ ỹ ạ
B. Máy bay trên sân bay Cát Bi.ở
C. Ô tô lùi xe vào gara
D. Con ki n b ng bò trên ngón tay.ế ố
Câu 4. M t ô tô chuy n đ ng th ng đ u v i t c đ 60km/h t B c Giang đ n Hà N i m t 25 ộ ể ộ ẳ ề ớ ố ộ ừ ắ ế ộ ấ phút. Kho ng cách gi a Hà N i và B c Giang làả ữ ộ ắ
Câu 5. M t chi c phà xuôi dòng t A đ n B m t 2 gi , khi ch y v m t 4 gi N u phà t t máy ộ ế ừ ế ấ ờ ạ ề ấ ờ ế ắ
và trôi theo dòng nướ ừc t A đ n B thì m t bao nhiêu lâu?ế ấ
Câu 6. M t v t chuy n đ ng v i ph ng trình: x = 2tộ ậ ể ộ ớ ươ 2 + 6t (m). K t lu n nào sau đây là sai?ế ậ
A. V t chuy n đ ng theo chi u d ng c a tr c t a đ ậ ể ộ ề ươ ủ ụ ọ ộ
B. Gia t c c a v t là 2m/số ủ ậ 2
C. V n t c ban đ u c a v t là 6m/s.ậ ố ầ ủ ậ
D. V t chuy n đ ng nhanh d n đ u.ậ ể ộ ầ ề
Câu 7. M t v t b t đ u r i t do t i m t n i có gia t c g, t đ cao h xu ng m t đ t. Công th c ộ ậ ắ ầ ơ ự ạ ộ ơ ố ừ ộ ố ặ ấ ứ tính v n t c c a v t r i t do theo đ cao h làậ ố ủ ậ ơ ự ộ
A. v = gh
Câu 8. Ch n câu sai: Vect v n t c dài c a chuy n đ ng tròn đ u cóọ ơ ậ ố ủ ể ộ ề
A. ph ng và chi u không đ i.ươ ề ổ
B. đ l n không đ i.ộ ớ ổ
C. luôn đ t vào v t chuy n đ ng.ặ ậ ể ộ
D. liên h v i t c đ góc theo công th c: v=r.ệ ớ ố ộ ứ ω
Trang 4Câu 9. Đ c đi m nào sau đây ặ ể không đúng cho chuy n đ ng r i t do?ể ộ ơ ự
đ ng.ứ
xu ng.ố
Câu 10. Năm nay là năm 2012 sau công nguyên, g c th i gian đ c ch n làố ờ ượ ọ
Câu 11. Có ba v t (1), (2), (3). Áp d ng công th c c ng v n t c có th vi t đ c ph ng trình ậ ụ ứ ộ ậ ố ể ế ượ ươ nào k sau?ể
A. vr2,3 =vr1,2+vr3,1 B. vr1,2 =vr2,3+vr3,1 C. vr1,3 =vr3,2+vr1,2 D. vr1,3=vr1,2 +vr2,3 Câu 12. Ch n đáp án đúng nh t: Trong các chuy n đ ng tròn đ u thìọ ấ ể ộ ề
A. chuy n đ ng nào có chu kì quay l n h n thì có t c đ dài l n h n.ể ộ ớ ơ ố ộ ớ ơ
B. chuy n đ ng nào có t n s l n h n thì có chu kì nh h n ể ộ ầ ố ớ ơ ỏ ơ
C. n u cùng chu kì chuy n đ ng nào có bán kính nh h n thì có t c đ góc nh h n.ế ể ộ ỏ ơ ố ộ ỏ ơ
D. chuy n đ ng nào có chu kì quay nh h n thì t c đ góc nh h nể ộ ỏ ơ ố ộ ỏ ơ
Câu 13. M t ng i đi t A đ n B m t 6 gi , trong đó 2 gi đ u xe ch y v i t c đ trung bình 70ộ ườ ừ ế ấ ờ ờ ầ ạ ớ ố ộ km/h; 4 gi sau xe ch y v i t c đ trung bình 40km/h. Tính t c đ trung bình c a ngờ ạ ớ ố ộ ố ộ ủ ười đó trong
su t th i gian chuy n đ ng.ố ờ ể ộ
S d ng d ki n sau đ tr l i các câu 14, 15, 16: M t xe máy đang ch y v i v n t c 5 m/s trên ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ạ ớ ậ ố
đo n đ ạ ườ ng th ng thì ng ẳ ườ i lái xe tăng ga và xe máy chuy n đ ng nhanh d n đ u. Sau 10 s xe đ t ể ộ ầ ề ạ
đ n v n t c 15 m/s.G c th i gian ch n lúc b t đ u tăng ga. ( K t qu l y 03 s sau d u ph y và ế ậ ố ố ờ ọ ắ ầ ế ả ấ ố ấ ẩ ghi k t qu vào b ng trên ) ế ả ả
Câu 14. Tính gia t c c a xe.ố ủ
Câu 15. Tính quãng đ ng xe đi đ c sau 20s?ườ ượ
Câu 16. Tính quãng đ ng xe đi đ c trong giây th 20?ườ ượ ứ
S d ng d ki n sau đ tr l i câu 17, 18: M t v t r i t do t đ cao 31,25m. Bi t g = 10m/s ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ậ ơ ự ừ ộ ế 2
Câu 17. Tính quãng đ ng v t r i đ c sau 1,5s?ườ ậ ơ ượ
Câu 18. Tính quãng đ ng v t r i đ c trong 2s cu i?ườ ậ ơ ượ ố
s d ng d ki n sau đ tr l i câu 19, 20: M t ch t đi m chuy n đ ng tròn đ u trên đ ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ấ ể ể ộ ề ườ ng tròn bán kính 1,5m v i v n t c dài 6m/s ớ ậ ố
Câu 19. Tính gia t c h ng tâm c a v t?ố ướ ủ ậ
Câu 20. Tính chu kì chuy n đ ng c a v t? ( K t qu đ nguyên s pi )ể ộ ủ ậ ế ả ể ố
Trang 5S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O L NG S NỞ Ụ Ạ Ạ Ơ Đ ki m tra 45 phút l n 1 HKI ề ể ầ
TR ƯỜ NG THPT H U LŨNG Ữ Môn: V t lý_10 C b n ậ ơ ả
( Th i gian: 45 phút ) ờ
H tên h c sinh: ọ ọ L p: ớ Mã đ : ề 170498
Phi u đáp án:ế
Đáp án
Đáp án
Câu 1. M t chi c phà xuôi dòng t A đ n B m t 2 gi , khi ch y v m t 4 gi N u phà t t máy ộ ế ừ ế ấ ờ ạ ề ấ ờ ế ắ
và trôi theo dòng nướ ừc t A đ n B thì m t bao nhiêu lâu?ế ấ
Câu 2. Trong công th c tính v n t c c a chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u v = vứ ậ ố ủ ể ộ ẳ ầ ề 0 + at thì
A. a luôn cùng d u v i v.ấ ớ B. a luôn ng c d u v i v.ượ ấ ớ
C. a luôn luôn d ng.ươ D. v luôn luôn d ng.ươ
Câu 3. Năm nay là năm 2012 sau công nguyên, g c th i gian đ c ch n làố ờ ượ ọ
Câu 4. M t v t chuy n đ ng v i ph ng trình: x = 2tộ ậ ể ộ ớ ươ 2 + 6t (m). K t lu n nào sau đây là sai?ế ậ
A. Gia t c c a v t là 2m/số ủ ậ 2
B. V t chuy n đ ng theo chi u d ng c a tr c t a đ ậ ể ộ ề ươ ủ ụ ọ ộ
C. V t chuy n đ ng nhanh d n đ u.ậ ể ộ ầ ề
D. V n t c ban đ u c a v t là 6m/s.ậ ố ầ ủ ậ
Câu 5. Tr ng h p nào d i đây v t có th đ c coi là ch t đi m khi chuy n đ ng?ườ ợ ướ ậ ể ượ ấ ể ể ộ
A. Máy bay trên sân bay Cát Bi.ở
B. Con ki n b ng bò trên ngón tay.ế ố
C. Ô tô lùi xe vào gara
D. V tinh Vinasat1 chuy n đ ng trên qu đ o.ệ ể ộ ỹ ạ
Câu 6. Ch n câu sai: Vect v n t c dài c a chuy n đ ng tròn đ u cóọ ơ ậ ố ủ ể ộ ề
A. liên h v i t c đ góc theo công th c: v=r.ệ ớ ố ộ ứ ω
B. ph ng và chi u không đ i.ươ ề ổ
C. đ l n không đ i.ộ ớ ổ
D. luôn đ t vào v t chuy n đ ng.ặ ậ ể ộ
Câu 7. M t v t b t đ u r i t do t i m t n i có gia t c g, t đ cao h xu ng m t đ t. Công th c ộ ậ ắ ầ ơ ự ạ ộ ơ ố ừ ộ ố ặ ấ ứ tính v n t c c a v t r i t do theo đ cao h làậ ố ủ ậ ơ ự ộ
Trang 6A. v = 2gh B. v = gh
Câu 8. Có ba v t (1), (2), (3). Áp d ng công th c c ng v n t c có th vi t đ c ph ng trình nào ậ ụ ứ ộ ậ ố ể ế ượ ươ
k sau?ể
A. vr1,3=vr3,2+vr1,2 B. vr1,3 =vr1,2+vr2,3 C. vr1,2 =vr2,3+vr3,1 D. vr2,3 =vr1,2 +vr3,1 Câu 9. Phát bi u nào sau đây là đúng nh t khi nói v chuy n đ ng th ng đ u?ể ấ ề ể ộ ẳ ề
A. V n t c có đ l n không đ i theo th i gian.ậ ố ộ ớ ổ ờ
B. V n t c luôn có giá tr d ng.ậ ố ị ươ
C. Vecto v n t c có h ng không đ i.ậ ố ướ ổ
D. T i m i th i đi m vecto v n t c là nh nhau.ạ ọ ờ ể ậ ố ư
Câu 10. Ch n đáp án đúng nh t: Trong các chuy n đ ng tròn đ u thìọ ấ ể ộ ề
A. chuy n đ ng nào có t n s l n h n thì có chu kì nh h n ể ộ ầ ố ớ ơ ỏ ơ
B. chuy n đ ng nào có chu kì quay l n h n thì có t c đ dài l n h n.ể ộ ớ ơ ố ộ ớ ơ
C. chuy n đ ng nào có chu kì quay nh h n thì t c đ góc nh h nể ộ ỏ ơ ố ộ ỏ ơ
D. n u cùng chu kì chuy n đ ng nào có bán kính nh h n thì có t c đ góc nh h n.ế ể ộ ỏ ơ ố ộ ỏ ơ
Câu 11. M t ô tô chuy n đ ng th ng đ u v i t c đ 60km/h t B c Giang đ n Hà N i m t 25 ộ ể ộ ẳ ề ớ ố ộ ừ ắ ế ộ ấ phút. Kho ng cách gi a Hà N i và B c Giang làả ữ ộ ắ
Câu 12. Đ c đi m nào sau đây ặ ể không đúng cho chuy n đ ng r i t do?ể ộ ơ ự
A. Ph ng th ng đ ng.ươ ẳ ứ B. Gia t c không đ i.ố ổ
C. Chi u t trên xu ng.ề ừ ố D. Chuy n đ ng đ u.ể ộ ề
Câu 13. M t ng i đi t A đ n B m t 3 gi , trong đó 1 gi đ u xe ch y v i t c đ trung bình 40ộ ườ ừ ế ấ ờ ờ ầ ạ ớ ố ộ km/h; 2 gi sau xe ch y v i t c đ trung bình 64km/h. Tính t c đ trung bình c a ngờ ạ ớ ố ộ ố ộ ủ ười đó trong
su t th i gian chuy n đ ng.ố ờ ể ộ
S d ng d ki n sau đ tr l i các câu 14, 15, 16: M t xe máy đang ch y v i v n t c 10 m/s trên ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ạ ớ ậ ố
đo n đ ạ ườ ng th ng thì ng ẳ ườ i lái xe tăng ga và xe máy chuy n đ ng nhanh d n đ u. Sau 6 s xe đ t ể ộ ầ ề ạ
đ n v n t c 14,5 m/s.G c th i gian ch n lúc b t đ u tăng ga. ( K t qu l y 03 s sau d u ph y và ế ậ ố ố ờ ọ ắ ầ ế ả ấ ố ấ ẩ ghi k t qu vào b ng trên ) ế ả ả
Câu 14. Tính gia t c c a xe.ố ủ
Câu 15. Tính quãng đ ng xe đi đ c sau 20s?ườ ượ
Câu 16. Tính quãng đ ng xe đi đ c trong giây th 20?ườ ượ ứ
S d ng d ki n sau đ tr l i câu 17, 18: M t v t r i t do t đ cao 78,4m. Bi t g = 9,8m/s ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ậ ơ ự ừ ộ ế 2
Câu 17. Tính quãng đ ng v t r i đ c sau 3s?ườ ậ ơ ượ
Câu 18. Tính quãng đ ng v t r i đ c trong 2s cu i?ườ ậ ơ ượ ố
s d ng d ki n sau đ tr l i câu 19, 20: M t ch t đi m chuy n đ ng tròn đ u trên đ ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ấ ể ể ộ ề ườ ng tròn bán kính 1m v i v n t c dài 3m/s ớ ậ ố
Câu 19. Tính gia t c h ng tâm c a v t?ố ướ ủ ậ
Trang 7Câu 20. Tính chu kì chuy n đ ng c a v t? ( K t qu đ nguyên s pi )ể ộ ủ ậ ế ả ể ố
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O L NG S NỞ Ụ Ạ Ạ Ơ Đ ki m tra 45 phút l n 1 HKI ề ể ầ
TR ƯỜ NG THPT H U LŨNG Ữ Môn: V t lý_10 C b n ậ ơ ả
( Th i gian: 45 phút ) ờ
H tên h c sinh: ọ ọ L p: ớ Mã đ : ề 170355
Phi u đáp án:ế
Đáp án
Đáp án
Câu 1. Tr ng h p nào d i đây v t có th đ c coi là ch t đi m khi chuy n đ ng?ườ ợ ướ ậ ể ượ ấ ể ể ộ
A. Máy bay trên sân bay Cát Bi.ở
B. V tinh Vinasat1 chuy n đ ng trên qu đ o.ệ ể ộ ỹ ạ
C. Ô tô lùi xe vào gara
D. Con ki n b ng bò trên ngón tay.ế ố
Câu 2. Ch n đáp án đúng nh t: Trong các chuy n đ ng tròn đ u thìọ ấ ể ộ ề
A. n u cùng chu kì chuy n đ ng nào có bán kính nh h n thì có t c đ góc nh h n.ế ể ộ ỏ ơ ố ộ ỏ ơ
B. chuy n đ ng nào có chu kì quay l n h n thì có t c đ dài l n h n.ể ộ ớ ơ ố ộ ớ ơ
C. chuy n đ ng nào có t n s l n h n thì có chu kì nh h n.ể ộ ầ ố ớ ơ ỏ ơ
D. chuy n đ ng nào có chu kì quay nh h n thì t c đ góc nh h n.ể ộ ỏ ơ ố ộ ỏ ơ
Câu 3. M t v t b t đ u r i t do t i m t n i có gia t c g, t đ cao h xu ng m t đ t. Công th c ộ ậ ắ ầ ơ ự ạ ộ ơ ố ừ ộ ố ặ ấ ứ tính v n t c c a v t r i t do theo đ cao h làậ ố ủ ậ ơ ự ộ
A. v = 2gh B. v = gh
Câu 4. M t v t chuy n đ ng v i ph ng trình: x = 2tộ ậ ể ộ ớ ươ 2 + 6t (m). K t lu n nào sau đây là sai?ế ậ
A. V n t c ban đ u c a v t là 6m/s.ậ ố ầ ủ ậ
B. Gia t c c a v t là 2m/số ủ ậ 2
C. V t chuy n đ ng nhanh d n đ u.ậ ể ộ ầ ề
D. V t chuy n đ ng theo chi u d ng c a tr c t a đ ậ ể ộ ề ươ ủ ụ ọ ộ
Câu 5. Có ba v t (1), (2), (3). Áp d ng công th c c ng v n t c có th vi t đ c ph ng trình nào ậ ụ ứ ộ ậ ố ể ế ượ ươ
k sau?ể
A. vr1,3=vr1,2+vr2,3 B. vr1,3 =vr3,2+vr1,2 C. vr1,2 =vr2,3+vr3,1 D. vr2,3 =vr1,2 +vr3,1
Trang 8Câu 6. Trong công th c tính v n t c c a chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u v = vứ ậ ố ủ ể ộ ẳ ầ ề 0 + at thì
A. a luôn ng c d u v i v.ượ ấ ớ B. a luôn luôn d ng.ươ
C. v luôn luôn d ng.ươ D. a luôn cùng d u v i v.ấ ớ
Câu 7. Ch n câu sai: Vect v n t c dài c a chuy n đ ng tròn đ u cóọ ơ ậ ố ủ ể ộ ề
A. liên h v i t c đ góc theo công th c: v=r.ệ ớ ố ộ ứ ω
B. ph ng và chi u không đ i.ươ ề ổ
C. đ l n không đ i.ộ ớ ổ
D. luôn đ t vào v t chuy n đ ng.ặ ậ ể ộ
Câu 8. Đ c đi m nào sau đây ặ ể không đúng cho chuy n đ ng r i t do?ể ộ ơ ự
đ ng.ứ
C. Chi u t trên xu ng.ề ừ ố D. Gia t c không đ i.ố ổ
Câu 9. M t ô tô chuy n đ ng th ng đ u v i t c đ 60km/h t B c Giang đ n Hà N i m t 25 ộ ể ộ ẳ ề ớ ố ộ ừ ắ ế ộ ấ phút. Kho ng cách gi a Hà N i và B c Giang làả ữ ộ ắ
Câu 10. Phát bi u nào sau đây là đúng nh t khi nói v chuy n đ ng th ng đ u?ể ấ ề ể ộ ẳ ề
A. T i m i th i đi m vecto v n t c là nh nhau.ạ ọ ờ ể ậ ố ư
B. V n t c có đ l n không đ i theo th i gian.ậ ố ộ ớ ổ ờ
C. V n t c luôn có giá tr d ng.ậ ố ị ươ
D. Vecto v n t c có h ng không đ i.ậ ố ướ ổ
Câu 11. M t chi c phà xuôi dòng t A đ n B m t 2 gi , khi ch y v m t 4 gi N u phà t t máy ộ ế ừ ế ấ ờ ạ ề ấ ờ ế ắ
và trôi theo dòng nướ ừc t A đ n B thì m t bao nhiêu lâu?ế ấ
Câu 12. Năm nay là năm 2012 sau công nguyên, g c th i gian đ c ch n làố ờ ượ ọ
A. năm 2000 B. tr c công nguyên.ướ C. công nguyên D. năm 2012
Câu 13. M t ng i đi t A đ n B m t 4 gi , trong đó 3 gi đ u xe ch y v i t c đ trung bình 25ộ ườ ừ ế ấ ờ ờ ầ ạ ớ ố ộ km/h; 1 gi sau xe ch y v i t c đ trung bình 45km/h. Tính t c đ trung bình c a ngờ ạ ớ ố ộ ố ộ ủ ười đó trong
su t th i gian chuy n đ ng.ố ờ ể ộ
S d ng d ki n sau đ tr l i các câu 14, 15, 16: M t xe máy đang ch y v i v n t c 6 m/s trên ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ạ ớ ậ ố
đo n đ ạ ườ ng th ng thì ng ẳ ườ i lái xe tăng ga và xe máy chuy n đ ng nhanh d n đ u. Sau 8 s xe đ t ể ộ ầ ề ạ
đ n v n t c 9,2 m/s.G c th i gian ch n lúc b t đ u tăng ga. ( K t qu l y 03 s sau d u ph y và ế ậ ố ố ờ ọ ắ ầ ế ả ấ ố ấ ẩ ghi k t qu vào b ng trên ) ế ả ả
Câu 14. Tính gia t c c a xe.ố ủ
Câu 15. Tính quãng đ ng xe đi đ c sau 20s?ườ ượ
Câu 16. Tính quãng đ ng xe đi đ c trong giây th 20?ườ ượ ứ
S d ng d ki n sau đ tr l i câu 17, 18: M t v t r i t do t đ cao 122,5m. Bi t g = 9,8m/s ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ậ ơ ự ừ ộ ế 2
Câu 17. Tính quãng đ ng v t r i đ c sau 4s?ườ ậ ơ ượ
Câu 18. Tính quãng đ ng v t r i đ c trong 3s cu i?ườ ậ ơ ượ ố
Trang 9s d ng d ki n sau đ tr l i câu 19, 20: M t ch t đi m chuy n đ ng tròn đ u trên đ ử ụ ữ ệ ể ả ờ ộ ấ ể ể ộ ề ườ ng tròn bán kính 1,4m v i v n t c dài 8,4m/s ớ ậ ố
Câu 19. Tính gia t c h ng tâm c a v t?ố ướ ủ ậ
Câu 20. Tính chu kì chuy n đ ng c a v t? ( K t qu đ nguyên s pi )ể ộ ủ ậ ế ả ể ố
Trang 10TN100 t ng h p đáp án 4 đổ ợ ề
1. Đáp án đ : ề 170167
01. - | - - 04. - - - ~ 07. { - - - 10. - - - ~
02. { - - - 05. - - } - 08. - - } - 11. - | - -
03. - - } - 06. { - - - 09. - | - - 12. - - - ~
13. v = 48km/h 14. a = 0,5m/s2 15. S = 400m 16. S = 24,75m
17. S = 20m 18. S = 40m 19. aht = 16m/s2 20. T = (s)
2. Đáp án đ : ề 170256
01. - - - ~ 04. - - - ~ 07. - - } - 10. - | - -
02. - - } - 05. { - - - 08. { - - - 11. - - - ~
03. { - - - 06. - | - - 09. - - } - 12. - | - -
13. v = 50km/h 14. a = 1m/s2 15. S = 300m 16. S = 24,5m
17. S = 11,25m 18. S = 30m 19. aht = 24m/s2 20. T = /2(s)
3. Đáp án đ : ề 170498
01. - - } - 04. { - - - 07. - - } - 10. { - - -
02. { - - - 05. - - - ~ 08. - | - - 11. - | - -
03. - - } - 06. - | - - 09. - - - ~ 12. - - - ~
13. v = 56km/h 14. a = 0,75m/s2 15. S = 350m 16. S = 24,625m
17. S = 44,1m 18. S = 58,8m 19. aht = 9m/s2 20. T = 2 /3(s)
4. Đáp án đ : ề 170355
01. - | - - 04. - | - - 07. - | - - 10. { - - -
02. - - } - 05. { - - - 08. { - - - 11. - - - ~
03. - - - ~ 06. - - - ~ 09. - - } - 12. - - } -