1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS9(3)

5 98 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Về Một Số Chuyên Đề Trong Phép Cộng, Trừ, Nhân, Chia Trong Đại Số
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài tập và Luyện tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 256,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU * HS được rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 =A để rut gọn biểu thức.. * HS được luyện tập về phép khái trương để tính giá trị

Trang 1

Ngày soạn: 22/8/2009

Ngày dạy: 27/8/2009

TIẾT 3: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

* HS được rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 =A để rut gọn biểu thức

* HS được luyện tập về phép khái trương để tính giá trị biểu thức số, phân tích

đa thức thành nhân tử, giải phương trình

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

* GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu

* HS: - Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biẻu diễn nghiệm của phương trình trên trục số

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: KIỂM TRA

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1:-Nêu điều kiện để Acó nghĩa HS lên kiểm tra.HS1:

- Chữa bài tập 12(a,b)tr 11SGK

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

a 2x+ 7 : b − 3x+ 4

- Acó nghĩa ⇔A≥ 0

- Chữa bài tập 12a,b) tr 11SGK

a 2x+ 7có nghĩa ⇔ 2x+ 7 ≥ 0

2

7

b − 3x+ 4có nghĩa

0 4

3 + ≥

4

3 ≥ −

3

4

HS2: - Điền vào chỗ (…) để được

khẳng định đúng: HS2: - Điền vào chỗ (…)

<

=

=

0 nếu

0 nếu

.

A

A

A2

Chữa bài tập 8(a,b)SGK

Rút gọn biểu thức sau:

a ( )2

2 −

+

<

=

=

0 nếu

0

nếu

A

A A

A2

Chữa bài tập 8(a,b) SGK

a (2 − 3)2 = 2 − 3 = 2 − 3

Vì 2 = 4 > 3

b (3 − 11)2= 3 − 11 = 11 − 3

vì 11 > 9 = 3

HS3: Chữa bài tập 10tr SGK

Chứng minh:

a ( 3 − 1)2= 4 − 2 3

HS3: Chữa bài tập 10SGK

a Biến đổi vế trái

Trang 2

( 3 − 1)2= 2 3 + 1 = 4 − 2 3

b Biến đổi vế trái

( 3 1) 3 3

3 2

1 3 1 3 3 1

Kết luận: VT – VP Vậy đẳng thức đã được chứng minh

Gv nhận xét, cho điểm HS lớp nhận xét bài làm của các bạn

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP

Bài tập 11 tr 11 SGK

a 16 25 + 196 : 49

b

GV hỏi: hãy nêu thứ tự thực hiện

phép tính ở các biểu thức trên

HS thực hiện khái phương trước, tiếp theo là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, là từ trái sang sang phải

Gv yêu cầu HS tính giá trị biểu thức Hai HS lên bảng trình bày

a 16 25 + 196 : 49

= 4.5 + 14:7

= 20 + 2

= 22

b 36 : 3 2 18 − 169

= 36" 182−13

= 36: 18 -13

= 2 – 13

= -11

GV gọi tiếp hai HS khác lên bảng

trình bày Hai HS khác tiếp tục lên bảng

c 81 = 9 = 3 Câu d: thực hiện các phép tính dưới

căn rồi mới khai phương d

5 25 16 9 4

32+ 2 = + = =

Bài tập 12 tr 11 SGK

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

c − +x

1

1

GV gợi ý: - Căn thức này có nghĩa

khi nào?

- Tử là 1> 0, vậy mẫu phải thế nào?

HS: − +x

1

1 có nghĩa 0

1

1

>

+

x

d 1 +x2

GV: có thể cho thêm bài tậo 16(a,c)

tr 5 SBT

Biểu thức sau đây xác định với giá trị

nào của x?

HS phát biểu dưới sự hướng dẫn của GV

a (x− 1 )(x− 3 )có nghĩa

( − 1)( − 3)≥ 0

Trang 3

0 3

0 1

x

x

hoặc

0 3

0 1

x x

*

0 3

0 1

x

x

hoặc 3

3

1

≥⇔

x x x

*

0 3

0 1

x

x

3

1

≤⇔

x x

x

Vậy (x− 1 )(x− 3 )có nghĩa khi x≥ 3 hoặc x≤ 1

c

3

2

+

x

3

2 +

x

x có nghĩa 0

3

2 ≥ +

x x

>

0 3

0 2

x

x hoặc

<

0 3

0 2

x x

>

0 3

0 2

x

x

hoặc 2

3

2

≥⇔

−>

x x x

*

<

0 3

0 2

x

x

3

2

−<

−<

x x

x

Vậy

3

2 +

x

x có nghĩa khi x≥ 2hoặc 3

x

Bài tập 13 tr 11SGK

Rút gọn các biểu thức sau:

a.2 a2 − 5với a < 0 Hai HS lên bảng làm bài:a 2 a2 − 5avới a < 0

= 2a − 5a

= − 2a 5a(vì a< 0 ⇒ a = −a)

= -7a

b 25a2 + 3avới a ≥0 b 25a2 + 3a với a ≥0

= 25a2 + 3a + 3a

Trang 4

= 5a + 3a

= 5a + 3a (vì 5a ≥ 0)

= 8a

c 9a2 + 3a2 c 9a2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2

d 6 3

3

4

5 aa với a < 0 d 6 3

3 4

5 aa với a < 0

= 5 ( )2a32− 3a3

3

10aa

− (vì 2a3 < 0)

= -13a3

Bài tập 14 tr 11SGK

Phân tích thành phân tử

a x2− 3

GV gợi ý HS biến đổi

( )2

3

3=

HS buộc miệng trả lời

a 2 2 ( )2

3

3 = −

x x

= (x− 3 )(x+ 3)

d x2 − 2 5x+ 5 d x2 − 2 5x+ 5

= 2 ( )2

5 5

.x.

x

= ( )2

5

x

Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập 19 trang 6 SBT HS hoạt động theo nhóm.

Rút gọn các phân thức

a x x+2−55với x≠ − 5

a

5

5

2 +

x

x

với x≠ − 5

= ( )( ) ( 5)

5 5

+

+

x

x x

b

2

2 2

2

2

2

+ +

x

x

x với x≠ 2

GV đi kiểm tra các nhóm làm việc,

góp ý hướng dẫn

b

2

2 2 2

2

2

+ +

x

x

x với x≠ 2

= ( )

22

x x

x

− +

=

2

2

+

x x

Đại diện một nhóm trình bày bài làm

HS nhận xét, chữa bài

Bài tập 15 tr 11SGK

Giải các phương trình sau

HS tiếp tục hoạt độngtheo nhóm để giải bài tập

a x2− 5 = 0 a x2− 5 = 0

5 5

0 5 0

5

0 5 5

=

=

= +

=

= +

hoặcx x

x

x x

x hoặc

Phương trình có 2 nghiệm:

Là x1,2 = ± 5

b x2− 2 11 x + 11 = 0 b x2− 2 11 x + 11 = 0

11

0 11

0 11

0

=

=

=

=

x x x

) x

(

Trang 5

Phương trình có nghiệm là x = 11

GV kiểm tra thêm bài làm vài nhóm

khác Đại diện một nhóm lên trình bày bài.

Bài 17 tr 5 SBT

Tìm x, biết

a 9 x 2 = 2 x + 1

HS làm dưới sự hướng dẫn

a 9 x 2 = 2 x + 1

1 2

3 = +

* 3 x 2 = x

) x TMĐK (

* Nếu 3 x < 0 ⇒ x < 0 Thì 3 x = − 3 x

Ta có: − 3 x = 2 x + 1

) x TMĐK (

x

x

0 5

1

1 5

<

=

=

Vậy phương trình có hai nghiệm là:

5

1

1 2

x

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Ôn tập lại những kiến thức của i1 và i2

- Luyện tập lại một số dạng bài tập như: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Bài tập về nhà số 16 tr 12 SGK

Số 12,14,15,16(b,d) 17(b,c,d) tr 5, 6 SBT

Ngày đăng: 17/09/2013, 01:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* GV :- Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu. - DS9(3)
Bảng ph ụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập, hoặc bài giải mẫu (Trang 1)
Gv yêu cầu HS tính giá trị biểu thức. Hai HS lên bảng trình bày a. 16.25+196:49 - DS9(3)
v yêu cầu HS tính giá trị biểu thức. Hai HS lên bảng trình bày a. 16.25+196:49 (Trang 2)
a. 2a 2− 5vớ ia &lt; Hai HS lên bảng làm bài: a. 2a 2− 5a vớ ia &lt; = 2a−5a - DS9(3)
a. 2a 2− 5vớ ia &lt; Hai HS lên bảng làm bài: a. 2a 2− 5a vớ ia &lt; = 2a−5a (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w