1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hoc ki 1 toan 12

17 87 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh của khối cầu ngoại tiếp hình tứ diện đã cho.. Diện tích xung quanh của mặt cầu bằng A.. Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a.. Diện tích xung qu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH HÀ NAM

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM 2019 – 2020

MÔN: TOÁN 12 (Thời gian làm bài : 90 phút)

Họ và tên thí sinh: SBD: MÃ ĐỀ 121 Câu 1 Đồ thị hàm số 4 2

y  x x  nhận đường thẳng nào dưới đây là trục đối xứng ?

A.Đường thẳng y x B.Trục hoành

Câu 2 Cho hình tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng a 3 Tính diện tích xung quanh của khối cầu ngoại

tiếp hình tứ diện đã cho

A

2 3 2

a

2 3 4

a

2 9 2

a

2 9 8

a

Câu 3 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng

3 6 2

a

Biết đáy ABC của lăng trụ là tam giác vuông

tại A , ABa AC, a 3 Tính chiều cao của lăng trụ

Câu 4 Khối đa diện đều loại  3;5 có tất cả bao nhiêu mặt ?

Câu 5. Cho mặt cầu có bán kính bằng a 3 Diện tích xung quanh của mặt cầu bằng

A 36 a 2 B 4a2 3 C 4 a 2 D 12 a 2

Câu 6. Cho hàm số  2 2 

cos sin ,

x

ye xx x Tính

f   f 

   

   

A. e6 3

6 3 2

e

6

2

e

Câu 7. Cho a b c, , 0 và a b c, , 1thỏa mãn log3alog4blog5cx Khi đó x bằng

A log abc 12 B log abc 60 C. logabc12 D. logabc60

Câu 8. Cho a b, 0 và a b, 1 Rút gọn biểu thức 2

loga b loga b được kết quả là

A 4log

3 log

5 log

6 log

5 a b

Câu 9 Cho a , b , c0 thỏa mãn log 6 2

8

a  , log 7 3

b , log8

10

c  Tính giá trị biểu thức 2 2 2

3

2 log 7 log 6 log 8

abc

Câu 10 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Biết khối chóp có thể tích bằng

3 2 6

a

Số

đo của góc BSD bằng:

A 60 B 90 C 30 D 120

Câu 11 Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông Biết diện tích mỗi mặt đáy của hình trụ bằng

2

16 cm Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

48 cm B 2

36 cm C 2

32 cm D 2

64 cm

Câu 12 Cho hàm số   3 4

4

f xx Biết rằng     1 3 2

3

g xfxxxx có hai điểm cực trị x , 1 x 2

Tính g x   1 g x2

A 13

18

4

23 12

Câu 13: Hàm số 4 3 2

yxxxx có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 14: Gọi x x1; 2; x3 là hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số   3 2

f xxxx và đường thẳng 10

y x Tính f x 1  f x 2  f x 3

Trang 2

A. 27 B.19 C. 8 D. 35

Câu 15: Tìm toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số y2x31

A. 2; 1  B. 0; 1  C.  0; 0 D.  1;1

Câu 16: Tính đạo hàm y của hàm số y3x2

A y 2 3 ln 3x x2 B y x2.3 ln 3x2 C 2 3x x2 D y 2 3x x21

Câu 17: Cho khối cầu  S1 có thể tích bằng 3 3

cm và có bán kính bằng một nửa bán kính của khối cầu  S2 Thể tích của khối cầu  S2 bằng

A 27 3

cm B 32 3

cm C 24 3

cm D. 18 3

cm

Câu 18: Cho hàm số y2x33x25 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên 1; B.Hàm số đồng biến trên 1; 0

C.Hàm số đồng biến trên 0; D.Hàm số nghịch biến trên 1;1

Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số  2 

yxx

A. D    ; 1 6; B. D    ; 1 6;

C. D  ; 2  3; D. D  ; 2  3;

Câu 20: Cho hàm số ylog 33 x1 Tính y 0

1 3ln 3 D

3

ln 3

Câu 21: Cắt mặt cầu  S bởi một mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng bằng 6 cm thu được một thiết

diện là đường tròn có chu vi bằng 16 cm Bán kính mặt cầu bằng :

A 73cm B 8cm C 292cm D 10cm

Câu 22: Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 6 cm Chiều cao bằng 4cm Tính diện tích xung quanh của

hình trụ

A 36 cm 2 B 12 cm 2 C 24 cm 2 D 48 cm2

Câu 23: Cho hình chop S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a Biết SA vuông góc với mặt

phẳng ABCD và cạnh SB tạo với mặt đáy  ABCD một góc bằng 0

60 Gọi M là trung điểm

đoạn SA Tính thể tích khối tứ diện M ABC

A

3 3 3

a

3

2 3 9

a

3

4 3 3

a

3

2 3 3

a

Câu 24: Giá trị lơn nhất của hàm số y  x3 3x21 trên  1; 2

A. 3 B.1 C. 5 D. 6

Câu 25: Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 Hỏi I nằm trên đường thẳng

nào dưới đây?

A. 3x  y 1 0 B.    3x y 1 0 C. 3x  y 1 0 D.    3x y 1 0

Câu 26: Cho khối chóp đều S ABCDEF có đáy là lục giác đều cạnh a Biết SA tạo với đáy một góc bằng

o

30 Tính thể tích V của khối chóp S ABCDEF

A

3 3 2

a

3

2

a

3

3 3 2

a

3 3 2

a

V

Câu 27: Tính đạo hàm y của hàm số  2 

2

yx

A

 2 

1

1 ln 2

y x

 

B 2

1 1

y x

 

2

1 ln 2

x y

x

 

D

2 1

2 ln 2

x y x

 

Câu 28: Gọi  S là mặt cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình lập phương Biết khối lập phương có thể tích

bằng 36 cm Thể tích của khối cầu 3  S bằng

A 9 cm 3 B 6 cm 3 C 4 cm 3 D 12 cm 3

Trang 3

Câu 29 Tính giá trị của biểu thức 10 3    4 4 1 5    2 2

2 8  0, 4 2,5 81 3  0,1 0, 2

Câu 30 Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Hỏi hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.  1; 2 B.  2; 1 C. 1; 0 D.  0;1

Câu 31 Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi có một góc bằng 60 Hình hộp đã cho có bao nhiêu mặt

phẳng đối xứng?

Câu 32 Cho một khối chóp có đáy là hình bát giác Mệnh đề nào sau đây sai?

A.Khối chóp có 8 mặt bên B.Khối chóp có số cạnh nhiều hơn số mặt

C.Khối chóp có số mặt ít hơn số đỉnh D.Khối chóp có 9 đỉnh

Câu 33 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số  2 

yxxm có tập xác định là

A ;1

3

1

; 3

1

; 3

1

; 3

Câu 34 Cho hàm số   1 5 4 3

f xxxx Hỏi hàm số    

7f x 8f x

y  có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 35 Tính thể tích V của khối cầu có bán kính a 6

A V 24a3 6 B V 6a3 6 C V 12a3 6 D V 8a3 6

Câu 36 Cho hai số nguyên dương x y, Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A x y2 xy2 B.  2 2

y

x y

xC x y2 x y 2 D. x 2 2yxy2x y

Câu 37 Với giá trị nào của m thì hai điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số yx33x2mx m 2

nằm về hai phía so với trục hoành?

Câu 38 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

1

x y x

 tại điểm có tung độ bằng 3

A. y  2x 1 B. y  2x 7 C. y2x1 D. y2x7

Câu 39. Cho số thực dương a b, thỏa mãn log2a38log4b5 và 10log4alog2b3 11 0 Tính a b

Câu 40. Gọi  d là đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị yx33x22 Biết rằng có hai giá trị

1, 2

m m của tham số thực m để đường thẳng  d tiếp xúc với đường tròn

  2 2

xmy m  Tổng giá trị m1m2

Câu 41 Tìm tọa độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3

2

x y x

A.  3; 2 B. 3; 2  C.  2;3 D. 2;3

Trang 4

Câu 42 Cho hình lăng trrụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ACa 3, BCA300

Biết góc tạo bởi đường thẳng B A và mặt phẳng (ABC bằng ) 60 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp 0

tứ diện A ABC

A 21

4

a

2

a

4

a

2

a

Câu 43 Cho hàm số yx33x2 x 3 Tổng số giao điểm của đồ thị hàm số với các trục Ox Oy bằng,

Câu 44 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) 4 3 2 (3 5) 1

f x   xmxmx nghịch biến trên tập ?

Câu 45: Biết rằng bất phương trình    3  3 2

4x8 2 x 2 x5   x 5 4x8 x5 có tập nghiệm là đoạn  a b; Tính 3a2b

Câu 46: Cho đồ thị   3

:

1

x

x

 và đường thẳng  d :y x 3m Biết  C cắt  d tại hai điểm phân biệt ,

A B thỏa mãn hoành độ trung điểm của đoạn AB bằng 6 Khi đó giá trị của m bằng:

Câu 47: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác cân và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy Biết khối chóp S ABCD có thể tích bằng a Tính độ dài SC3

A 41

2

a

2

a

2

a

2

a

Câu 48 Cho hàm số 1

3 log

yx Khẳng định nào dưới đây sai?

A.Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;0 B.Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành

C.Hàm số nghịch biến trên 0; D.Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung

Câu 49 Đồ thị hàm số 1

3 6

x y x

 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 50 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ln

2

x

y  x trên đoạn 1;

2 e

 

 

  Tổng 2m4M bằng

A. 2ln 2 3 B. 4ln 2 2 C. 2 4ln 2 e  D. 2ln 2 e 1

_HẾT _

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

C C B A D A B C A B D A D A B A C B A D D C D C C

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A C B D D A C D B D C A B D A C A D C B A A B B A

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 Đồ thị hàm số 4 2

y  x x  nhận đường thẳng nào dưới đây là trục đối xứng ?

A.Đường thẳng y x B.Trục hoành

Lời giải Chọn C

Dễ thấy hàm số y  x4 4x21 là hàm số chẵn nên đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

Câu 2 Cho hình tứ diện đều có tất cả các cạnh bằng a 3 Tính diện tích xung quanh của khối cầu ngoại

tiếp hình tứ diện đã cho

A

2 3 2

a

2 3 4

a

2 9 2

a

2 9 8

a

Lời giải Chọn C

a

AOAM  a Xét SOA: SOSA2AO2  3a2a2 a 2

Ta lại có bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đều:

mc

R

Khi đó diện tích mặt cầu:

2

2

Câu 3 Cho hình lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng 3 6

2

a Biết đáy ABC của lăng trụ là tam giác vuông

tại A , ABa AC, a 3 Tính chiều cao của lăng trụ

Lời giải Chọn B

Vì đáy là tam giác vuông tại A nên

2

d

a

Ta có

d

Trang 6

Câu 4 Khối đa diện đều loại  3;5 có tất cả bao nhiêu mặt ?

Lời giải Chọn A

Ta có khối đa diện đều loại  3;5 là khối 20 mặt đều

Câu 5. Cho mặt cầu có bán kính bằng a 3 Diện tích xung quanh của mặt cầu bằng

A 36 a 2 B 4a2 3 C 4 a 2 D 12 a 2

Lời giải

Chọn D

Diện tích xung quanh của mặt cầu:  2

xq

S  R   a  a

Câu 6. Cho hàm số  2 2 

cos sin ,

x

ye xx x Tính

f    f 

A. e6 3

6 3 2

e

6

2

e

Lời giải

Chọn A

cos sin cos 2

yf xe xxe x

   x.cos 2  xcos 2 2sin 2      2 xsin 2

Câu 7. Cho a b c, , 0 và a b c, , 1thỏa mãn log3alog4blog5cx Khi đó x bằng

A log abc 12 B log abc 60

C. logabc12 D. logabc60

Lời giải

Chọn B

3

5

x

x

a

c

 

 

Câu 8. Cho ,a b0 và ,a b1 Rút gọn biểu thức 2

loga b loga b được kết quả là

A 4log

3 log

5 log

6 log

5 a b

Lời giải

Chọn C

a ba ba ba ba b

Câu 9 Cho a , b , c0 thỏa mãn log 6 2

8

a  , log 7 3

b , clog810 Tính giá trị biểu thức 2 2 2

3

2 log 7 log 6 log 8

abc

Lời giải Chọn A

Ta có log 622 log 723 log 82

3

2 log 6 log 7 log 7 log8

6 7 8

   273

Câu 10 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a Biết khối chóp có thể tích bằng

3 2 6

a

Số

đo của góc BSD bằng:

A. 60 B. 90 C. 30 D. 120

Trang 7

Lời giải Chọn B

O

C

A

D

B S

Gọi OACBD, khi đó 1  

3

VSOdt ABCD 3

2 6

a

dt ABCDa

 3  22

SO

dt ABCD

Ta có SOOBOD nên tam giác BSD vuông tại S

Vậy BSD 90

Câu 11 Cho hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông Biết diện tích mỗi mặt đáy của hình trụ bằng

2

16 cm Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

A 48 cm 2 B 36 cm 2 C 32 cm 2 D 64 cm 2

Lời giải Chọn D

O

O'

Gọi R là bán kính đáy Ta có R2 16  R 4

Thiết diện qua trục là một hình vuông nên độ dài đường sinh l h 2R8

Diện tích xung quanh của hình trụ là 2Rl64 cm 2

Câu 12 Cho hàm số  3 4

4

f x x Biết rằng     1 3 2

3

g xfxxxx có hai điểm cực trị x , 1 x Tính 2

   1 2

g x g x

A 13

25

4

23 12

Lời giải Chọn A

Ta có   3

3

fxx nên   8 3 2

3

g xxxx

  2

g x  xx ;   1

2

1

2

g x

  

  

   1 2

13

18

g x g x  

Câu 13: Hàm số 4 3 2

yxxxx có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

TXĐ: D

Trang 8

   

1

8

x

x

 



Do 3 nghiệm của phương trình y 0 đều là nghiệm đơn nên hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 14: Gọi x x1; 2; x3 là hoành độ các giao điểm của đồ thị hàm số   3 2

f xxxx và đường thẳng 10

y x Tính f x 1  f x 2  f x 3

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2

xxx  x

3

x

x

 

 

 

 

2 8

2 12

3 7

f f f

 

  

Vậy f x 1  f x 2  f x 3 27

Câu 15: Tìm toạ độ tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3

yx

A. 2; 1  B. 0; 1  C.  0; 0 D  1;1

Lời giải Chọn B

TXĐ: D

2 6

y  xy12x Ta có: y      0 x 0 y 1

Vậy đồ thị có tâm đối xứng là điểm I0; 1 

Câu 16: Tính đạo hàm y của hàm số 2

3x

y

A y 2 3 ln 3x x2 B 2 2

.3 ln 3x

y x C 2 3x x2 D

2 1

2 3x

y  x

Lời giải Chọn A

.3 ln 3x 2 3 ln 3x

y  x   x

Câu 17: Cho khối cầu  S1 có thể tích bằng 3 3

cm và có bán kính bằng một nửa bán kính của khối cầu  S2 Thể tích của khối cầu  S2 bằng

A.27 cm3 B. 32 3

cm C. 24 cm3 D. 18 3

cm

Lời giải Chọn C

Gọi R , 1 R lần lượt là bán kính của khối cầu 2  S1 và  S2

Ta có:  

1

3 1 4 3

S

V  R 3 3

1 9 4

R

 

  2

3 2

4 3

S

1

4 2

3 R

1

32

3 R

3  4

cm Câu 18: Cho hàm số y2x33x25 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.Hàm số nghịch biến trên 1; B.Hàm số đồng biến trên 1; 0

C.Hàm số đồng biến trên 0; D.Hàm số nghịch biến trên 1;1

Lời giải Chọn B

Tập xác định: D

Ta có: y 6x26x

Trang 9

y  2

6x 6x 0

   

Bảng biến thiên:

Vậy hàm số đồng biến trên 1; 0

Câu 19: Tìm tập xác định D của hàm số  2 

yxx

A. D    ; 1 6; B. D    ; 1 6;

C. D  ; 2  3; D. D  ; 2  3;

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định khi: x25x 6 0 1

6

x x

 

Vậy tập xác định của hàm số là: D    ; 1 6;

Câu 20: Cho hàm số ylog 33 x1 Tính y 0

1 3ln 3 D

3

ln 3

Lời giải Chọn D

Ta có :

3 31 ln 3

y x

 

0

ln 3

y

Câu 21: Cắt mặt cầu  S bởi một mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng bằng 6 cm thu được một thiết

diện là đương tròn có chu vi bằng 16 cm Bán kính mặt cầu bằng :

A 73cm B 8cm C 292cm D 10cm

Lời giải Chọn D

Gọi r là bán kính đường tròn thiết diện, R là bán kính mặt cầu  S và d

là khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng

Theo bài ra Chu vi đường tròn bằng 16 , nên 2r16  r 8cm

Ta có : Rd2r2  6282 10cm

Câu 22: Cho hình trụ có đường kính đáy bằng 6 cm Chiều cao bằng 4cm Tính diện tích xung quanh của

hình trụ

A 36 cm 2 B 12 cm 2 C 24 cm 2 D

2

48 cm

Lời giải Chọn C

Gọi R là bán kính của đường tròn đáy của hình trụ, ta có: 2R6cm R 3cm

Đường cao h4cm

Khi đó : S xq 2Rh2 3.4 24cm2

Câu 23: Cho hình chop S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a.Biết SA vuông góc với mặt

phẳng ABCD và cạnh SB tạo với mặt đáy  ABCD một góc bằng  0

60 Gọi M là trung điểm

đoạn SA Tính thể tích khối tứ diện M ABC

A

3 3 3

a

3

2 3 9

a

3

4 3 3

a

3

2 3 3

a

Trang 10

Lời giải Chọn D

SB Có hình chiếu vuông góc trên mặt phẳng ABCD là AB , nên

SB ABCD, SB AB,  SBA Xét tam giác vuông SAB có SAAB.tanB2 tan 60a 0 2a 3

M là trung điểm củaSA nên MA vuông goc với mặt phẳng ABC Khi đó : . 1

3

M ABC ABC

VMA S 1 1 1 1 1 2 3 2 21 2 3 3

a

Câu 24: Giá trị lơn nhất của hàm số y  x3 3x21 trên  1; 2

A. 3 B.1 C. 5 D. 6

Lời giải Chọn D

Ta có : y, 3x2 6x

2

x

x

Trên khoảng 0; 2 hàm số đồng biến nên trên  1; 2 hàm số đồng biến

  maxyy 2 5

Câu 25: Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 Hỏi I nằm trên đường thẳng

nào dưới đây?

A. 3x  y 1 0 B.    3x y 1 0 C. 3x  y 1 0 D.    3x y 1 0

Lời giải

Chọn C

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x1 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y2 Vậy điểm I 1; 2

Suy ra tọa độ I 1; 2 thỏa mãn phương trình đường thẳng 3x  y 1 0

Câu 26: Cho khối chóp đều S ABCDEF có đáy là lục giác đều cạnh a Biết SA tạo với đáy một góc bằng

o

30 Tính thể tích V của khối chóp S ABCDEF

A

3 3 2

a

3

2

a

3

3 3 2

a

3 3 2

a

V

Lời giải

Chọn B

Ngày đăng: 31/12/2019, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm